Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa, nạp sạc bình chữa cháy, phương tiện chữa cháy năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508638-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
Tên gói thầu Mua sắm, sửa chữa, nạp sạc bình chữa cháy, phương tiện chữa cháy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220432303
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:26:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 557,835,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT+ Xác nhận nghiệm thu của cơ quan PCCC có thẩm quyền đối với dự án.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có địa chỉ hoặc đại lý có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tại Bình Phước để đáp ứng thực hiện các công việc về bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa theo cam kết dự thầu.+ Có cam kết bảo trì, thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng (Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng (địa chỉ: xã Phú Riềng và xã Long Hà, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước) trong thời gian tối đa 02 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
E-CDNT 1.2 Mua sắm, sửa chữa, nạp sạc bình chữa cháy, phương tiện chữa cháy năm 2022
Mua sắm, sửa chữa, nạp sạc bình chữa cháy, phương tiện chữa cháy năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng. Địa chỉ: Đường ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 02713 777 970; 02713 777 971
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng , địa chỉ: Đường ĐT 741, Thôn Phú Thịnh, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng. Địa chỉ: Đường ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 02713 777 970; 02713 777 971


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm được yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ thiết bị phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Nhà thầu có cam kết mọi thiết bị, máy móc do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau, được chế tạo theo công nghệ mới nhất có đầy đủ tính năng ưu việt, Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với thiết bị cấp mới. 3. Nhà thầu phải cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 02 năm) cho gói thầu này của nhà sản xuất hoặc đại lý chính thức của nhà sản xuất tại Việt Nam
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Không được chào giá khác nhau đối với Các hàng hóa giống nhau về đặc tính, thông số kỹ thuật và cùng địa điểm cung cấp.
E-CDNT 14.3 02 năm kể từ ngày sử dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động PCCC được do Bộ Công An – Cảnh sát PCCC cấp và Nhà thầu hoạt đồng trong lĩnh vực PCCC. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). - Có cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng. Địa chỉ: Đường ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 02713 777 970; 02713 777 971
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng Địa chỉ: Đường ĐT 741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 02713 777 970; 02713 777 971
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước. Điện thoại: 02713 777 970; 02713 777 971
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tiêu lệnh + Nội quy pccc120BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtMua mới thiết bị PCCC
2Bình chữa cháy MFZ8 (ABC)23BìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtMua mới thiết bị PCCC
3Bình chữa cháy MFZ4 (ABC)37BìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtMua mới thiết bị PCCC
4Bình chữa cháy CO2 MT56BìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtMua mới thiết bị PCCC
5Cuộn vòi chữa cháy Ф50 (L= 20m)34CuộnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtMua mới thiết bị PCCC
6Cuộn vòi chữa cháy Ф65 (L= 20m)4CuộnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtMua mới thiết bị PCCC
7Nạp bình chữa cháy bột MFZ440BìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
8Nạp bình chữa cháy bột MFZ8476BìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
9Nạp bình chữa cháy bột MFTZ3552BìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
10Nạp bình chữa cháy CO2 MT321BìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
11Nạp bình chữa cháy CO2 MT5106BìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
12Dây loa bình MFZ413BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
13Dây loa bình MFZ8135BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
14Dây loa bình MT34BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
15Dây loa bình MT528BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
16Thay ống dẫn bột165CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
17Dây bình chữa cháy MFTZ357CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
18Súng bóp bình chữa cháy MFTZ355CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
19Đồng hồ bình bột91CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
20Ti áp lực131CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
21Ron cổ bình325CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
22Tem kiểm định682CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtNạp (xạc) bình chữa cháy các loại
23Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 10zone1BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà Quản lý chất lượng: Hệ thống Báo cháy tự động
24Bảo dưỡng đầu dò khói25CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà Quản lý chất lượng: Hệ thống Báo cháy tự động
25Bảo dưỡng công tắc khẩn5CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà Quản lý chất lượng: Hệ thống Báo cháy tự động
26Bảo dưỡng chuông báo cháy5CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà Quản lý chất lượng: Hệ thống Báo cháy tự động
27Nhân công kiểm tra đường dây tín hiệu, lập trình hệ thống1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà Quản lý chất lượng: Hệ thống Báo cháy tự động
28Bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy (tủ chữa cháy, họng chờ,…)1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà Quản lý chất lượng: Hệ thống Cấp nước chữa cháy
29Kiểm tra, đo điện trở nối đất hệ thốngchống sét1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà Quản lý chất lượng: Hệ thống chống sét
30Bảo dưỡng tủ Trung tâm báo cháy Networx1CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Trung tâm Hệ thống Báo cháy tự động
31Bảo dưỡng còi báo cháy6CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Trung tâm Hệ thống Báo cháy tự động
32Bảo dưỡng nút nhấn khẩn4CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Trung tâm Hệ thống Báo cháy tự động
33Bảo dưỡng đầu dò khói26CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Trung tâm Hệ thống Báo cháy tự động
34Nhân công kiểm tra đường dây tín hiệu, lập trình hệ thống1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Trung tâm Hệ thống Báo cháy tự động
35Bảo dưỡng cụm bơm chữa cháy (máy bơm điện+ Diesel+ bù áp)1CụmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Trung tâm: Hệ thống Cấp nước chữa cháy
36Bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy (tủ chữa cháy, họng chờ,…)1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Trung tâm: Hệ thống Cấp nước chữa cháy
37Kiểm tra, đo điện trở nối đất hệ thốngchống sét1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Trung tâm: Hệ thống chống sét
38Bảo dưỡng trung tâm báo cháy1BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Báo cháy tự động
39Bảo dưỡng đầu dò khói46CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Báo cháy tự động
40Bảo dưỡng đầu dò nhiệt1CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Báo cháy tự động
41Bảo dưỡng nút nhấn khẩn10CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Báo cháy tự động
42Bảo dưỡng chuông báo cháy11CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Báo cháy tự động
43Đèn chiếu sáng khẩn cấp (kentom)11CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Báo cháy tự động
44Bàn phím tủ trung tâm báo cháy1CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Báo cháy tự động
45Nhân công kiểm tra đường dây tín hiệu, lập trình hệ thống1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Báo cháy tự động
46Bảo dưỡng cụm bơm chữa cháy (máy bơm điện+ Diesel+ bù áp)1CụmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Cấp nước chữa cháy
47Bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy (tủ chữa cháy, họng chờ,…)1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống Cấp nước chữa cháy
48Kiểm tra, đo điện trở nối đất hệ thống chống sét1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng& sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc: Hệ thống chống sét
49Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 10zone1BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống Báo cháy tự động
50Bảo dưỡng đầu Beam báo cháy4CặpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống Báo cháy tự động
51Bảo dưỡng chuông báo cháy2CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống Báo cháy tự động
52Bảo dưỡng còi báo cháy2CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống Báo cháy tự động
53Bảo dưỡng nút nhấn khẩn4CáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống Báo cháy tự động
54Nhân công kiểm tra đường dây tín hiệu, lập trình hệ thống1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống Báo cháy tự động
55Bảo dưỡng cụm bơm chữa cháy (máy bơm điện+ Diesel+ bù áp)1CụmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống Cấp nước chữa cháy:
56Đại tu máy bơm chữa cháy Diesel ( Hiệu HQ, hyundai)1MáyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống Cấp nước chữa cháy:
57Bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy (tủ chữa cháy, họng chờ,…)1HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống Cấp nước chữa cháy:
58Kiểm tra, đo điện trở nối đất hệ thống chống sét2HTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtBảo dưỡng hệ thống PCCC Nhà máy chế biến Long Hà: Hệ thống chống sét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT+ Xác nhận nghiệm thu của cơ quan PCCC có thẩm quyền đối với dự án.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có địa chỉ hoặc đại lý có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tại Bình Phước để đáp ứng thực hiện các công việc về bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa theo cam kết dự thầu.+ Có cam kết bảo trì, thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng (Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng (địa chỉ: xã Phú Riềng và xã Long Hà, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước) trong thời gian tối đa 02 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->