Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506608-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220505194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:10:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,902,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 Hợp đồng tương tự xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật (dân dụng)cấp IV trở lên.- có hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản chính hoặc sao y chứng thực theo qui định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dung hoặc giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự trở lên (tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: 01 kỹ sư xây dựng , 01 kỹ sư chuyên ngành điện , 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn yêu cầu : có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc hợp đồng nguyên tắc với cơ sở điêu khắc chuyên nghiệp có giấy phép hoạt động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt ,có giấy kiểm định cơ giới
- Số lượng tối thiểu 2
2-ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt,có giấy kiểm định cơ giới
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời điện sức nâng >= 500kg
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá công suất >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép công suất >=5 kW
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (đầm cóc) công suất >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi công suất >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn công suất >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ủi công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt,có giấy kiểm định cơ giới
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô công suất >=5T
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt , có giấy kiểm định cơ giới
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Xe lu bánh thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt , có giấy kiểm định cơ giới
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bàn cắt đá
- Đặc điểm thiết bị thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Quảng Lập
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện thộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633.620.789 Fax: 0263 3620520
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn T.A.T Địa chỉ: 26 Đồng Tâm - Phường 4 - Thành phố Đà Lạt Điện thoại:0263.3523523 Fax :0263.3523523 E-mail: [email protected] - thẩm tra thiết kế, dự toán: Cty TNHH xây dựng Lộc Tiến An Địa chỉ: Số 37B, Cao Bá Quát, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Tel/Fax: 0633.836838-0633.836830 - thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng huyện Đơn Dương – Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT ,Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLDA &QLCL thuộc Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633.620.789 Fax: 0263 3620520


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu,Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, tài lieu chứng minh năng lực tài chính cho gói thầu, Hợp đồng thi công tương tự kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633.620.789 Fax: 0263 3620520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện là Ông: Nguyễn Văn Tứ, Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLDA &QLCL thuộc Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương – Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 4mMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,161m3
3Phá dỡ tường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Đào phá phần nền cao hơn mặt sân bằng bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100 m3 đất nguyên thổ
B PHẦN SAN GẠT
1Khai thác đất về đắp (QĐ số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V609,157m3
2Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,092100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất vể đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,092100 m3
4Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,092100 m3 đất nguyên thổ/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,756100 m3
C NHÀ TRUYỀN THỐNG
D PHẦN MÓNG
1Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m3
2Đào móng bậc cấp, chắn ram dốc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m3
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
4Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,144m3
5Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,793m3
6Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,148m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100 m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
14Đệm cát lót móng bậc cấp, chắn ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
15Xây bậc cấp, chắn ram dốc bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,36m3
16Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100 m3
17Lấp đất chân móng bậc cấp, chắn ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,467m3
18Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100 m3
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,932m3
20Khai thác đất về đắp (QĐ số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,33m3
21Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100 m3
23Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393100 m3 đất nguyên thổ/1km
E PHẦN THÂN
1Bê tông cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
2Bê tông dầm mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,639m3
4Bê tông lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,581100 m2
15Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100 m2
16Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m3
17Xây ốp hộp kỹ thuật tạo dáng gạch rỗng 6 lỗ vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873m3
18Xây tường chắn ram dốc bằng gạch đất sét nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
F PHẦN MÁI
1Xây tường hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
2Láng lớp vữa chống thấm sàn mái dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,55m2
3Dán ngói vảy cá 65v/m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,55m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V158,8m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,04m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,28m2
3Trát tường chắn ram dốc dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m2
4Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,228m2
5Trát dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,872m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,68m2
7Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m2
8Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
9Đắp phào tạo dáng vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,52m
10Tạm tính trát đắp hoa văn nổi trang trí vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,529m2
11Lát nền gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6m2
12Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,547m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V121,89m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V105,36m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V292,1m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,68m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,67m2
19Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
20Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn tường bóng Led 5WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0,4m - công suất 45WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
7Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
8Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
9Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
10Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
11Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
14Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
15Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
17Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 2P 50A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tủ điện 09 Module, thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
23Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
24Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m3 đất nguyên thổ
25Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100 m3
I NHÀ BẾP ĂN, KHU VỆ SINH
J PHẦN MÓNG
1Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319100 m3
2Đào móng bó nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,591m3
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
4Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,165m3
5Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
6Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,263m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100 m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
14Đệm cát lót móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,643m3
16Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100 m3
17Lấp đất chân móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
18Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m3
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,114m3
20Khai thác đất về đắp (QĐ số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,677m3
21Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3
23Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3 đất nguyên thổ/1km
K PHẦN THÂN
1Bê tông cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
2Bê tông dầm mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,354m3
3Bê tông dầm sê nô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
5Bê tông lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô đường kính> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100 m2
15Ván khuôn lanh tô, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100 m2
16Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,822m3
17Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
18Xây tường chắn ram dốc bằng gạch đất sét nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
L PHẦN MÁI
1Xây tường hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,065m3
2Gia công cấu kiện thép xà gồ, cầu phong, li tô …Mô tả kỹ thuật theo chương V1,926tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép xà gồ, cầu phong, li tô …Mô tả kỹ thuật theo chương V1,926tấn
4Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971100 m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V41,98m2
M PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,395m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1m2
3Trát tường chắn ram dốc dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m2
4Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,82m2
5Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2m
6Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
7Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,028m2
8Quét Flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V35,852m2
9Ngâm nước xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V35,852m2
10Láng sê nô vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,852m2
11Lát nền gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,055m2
12Lát nền gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
13Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
14Ốp tường gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
15Lát đá granit tự nhiên ram dốc vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
16Ốp đá granit tự nhiên bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V98,545m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V87,67m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V95,788m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,47m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,533m2
22Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,73m2
23Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
24Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V17,625m2
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần D280, bóng 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 - 22WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300 - 34WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
11Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
13Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
14Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
15Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
16Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
17Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
18Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
19Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
20Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tủ điện 06 Module, thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
4Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt hamelong đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt hamelong đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
4Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt co giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100 m3
16Bê tông lót đáy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
17Bê tông lót đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
18Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,958m3
19Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,33m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100 m2
23Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
Q PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt xi phông lavabo nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt xi phông tiểu nam nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt tê chiaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt gương soi khổ lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt vòi nước INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt dây nối mềm 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt chậu rửa chén INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt vòi rửa chén INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R PHẦN PCCC
1Kệ nhựa đặt bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Móc treo bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S ĐÀI TƯỞNG NIỆM
T PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100 m3
2Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,556m3
4Bê tông móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
5Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,043m3
6Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
7Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
8Bê tông tường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,529m3
9Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,297m3
10Bê tông cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,975m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100 m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
21Đệm cát lót móng bó nền, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,211m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,779m3
23Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,299m3
24Lấp đất chân móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,248m3
25Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100 m3
26Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
27Khai thác đất về đắp (QĐ số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,835m3
28Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100 m3 đất nguyên thổ
29Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100 m3
30Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488100 m3 đất nguyên thổ/1km
31Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,27m3
32Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
33Xây cột cờ bằng gạch rỗng 6 lỗ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
34Xây tường chắn ram dốc bằng gạch đất sét nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
35Trát nổi thêm tạo dáng để đắp phù điêu, chữ nổi vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,502m2
36Trát granitô đài dày 2,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,562m2
37Trát granitô chân tường vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,572m2
38Trát granitô trụ cờ vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,335m2
39Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7m2
40Láng tạo mặt bằng trước khi láng granito, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,224m2
41Láng granitô bậc cấp, bồn hoa, chắn ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V22,224m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,275m2
43Lát đá granit tự nhiên nền vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,007m2
44Đắp phù điêu, chữ nổi sơn nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
45Bộ chữ TỔ QuỐC GHI CÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lư hương bằng đá non nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Khắc tên Liệt sĩ chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Cột cờ INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Bàn thờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U CỔNG,HÀNG RÀO,SÂN,CẤP ĐIỆN,CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
V PHẦN CỔNG,HÀNG RÀO
1Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100 m3
2Đào móng rào bằng máy đào 0,4m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
4Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,297m3
5Bê tông cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,967m3
6Bê tông dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,683m3
7Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100 m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
20Đệm cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,082m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,314m3
22Xây bệ rào bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,275m3
23Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100 m3
24Lấp đất chân móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,973m3
25Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,789m3
26Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,247m3
27Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,271m3
28Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,407m2
29Trát tường rào dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,838m2
30Trát dầm, giằng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,517m2
31Trát trần mái vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,758m2
32Ốp trụ gạch gốmMô tả kỹ thuật theo chương V20,024m2
33Ốp trụ gạch đá ongMô tả kỹ thuật theo chương V59,713m2
34Gia công cấu kiện thép xà gồ, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
35Lắp dựng cấu kiện thép xà gồ, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
36Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100 m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V145,945m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V271,838m2
39Sơn nước đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,783m2
40Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V67,808m2
41Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
42Gia công cấu kiện sắt thép, rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,523tấn
43Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,269m2
44Lắp dựng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V126,767m2
45Sơn sắt thép các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,024m2
46Ray thép + bánh xe đỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Bảng gỗ treo cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt hộp đèn kính đầu trụ rào năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
W PHẦN SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,926m3 đất nguyên thổ
2Đệm cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,318m3
4Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,631m3
5Lấp đất chân móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,238m3
6Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
7Xây tường chắn ram dốc bằng gạch đất sét nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Rải lớp ni long cách ly chống rút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100 m2
9Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69m3
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,303m2
11Lát nền sân đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V770,6m2
12Trồng cây cau vua cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
13Trồng cây vạn tuếMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
14Trồng hoa, thảm cỏ trong bồnMô tả kỹ thuật theo chương V154m2
X PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng trụ đèn bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3 đất nguyên thổ
2Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,76m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát mương cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,508m3
4Lát gạch thẻ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V31,185m2
5Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V179m
6Đắp đất mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,252m3
7Bê tông móng trụ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,876m3
8Chôn bu long móng trụ D24x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Chôn bu long móng trụ D16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA2x16,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
11Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA2x6,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
12Lắp đặt dây cáp CVV2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
13Lắp dựng cột đèn thép cao 8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
14Lắp dựng cột đèn nhôm cao 3,7m (cả cần đèn trang trí 4 nhánh) bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Lắp đặt cần đèn D60 cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
16Lắp đèn đường Led 220V-120WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp đặt đèn cầu hoa sen bóng Led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt đèn pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100 m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
22Lắp đặt tủ điện 180x350x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Lắp đặt bảng điện cửa cột + đôminô 4P-60A + RCBO 2P-6A + 4 đầu coss đồng 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
25Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
26Cô dê kẹp ống vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
Y PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
3Lắp đặt co nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt khởi thủy nhựa HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt van chặn nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bơm hỏa tiển 1.5HP/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt dây cáp điện CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
13Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hợp bộ
15Lắp đặt vòi D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đào mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100 m3 đất nguyên thổ
18Bê tông lót đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,363m3
19Bê tông mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,988m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,324100 m2
21Gia công cấu kiện đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,125tấn
22Lắp tấm đan thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V253cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa PVC D200*6.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
24Lấp đất chân móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,855m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 Hợp đồng tương tự xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật (dân dụng)cấp IV trở lên.- có hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản chính hoặc sao y chứng thực theo qui định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 yêu cầu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dung hoặc giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự trở lên (tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc)75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 yêu cầu: 01 kỹ sư xây dựng , 01 kỹ sư chuyên ngành điện , 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc)53
3 Công nhân kỹ thuật 5 yêu cầu : có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc hợp đồng nguyên tắc với cơ sở điêu khắc chuyên nghiệp có giấy phép hoạt động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 thiết bị còn sử dụng tốt ,có giấy kiểm định cơ giới2
2 ô tô tự đổ >= 7 tấn thiết bị còn sử dụng tốt,có giấy kiểm định cơ giới3
3 Máy trộn bê tông >=250l thiết bị còn sử dụng tốt3
4 Tời điện sức nâng >= 500kg thiết bị còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch, đá công suất >=1,7 kW thiết bị còn sử dụng tốt3
6 Máy cắt uốn thép công suất >=5 kW thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm đất (đầm cóc) công suất >= 70 kg thiết bị còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm dùi công suất >=1,5 kW thiết bị còn sử dụng tốt4
9 Máy hàn công suất >=23 kW thiết bị còn sử dụng tốt4
10 Máy ủi công suất >=110CV thiết bị còn sử dụng tốt,có giấy kiểm định cơ giới1
11 Cần trục ô tô công suất >=5T thiết bị còn sử dụng tốt , có giấy kiểm định cơ giới1
12 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62 kW thiết bị còn sử dụng tốt4
13 Xe lu bánh thép >=9T thiết bị còn sử dụng tốt , có giấy kiểm định cơ giới2
14 Máy bàn cắt đá thiết bị còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->