Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508637-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220507961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 08:28:00 đến ngày 2022-05-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,785,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, PCCC (cấp công trình áp dụng với hợp đồng xây dựng có hạng mục xây lắp).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ: Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Điện Biên tại số 68 phố Nguyễn Thái Học
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc Sóng Việt + Nhà thầu tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSYC - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại, Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSĐX để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ máy điều hoà tổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20công
2Tháo dỡ hệ thống trạm thu phát tín hiệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
3Tháo tấm lợp bằng tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,716100m²
4Tháo dỡ lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT145,87m
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện thiết bị điện(như: tủ điện, quạt, bóng điện, ...)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114bộ
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,8
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT146,064
11Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT226,567
12Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT282
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,92
14Tháo dỡ cột thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,031tấn
15Tháo dỡ vì kèo, xà gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,088tấn
16Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,366
17Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,5
18Phá dỡ tường rào xây gạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,638
19Phá dỡ tường bê tông cốt thép hàng ràoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,825
20Phá dỡ gạch lát nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT562,849
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,287
22Phá dỡ nền gạch các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,047
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,047
24Phá dỡ nền gạch chống nóng máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT278,311
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT205,7
26Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,168
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT207,016
28Hút bể phốtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bể
29Vận chuyển phế thải tiếp 21km, bằng ô tô 5 tấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT207,016
30Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300,173tấn
B PHẦN CẢI TẠO
C Kết cấu
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT159,544
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,595100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,595100m³
4Vận chuyển đất 17 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,595100m³
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,104100m³
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,157100m²
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,293
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,455tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,798tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,894tấn
11Ván khuôn gỗ, móng băng.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,221100m²
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,558
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,821
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,128tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,045tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,096100m²
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,055
18Khoan tạo lỗ neo để cắm thép gia cố vào móng D12Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24mũi
19Khoan tạo lỗ neo để cắm thép gia cố vào móng D22Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24mũi
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,004100m³
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,063tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,218tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,106100m²
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,702
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,064tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,617tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,449100m²
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,08
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,112tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,266tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,811tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,509100m²
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,155
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,66100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,107tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,198
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,133100m²
38Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014tấn
39Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,084tấn
40Bê tông lanh tô sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,698
41Lắp dựng lanh tôTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cấu kiện
42Gia công cột bằng thép tấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,462tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,462tấn
44Gia công dầm bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,908tấn
45Lắp dựng dầm thép các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,908tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT127,9811m²
47Bu lông neo M16XL410 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32bộ
48Bu lông neo M16XL260 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
49Bu lông neo M12XL100 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80bộ
50Gia công hệ khung thép chống đỡ sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,203tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép chống đỡ sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,203tấn
52Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thép chống đỡ sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,203tấn
53Gia công thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,874tấn
54Bu lông neo M16XL400 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32bộ
55Bu lông neo M12XL100 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
56Lắp dựng thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,874tấn
57Sơn sắt thép thang sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT161,61m²
58Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,764
59Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,642
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,334
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,408
62Diện tích trát tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.431,627
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Trát tường xây mới)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT265,555
64Róc lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT349,822
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Trát tường phần róc lớp vữa)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT349,822
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT816,25
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,18
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.495,807
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công - ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT417,887
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Khối lượng tường xây mới)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150,934
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT568,821
72Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT468,02
73Ốp chân tường bằng gạch Granite 100x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,263
74Quét dung dịch chống thấm WC, máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT296,697
75Chống thấm cổ ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cổ ống
76Lát nền, sàn bằng gạch Creramic 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94,42
77Ốp tường bằng gạch Creramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT121,96
78Thi công trần phẳng bằng trần nhôm tương đương hệ trần nhôm Lay-in T-Black (600x600mm dày 0,8mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT487,25
79Lát gạch đất sét nung chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT280,21
80Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,155
81Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,781
82Cửa đi mở quay 1 cánh, kết hợp pano, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,1m2
83Cửa đi mở quay 2 cánh, kết hợp pano, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,113m2
84Cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,02m2
85Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,14m2
86Vách kính cố định, vách dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa, độ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,68m2
87Vệ sinh cửa, vách tháo raTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30công
88Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT206,133
89Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,81610m2
90Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT109,075
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,187tấn
92Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,669tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT143,6951m²
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT89,601
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT280,21
96Tấm vách ngăn compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox 304)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,18m2
97Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,672
98Bộ khung inox 304 đỡ bàn đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35kg
99Sửa nền, móng đường bằng cát, bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,855
100Lát sân bằng gạch đất nung 300x300 chống trơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT205,7
101Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,391100m²
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,873100m²
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,46100m²
104Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58,32
105Đào móng hố, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,611
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6293100m³
107Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6293100m³
108Vận chuyển đất 17 km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6293100m³
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,856
110Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,939
111Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,276
112Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,98
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74,96
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,169tấn
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,371100m²
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,66
117Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46cấu kiện
118Đắp cát móng đường rãnh, bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,219
119Ống cống BTCTTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5md
D Nhà xe
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,661
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,037100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,037100m³
4Vận chuyển đất 17 km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,037100m³
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,256
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032tấn
9Bu lông neo chân cột M16x500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,056100m²
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,646
12Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,229tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,229tấn
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,169100m²
15Cung cấp, lắp dựng tôn ốp sườnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,6md
16Cung cấp, lắp dựng máng tôn thu nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9md
17Rọ chắn rác inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
19Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
20Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,583
21Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,92
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,409
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,029tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,067tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,026100m²
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,513
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m²
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,216
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,079100m²
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,538
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,023tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,023tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,28
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,189
35Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,84
36Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,841
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08tấn
38Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,76
39Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,76
40Cổng chính bằng inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4md
41Moto cổng chínhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
42Hàng rào lưới thép mạ kẽm D5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,608m2
43Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,606
44Ổ khóaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16 AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
12Lắp đặt hộp cầu chì 2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12hộp
13Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 0-500VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 0-150ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
15Thanh cái 150ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
16Bộ chuyển mạch Vol 7 mứcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
17Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt đèn downlight âm trần D120, bóng led 7WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23bộ
19Lắp đặt đèn downlight âm trần D140, bóng led 12WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70bộ
20Lắp đặt các loại đèn panel led 600x600 - 36WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần 200x200 -14WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
22Lắp đèn LED thanh 1,2mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
24Lắp đặt đèn cao áp cần đơn 8m, bóng led 80WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
29Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT93cái
31Lắp đặt Công tắc 20A cho bình nước nóngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT85m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
40Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
41Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.500m
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.000m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.400m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
48Lắp đặt hộp đấu dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200Bộ
49Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
52Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,35100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
57Băng dính cuốn bảo ônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4kg
58Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT225m
59Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x200mm dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3tủ
60Lắp đặt tủ điện 8-14 moduleTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14tủ
61Lắp đặt giá treo điều hòaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
62Lắp đặt giá đỡ tủ điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
63Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,498
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,144
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,01100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,036tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,864
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,4
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cọc
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
5Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Bộ đếm sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
7Bộ kép siết cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
8Hóa chất giảm điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bao
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
6Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bể
10Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa senTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
11Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=25mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van 40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,98100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước nóngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
35Rơ le phao điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
36Bơm tăng áp Q=1m3/h, H=10MTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,16100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,05100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,24100m
42Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
44Lắp đặt côn nhựa uPVC D125/90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
47Lắp đặt côn nhựa uPVC D42/34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
48Lắp đặt chếch 135 độ nhựa uPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
49Lắp đặt chếch 135 độ nhựa uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62cái
50Lắp đặt chếch 135 độ nhựa uPVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
51Lắp đặt chếch 135 độ nhựa uPVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
52Lắp đặt Y nhựa uPVC D125/90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
53Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
54Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
56Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
57Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
59Lắp nút bịt thông tắc D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
60Lắp nút bịt thông tắc D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt phễu thoát nước sàn đường kính D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
62Phễu thu nước mưa D90 + cầu chắn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
63Phễu thu nước mưa D60 + cầu chắn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
64Chóp thông hơi D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
65Xi phong D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
66Xi phong D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
H PHẦN ĐIỆN THOẠI MẠNG LAN
1Lắp đặt máng cáp 100x50x1.2 (sơn tĩnh điện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16m
2Lắp đặt máng cáp 50x50x1.2 (sơn tĩnh điện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24m
3Ty treo máng cáp M10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Internet âm tường ( mặt,hạt, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi RJ45 Internet âm tường (mặt,hạt, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi RJ45 Internet + thoại âm tường (mặt,hạt, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
7Lắp đặt dây cáp mạng internet utp cat6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT550m
8Lắp đặt dây cáp điện thoại utp cat6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT450m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT600m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
11Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT210 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT210 đầu
3Lắp đặt thiết bị cuối kênhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,85 đèn
7Lắp đặt ắc quy khô 0.6 Ah -24VDCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Kéo dải dây tín hiệu dây nguồn báo cháy 2x0.75mm2 ( dây chống cháy)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT450m
9Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây tín hiệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT405m
10Lắp đặt ống ghen mềm D20 bảo vệ dây tín hiệu dây nguồn báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45m
11Măng sông nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT270Cái
12Tê cút nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81Cái
13Chia 2,3,4 ngả nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32Cái
14Kẹp đỡ ống D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT338Cái
15Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 20 đôiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
16Kéo dải cáp báo cháy 2x10x0.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
18Cút nhựa D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12Cái
19Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1HT
20Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8Kênh
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Hộp họng nước chữa cháy 1 cuộn vòi 600x500x200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
2Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/16 bar dài 20mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cuộn
3Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( lăng B)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt khớp nói ren trong D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
5Lắp đặt khơp nối đầu cuộn vòi D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4Cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
7Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
8Lắp đặt van chặn D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4Cái
9Lắp đặt van một chiều D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3Cái
10Lắp đặt van chặn D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3Cái
11Lắp đặt van một chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
12Lắp đặt van chặn D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4Cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6Cái
14Lắp đặt công tắc áp lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3Cái
15Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4Cái
16Lắp đặt khớp nối mềm D40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm chịu áp lực cao (dầy 2.6mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm chịu áp lực cao (dầy 2.9mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65mm chịu áp lực cao (dầy 3.6mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 100mm chịu áp lực cao (dầy 4.5mm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
22Tê thép D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4Cái
23Tê thép D100/65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
24Tê thép D65, D65/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
25Cút thép mạ kẽm D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12Cái
26Cút thép mạ kẽm D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6Cái
27Cút thép mạ kẽm D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6Cái
28Cút thép mạ kẽm D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4Cái
29Cút thép hàn D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18Cái
30Côn thép 65/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
31Côn thép D100/65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
32Côn thép D100/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
33Kép thép D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
34Kép thép D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3Cái
35Măng sông thép D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
36Bích thép D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42Cái
37Bích thép D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18Cái
38Lắp đặt nội quy, tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
39đổ bê tông bệ máy bơm mác D150, 100x200x400Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5m3
40Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy 600x350x200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10Cái
41lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 loại 4kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20Bình
42Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 loại 3kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10Bình
43Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có (búa, kìm cưa, quần áo...)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
44Thử áo lực đường ống D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
45Thử áo lực đường ống D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18100m
46Thử áo lực đường ống D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
47Thử áo lực đường ống D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
48Thử áo lực đường ống D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
49Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
50Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
51Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ diezelTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
53lắp đặt máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
54lắp đặt tủ bảo vệ điều khiển tự động máy bơmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
55Sơn chống rỉ và sơn đỏ toàn bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT168m2
56Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40, D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36bộ
57Ubol 65ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62bộ
58Bulong M16x70Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20bộ
59Rọ hút D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
60Y lọc D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
61Rọ hút D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
62Y lọc D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
63Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng , đường kính mũi khoan D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Mũi
64Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9m3
65Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy trụ tiếp nước ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9m3
66Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6m2
K HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,45 đèn
3Kéo dải dây nguồn 2x1.5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
4Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây nguồn đi chìmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
5Lắp đặt ống ghen mềm D20 bảo vệ dây nguồnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
6Măng sông nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120Cái
7Tê cút nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36Cái
8Chia 2,3,4 ngả nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
9Kẹp đỡ ống D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150Cái
10Lắp đặt Aptomat bảo vệ toàn hệ thốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
11Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 20 đôiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
L Thiết bị PCCC
M Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy 08 kênhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
N Hệ thống chữa cháy tự động
1Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=9m3/h; H=40 m.c.n. P=11kWTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
2Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính: Q=9m3/h; H=40 m.c.n.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
3Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=3,6m3/h; H=50m. P=2,2kWTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
4Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
5Bình áp lực 100lTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, PCCC (cấp công trình áp dụng với hợp đồng xây dựng có hạng mục xây lắp).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.33
5 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ: Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->