Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475034-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220455394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 20:48:00 đến ngày 2022-05-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,754,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,300,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước;Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5T≤Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trường THCS Yên Thắng, huyện Lang Chánh; Hạng mục: Nhà lớp học 01 tầng 02 phòng,Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và công nghệ Ánh Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD 276 - Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lang Chánh - Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa..


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lang Chánh. + Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD 276 - Thanh Hoá. Địa chỉ: Thôn Điền Lý, Xã Điền Lư, Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp và bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,9642100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIInt10,7133m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trìnhnt35,7111m3
4Đắp đất tôn nền móng công trìnhnt102,9178m3
5Đắp cát nền móng công trìnhnt8,5765m3
6Bê tông nền M150, đá 1x2nt17,153m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt10,0621m3
8Ván khuôn móng băngnt0,5994100m2
9Ván khuôn móng cộtnt0,2072100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,0339tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,564tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt1,4145tấn
13Bê tông móng M200, đá 1x2nt25,4105m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,5362100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,2722tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,6471tấn
17Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt5,9682m3
18Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75nt19,0608m3
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt173,28m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt36,525m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,6401100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,2416tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt0,7832tấn
24Bê tông cột M200, đá 1x2nt3,89m3
25Ván khuônxà dầm, giằngnt0,9697100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,5496tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,8312tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt1,3465tấn
29Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt11,1897m3
30Ván khuôn sàn máint2,0736100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt2,6329tấn
32Bê tông sàn mái M200, đá 1x2nt28,0688m3
33Ván khuôn lanh tônt0,1383100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmnt0,1561tấn
35Bê tông lanh tô M200, đá 1x2nt1,3128m3
36Ván khuôn giằng thu hồint0,142100m2
37Cốt thép giằng thu hồi, đường kính nt0,1098tấn
38Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2nt0,99m3
39Ván khuôn lam ngangnt0,0934100m2
40Cốt thép lam ngang, đường kính nt0,0462tấn
41Bê tông lam ngang, M200, PC40nt0,5245m3
42Trát lam ngang, VXM M75nt15,2576m2
43Sơn Lam ngang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt15,2576m2
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50nt37,5717m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50nt6,6709m3
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75nt178,0328m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt194,1768m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt268,6732m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt63,552m2
50Trát xà dầm, vữa XM M100nt96,97m2
51Trát trần, vữa XM M100nt207,36m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M100nt129,36m
53Đắp phào kép, vữa XM M75nt17,36m
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt232,36m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt299,18m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt194,1768m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt636,5552m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mmnt16,2m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay + 1 cánh mở hất, pano kính dày 6,38mmnt25,92m2
60Hoa sắt cửa các loại vuông hộp mạ kẽm 16x16x1,4nt25,92m2
61Hoa sắt lan can các loại vuông hộp mạ kẽm 14x14x1,4nt1,92m2
62Sản xuất, LD lan can thép tròn mạ kẽm D60x2nt9,92md
63Đào móng - Cấp đất IIInt0,0657100m3
64Đào móng băng - Cấp đất IIInt0,731m3
65Đắp đất nền móng công trìnhnt2,4333m3
66Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt1,52m3
67Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75nt10,6875m3
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75nt21,375m2
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50nt0,6274m3
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt2,852m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2,852m2
72Đắp cát nền móng công trìnhnt2,7m3
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,0781100m2
74Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmnt20,02m
75Nẹp chống bão 40x3 + vít chụpnt1.246,86cái
76Gia công xà gồ thépnt0,9052tấn
77Lắp dựng xà gồ thépnt0,9052tấn
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàint3,9778100m2
79Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trongnt1,7153100m2
80Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 250x200x150nt1hộp
81Lắp đặt hộp điện phòng âm tường nhựa loại 2 MCBnt2hộp
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant7cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtnt2cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtnt6cái
85Lắp đặt ổ cắm đôint8cái
86Mặt công tắc + attomat + ổ cắmnt23cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt12bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt2bộ
89Lắp đặt quạt trầnnt12cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt90m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt120m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt200m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt80m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt30m
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2nt2hộp
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt3cái
97Gia công, đóng cọc chống sétnt6cọc
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt50m
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIInt2,4m3
100Đắp đất nền móng công trìnhnt2,4m3
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,36100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmnt0,03100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt8cái
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt8cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng - Cấp đất IIInt0,5692100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIInt6,3244m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trìnhnt21,0815m3
4Đắp đất tôn nền móng công trìnhnt17,302m3
5Đắp cát nền móng công trìnhnt3,1693m3
6Bê tông nền M150, đá 1x2nt6,3386m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt5,2715m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1596100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1381tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1517tấn
11Bê tông móng M200, đá 1x2nt3,1355m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2496100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1289tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,3021tấn
15Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt2,7975m3
16Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75nt22,3965m3
17Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75nt11,7m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt133,7486m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt14,7352m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,3485100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,11tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt0,292tấn
23Bê tông cột M200, đá 1x2nt1,9166m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2645100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1547tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,4945tấn
27Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt2,5432m3
28Ván khuôn gỗ sàn máint0,8816100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,7059tấn
30Bê tông sàn mái M200, đá 1x2nt9,871m3
31Ván khuôn lanh tônt0,0472100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmnt0,0364tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmnt0,0177tấn
34Bê tông lanh tô M200, đá 1x2nt0,4437m3
35Ván khuôn giằng thu hồint0,0653100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0512tấn
37Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt0,528m3
38Ván khuôn lam ngangnt0,0521100m2
39Lắp dựng cốt thép lam ngang, ĐK ≤10mmnt0,0264tấn
40Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt0,2948m3
41Trát lam ngang, vữa XM M75nt8,576m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt8,576m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50nt30,4263m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50nt2,2482m3
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75nt64,7592m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMnt92,562m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt224,9171m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt24,828m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75nt26,45m2
50Trát trần, vữa XM M75nt88,16m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M100nt80,16m
52Đắp phào kép, vữa XM M75nt9,92m
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt96,39m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt136,63m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt92,562m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt364,3551m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mmnt9,72m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mmnt6,48m2
59Hoa sắt cửa các loại vuông hộp mạ kẽm 16x16x1,4nt6,48m2
60Đào móng - Cấp đất IIInt0,019100m3
61Đào móng - Cấp đất IIInt0,2111m3
62Đắp đất nền móng công trìnhnt0,7037m3
63Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,4402m3
64Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75nt2,702m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75nt13,662m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,8906100m2
67Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmnt10,12m
68Nẹp chống bão 40x3 + vít chụpnt534,36cái
69Gia công xà gồ thépnt0,4004tấn
70Lắp dựng xà gồ thépnt0,4004tấn
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàint2,3447100m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongnt0,6339100m2
73Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 250x200x150nt1hộp
74Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 2 MCBnt3hộp
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant10cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtnt4cái
77Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
78Mặt công tắc + attomat + ổ cắmnt20cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt6bộ
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt2bộ
81Lắp đặt quạt trầnnt3cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt90m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt80m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt110m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt50m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmnt20m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2nt3hộp
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmnt0,3100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mmnt0,02100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmnt5cái
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt5cái
C NHÀ TẮM + VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng - Cấp đất IIInt0,0796100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIInt0,8844m3
3Đắp đất hoàn trả nền móngnt2,9481m3
4Đắp đất nền móng công trìnhnt0,2833m3
5Đắp cát nền móng công trìnhnt0,2833m3
6Bê tông nền M150, đá 1x2nt0,7329m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,9211m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0292100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0119tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0263tấn
11Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt0,3212m3
12Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75nt5,1732m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt26,2971m2
14Quét nước xi măng 2 nướcnt3,3051m2
15Ván khuôn sàn máint0,1442100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,0916tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2nt1,6533m3
18Ván khuôn lanh tônt0,0146100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmnt0,0128tấn
20Bê tông lanh tô M200, đá 1x2nt0,132m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50nt6,2986m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50nt1,1563m3
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75nt7,868m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75nt28,86m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt31,606m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt46,6776m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt4,356m2
28Trát trần, vữa XM M100nt14,42m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M100nt33,16m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt14,7576m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt14,7576m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt31,606m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt65,4536m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mmnt3,08m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, pano kính dày 6,38mmnt1,44m2
36Lắp đặt công tắc 1 hạtnt2cái
37Mặt công tắcnt2cái
38Lắp đặt đèn thường có chụpnt2bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt30m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt5m
41Máy bơm cấp nướcnt1cái
42Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mmnt0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mmnt0,06100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmnt6cái
46Lắp đặt xí bệtnt2bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
50Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt2bộ
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmnt2cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng báT - Đường kính 90mmnt0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng báT - Đường kính 34mmnt0,06100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmnt8cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmnt3cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmnt0,005100m
57Đào móng - Cấp đất IIInt0,0866100m3
58Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIInt0,96221m3
59Đắp đất nền móng công trìnhnt3,2074m3
60Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,594m3
61Ván khuôn móng băngnt0,0216100m2
62Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,0546tấn
63Bê tông móng M200, đá 1x2nt0,8393m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,025100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,0245tấn
66Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt0,5m3
67Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75nt1,9292m3
68Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt22,27m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt14,5525m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnt5cấu kiện
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng - Cấp đất IIInt0,1887100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIInt2,0967m3
3Đắp đất hoàn trả nền móngnt6,9889m3
4Đắp đất tôn nền móng công trìnhnt1,7024m3
5Đắp cát nền móng công trìnhnt0,7434m3
6Bê tông nền M150, đá 1x2nt1,4868m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt2,1854m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0616100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0244tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,056tấn
11Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt0,6537m3
12Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75nt8,0615m3
13Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75nt5,7836m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt57,9768m2
15Quét nước xi măng 2 nướcnt7,4617m2
16Ván khuôn sàn máint0,1787100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,1117tấn
18Bê tông sàn mái M200, đá 1x2nt1,9904m3
19Ván khuôn lanh tônt0,0244100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmnt0,0213tấn
21Bê tông lanh tô M200, đá 1x2nt0,22m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50nt7,0616m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50nt4,0672m3
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75nt15,902m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75nt43,08m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt50,399m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt87,7465m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt7,656m2
29Trát trần, vữa XM M100nt17,87m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt17,816m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt17,816m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt50,399m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt113,2725m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100nt38,84m
35Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mmnt6,16m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, pano kính dày 6,38mmnt2,16m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp cách nhiệtnt0,1016100m2
38Tôn ép góc khổ 400 dày 0,4mmnt6,77m
39Nẹp chống bão 40x3 + vít chụpnt60,96cái
40Gia công xà gồ thépnt0,0574tấn
41Lắp dựng xà gồ thépnt0,0574tấn
42Gia công vì kèo thép hìnhnt0,0102tấn
43Lắp vì kèo thépnt0,0102tấn
44Đào móng - Cấp đất IIInt0,0866100m3
45Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIInt0,9622m3
46Đắp đất nền móng công trìnhnt3,2074m3
47Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,594m3
48Ván khuôn móng băngnt0,0216100m2
49Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,0546tấn
50Bê tông móng M200, đá 1x2nt0,8393m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,025100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,0245tấn
53Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt0,5m3
54Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75nt1,9292m3
55Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt22,27m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt14,5525m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnt5cấu kiện
58Lắp đặt công tắc 1 hạtnt4cái
59Mặt công tắcnt4cái
60Lắp đặt đèn COMPAC 20Wnt4bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt50m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt10m
63Máy bơm cấp nướcnt1cái
64Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mmnt0,65100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mmnt0,06100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 50mmnt6cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
70Lắp đặt xí bệtnt2bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmnt2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmnt0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mmnt0,06100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmnt8cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmnt3cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mmnt0,005100m
E PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ, SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ Nhà cấp 4, Nhà tôn và khu nhà vệ sinhnt1trọn gói
2Đào san nền - Cấp đất IIInt2,519100m3
3Bê tông mặt sân M200, đá 1x2nt17,55m3
4Rải nilong tái sinhnt117m2
5Đắp cát nền móng công trìnhnt3,51m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIInt15,241m3
7Đắp đất nền móng công trìnhnt5,0803m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt2,016m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2nt1,736m3
10Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75nt2,156m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt45,36m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt8,4m2
13Ván khuôn tấm đannt0,0842100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0801tấn
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt1,128m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵnnt47cấu kiện
F THIẾT BỊ
1Bảng từ xanh chống lóa Hàn Quốc (khung nhôm) kích thước 1,2 x3,6mnt2Cái
2Bàn + ghế giáo viên kích thước 1200x60nt2Bộ
3Bàn + ghế làm việc Hiệu trưởng + Hiệu Phó kích thước 1400x70nt2Bộ
4Tủ tài liệu phòng Hiệu trưởng + Hiệu phó kích thước 1,0 x 1,8 x 0,45nt2Cái
5Bàn + ghế tiếp khách phòng Hiệu trưởng và Hiệu Phónt2Bộ
6Bàn uống nước Phòng chờ giáo viênnt1Bộ
7Bàn ghế học sinh Trung học cơ sở (Loại bàn liền ghế 02 học sinh)nt54Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước;Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5T≤Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít Hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->