Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475034-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 20:48:00 đến ngày 2022-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,754,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,300,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị≥ 2.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước;Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-5T≤Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trường THCS Yên Thắng, huyện Lang Chánh; Hạng mục: Nhà lớp học 01 tầng 02 phòng,Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lang Chánh. + Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD 276 - Thanh Hoá. Địa chỉ: Thôn Điền Lý, Xã Điền Lư, Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,9642 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | nt | 10,7133 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | nt | 35,7111 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền móng công trình | nt | 102,9178 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 8,5765 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | nt | 17,153 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 10,0621 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | nt | 0,5994 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,0339 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,564 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,4145 | tấn |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 25,4105 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,5362 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2722 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,6471 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 5,9682 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75 | nt | 19,0608 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 173,28 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 36,525 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,6401 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,2416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 0,7832 | tấn |
| 24 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | nt | 3,89 | m3 |
| 25 | Ván khuônxà dầm, giằng | nt | 0,9697 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5496 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,8312 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,3465 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 11,1897 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | nt | 2,0736 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 2,6329 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | nt | 28,0688 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,1383 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | nt | 0,1561 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | nt | 1,3128 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng thu hồi | nt | 0,142 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính | nt | 0,1098 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | nt | 0,99 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lam ngang | nt | 0,0934 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lam ngang, đường kính | nt | 0,0462 | tấn |
| 41 | Bê tông lam ngang, M200, PC40 | nt | 0,5245 | m3 |
| 42 | Trát lam ngang, VXM M75 | nt | 15,2576 | m2 |
| 43 | Sơn Lam ngang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 15,2576 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | nt | 37,5717 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | nt | 6,6709 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | nt | 178,0328 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 194,1768 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 268,6732 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 63,552 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | nt | 96,97 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M100 | nt | 207,36 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | nt | 129,36 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 17,36 | m |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 232,36 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 299,18 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 194,1768 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 636,5552 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mm | nt | 16,2 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay + 1 cánh mở hất, pano kính dày 6,38mm | nt | 25,92 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa các loại vuông hộp mạ kẽm 16x16x1,4 | nt | 25,92 | m2 |
| 61 | Hoa sắt lan can các loại vuông hộp mạ kẽm 14x14x1,4 | nt | 1,92 | m2 |
| 62 | Sản xuất, LD lan can thép tròn mạ kẽm D60x2 | nt | 9,92 | md |
| 63 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,0657 | 100m3 |
| 64 | Đào móng băng - Cấp đất III | nt | 0,73 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 2,4333 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 1,52 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | nt | 10,6875 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | nt | 21,375 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | nt | 0,6274 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 2,852 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,852 | m2 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 2,7 | m3 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,0781 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | nt | 20,02 | m |
| 75 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp | nt | 1.246,86 | cái |
| 76 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,9052 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9052 | tấn |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | nt | 3,9778 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | nt | 1,7153 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 250x200x150 | nt | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường nhựa loại 2 MCB | nt | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 8 | cái |
| 86 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm | nt | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | nt | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 2 | hộp |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 97 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 50 | m |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | nt | 2,4 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 2,4 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,36 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,03 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 8 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,5692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | nt | 6,3244 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | nt | 21,0815 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền móng công trình | nt | 17,302 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 3,1693 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | nt | 6,3386 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 5,2715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1596 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1381 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1517 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 3,1355 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2496 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1289 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3021 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 2,7975 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | nt | 22,3965 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | nt | 11,7 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 133,7486 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14,7352 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3485 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,11 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 0,292 | tấn |
| 23 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | nt | 1,9166 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2645 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1547 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4945 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 2,5432 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,8816 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 0,7059 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | nt | 9,871 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,0472 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | nt | 0,0364 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | nt | 0,0177 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | nt | 0,4437 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng thu hồi | nt | 0,0653 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0512 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 0,528 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lam ngang | nt | 0,0521 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lam ngang, ĐK ≤10mm | nt | 0,0264 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 0,2948 | m3 |
| 41 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | nt | 8,576 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 8,576 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | nt | 30,4263 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | nt | 2,2482 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | nt | 64,7592 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | nt | 92,562 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 224,9171 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,828 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 26,45 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 88,16 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | nt | 80,16 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 9,92 | m |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 96,39 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 136,63 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 92,562 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 364,3551 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mm | nt | 9,72 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mm | nt | 6,48 | m2 |
| 59 | Hoa sắt cửa các loại vuông hộp mạ kẽm 16x16x1,4 | nt | 6,48 | m2 |
| 60 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,019 | 100m3 |
| 61 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,2111 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,7037 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,4402 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75 | nt | 2,702 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | nt | 13,662 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,8906 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | nt | 10,12 | m |
| 68 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp | nt | 534,36 | cái |
| 69 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,4004 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,4004 | tấn |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | nt | 2,3447 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | nt | 0,6339 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 250x200x150 | nt | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 2 MCB | nt | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 78 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm | nt | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | nt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mm | nt | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 5 | cái |
| C | NHÀ TẮM + VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,0796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | nt | 0,8844 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng | nt | 2,9481 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,2833 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,2833 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | nt | 0,7329 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,9211 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0292 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0263 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 0,3212 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75 | nt | 5,1732 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 26,2971 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 3,3051 | m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,1442 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 0,0916 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | nt | 1,6533 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,0146 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | nt | 0,0128 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | nt | 0,132 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | nt | 6,2986 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | nt | 1,1563 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | nt | 7,868 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | nt | 28,86 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 31,606 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 46,6776 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 4,356 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M100 | nt | 14,42 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | nt | 33,16 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 14,7576 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 14,7576 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 31,606 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 65,4536 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mm | nt | 3,08 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, pano kính dày 6,38mm | nt | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 37 | Mặt công tắc | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 5 | m |
| 41 | Máy bơm cấp nước | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mm | nt | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 48mm | nt | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | nt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng báT - Đường kính 90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng báT - Đường kính 34mm | nt | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | nt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | nt | 0,005 | 100m |
| 57 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,0866 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | nt | 0,9622 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 3,2074 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,594 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng | nt | 0,0216 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,0546 | tấn |
| 63 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 0,8393 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,025 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0245 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 0,5 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | nt | 1,9292 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 22,27 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 14,5525 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 5 | cấu kiện |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,1887 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | nt | 2,0967 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng | nt | 6,9889 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền móng công trình | nt | 1,7024 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,7434 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | nt | 1,4868 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 2,1854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0616 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0244 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,056 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 0,6537 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75 | nt | 8,0615 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75 | nt | 5,7836 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 57,9768 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 7,4617 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,1787 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 0,1117 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | nt | 1,9904 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,0244 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | nt | 0,0213 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | nt | 0,22 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | nt | 7,0616 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | nt | 4,0672 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | nt | 15,902 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | nt | 43,08 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 50,399 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 87,7465 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 7,656 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100 | nt | 17,87 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 17,816 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 17,816 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 50,399 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 113,2725 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | nt | 38,84 | m |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mm | nt | 6,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, pano kính dày 6,38mm | nt | 2,16 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp cách nhiệt | nt | 0,1016 | 100m2 |
| 38 | Tôn ép góc khổ 400 dày 0,4mm | nt | 6,77 | m |
| 39 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp | nt | 60,96 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0574 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0574 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình | nt | 0,0102 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép | nt | 0,0102 | tấn |
| 44 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,0866 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | nt | 0,9622 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 3,2074 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,594 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng | nt | 0,0216 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,0546 | tấn |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 0,8393 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,025 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0245 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 0,5 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | nt | 1,9292 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 22,27 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 14,5525 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 5 | cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 4 | cái |
| 59 | Mặt công tắc | nt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn COMPAC 20W | nt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 10 | m |
| 63 | Máy bơm cấp nước | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | nt | 0,65 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | nt | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 50mm | nt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | nt | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | nt | 0,005 | 100m |
| E | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ, SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ Nhà cấp 4, Nhà tôn và khu nhà vệ sinh | nt | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào san nền - Cấp đất III | nt | 2,519 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt sân M200, đá 1x2 | nt | 17,55 | m3 |
| 4 | Rải nilong tái sinh | nt | 117 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 3,51 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | nt | 15,241 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 5,0803 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 2,016 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | nt | 1,736 | m3 |
| 10 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | nt | 2,156 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 45,36 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 8,4 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0842 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0801 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 1,128 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | nt | 47 | cấu kiện |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng từ xanh chống lóa Hàn Quốc (khung nhôm) kích thước 1,2 x3,6m | nt | 2 | Cái |
| 2 | Bàn + ghế giáo viên kích thước 1200x60 | nt | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn + ghế làm việc Hiệu trưởng + Hiệu Phó kích thước 1400x70 | nt | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu phòng Hiệu trưởng + Hiệu phó kích thước 1,0 x 1,8 x 0,45 | nt | 2 | Cái |
| 5 | Bàn + ghế tiếp khách phòng Hiệu trưởng và Hiệu Phó | nt | 2 | Bộ |
| 6 | Bàn uống nước Phòng chờ giáo viên | nt | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn ghế học sinh Trung học cơ sở (Loại bàn liền ghế 02 học sinh) | nt | 54 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị≥ 2.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước;Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 5T≤Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi