Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 00:13:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,851,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng,... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Văn hóa tỉnh Hà Giang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2 Bạch Đằng, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9134 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9134 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7108 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,1016 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7108 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705,2051 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705,2051 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính 50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705,2051 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (Tính 50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,0532 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,0532 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính 50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,0532 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,8768 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,8768 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính 50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,8768 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.558,5166 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.227,7536 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5898 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3755 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 832,4377 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 832,7017 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền Granito cầu thang, tam cấp(VD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,228 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,73 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,498 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7847 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4978 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4978 | 100m3/1km |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,19 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 4 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 29 | Phụ kiện kim khí cửa đi 4 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,56 | m2 |
| 31 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m2 |
| 33 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 35 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm màu trắng, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 37 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ vách ngăn Compact | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 46 | Vách ngăn + cánh cửa chịu nước Compact, phụ kiện inox, màu ghi xám + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ tấm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5924 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp KT: 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5924 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9665 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3222 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,776 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,714 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đèn tuýp Led 1,2m 1x36W + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D250 - 1x14W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Công tắc ba 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Bảo dưỡng điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 10 | Tủ điện tầng H800xW600xD250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Tủ điện phòng 6 -9modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 13 | Dây điện dẹt CU/PVC 1x1.6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Dây điện dẹt CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 15 | Dây điện dẹt CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672 | m |
| 16 | Dây điện dẹt CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 832 | m |
| 17 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 832 | m |
| 19 | Aptomat MCCB-3P-80A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-2P-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Vòi xịt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xiphong cho chậu rửa (INOX) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Giá treo quần áo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Cút 90 PPR D 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Tê 90 nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Chếch 135 PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Chếch 135 nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống u.PVC - D110 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC - D75 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC - D42 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | MĂNG SÔNG NHỰA PVC PN6 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC PN10 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Cút nhựa 135 PVC PN10 D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa 135 PVC PN10 D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 PVC PN10 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 PVC PN10 D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 PVC PN10 D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng,... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi