Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:46:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,766,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.649138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: gồm trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35kV, đường dây 0,4kV cấp điện sinh hoạt và hệ thống đèn đường chiếu sáng công cộng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.643.264.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấpđầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.286.528.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nhiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng). Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách hoặckiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤0,8m3 (Giấy kiểm định cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn>= 120L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn>=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >3T (Giấy kiểm định còn hiệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Chợ Năm, xã Tiên Lục (giai đoạn 6); Hạng mục điện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5371 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2226 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3089 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Mua Cột LBT- NPC- 18- 190- 11,0 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Mua Cột LBT- NPC- 18- 190- 13,0 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | 1 mối nối |
| 5 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 199,4 | kg |
| 6 | Mua dây tiếp địa mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 59,12 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,1528 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 9 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 896,76 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Mua sứ đứng RE- 24kV (ty mạ kẽm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 17 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 108 | bát |
| 19 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E -24kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cách điện Thủy tinh néo đơn cho dây dẫn | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | 1 bộ cách điện |
| 22 | Lắp đặt cách điện Thủy tinhr néo kép cho dây dẫn | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| 23 | Mua cáp nhôm bọc lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV-95mm2 (24kV) | Mục II chương V trong E-HSMT | 795,3 | m |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 (24kV) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7953 | 1km/1 dây |
| 25 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Ống nối AON-70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| C | THÍ NGHIỆM DCĐD TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | bát |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7008 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5 | 10 cách điện |
| 5 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| E | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,626 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1343 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| F | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| G | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14D | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 79,41 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,436 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 7 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 520,23 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II chương V trong E-HSMT | 284,16 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 15 | Mua sứ đứng RE 24kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | Quả |
| 16 | Mua sứ đứng Line port 24kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | Quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,6 | 10 sứ |
| 18 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Mua sứ chuỗi PC70E 24kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | bát |
| 20 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 485,64 | m |
| 23 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4856 | 1 km dây |
| 24 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 27 | Biển báo an toàn, biển tên | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| H | THÍ NGHIỆM DĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| I | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4054 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2794 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| J | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Mua Cột LBT- PNC- 14D | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Mua Cột LBT- PNC- 16D | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 6 | Mua thép làm tiếp địa T12C-1,5 | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cọc |
| 7 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,7136 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 10 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.249,66 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6134 | tấn |
| 13 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II chương V trong E-HSMT | 379,64 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3796 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0614 | 100kg |
| 16 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | Quả |
| 17 | Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hình | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | 1 cái |
| 19 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 84 | m |
| 20 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 21 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 28 | 1 m |
| 24 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM150mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 98 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 98 | 1 m |
| 26 | Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 28 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 30 | Mua đầu cos đồng M240 | Mục II chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Khóa đồng Minh Khai | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| K | THÍ NGHIỆM TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| L | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7143 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,8392 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,006 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 45,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3726 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| M | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 44 | cột |
| 5 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 196,48 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5324 | 100kg |
| 8 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 608,266 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6083 | km/dây |
| 13 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 657,43 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6574 | km/dây |
| 15 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 272,126 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2721 | km/dây |
| 17 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II chương V trong E-HSMT | 186,12 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 50 | bộ |
| 19 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 102 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II chương V trong E-HSMT | 354,3 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 61 | cái |
| 27 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 378 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,78 | 1 m |
| 29 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 244 | cái |
| 30 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 122 | cái |
| 31 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 244 | cái |
| 32 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 33 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,232 | kg |
| 34 | Ghíp đấu dây rẽ nhánh | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| N | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| O | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| P | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m - CSV | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | cần đèn |
| 2 | Lắp Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m -CSV | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn công suất 100W | Mục II chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chóa đèn công suất 150W | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 100m |
| 6 | Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,21 | kg |
| 8 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 86 | cái |
| 9 | Mua ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| Q | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT10B | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | 1 m |
| 6 | Mua Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.065,746 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,0657 | 1 m |
| 8 | Mua Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Mục II chương V trong E-HSMT | 402,686 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4027 | 1 m |
| 10 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp xuống tủ ĐKCS | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II chương V trong E-HSMT | 151,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 46 | bộ |
| 14 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 86 | cái |
| 15 | Đầu cos đồng nhôm AM25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đầu cos đồng M16 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đầu cos đồng M25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Mua Dây đồng M10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 21 | Ghíp phập 1 bu lông GN4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 149,55 | kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 24 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cột đèn | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| R | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 1P-24kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Máy biến áp phân phối 400kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Chống sét van 24KV (Cooper) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A 4 lộ ra | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 100kVAR | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.649138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: gồm trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35kV, đường dây 0,4kV cấp điện sinh hoạt và hệ thống đèn đường chiếu sáng công cộng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.643.264.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấpđầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.286.528.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nhiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng). Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách hoặckiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≤0,8m3 (Giấy kiểm định cònhiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích bồn>= 120L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn>=250L | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) | Lực đầm>=70kg | 2 |
| 7 | Cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu | Sức nâng >3T (Giấy kiểm định còn hiệu) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥8kW | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi