Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474607-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220468353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:46:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,766,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.649138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: gồm trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35kV, đường dây 0,4kV cấp điện sinh hoạt và hệ thống đèn đường chiếu sáng công cộng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.643.264.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấpđầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.286.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nhiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng). Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách hoặckiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤0,8m3 (Giấy kiểm định cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn>= 120L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn>=250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm>=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >3T (Giấy kiểm định còn hiệu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥8kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Chợ Năm, xã Tiên Lục (giai đoạn 6); Hạng mục điện
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng số 10; - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng 24H; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT,đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,5371100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,2912100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,2226tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Mục II chương V trong E-HSMT2,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT11,73m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,97m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,3089100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,232100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,232100m3
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Mua Cột LBT- NPC- 18- 190- 11,0Mục II chương V trong E-HSMT1Cột
2Mua Cột LBT- NPC- 18- 190- 13,0Mục II chương V trong E-HSMT6Cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT7cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II chương V trong E-HSMT71 mối nối
5Mua thép làm tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT199,4kg
6Mua dây tiếp địa mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT59,12kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT1,1528100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II chương V trong E-HSMT1,610 cọc
9Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtMục II chương V trong E-HSMT8m
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT0,08100m
11Mua xà thép mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT896,76kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II chương V trong E-HSMT3bộ
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II chương V trong E-HSMT15bộ
14Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT8bộ
15Mua sứ đứng RE- 24kV (ty mạ kẽm)Mục II chương V trong E-HSMT6Quả
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMục II chương V trong E-HSMT0,610 sứ
17Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II chương V trong E-HSMT6bộ
18Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kVMục II chương V trong E-HSMT108bát
19Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E -24kVMục II chương V trong E-HSMT24bộ
20Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kVMục II chương V trong E-HSMT6bộ
21Lắp đặt cách điện Thủy tinh néo đơn cho dây dẫn Mục II chương V trong E-HSMT241 bộ cách điện
22Lắp đặt cách điện Thủy tinhr néo kép cho dây dẫn Mục II chương V trong E-HSMT61 bộ cách điện
23Mua cáp nhôm bọc lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV-95mm2 (24kV)Mục II chương V trong E-HSMT795,3m
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-70mm2 (24kV)Mục II chương V trong E-HSMT0,79531km/1 dây
25Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II chương V trong E-HSMT48cái
26Ống nối AON-70Mục II chương V trong E-HSMT6cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
C THÍ NGHIỆM DCĐD TRUNG THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II chương V trong E-HSMT41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II chương V trong E-HSMT6cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II chương V trong E-HSMT30bát
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mục II chương V trong E-HSMT41 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMục II chương V trong E-HSMT31 bộ
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT0,70081km / 1dây
4Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMục II chương V trong E-HSMT0,510 cách điện
5Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Mục II chương V trong E-HSMT61 bộ cách điện
E THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mục II chương V trong E-HSMT61 cột
2Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II chương V trong E-HSMT31 bộ
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT0,6261km / 1dây
4Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II chương V trong E-HSMT0,13431km/ 1dây (4 sợi)
5Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,2100m
F XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,0823100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,0584100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,0386tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT1,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,08m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,057100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,058100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,058100m3
G XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Mua cột bê tông LT14DMục II chương V trong E-HSMT1Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT1cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II chương V trong E-HSMT11 mối nối
4Mua thép làm tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT79,41kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT0,436100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II chương V trong E-HSMT0,410 cọc
7Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtMục II chương V trong E-HSMT3m
8Mua xà thép mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT520,23kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMục II chương V trong E-HSMT1bộ
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMục II chương V trong E-HSMT4bộ
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMục II chương V trong E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
13Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II chương V trong E-HSMT284,16kg
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II chương V trong E-HSMT0,2841tấn
15Mua sứ đứng RE 24kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT8Quả
16Mua sứ đứng Line port 24kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT18Quả
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMục II chương V trong E-HSMT2,610 sứ
18Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II chương V trong E-HSMT18cái
