Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 08:28:00 đến ngày 2022-05-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,785,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, PCCC (cấp công trình áp dụng với hợp đồng xây dựng có hạng mục xây lắp).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tạo khói và nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cây thử đầu báo nhiệt, khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Điện Biên tại số 68 phố Nguyễn Thái Học 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSYC - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại, Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSĐX để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà tổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống trạm thu phát tín hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,716 | 100m² |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145,87 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị điện(như: tủ điện, quạt, bóng điện, ...) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,8 | m² |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,064 | m² |
| 11 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 226,567 | m² |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 282 | m² |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,92 | m² |
| 14 | Tháo dỡ cột thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,366 | m³ |
| 17 | Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,5 | m³ |
| 18 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,638 | m³ |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,825 | m³ |
| 20 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 562,849 | m² |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,287 | m³ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,047 | m² |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,047 | m² |
| 24 | Phá dỡ nền gạch chống nóng mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,311 | m² |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 205,7 | m² |
| 26 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,168 | m³ |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 207,016 | m³ |
| 28 | Hút bể phốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km, bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 207,016 | m³ |
| 30 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300,173 | tấn |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 159,544 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,595 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,595 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 17 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,595 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,157 | 100m² |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,293 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng băng. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,221 | 100m² |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,558 | m³ |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,821 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m² |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,055 | m³ |
| 18 | Khoan tạo lỗ neo để cắm thép gia cố vào móng D12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | mũi |
| 19 | Khoan tạo lỗ neo để cắm thép gia cố vào móng D22 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | mũi |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,004 | 100m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | 100m² |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,702 | m³ |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,449 | 100m² |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,08 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,509 | 100m² |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,155 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,66 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,107 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,198 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m² |
| 38 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 39 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,698 | m³ |
| 41 | Lắp dựng lanh tô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 42 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,462 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,462 | tấn |
| 44 | Gia công dầm bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,908 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,908 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127,981 | 1m² |
| 47 | Bu lông neo M16XL410 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 48 | Bu lông neo M16XL260 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 49 | Bu lông neo M12XL100 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 50 | Gia công hệ khung thép chống đỡ sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép chống đỡ sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thép chống đỡ sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 53 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,874 | tấn |
| 54 | Bu lông neo M16XL400 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 55 | Bu lông neo M12XL100 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp dựng thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,874 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép thang sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 161,6 | 1m² |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,764 | m³ |
| 59 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,642 | m³ |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,334 | m³ |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,408 | m³ |
| 62 | Diện tích trát tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.431,627 | m² |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Trát tường xây mới) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265,555 | m² |
| 64 | Róc lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 349,822 | m² |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Trát tường phần róc lớp vữa) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 349,822 | m² |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 816,25 | m² |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,18 | m² |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.495,807 | m² |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công - ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 417,887 | m² |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Khối lượng tường xây mới) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,934 | m² |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 568,821 | m² |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 468,02 | m² |
| 73 | Ốp chân tường bằng gạch Granite 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,263 | m² |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm WC, mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 296,697 | m² |
| 75 | Chống thấm cổ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cổ ống |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Creramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,42 | m² |
| 77 | Ốp tường bằng gạch Creramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 121,96 | m² |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm tương đương hệ trần nhôm Lay-in T-Black (600x600mm dày 0,8mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 487,25 | m² |
| 79 | Lát gạch đất sét nung chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280,21 | m² |
| 80 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,155 | m² |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,781 | m² |
| 82 | Cửa đi mở quay 1 cánh, kết hợp pano, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,1 | m2 |
| 83 | Cửa đi mở quay 2 cánh, kết hợp pano, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,113 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định, vách dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,68 | m2 |
| 87 | Vệ sinh cửa, vách tháo ra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | công |
| 88 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 206,133 | m² |
| 89 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,816 | 10m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,075 | m² |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 143,695 | 1m² |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,601 | m² |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280,21 | m² |
| 96 | Tấm vách ngăn compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,18 | m2 |
| 97 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,672 | m² |
| 98 | Bộ khung inox 304 đỡ bàn đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | kg |
| 99 | Sửa nền, móng đường bằng cát, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,855 | m³ |
| 100 | Lát sân bằng gạch đất nung 300x300 chống trơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 205,7 | m² |
| 101 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,391 | 100m² |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,873 | 100m² |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,46 | 100m² |
| 104 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,32 | m³ |
| 105 | Đào móng hố, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,611 | m³ |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6293 | 100m³ |
| 107 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6293 | 100m³ |
| 108 | Vận chuyển đất 17 km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6293 | 100m³ |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,856 | m³ |
| 110 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,939 | m³ |
| 111 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,276 | m³ |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,98 | m² |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,96 | m² |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,371 | 100m² |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,66 | m³ |
| 117 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 118 | Đắp cát móng đường rãnh, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,219 | m³ |
| 119 | Ống cống BTCT | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | md |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,661 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 17 km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,256 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Bu lông neo chân cột M16x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m² |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,646 | m³ |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,169 | 100m² |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng tôn ốp sườn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,6 | md |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng máng tôn thu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | md |
| 17 | Rọ chắn rác inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,583 | m³ |
| 21 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,92 | m³ |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,409 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m² |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,513 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m² |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,216 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,538 | m³ |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,28 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,189 | m² |
| 35 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,84 | m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,841 | m² |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,76 | m² |
| 39 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,76 | m² |
| 40 | Cổng chính bằng inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | md |
| 41 | Moto cổng chính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Hàng rào lưới thép mạ kẽm D5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,608 | m2 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,606 | m² |
| 44 | Ổ khóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16 Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 0-500V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Thanh cái 150A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ chuyển mạch Vol 7 mức | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D120, bóng led 7W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D140, bóng led 12W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn panel led 600x600 - 36W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần 200x200 -14W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đèn LED thanh 1,2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn cao áp cần đơn 8m, bóng led 80W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 31 | Lắp đặt Công tắc 20A cho bình nước nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp đấu dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 57 | Băng dính cuốn bảo ôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | kg |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x200mm dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 8-14 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | tủ |
| 61 | Lắp đặt giá treo điều hòa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,498 | m³ |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,864 | m³ |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,4 | m³ |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ đếm sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Bộ kép siết cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bao |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa sen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=25m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Rơ le phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bơm tăng áp Q=1m3/h, H=10M | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D125/90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42/34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125/90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt thông tắc D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn đường kính D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Phễu thu nước mưa D90 + cầu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Phễu thu nước mưa D60 + cầu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Chóp thông hơi D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Xi phong D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Xi phong D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN THOẠI MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1.2 (sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp 50x50x1.2 (sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Ty treo máng cáp M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Internet âm tường ( mặt,hạt, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi RJ45 Internet âm tường (mặt,hạt, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi RJ45 Internet + thoại âm tường (mặt,hạt, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng internet utp cat6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện thoại utp cat6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt ắc quy khô 0.6 Ah -24VDC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Kéo dải dây tín hiệu dây nguồn báo cháy 2x0.75mm2 ( dây chống cháy) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 405 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 bảo vệ dây tín hiệu dây nguồn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Măng sông nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270 | Cái |
| 12 | Tê cút nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81 | Cái |
| 13 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 338 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 20 đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Kéo dải cáp báo cháy 2x10x0.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Cút nhựa D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | Kênh |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp họng nước chữa cháy 1 cuộn vòi 600x500x200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/16 bar dài 20m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( lăng B) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nói ren trong D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt khơp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm D40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65mm chịu áp lực cao (dầy 3.6mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 100mm chịu áp lực cao (dầy 4.5mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Tê thép D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Tê thép D100/65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Tê thép D65, D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cút thép mạ kẽm D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Cút thép mạ kẽm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Cút thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Cút thép mạ kẽm D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Cút thép hàn D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 30 | Côn thép 65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Côn thép D100/65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Côn thép D100/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Kép thép D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Kép thép D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Măng sông thép D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Bích thép D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | Cái |
| 37 | Bích thép D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 38 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | đổ bê tông bệ máy bơm mác D150, 100x200x400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 40 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy 600x350x200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 41 | lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 loại 4kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | Bình |
| 42 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 loại 3kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có (búa, kìm cưa, quần áo...) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Thử áo lực đường ống D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Thử áo lực đường ống D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 46 | Thử áo lực đường ống D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 47 | Thử áo lực đường ống D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 48 | Thử áo lực đường ống D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 49 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ diezel | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | lắp đặt máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | lắp đặt tủ bảo vệ điều khiển tự động máy bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Sơn chống rỉ và sơn đỏ toàn bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 56 | Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40, D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 57 | Ubol 65A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 58 | Bulong M16x70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 59 | Rọ hút D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Y lọc D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Rọ hút D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 62 | Y lọc D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Mũi |
| 64 | Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 65 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 66 | Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Kéo dải dây nguồn 2x1.5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây nguồn đi chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 bảo vệ dây nguồn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Măng sông nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 7 | Tê cút nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat bảo vệ toàn hệ thống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 20 đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| L | Thiết bị PCCC | |||
| M | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| N | Hệ thống chữa cháy tự động | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=9m3/h; H=40 m.c.n. P=11kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính: Q=9m3/h; H=40 m.c.n. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=3,6m3/h; H=50m. P=2,2kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bình áp lực 100l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, PCCC (cấp công trình áp dụng với hợp đồng xây dựng có hạng mục xây lắp).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy tạo khói và nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Cây thử đầu báo nhiệt, khói | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi