Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508529-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220501009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 00:13:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,851,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng,...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa tỉnh Hà Giang
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2 Bạch Đằng, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV công nghệ 666 HG + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2 Bạch Đằng, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2 Bạch Đằng, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9134100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9134100m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,7108m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,1016m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,7108m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật705,2051m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật705,2051m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính 50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật705,2051m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (Tính 50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,0532m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,0532m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính 50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,0532m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật613,8768m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật613,8768m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính 50% diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật613,8768m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.558,5166m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.227,7536m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5898100m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3755100m2
19Phá dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật832,4377m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật832,7017m2
21Phá dỡ nền Granito cầu thang, tam cấp(VD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,228m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,73m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,498m2
24Vận chuyển các loại phế thải trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,7847m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4978100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4978100m3/1km
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,19m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 4 cánh, kính an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
29Phụ kiện kim khí cửa đi 4 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,56m2
31Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
32Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,03m2
33Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
35Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
36Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
37Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện liên doanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
38Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,61m2
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2816m3
45Tháo dỡ vách ngăn CompactChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
46Vách ngăn + cánh cửa chịu nước Compact, phụ kiện inox, màu ghi xám + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
47Tháo dỡ tấm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5924m2
48Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp KT: 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5924m2
49Phá dỡ nền gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9665m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3222m2
51Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,776m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,714m2
B PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Đèn tuýp Led 1,2m 1x36W + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
3Đèn ốp trần D250 - 1x14WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
4Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
5Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Công tắc ba 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
9Bảo dưỡng điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8máy
10Tủ điện tầng H800xW600xD250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
11Tủ điện phòng 6 -9modulChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
12Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
13Dây điện dẹt CU/PVC 1x1.6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
14Dây điện dẹt CU/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
15Dây điện dẹt CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật672m
16Dây điện dẹt CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật832m
17Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật832m
19Aptomat MCCB-3P-80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Aptomat MCB-2P-16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Vòi xịt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Xiphong cho chậu rửa (INOX)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Giá treo quần áoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54m2
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt vòi rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
16Cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Cút 90 PPR D 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
18Tê 90 nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Chếch 135 PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Chếch 135 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống u.PVC - D110 - PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
2Ống u.PVC - D75 - PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
3Ống u.PVC - D42 - PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
4MĂNG SÔNG NHỰA PVC PN6 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
5Cút nhựa PVC PN10 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
6Cút nhựa 135 PVC PN10 D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cút nhựa 135 PVC PN10 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Cút nhựa 90 PVC PN10 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
9Cút nhựa 90 PVC PN10 D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Cút nhựa 90 PVC PN10 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,7m3
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật437m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng,...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy khoan bê tông 0,62kW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy trộn vữa 150l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->