19Mua sứ chuỗi PC70E 24kVMục II chương V trong E-HSMT18bát
20Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24kVMục II chương V trong E-HSMT6bộ
21Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT61 chuỗi sứ
22Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2Mục II chương V trong E-HSMT485,64m
23Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mục II chương V trong E-HSMT0,48561 km dây
24Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II chương V trong E-HSMT36cái
25Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II chương V trong E-HSMT30cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT310 đầu cốt
27Biển báo an toàn, biển tênMục II chương V trong E-HSMT1cái
28Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mục II chương V trong E-HSMT21 bộ
H THÍ NGHIỆM DĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II chương V trong E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II chương V trong E-HSMT26cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II chương V trong E-HSMT18bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
I XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,4054100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,2432100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,1714tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT1,66m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT8,72m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,42m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,2794100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,8352100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,8352100m3
J XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Mua Cột LBT- PNC- 14DMục II chương V trong E-HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT2cột
3Mua Cột LBT- PNC- 16DMục II chương V trong E-HSMT2Cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT2cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II chương V trong E-HSMT41 mối nối
6Mua thép làm tiếp địa T12C-1,5Mục II chương V trong E-HSMT48cọc
7Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Mục II chương V trong E-HSMT30m
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT1,7136100kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II chương V trong E-HSMT4,810 cọc
10Mua xà thép mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT1.249,66kg
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMục II chương V trong E-HSMT0,5077tấn
12Lắp đặt giá đỡMục II chương V trong E-HSMT0,6134tấn
13Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II chương V trong E-HSMT379,64kg
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II chương V trong E-HSMT0,3796tấn
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT0,0614100kg
16Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT48Quả
17Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hìnhMục II chương V trong E-HSMT36bộ
18Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMục II chương V trong E-HSMT481 cái
19Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2Mục II chương V trong E-HSMT84m
20Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mục II chương V trong E-HSMT0,84100m
21Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápMục II chương V trong E-HSMT12m
22Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến ápMục II chương V trong E-HSMT16m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT281 m
24Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM150mm2Mục II chương V trong E-HSMT98m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT981 m
26Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máyMục II chương V trong E-HSMT14m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II chương V trong E-HSMT0,14100m
28Mua đầu cos đồng M50Mục II chương V trong E-HSMT10cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT110 đầu cốt
30Mua đầu cos đồng M240Mục II chương V trong E-HSMT28cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,810 đầu cốt
32Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II chương V trong E-HSMT24cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,410 đầu cốt
34Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II chương V trong E-HSMT48cái
35Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBAMục II chương V trong E-HSMT6bộ
36Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kVMục II chương V trong E-HSMT6bộ
37Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trênMục II chương V trong E-HSMT6bộ
38Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu dướiMục II chương V trong E-HSMT6bộ
39Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục II chương V trong E-HSMT10cái
40Khóa đồng Minh KhaiMục II chương V trong E-HSMT4cái
41Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mục II chương V trong E-HSMT21 máy
42Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục II chương V trong E-HSMT21 bộ
43Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMục II chương V trong E-HSMT21 bộ
44Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II chương V trong E-HSMT21 tủ
K THÍ NGHIỆM TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II chương V trong E-HSMT2máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II chương V trong E-HSMT10bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMục II chương V trong E-HSMT2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II chương V trong E-HSMT8cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMục II chương V trong E-HSMT2cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II chương V trong E-HSMT6cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II chương V trong E-HSMT2cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT2cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Mục II chương V trong E-HSMT4cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II chương V trong E-HSMT4bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT2sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2sợi
15Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II chương V trong E-HSMT2mẫu
16Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
17Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
18Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II chương V trong E-HSMT42cái
19Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
20Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II chương V trong E-HSMT2mẫu
L XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,7143100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT1,8392100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT5,006m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT45,52m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,3726100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,232100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,232100m3
M XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm LT8,5CMục II chương V trong E-HSMT1cột
2Cột bê tông ly tâm LT10CMục II chương V trong E-HSMT11cột
3Cột bê tông ly tâm LT10DMục II chương V trong E-HSMT32cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT44cột
5Mua thép làm tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT196,48kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II chương V trong E-HSMT1,610 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II chương V trong E-HSMT0,5324100kg
8Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtMục II chương V trong E-HSMT4m
9Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Mục II chương V trong E-HSMT4cái
10Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMục II chương V trong E-HSMT4m
11Mua cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Mục II chương V trong E-HSMT608,266m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,6083km/dây
13Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Mục II chương V trong E-HSMT657,43m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,6574km/dây
15Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Mục II chương V trong E-HSMT272,126m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,2721km/dây
17Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II chương V trong E-HSMT186,12kg
18Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT50bộ
19Mua kẹp hãm néo cáp các loạiMục II chương V trong E-HSMT102cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mục II chương V trong E-HSMT4cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,410 đầu cốt
22Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mục II chương V trong E-HSMT24cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,410 đầu cốt
24Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II chương V trong E-HSMT354,3kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMục II chương V trong E-HSMT15bộ
26Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơMục II chương V trong E-HSMT61cái
27Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mục II chương V trong E-HSMT378m
28Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT3,781 m
29Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II chương V trong E-HSMT244cái
30Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơMục II chương V trong E-HSMT122cái
31Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II chương V trong E-HSMT244cái
32Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II chương V trong E-HSMT72cái
33Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II chương V trong E-HSMT11,232kg
34Ghíp đấu dây rẽ nhánhMục II chương V trong E-HSMT40cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM-35Mục II chương V trong E-HSMT8cái
36Đầu cốt đồng nhôm AM-25Mục II chương V trong E-HSMT8cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,810 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,810 đầu cốt
N THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II chương V trong E-HSMT41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT3sợi
O CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,1496100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,4224100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT1,152m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT10,8m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0912100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,174100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,174100m3
P CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m - CSVMục II chương V trong E-HSMT36cần đèn
2Lắp Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m -CSVMục II chương V trong E-HSMT2cần đèn
3Lắp đặt chóa đèn công suất 100WMục II chương V trong E-HSMT26bộ
4Lắp đặt chóa đèn công suất 150WMục II chương V trong E-HSMT14bộ
5Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT2100m
6Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 100AMục II chương V trong E-HSMT1tủ
7Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiểnMục II chương V trong E-HSMT18,21kg
8Mua ghíp phập 1 bu lông GN4Mục II chương V trong E-HSMT86cái
9Mua ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánhMục II chương V trong E-HSMT80cái
Q CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông ly tâm LT10BMục II chương V trong E-HSMT3cột
2Cột bê tông ly tâm LT10CMục II chương V trong E-HSMT5cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II chương V trong E-HSMT8cột
4Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mục II chương V trong E-HSMT8m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT81 m
6Mua Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mục II chương V trong E-HSMT1.065,746m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT1,06571 m
8Mua Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II chương V trong E-HSMT402,686m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT0,40271 m
10Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp xuống tủ ĐKCSMục II chương V trong E-HSMT6m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II chương V trong E-HSMT0,06100m
12Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II chương V trong E-HSMT151,8kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II chương V trong E-HSMT46bộ
14Mua kẹp hãm néo cáp các loạiMục II chương V trong E-HSMT86cái
15Đầu cos đồng nhôm AM25Mục II chương V trong E-HSMT12cái
16Đầu cos đồng M16Mục II chương V trong E-HSMT4cái
17Đầu cos đồng M25Mục II chương V trong E-HSMT12cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II chương V trong E-HSMT2,810 đầu cốt
19Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CSMục II chương V trong E-HSMT2cái
20Mua Dây đồng M10Mục II chương V trong E-HSMT1m
21Ghíp phập 1 bu lông GN4Mục II chương V trong E-HSMT1cái
22Mua thép làm tiếp địa mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT149,55kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II chương V trong E-HSMT1,210 cọc
24Ống nhựa HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cột đènMục II chương V trong E-HSMT3m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II chương V trong E-HSMT0,03100m
R THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II chương V trong E-HSMT31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II chương V trong E-HSMT3sợi
S THIẾT BỊ
1Cầu dao 1P-24kVMục II chương V trong E-HSMT6bộ
2Máy biến áp phân phối 400kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Mục II chương V trong E-HSMT2máy
3Chống sét van 24KV (Cooper)Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
4Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trênMục II chương V trong E-HSMT2bộ
5Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A 4 lộ raMục II chương V trong E-HSMT2tủ
6Tủ tụ bù hạ thế 100kVARMục II chương V trong E-HSMT2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.649138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: gồm trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35kV, đường dây 0,4kV cấp điện sinh hoạt và hệ thống đèn đường chiếu sáng công cộng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.643.264.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấpđầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.286.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nhiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
3 Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng). Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách hoặckiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≤0,8m3 (Giấy kiểm định cònhiệu lực)1
4 Máy trộn vữa Dung tích bồn>= 120L2
5 Máy trộn bê tông Dung tích bồn>=250L2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) Lực đầm>=70kg2
7 Cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu Sức nâng >3T (Giấy kiểm định còn hiệu)1
8 Máy hàn Công suất ≥8kW1
9 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->