Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 20:05:00 đến ngày 2022-05-15 20:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,130,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sõ bản gốc của các tài liệu kèm theo để ðối chứng và làm rõ trong quá trình thýõng thảo hợp đồng (nếu nhý nhà thầu được mời vào thýõng thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thýờng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh (giao thông).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng và do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm 2 trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất; mua sắm phương tiện vận tải, máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động đào tạo lái xe mô tô, ô tô 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 6 Cách Mạng Tháng Tám, phường An hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre; Địa chỉ: Số 739/1, ấp 1, Xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO VÀ DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây D = 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây D= 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cây |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BÃI ĐỖ XE THÀNH SÂN TẬP LÁI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2664 | 100m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,5916 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,5387 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0539 | 100m2 |
| 6 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508,979 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II ( Dmax =37,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 8 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7186 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,7784 | m3 |
| 10 | Sơn bó vỉa bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 358,4009 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 609,1646 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 14 | Đào móng trụ biển báo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 16 | SXLD trụ đỡ biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Trụ |
| 17 | Lắp Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp Biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp biển báo phản quang, loại bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp biển báo ghi chú chỉ dẫn hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp Biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3536 | m3 |
| 23 | Đào nền đường đá dăm hiện hữu tới cao độ dầm bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1987 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,732 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9051 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9312 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5938 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0694 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6543 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,172 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4504 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2836 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2714 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1921 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,42 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7861 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,684 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4344 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,344 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5583 | 100m3 |
| 44 | Gia công lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6242 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,5174 | m2 |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 48 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,2544 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0384 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0156 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5214 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3328 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0372 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0203 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0905 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9432 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LUẬT, NGHIỆP VỤ VẬN TẢI, MÁY TÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 16,16 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,16 | m2 | |
| 3 | Ngâm nước xi măng | 16,16 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch Shell Premer (1 lớp ) | 16,16 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch Shell 5 (2 lớp ) | 16,16 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 16,16 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 21,6 | m2 | |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà ( tận dụng vách cũ) | 21,6 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,2256 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,32 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,32 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,46 | m2 | |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 5,98 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 217,036 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 239,106 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 67,3 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,3 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | 28,12 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 43,696 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,696 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 4,06 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 4,56 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn ( bao gồm phụ kiện và motơ tự động) | 11,84 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp đá chẻ | 3,7 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,24 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ trần | 160 | m2 | |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 ( bao gồm nhân công lắp đặt) | 160 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 160 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | 160 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | 1 | cái | |
| 33 | Vệ sinh đá chẻ | 20,2 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,335 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,148 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 24 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt quạt ốp trần | 4 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | 6 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 300 | M | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 135 | M | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 75 | M | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 40 | M | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 60 | M | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 3 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | 10 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | 28 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | 34 | Hộp | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 30 | M | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 220 | M | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | 16 | M | |
| 56 | Lắp tủ điện 16WAY | 1 | Tủ | |
| 57 | Lắp tủ điện 6WAY | 2 | Tủ | |
| 58 | Lắp đặt tiếp địa | 1 | Bộ | |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 55,75 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,21 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 4,3 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 16,401 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,2073 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,3855 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,42 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 37,84 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,784 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,273 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 61,2 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,289 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 50 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,309 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,912 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,66 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 17,147 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 50 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 11,232 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CẤU TẠO SỬA CHỮA, PHÒNG KỸ THUẬT LÁI XE, PHÒNG THỰC HÀNH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,193 | 100m3 | |
| 2 | Rải ny lông | 0,487 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 2,437 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 9,552 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,253 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,374 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 2,569 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,323 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,562 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,095 | tấn | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,619 | m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,23 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,837 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,189 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,136 | tấn | |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 68,171 | m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,42 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,44 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,277 | tấn | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 40,92 | m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,18 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 19,412 | m2 | |
| 29 | Ngâm nước xi măng | 19,412 | 1m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp Shellkote số 05 | 19,412 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm 1 lớp Shellkote Primer | 19,412 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,252 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,491 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,3 | m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 15,548 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 222,711 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 221,068 | m2 | |
| 39 | Vách ngăn bằng tấm xi măng phẳng dày 6mm | 94,186 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 352,083 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 352,083 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 215,415 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,415 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 cao 2 m | 58,4 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x150 | 5,64 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | 21,5 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | 158,76 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám Ceramic 250x250 | 17,899 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300 nhám | 5,88 | m2 | |
| 50 | Thi công trần nhựa khung nổi 600x600 | 158,4 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt | 10,44 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 6 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 34,2 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 1,44 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn ( bao gồm phụ kiện + khóa) | 56,16 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,2 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt lam sắt hộp 30x60x1,1mm ( sơn màu đen tĩnh điện) | 2 | bộ | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đất nung màu đỏ 50x230 | 6,81 | m2 | |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,129 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,652 | m2 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,603 | 100m3 | |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,196 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 17,118 | m3 | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,12 | m3 | |
| 66 | Cung cấp bu long phi 14 | 40 | cái | |
| 67 | Cung cấp bu long phi 18 | 16 | cái | |
| 68 | Cung cấp bu long phi 12 | 28 | cái | |
| 69 | Cung cấp thép bản | 0,104 | tấn | |
| 70 | Cung cấp xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,924 | tấn | |
| 72 | Gia công giằng mái thép | 0,112 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,112 | tấn | |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,298 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,298 | tấn | |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | 0,987 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,987 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,699 | m2 | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,443 | 100m2 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,076 | 100m3 | |
| 81 | Rải ny long | 0,067 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,668 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,168 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,102 | m3 | |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,316 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,46 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,389 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,088 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,26 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,009 | 100m | |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 5,214 | m | |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,283 | m3 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,044 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,031 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 7 | Bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | 9 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | 18 | Bộ | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 420 | M | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 120 | M | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 250 | M | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 60 | M | |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 14 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | 9 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | 14 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Cái | |
| 112 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | 39 | Hộp | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 40 | M | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 230 | M | |
| 115 | Lắp tủ điện 6WAY | 3 | Tủ | |
| 116 | Lắp đặt tiếp địa | 3 | Cọc | |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 50mm | 4 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | Cái | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | 0,06 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | 0,15 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 8 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 20 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 4 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | 1 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 6 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 4 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt giỏ giấy vệ sinh | 2 | Cái | |
| 135 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 2 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | 2 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC: LÀM MỚI MÁI CHE (TIỀN CHẾ) NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, HỌC VIÊN, XE TẬP NGUỘI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,824 | m3 | |
| 2 | Rải nilong | 0,0304 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,988 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 5 | Cung cấp bu long phi 14 ( chân cột) | 76 | cái | |
| 6 | Cung cấp bu long phi 14 ( đầu cột) | 76 | cái | |
| 7 | Cung cấp thép bản | 0,105 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2163 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2163 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,3081 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3081 | tấn | |
| 12 | Gia công giằng mái thép | 0,4156 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,4156 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2214 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2214 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,3132 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1462 | 100m2 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,96 | m3 | |
| 19 | Rải nilong | 0,016 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,52 | m3 | |
| 22 | Cung cấp bu long phi 14 ( chân cột) | 40 | cái | |
| 23 | Cung cấp bu long phi 14 ( đầu cột) | 40 | cái | |
| 24 | Cung cấp thép bản | 0,0553 | tấn | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0871 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0871 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,136 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,136 | tấn | |
| 29 | Gia công giằng mái thép | 0,2007 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,2007 | tấn | |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1172 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1172 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,481 | m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4963 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG RÀO PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,102 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,4778 | m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0534 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0901 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0076 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0141 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0039 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,017 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,012 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt + khóa + sơn dầu hoàn thiện | 11,59 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,2 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2 | m2 | |
| H | Hạng mục: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 7 | Cột | |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | 2,376 | m3 | |
| 3 | CC và LD khung móng M16x240x240x750 | 11 | Cặp | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,168 | M3 | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 11 | Cột | |
| 6 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | 11 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 11 | Cọc | |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | 0,75 | 100m | |
| 9 | Lắp đèn cao áp năng lượng | 14 | Bộ | |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu giao thông | 4 | Bộ | |
| 11 | Rải cáp ngầm | 0,75 | 100m | |
| 12 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ | 1 | Tủ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 1,4 | 100m | |
| I | Hạng mục: LÀM MỚI MÁI CHE (TIỀN CHẾ) NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, HỌC VIÊN, XE TẬP NGUỘI (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | 6 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 180 | M | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 35 | M | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | 2 | Hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 85 | M | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sõ bản gốc của các tài liệu kèm theo để ðối chứng và làm rõ trong quá trình thýõng thảo hợp đồng (nếu nhý nhà thầu được mời vào thýõng thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thýờng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh (giao thông).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng và do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm 2 trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi