Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462748-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:41:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348737E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về các vấn đề sản phẩm và dịch vụ của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường và cung cấp bổ sung ngay; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Cam kết có đại lý hoặc đại diện tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như hỗ trợ pha hóa chất chuẩn theo hướng dẫn, hướng dẫn cách sử dụng, … |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 Mua hóa chất và mua dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; trong đó: + Nhà thầu hoạt động sản xuất, kinh doanh có lãi trong năm 2021. + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương. b) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HF | 1.070 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | HClO4 | 1.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | HCl | 18.060 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dung dịch chuẩn K | 6.500 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | CsCl | 600 | Gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Al(NO3)3 | 350 | Gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | NaOH | 63.050 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | H3BO3 | 1.150 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | K2S2O8 | 1.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | KNO3 | 1.400 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Glyxin | 850 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | NaC7H5NaO3 | 600 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | K2SO4 | 4.925 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | H2SO4 đậm đặc | 58.450 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hợp kim Devarda | 319 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 425 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kali antimontatrat | 385 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Axit Ascorbic | 250 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 485 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | K2Cr2O7 | 10.734 | Gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | 17.400 | Gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | C12H8N2.H2O | 435 | Gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | H3PO4 | 21.300 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Diphenylamin | 715 | Gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy lọc băng xanh | 101 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | HNO3 | 55.700 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | H2O2 30% | 44.200 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | NH4NO3 | 15.445 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bột Pd | 165 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | KCl | 2.350 | Gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | KI | 3.700 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | NaBH4 | 1.100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khí axetylen | 13 | bình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khí argon | 16 | bình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dung dịch pH4 | 100 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống chuẩn AgNO3 | 1 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cồn lau dụng cụ | 16.900 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Axit sunfanilic | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | α-naphtyamin | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ba(NO3)2 | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | BaCl2 | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | NaClO | 500 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | MgO | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Methyl red | 25 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Methyl dacam | 10 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Methylen blue | 5 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bromothylmol blue | 5 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Na2C2O4 | 250 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | KMnO4 | 750 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | K2CrO4 | 750 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Na2S2O3 .5H2O | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | CH3COOH | 500 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | NH4OCl | 250 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phenolphtalein | 10 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | CaCO3 | 2.850 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đá bọt | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | LaCl3 | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Axit amidosunfonic (NH2SO3H) | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Glucose | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 250 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | CuSO4.5H2O | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Metyl xanh | 5 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Parafin | 2 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Acid Citric | 2.500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Amoniac | 2.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | NH4OH | 5.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | MgCl2 | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Natrihydroxit - pyrophotphat | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | LaCl3 | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Muối Morh | 1.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Saccaroza | 0,5 | kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Metyl đỏ | 5 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Metyl xanh | 5 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | KH2P04 | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xanh Bromcresol | 10 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | CuSO4 | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Men thủy phân | 3.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Chất chống sủi bọt(n-octanol) | 500 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chất trợ lọc | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | KOH viên | 1.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Petroleum ether 30-60 | 3.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Acid Xitric | 1.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | NH4VO3 | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | LaNO3 | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | H2O2 | 3.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Than hoạt tính đã loại bỏ clo | 2.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Kẽm axetat | 1.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Axit Axetic | 1.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Kalieroxyanit | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Fèn sắt | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bông gòn đã loại bỏ mỡ | 1 | kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | NH4Cl | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Amoni Oxalat | 1.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Amoniac | 1.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Methanol HPLC (Merck,2.5L) | 2.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Acetonitril HPLC (Merck,2.5L) | 5.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 1.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Natri hydro cacbonat (NaHCO3) | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | (NH4)2HPO4 | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lactose broth | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Brilla broth | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | EC broth | 1.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | NaCl | 2.040 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | C5H8NO4Na | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Triptose | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | PCA | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Môi trường MYP agar | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nhũ tương trứng 50%(Hộp 100ml x 5 vial) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Polimyxin B (Hộp 5vial) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Máu cừu (Tuýp 10ml) | 10 | tuýp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Blood agar | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | BP agar | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | K2TeO3 (Lọ 25g) | 25 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Huyết tương thỏ(Hộp 3ml x 6vial) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Nhũ tương trứng 20%(Hộp 100ml x 5 vial) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Buffer Pepton Water | 1 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | BHI broth | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | RVS broth | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | MKTTn broth | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | XLD agar | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | TSA | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Ure agar | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | TSI | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | LDC | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Kháng nguyên H (lọ 3ml) | 1 | lọ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Kháng nguyên O (lọ 3ml) | 1 | lọ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Kháng nguyên V (lọ 3ml) | 1 | lọ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Môi trường VRBL (Thạch lactoza mật đỏ trung tính tím tinh thế) | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Môi trường TBX (Thạch Tripton – mật – glucoronid) | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Môi trường LT (Lauryl sunfate tryptose broth) | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | (NH4)2SO4 | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | L-Asparagine | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | CaCl2 | 1.000 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Xenlulozo tự nhiên | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | FeSO4 | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Glucozo | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ nhuộm Gram | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Manitol | 25 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Công gô đỏ | 100 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Agar | 490 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | L-Asparagine | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | C5H8NO4Na | 500 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | K2HPO4 | 200 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Pepton | 220 | gam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Dung dịch chuẩn gốc Cu 1000ppm | 1.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Dung dịch chuẩn gốc Zn 1000ppm | 1.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Dung dịch chuẩn gốc Cr 1000ppm | 1.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Dung dịch chuẩn gốc Cd 1000ppm | 1.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Dung dịch chuẩn gốc As 1000ppm | 1.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Dung dịch chuẩn gốc Pb 1000ppm | 1.000 | ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Chuẩn NaOH 0,1N | 10 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Chuẩn HCl 0.1N | 10 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Chuẩn Mg (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Chuẩn Fe (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Chuẩn PH=4 | 1 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Chuẩn PH=6,88 | 1 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Chuẩn PH=9,22 | 1 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Ống chuẩn A. Sunfuric | 17 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Ống chuẩn NaOH | 15 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ống chuẩn HCl | 15 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Ống chuẩn KMnO4 | 2 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Chuẩn Đồng (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Chuẩn Chì (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Chuẩn Kẽm (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Chuẩn Asen (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Chuẩn Cr (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Chuẩn Cadimi(chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Chuẩn Mg(chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Chuẩn Mn (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Chuẩn Bo (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Chuẩn Silic (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Chuẩn Kali (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Chuẩn Hg (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Chuẩn Mg (chai 100ml) | 1 | chai | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Chuẩn As | 1 | 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Chuẩn Pb | 1 | 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Chuẩn Hg | 1 | 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Chuẩn Cd | 1 | 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Chuẩn Fe | 1 | 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Chuẩn Zn | 1 | 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Chuẩn Cu | 1 | 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Chuẩn Mn | 1 | 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Chuẩn Ca | 1 | 500ml | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | NH4SCN 0.1N tiêu chuẩn | 1 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | AgNO3 0.1N tiêu chuẩn | 1 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | KNMO4 0.1 tiêu chuẩn | 2 | ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Chuẩn Nitrat | 1 | lọ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Chủng E.coli ATCC 25922 hoặc 8739b | 1 | chủng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Chủng chuẩn B. cereusATCC11778'' | 1 | chủng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Salmonella Typhimurium ATCC 14028 | 1 | chủng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Chủng chuẩn S. aureus ATCC 6538.ATCC 25923b | 1 | chủng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Chủng Bacelus megaterium | 1 | chủng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Chủng Azotobacter | 1 | chủng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Chủng Rhizobium spp. | 1 | chủng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348737E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về các vấn đề sản phẩm và dịch vụ của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường và cung cấp bổ sung ngay; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Cam kết có đại lý hoặc đại diện tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như hỗ trợ pha hóa chất chuẩn theo hướng dẫn, hướng dẫn cách sử dụng, … | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi