Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:09:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,859,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.257E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đô thị cấp III trở lên tương tự + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc HTKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo hè đường Bưởi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng cơ bản ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÈ PHẢI - BAN NGÀY | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,7678 | 100m2 |
| 2 | Lát gạch BT vân giả đá, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8.877,58 | m2 |
| 3 | Lát gạch dải dẫn hướng, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.099,2 | m2 |
| B | Bó vỉa, đan vỉa, ô gốc cây | |||
| 1 | Bó vỉa vát hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.688,9 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè, đường bằng BTXM KT 20x20cm, vữa XM M100, PCB30 ( Vỉa 26x23cm ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 256 | m |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng BTXM KT 18x53x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162 | m |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,1 | m |
| 5 | Lát đan rãnh BTXM, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 595,5 | m2 |
| 6 | Xây Bó gốc cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,04 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4575 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,82 | m2 |
| C | HÈ PHẢI LÀM BAN ĐÊM | |||
| D | Phần hè, bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10.023,3333 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.187 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,33 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 247,74 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ô gốc cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,95 | m3 |
| 6 | Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 586,74 | 1m3 |
| 7 | Lu nèn nền móng hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,9536 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,87 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 546,75 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,8674 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,8674 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,8674 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,4214 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,4214 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,4214 | 100m3/1km |
| 16 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.280,432 | tấn |
| E | Bê tông móng hè | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 779,006 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan, ô gốc cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2473 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,222 | m3 |
| F | Hoàn trả mặt đường đặt đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 (Hoàn trả cắt khe đặt vỉa ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,48 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 437,4 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 437,4 | m2 |
| G | Đắp đất màu cho cây xanh hiện có | |||
| 1 | Đắp đất màu chăm sóc cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,642 | m3 |
| 2 | Đất mầu chăm sóc cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,642 | m3 |
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,13 | m3 |
| 3 | Bao tải đựng bùn (30bao/1m3) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 814 | bao |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,676 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,676 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh + ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Bộ nắp ghi gang bằng gang cầu, viên vỉa bằng gang cầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | Bộ |
| 10 | Lắp cấu kiện nắp ghi gang bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| I | Phần cải tạo, nâng ga bưu điện, ga điện | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 166 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,128 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,128 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7934 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 166 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2713 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2713 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3/1km |
| 14 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,86 | tấn |
| J | HÈ TRÁI - BAN NGÀY | |||
| K | Hè đường | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,9926 | 100m2 |
| 2 | Lát gạch BT giả vân đá, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.005,66 | m2 |
| 3 | Lát gạch BT giả vân đá, vữa XM M100, PCB30 dải dẫn hướng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 996,8 | m2 |
| L | Bó vỉa, đan vỉa, ô gốc cây | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng BTXM vân giả đá KT 18x53x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 760 | m |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng BTXM KT 18x30x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 424 | m |
| 3 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT: 18x53cm, cấu kiện 20x20cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn kích thước 18x53cm, cấu kiện 20x20cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,2 | m |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,8 | m |
| 6 | Bó gốc cây bằng đá 12x20x27cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 619,136 | m |
| 7 | Bó gốc cây bằng đá 12x20x27cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265,344 | m |
| 8 | Lát đan rãnh BTXM, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 373,8 | m2 |
| M | HÈ TRÁI - BAN ĐÊM | |||
| N | Phần phá dỡ, đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.138,8333 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.246 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,428 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ô gốc cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 6 | Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 404,01 | 1m3 |
| 7 | Lu nèn nền móng hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,0049 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,46 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 311,5 | m2 |
| O | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,0401 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,0401 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,0401 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9955 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9955 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9955 | 100m3/1km |
| 7 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.264,984 | tấn |
| P | Bê tông móng hè, vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 478,6736 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan, ô gốc cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5172 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,4332 | m3 |
| Q | Hoàn trả mặt đường đặt đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,84 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 249,2 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà bằng bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 249,2 | m2 |
| R | Đắp đất màu cho cây xanh hiện có | |||
| 1 | Đắp đất mầu chăm sóc cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,733 | m3 |
| 2 | Đất màu chăm sóc cây cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,733 | m3 |
| S | Thoát nước | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 2 | Bao tải đựng bùn (30bao/1m3) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 594 | bao |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh + ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1794 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| T | Phần nâng ga bưu điện, ga điện | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1424 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1424 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1424 | 100m3/1km |
| 12 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,656 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đô thị cấp III trở lên tương tự + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc HTKT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Xe bồn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi