Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:10:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,902,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 Hợp đồng tương tự xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật (dân dụng)cấp IV trở lên.- có hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản chính hoặc sao y chứng thực theo qui định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dung hoặc giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự trở lên (tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu: 01 kỹ sư xây dựng , 01 kỹ sư chuyên ngành điện , 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu : có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc hợp đồng nguyên tắc với cơ sở điêu khắc chuyên nghiệp có giấy phép hoạt động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt ,có giấy kiểm định cơ giới |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt,có giấy kiểm định cơ giới |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tời điện sức nâng >= 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá công suất >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép công suất >=5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất (đầm cóc) công suất >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi công suất >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn công suất >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ủi công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt,có giấy kiểm định cơ giới |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô công suất >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt , có giấy kiểm định cơ giới |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Xe lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt , có giấy kiểm định cơ giới |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bàn cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Quảng Lập 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện thộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu,Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, tài lieu chứng minh năng lực tài chính cho gói thầu, Hợp đồng thi công tương tự kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương
Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng
Điện thoại: 02633.620.789
Fax: 0263 3620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện là Ông: Nguyễn Văn Tứ, Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLDA &QLCL thuộc Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đơn Dương – Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,161 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào phá phần nền cao hơn mặt sân bằng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | PHẦN SAN GẠT | |||
| 1 | Khai thác đất về đắp (QĐ số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,157 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất vể đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,756 | 100 m3 |
| C | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bậc cấp, chắn ram dốc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng bậc cấp, chắn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp, chắn ram dốc bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100 m3 |
| 17 | Lấp đất chân móng bậc cấp, chắn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,932 | m3 |
| 20 | Khai thác đất về đắp (QĐ số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,639 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 17 | Xây ốp hộp kỹ thuật tạo dáng gạch rỗng 6 lỗ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m3 |
| 18 | Xây tường chắn ram dốc bằng gạch đất sét nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Láng lớp vữa chống thấm sàn mái dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m2 |
| 3 | Dán ngói vảy cá 65v/m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,04 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,28 | m2 |
| 3 | Trát tường chắn ram dốc dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 4 | Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,228 | m2 |
| 5 | Trát dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m2 |
| 7 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 9 | Đắp phào tạo dáng vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m |
| 10 | Tạm tính trát đắp hoa văn nổi trang trí vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,529 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,547 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,89 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,36 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,68 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,67 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường bóng Led 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0,4m - công suất 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 2P 50A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 09 Module, thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100 m3 |
| I | NHÀ BẾP ĂN, KHU VỆ SINH | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bó nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m3 |
| 17 | Lấp đất chân móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,114 | m3 |
| 20 | Khai thác đất về đắp (QĐ số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sê nô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 4 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô đường kính> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100 m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,822 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 18 | Xây tường chắn ram dốc bằng gạch đất sét nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép xà gồ, cầu phong, li tô … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép xà gồ, cầu phong, li tô … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100 m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,98 | m2 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,395 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1 | m2 |
| 3 | Trát tường chắn ram dốc dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| 4 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m |
| 6 | Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 7 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,028 | m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,852 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,852 | m2 |
| 10 | Láng sê nô vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,852 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,055 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên ram dốc vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,545 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,67 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,788 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,47 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,533 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,625 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D280, bóng 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 - 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300 - 34W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 20 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 06 Module, thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hamelong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m3 |
| 16 | Bê tông lót đáy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m3 |
| 19 | Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 23 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt xi phông tiểu nam nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi khổ lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây nối mềm 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa chén INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa chén INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Kệ nhựa đặt bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Móc treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| T | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 5 | Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,043 | m3 |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 8 | Bê tông tường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,529 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | m3 |
| 10 | Bê tông cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 21 | Đệm cát lót móng bó nền, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,779 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,299 | m3 |
| 24 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m3 |
| 26 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 27 | Khai thác đất về đắp (QĐ số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,835 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100 m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 31 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 32 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 33 | Xây cột cờ bằng gạch rỗng 6 lỗ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 34 | Xây tường chắn ram dốc bằng gạch đất sét nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 35 | Trát nổi thêm tạo dáng để đắp phù điêu, chữ nổi vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,502 | m2 |
| 36 | Trát granitô đài dày 2,5cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,562 | m2 |
| 37 | Trát granitô chân tường vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,572 | m2 |
| 38 | Trát granitô trụ cờ vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7 | m2 |
| 40 | Láng tạo mặt bằng trước khi láng granito, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,224 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc cấp, bồn hoa, chắn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,224 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m2 |
| 43 | Lát đá granit tự nhiên nền vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,007 | m2 |
| 44 | Đắp phù điêu, chữ nổi sơn nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 45 | Bộ chữ TỔ QuỐC GHI CÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lư hương bằng đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Khắc tên Liệt sĩ chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cột cờ INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bàn thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | CỔNG,HÀNG RÀO,SÂN,CẤP ĐIỆN,CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| V | PHẦN CỔNG,HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng rào bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | m3 |
| 5 | Bê tông cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,683 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,314 | m3 |
| 22 | Xây bệ rào bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,275 | m3 |
| 23 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100 m3 |
| 24 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | m3 |
| 25 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,789 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | m3 |
| 27 | Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,271 | m3 |
| 28 | Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,407 | m2 |
| 29 | Trát tường rào dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,838 | m2 |
| 30 | Trát dầm, giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,517 | m2 |
| 31 | Trát trần mái vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,758 | m2 |
| 32 | Ốp trụ gạch gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,024 | m2 |
| 33 | Ốp trụ gạch đá ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,713 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện thép xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100 m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,945 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,838 | m2 |
| 39 | Sơn nước đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,783 | m2 |
| 40 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,808 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,269 | m2 |
| 44 | Lắp dựng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,767 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,024 | m2 |
| 46 | Ray thép + bánh xe đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bảng gỗ treo cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đèn kính đầu trụ rào năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| W | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,318 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,631 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 7 | Xây tường chắn ram dốc bằng gạch đất sét nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Rải lớp ni long cách ly chống rút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m3 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,303 | m2 |
| 11 | Lát nền sân đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,6 | m2 |
| 12 | Trồng cây cau vua cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 13 | Trồng cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 14 | Trồng hoa, thảm cỏ trong bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,508 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,185 | m2 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 6 | Đắp đất mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,252 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 8 | Chôn bu long móng trụ D24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Chôn bu long móng trụ D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA2x16,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA2x6,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CVV2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép cao 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn nhôm cao 3,7m (cả cần đèn trang trí 4 nhánh) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Lắp đặt cần đèn D60 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn đường Led 220V-120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu hoa sen bóng Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 180x350x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bảng điện cửa cột + đôminô 4P-60A + RCBO 2P-6A + 4 đầu coss đồng 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 26 | Cô dê kẹp ống vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| Y | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt khởi thủy nhựa HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bơm hỏa tiển 1.5HP/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hợp bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông lót đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,363 | m3 |
| 19 | Bê tông mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,988 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100 m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | tấn |
| 22 | Lắp tấm đan thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200*6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 24 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,855 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 Hợp đồng tương tự xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật (dân dụng)cấp IV trở lên.- có hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản chính hoặc sao y chứng thực theo qui định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | yêu cầu: tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dung hoặc giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự trở lên (tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | yêu cầu: 01 kỹ sư xây dựng , 01 kỹ sư chuyên ngành điện , 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(tài liệu chứng minh photo công chứng hoặc bản gốc) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | yêu cầu : có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc hợp đồng nguyên tắc với cơ sở điêu khắc chuyên nghiệp có giấy phép hoạt động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | thiết bị còn sử dụng tốt ,có giấy kiểm định cơ giới | 2 |
| 2 | ô tô tự đổ >= 7 tấn | thiết bị còn sử dụng tốt,có giấy kiểm định cơ giới | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250l | thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Tời điện sức nâng >= 500kg | thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá công suất >=1,7 kW | thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép công suất >=5 kW | thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất (đầm cóc) công suất >= 70 kg | thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi công suất >=1,5 kW | thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy hàn công suất >=23 kW | thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy ủi công suất >=110CV | thiết bị còn sử dụng tốt,có giấy kiểm định cơ giới | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô công suất >=5T | thiết bị còn sử dụng tốt , có giấy kiểm định cơ giới | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62 kW | thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Xe lu bánh thép >=9T | thiết bị còn sử dụng tốt , có giấy kiểm định cơ giới | 2 |
| 14 | Máy bàn cắt đá | thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi