Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:43:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,488,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4732E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0946E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 25.542.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.084.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA Trạm biến áp 220 kV Vĩnh Châu và đường dây đấu nối 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá là thiết bị chính có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, giấy chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận bảo hành, biên bản thử nghiệm xuất xưởng, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng trước khi giao hàng. Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận bảo hành, biên bản thử nghiệm xuất xưởng hoặc các giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hoá sản xuất, gia công trong nước, nhà thầu chào thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các khoản mục chi phí như sau: + Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP đến kho người mua và từ kho người mua đến công trường (Trạm biến áp 220kV Vĩnh Châu và đường dây đấu nối), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và chi phí phải trả theo qui định của luật pháp Việt Nam trong trường hợp nhà thầu được trao thầu; + Trong trường hợp chào chi phí lắp đặt cho các thiết bị cung cấp phải chào đầy đủ cho chi phí điện nước phục vụ thi công, chi phí lưu kho bãi, các chi phí vận chuyển VTTB từ kho của chủ đầu tư đến công trường (Trạm biến áp 220kV Vĩnh Châu và đường dây đấu nối) liên quan trong quá trình thực hiện các biện pháp thi công để hoàn tất công việc lắp đặt. + Ngoài ra, các chi phí khác phải được bao gồm trong giá dự thầu: chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu, tất cả các chi phí cho công tác nghiệm thu (bao gồm cả chi phí chứng kiến thử nghiệm tại nơi sản xuất, ...) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 05 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9000 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. HCM
Điện thoại: (028) 22100719
Fax: (028) 38361096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điều khiển máy tính (kiểu hệ thống mở)- Tại TBA 220kV Vĩnh Châu+ Bàn đặt thiết bị máy tính màn hình để vận hàn: Trọn bộ+ Mạng Lan nội bộ cấu hình vòng đơn kèm phụ kiện đấu nối hoàn thiện.+ 01 Máy tính HOST +HMI+Gateway 01, kèm 02 màn hình ≥ 21”+ 01 Máy tính HOST +HMI+Gateway 02, kèm 02 màn hình ≥ 21”+ 01 Máy tính HIS + ENGINEERING, kèm 01 màn hình ≥ 21”+ 01 Máy tính xách tay.+ Trọn bộ Phần mềm và cài đặt trọn bộ cho toàn trạm (Software / Service)+ Thiết bị đồng bộ thời gian (Antena và bộ tham chiếu thời gian) kèm phụ kiện lắp đặt+ Tủ lắp đặt server: 01 tủ+ Cáp quang, switch, kèm ống nhựa xoán luồn cáp và phụ kiện để định vị ống lên thành mương cáp+ Máy in Laser A3/A4: 01 máy+ Cáp quang, switch, kèm ống nhựa xoán luồn cáp và phụ kiện để định vị ống lên thành mương cáp+ Các phụ kiện khác (các module giao diện...)- Tại Trực ban truyền tải 4 - B04+ 01 Máy tính HMI (bộ 01 màn hình≥ 21”, chuột, bàn phím)+ 01 Máy tính kỹ thuật cho cấu hình và bảo trì (bộ 01 màn hình≥ 21”, chuột, bàn phím) | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Đối với các Máy tính HOST +HMI+Gateway, có thể tích hợp hoặc tách riêng như sau: + Trường hợp 1: có thể tích hợp các chức năng: Data Server 1 + HMI 1+Gateway SCADA 1, kèm 02 màn hình ≥ 21”. Nhà thầu cung cấp 02 giấy xác nhận vận hành thành công và kèm sơ đồ cấu trúc hệ thống máy tính điều khiển tích hợp để chứng minh 01 bộ máy tính tích hợp bao gồm các chức năng Data Server + HMI +Gateway SCADA tại trạm biến áp 220kV trở lên.+ Trường hợp 2: có thể tách riêng máy tính HMI 1 hoặc Gateway 1 với máy tính Data Server 1 để phù hợp với giải pháp kỹ thuật của Nhà thầu; kèm 02 màn hình ≥ 21”. | |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 220kV gồm:+ 01 bảo vệ so lệch dọc F87L tích hợp các chức năng 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 85, FL, FR ….(kèm bộ chuyển đổi quang điện),+ 01 bảo vệ khoảng cách F21/21N được tích hợp các chức năng bảo vệ 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 85, FR, RF…..+ 02 rơ le cắt và khóa F86;+ 06 rơle giám sát mạch cắt F74;+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU;+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị…+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode...). | 2 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Trang bị Các rơle bảo vệ so lệch dọc 87L đường dây 220kV tương thích và kết nối quang trực tiếp F87L đầu đối diện mã hiệu 7SL87 của Siemens | |
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc 220kV gồm:+ 01 bảo vệ khoảng cách F21/21N được tích hợp các chức năng bảo vệ 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 85, FR, RF…..+ 02 rơ le cắt và khóa F86;+ 06 rơle giám sát mạch cắt F74;+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU;+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị…+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode...). | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ điều khiển và bảo vệ phía 220kV ngăn lộ tổng máy biến áp AT2 gồm:+ 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67, bao gồm các chức năng sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25, 50BF, 25, FR,…+ 02 rơ le cắt và khóa F86+ 06 rơle giám sát mạch cắt F74+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị…+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode...). | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ điều khiển - bảo vệ MBA AT2 gồm:+ 01 bảo vệ so lệch MBA F87T1 tích hợp các chức năng bảo vệ: 87T, 87REF, 49, 50/51, 50/51N, FR….+ 01 bảo vệ so lệch MBA F87T2 tích hợp các chức năng bảo vệ 87T, 49, 50/51, 50/51N, FR…..+ 01 rơ le điều áp dưới tải F90+ 01 rơ le bảo vệ sa thải tải F50 bao gồm các chức năng: 50/51, 50/51N, FR,...+ 01 khối điều khiển mức ngăn BCU+ 02 rơ le cắt và khóa F86+ Trọn bộ đồng hồ chỉ thị nấc phân áp, nhiệt độ cuộn dây và nhiệt độ dầu+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị…+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode...). | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV gồm:+ Đáp ứng đầy đủ cho 12 ngăn lộ 220kV (trong giai đoạn này 04 ngăn và dự phòng 08 ngăn) và có khả năng mở rộng trong tương lai; (có dự phòng vị trí mở rộng)+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, R545… | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV gồm:+ 01 bảo vệ so lệch dọc F87L được tích hợp các chức năng bảo vệ 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 85, FR, FL,... (kèm bộ chuyển đổi quang điện).+ 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N được tích hợp các chức năng bảo vệ 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25, 50BF, 85, FR, FL…+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 khối điều khiển mức ngăn BCU+ 01 lô rơ le chuyển mạch.+ 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị...+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 4 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy cắt liên lạc 110kV gồm:+ 01 bảo vệ khoảng cách F21/21N tích hợp các chức năng bảo vệ 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, SOTF, 25, 27/59, FR.+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 khối điều khiển mức ngăn BCU+ 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị...+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ điều khiển và bảo vệ phía 110kV ngăn lộ tổng máy biến áp AT2 gồm:+ 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N tích hợp các chức năng bảo vệ 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 25, FR....+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 khối điều khiển mức ngăn BCU+ 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị...+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV gồm:+ Đáp ứng đầy đủ 21 ngăn lộ (trong giai đoạn này 06 ngăn, dự phòng 15 ngăn cho tương lai) và có khả năng mở rộng+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 22kV MBA + 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 relay bảo vệ phía 22kV (F50/51N) tích hợp các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, FR,…+ 01 relay bảo vệ chạm đất phía 22kV (F59N/64) tích hợp các chức năng bảo vệ 50/51, 50/51N, 50BF, 59N/64, FR,…tích hợp chức năng diều khiển BCU+ 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị...+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ đấu dây MK+ Tủ đấu dây ngoài trời (MK) dùng cho ngăn lộ, thiết bị trong 01 tủ bao gồm:+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC, DC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ+ 01 lô sấy và chiếu sáng nội bộ tủ+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… | 11 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đấu dây VT Box+ Tủ đấu dây ngoài trời dùng chung cho biến điện áp, thiết bị trong 01 tủ+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ 01 lô sấy và chiếu sáng nội bộ tủ+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… | 11 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ điện sửa chữa, loại ngoài trời (sân 220kV và 110kV)+ Tủ đấu dây ngoài trời, thiết bị trong 01 tủ:+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC, DC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như: áp tô mát, hàng kẹp, ổ cắm, nhãn, kẹp cố đinh cáp xuyên tủ,dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… | 2 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ công tơ đo đếm 1 (TM-1), bao gồm:+ 02 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 02 ngăn lộ đường dây 220kV+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 01 ngăn lộ tổng 220kV MBA AT2+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 01 ngăn lộ tổng 22kV MBA 220kV+ 02 Thiết bị chuyển đổi RS485/RS232 + 01 thiết bị Serial Server+ 04 Khối thử nghiệm dòng+ 04 Khối thử nghiệm áp+ 01 Lô Áptômát, hàng kẹp, khối niêm phong... và các phụ kiện khác để hoàn thiện+ 01 Switch có đặc tính kỹ thuật: 16 port Ethernet 10/100Mps, full duplex, Hỗ trợ VLAN, QoS , Nguồn AC, 220V, 50Hz | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ công tơ đo đếm 2,(TM-1), bao gồm:+ 04 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 04 ngăn lộ đường dây 110kV+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 01 ngăn lộ tổng 110kV MBA AT2+ 02 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho tự dùng TD1 và TD2+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho tự dùng sữa chữa.+ 08 Khối thử nghiệm dòng+ 08 Khối thử nghiệm áp+ 01 Lô Áptômát, hàng kẹp, khối niêm phong... và các phụ kiện khác để hoàn thiện | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 17 | Máy tính công nghiệp dùng hệ thống đo đếm- 01 bộ có cấu hình tối thiếu như sau:+ Yêu cầu chung: Cấu hình đáp ứng các yêu cầu phần mềm thu thập số liệu tại chỗ và đọc số liệu từ xa của EVNNPT, tối thiểu như sau:+ CPU: Chip Intel đơn nhân ≥ 1.67GHz Fanless Box IPC. Số nhân của CPU ≥ 2.+ RAM : 8GB,.+ Ổ cứng: Solid State Disk, ≥ 256GB+ Network card: 2 cổng Gigabit Ethernet LAN.+ Cổng giao tiếp: 6 cổng COM.+ Số lượng cổng USB: ≥ 6 cổng ( loại cổng USB 2.0, USB 3.0 và cổng USB mới nhất).+ Nguồn cấp: 48VDC (có thể dùng bộ chuyển đổi DC/DC 48VDC/24VDC nếu cần thiết).+ Hệ điều hành: Windows, Linux hoặc phiên bản mới nhất phù hợp với hệ thống đọc công tơ đo đếm xa của EVNNPT.- 01 bộ thiết bị ngoại vi : USB keyboard, optical mouse- 01 Màn hình LCD ≥ 21" | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp cáp thông tin, phụ kiện đấu nối cáp, modun giao diện truyền thông cho hệ thống đo đếm điện năng | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT | 1 | Trọn bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VAC chính (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi) AC1- Thanh cái 500A- I/O Unit- 03 áp tô mát 4P – 500A cho lộ vào và phân đoạn- 01 áp tô mát 4P – 200A cho tủ sửa chữa- 02 áp tô mát 4P – 63A cho hệ thống năng lượng mặt trờiTrọn bộ các phụ kiện lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VAC (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi), AC2, AC3, mỗi tủ bao gồm:- Thanh cái 500A- I/O Unit- 02 áp tô mát 4P - 300A - 05 áp tô mát 4P - 150A - 05 áp tô mát 4P - 63A - 06 áp tô mát 4P - 32A - 12 áp tô mát 2P - 20A Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ cấp nguồn phân phối AC hệ thống phân phối (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi) 380/220Vac - 150A, mỗi tủ bao gồm:- I/O Unit- 02 áp tô mát 4P - 100A cho lộ vào- 01 áp tô mát 4P-75A cho phân đoạn- 05 áp tô mát 4P - 50A - 05 áp tô mát 4P - 16A - 44 áp tô mát 2P - 16A Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 01 cho HTPP220,01 cho HTPP110 | |
| 23 | Tủ cấp nguồn một chiều 220VDC (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi) DC1220Vdc - 200A- I/O Unit- 03 áp tô mát 3P - 200A cho lộ vào và phân đoạn- 04 áp tô mát 3P - 160A- 02 áp tô mát 2P - 10A Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ cấp nguồn một chiều 220VDC (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi) DC2, DC3, mỗi tủ bao gồm:- I/O Unit- 03 áp tô mát 3P - 100A - 02 áp tô mát 3P - 75A - 08 áp tô mát 2P - 63A- 05 áp tô mát 2P - 25A Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ cấp nguồn phân phối DC hệ thống phân phối (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi), mỗi tủ bao gồm- I/O Unit- 03 áp tô mát 3P - 75A - 40 áp tô mát 2P - 32A- 50 áp tô mát 2P - 16A Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | 01 cho HTPP220,01 cho HTPP110 | |
| 26 | Hệ thống ắc quy kiềm 300Ah/5h 220VDC+ Ắc quy kềm Ni-Ca+ Giá đỡ+ Trọn bộ phụ kiện lắp đặt và dự phòng | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ chỉnh lưu 380/220VAC/220VDC - 100A | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ thống giám sát Accu: + Hệ thống giám sát cho 02 giàn Accu 220Vdc và 01 giàn Accu 48Vdc bao gồm: bộ điều khiển chính có thể kết nối các modul giám sát cho các bình.+ Có tính năng giám sát cùng lúc cho 03 dàn Accu cùng lúc song song, có khả năng kết nối về hệ thống máy tính của trạm.+ Màn hình hiển thị tích hợp hoặc rời để xem số liệu.+ Trọn bộ Modul giám sát cho từng bình Accu+ Vật tư phụ, lắp đặt và cấu hình | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 29 | Hệ thống giám sát chạm đất DC online: giám sát số lượng mạch DC1 và DC2 tại tủ phân phối DC trong nhà điều hành cho ngăn lộ giai đoạn này và cho cả giai đoạn tương lại. Các thiết bị chính bao gồm:+ 02 Bộ giám sát chạm đất: tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố.+ 04 Bộ xác định vị trí chạm đất: 12 kênh tích hợp màn hình hiển thị và cài đặt thông số (có dự phòng kênh cho tương lai)+ 02 lô Biến dòng thứ tự không (lắp đặt trong tủ DC)+ Trọn bộ dịch vụ cấu hình, cài đặt và hoàn thiện | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE, vỏ chống nhiễu, bao gồm:Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x240+1x185)mm2Cu/XLPE/PVC/1kV- (3x70+1x50)mm2Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x35mm2Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x25mm2Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x10mm2…..Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC,vỏ FR-PVC,có lớp băng đồng chống nhiễu, bao gồm:Tiết diện 2x2,5mm2Tiết diện 2x6mm2Tiết diện 4x2,5mm2Tiết diện 4x4mm2Tiết diện 4x6mm2...Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC,vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, bao gồm:Tiết diện 10x4mm2Tiết diện 4x4mm2Tiết diện 2x4mm2Tiết diện 4x2,5mm2Tiết diện 7x2,5mm2Tiết diện 12x2,5mm2Tiết diện 19x2,5mm2...Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 33 | Phụ kiện đấu nối cáp (định vị cổ cáp (cable gland) bằng đồng thau, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp, ống luồn cáp đến thiết bị, bịt đầu ống chống nước,chuột, keo bọt chống cháy…) | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 34 | Ống nhựa luồn cáp điều khiển, bao gồm:- Ống nhựa xoắn HDPE Φ80/105mm: 250m- Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/85mm: 880m- Ống nhựa xoắn HDPE Φ40/50mm: 460m | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 35 | Đai thép không rỉ cố định ống nhựa dẫn cáp | 460 | Trọn bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ thiết bị truyền dẫn quang- 01 tủ rack- 02 bộ thiết bị thông tin quang STM-4- 01 hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang- 01 lô hàng kẹp cho phân phối kênh E1: 100 luồng- Trọn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh gồm: thanh DIN bar, hàng kẹp, các giá treo, quạt làm mát, cáp đấu nối, bảng phân phối nguồn, cầu chì và phụ kiện,... được kèm theo | COM1 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu |
| 37 | Dây nhảy quang- Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị), Single-mode, full duplex- Dài 10m/sợi | 8 | sợi | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu | |
| 38 | Dây nhảy quang- Chức năng: Dây nhảy quang đấu nối từ rơle bảo vệ 87L đến ODF phía 220kV- Loại Single-Mode-SC/ST/FC-DUPLEX hoặc tương đương phú hợp chuẩn đầu nối trên rơle và bộ ODF- Dài 10m/sợi | 4 | sợi | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu | |
| 39 | Tủ thiết bị truyền cắt- 01 tủ rack- 02 bộ thiết bị ghép nối Rơle bảo vệ - 02 hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang- 01 lô hàng kẹp cho phân phối kênh E1: 100 luồng- Trọn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh gồm: thanh DIN bar, hàng kẹp, các giá treo, quạt làm mát, cáp đấu nối, bảng phân phối nguồn, cầu chì và phụ kiện,... được kèm | TEL | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu |
| 40 | Dây nhảy quang- Chức năng: Dây nhảy quang đấu nối từ rơle bảo vệ 87L đến ODF phía 110kV- Loại Single-Mode-SC/ST/FC-DUPLEX hoặc tương đương phú hợp chuẩn đầu nối trên rơle và bộ ODF- Dài 10m/sợi | 8 | sợi | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu | |
| 41 | Tủ thiết bị mạng- 01 tủ rack- 02 bộ thiết bị SCADA Firewall- 01 bộ thiết bị Router- 01 bộ thiết bị Switch Layer 2- 02 bộ thiết bị Media Converter- 01 lô hàng kẹp cho phân phối kênh E1: 100 luồng- Trọn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh gồm: thanh DIN bar, hàng kẹp, các giá treo, quạt làm mát, cáp đấu nối, bảng phân phối nguồn, cầu chì và phụ kiện,... được kèm | WAN | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu |
| 42 | Tủ nguồn 48VDC- 01 tủ rack- 01 bộ nắn nạp AC-220V/DC 48V–70- 01 chuyển đổi nguồn DC-220V/DC 48V–50A- 01 bộ chống sét nguồn 220VAC/16A- Trọn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh gồm: thanh DIN bar, hàng kẹp, các giá treo, quạt làm mát, cáp đấu nối, bảng phân phối nguồn, cầu chì và phụ kiện,... được kèm | CH48 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu |
| 43 | Tổ hợp ắc quy Ni-Cd 48Vdc/200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện đấu nối | BA48 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu |
| 44 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode:- Số sợi quang: 24- Tiêu chuẩn ITU-G.652- Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm- Kèm ống nhựa bảo vệ PVC loại 2 mảnh.- Kèm kẹp cáp quang lắp trên cột thép | NMOC | 650 | m | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu |
| 45 | Điện thoại bưu điện (analog)- Chức năng hotline, thuê bao số | Tel | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu |
| 46 | Điện thoại IP- Chức năng hotline, thuê bao số | VoIP | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu |
| 47 | Máy Fax | FAX | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu |
| 48 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | 1 | Lô | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Vĩnh Châu | |
| 49 | Tủ thiết bị truyền dẫn quang- 01 tủ rack- 01 bộ thiết bị thông tin quang STM-4- 01 lô hàng kẹp cho phân phối kênh E1: 100 luồng- Trọn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh gồm: thanh DIN bar, hàng kẹp, các giá treo, quạt làm mát, cáp đấu nối, bảng phân phối nguồn, cầu chì và phụ kiện,... được kèm theo | COM2 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Sóc Trăng |
| 50 | Dây nhảy quang- Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị), Single-mode, full duplex- Dài 10m/sợi | 2 | sợi | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Sóc Trăng | |
| 51 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Sóc Trăng | |
| 52 | Mudule quang SFP- Giao diện L-4.2- Lắp trên thiết bị 1662SMC | SFP | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TTĐL Long Phú |
| 53 | Dây nhảy quang- Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị), Single-mode, full duplex- Dài 10m/sợi | 2 | sợi | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TTĐL Long Phú | |
| 54 | Thiết bị chuyển đổi FE/E1- Giao tiếp E1: 01 cổng- Giao tiếp FE: 01 cổng- Loại card lắp trên Rack 3Onedata của A2 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại A2 | |
| 55 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại A2 | |
| 56 | Thiết bị chuyển đổi FE/E1- Giao tiếp E1: 01 cổng- Giao tiếp FE: 01 cổng- Loại card lắp trên Rack 3Onedata của PTC4 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại B04/PTC4 | |
| 57 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại B04/PTC4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4732E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0946E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 25.542.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.084.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi