Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504984-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:25:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15923E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục rãnh thoát nước bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.437.155.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.437.155.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km6+700 - Km7+200 đường tỉnh Thọ Minh - Kiên Thọ (ĐT.506D)
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Trung tâm tư vấn khoa học công nghệ Cầu Đường Thanh Hóa + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo1.131,6686m3
2Đắp trả rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo552,5292m3
3Đào khuônChi tiết có E-HSMT kèm theo62,3704m3
4Bê tông gia cố lề đến rãnh M300 dày 18cmChi tiết có E-HSMT kèm theo40,4343m3
5Lớp đá dăm đệm dày 10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo22,4635m3
6Lót nilong tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo224,635m2
B RÃNH CHỊU LỰC Htb=0.81M (TRÁI TUYẾN)
1Cát đệm dày 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo16,08m3
2Bê tông thân rãnh M250 dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo130,047m3
3Cốt thép thân rãnh DChi tiết có E-HSMT kèm theo3.093,1443kg
4Cốt thép thân rãnh D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo5.596,2118kg
5Bê tông tấm đan M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo52,7022m3
6Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo2.903,1935kg
7Cốt thép D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo2.584,3617kg
C RÃNH CHỊU LỰC Htb=0.81M (PHẢI TUYẾN)
1Cát đệm dày 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo17,8m3
2Bê tông thân rãnh M250 dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo143,9575m3
3Cốt thép thân rãnh DChi tiết có E-HSMT kèm theo3.424,003kg
4Cốt thép thân rãnh D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo6.194,8116kg
5Bê tông tấm đan M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo58,3395m3
6Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo3.213,7341kg
7Cốt thép D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo2.860,7984kg
D RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG
Htb=0.75M (TRÁI TUYẾN)
1Cát đệm dày 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,12m3
2Bê tông thân rãnh M250 dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9345m3
3Cốt thép thân rãnh DChi tiết có E-HSMT kèm theo23,0832kg
4Cốt thép thân rãnh D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo40,2712kg
5Bê tông tấm đan M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,3312m3
6Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo32,2624kg
7Cốt thép D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo19,2863kg
8Bê tông phủ mặt rãnh M300 dày 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,144m3
9Bê tông hoàn trả đường ngang M300 dày 18cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,54m3
10Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,3m3
E RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG Htb=0.75M (PHẢI TUYẾN)
1Cát đệm dày 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,72m3
2Bê tông thân rãnh M250 dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo5,607m3
3Cốt thép thân rãnh DChi tiết có E-HSMT kèm theo138,499kg
4Cốt thép thân rãnh D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo241,6275kg
5Bê tông tấm đan M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,9872m3
6Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo193,5745kg
7Cốt thép D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo115,7177kg
8Bê tông phủ mặt rãnh M300 dày 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,864m3
9Bê tông hoàn trả đường ngang M300 dày 18cmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,24m3
10Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,8m3
F HỐ THU Htb=0.81M, TRÁI TUYẾN (trung bình 30m/1 hố)
1Cát đệm dày 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,728m3
2Bê tông hố thu M250, dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo6,762m3
3Cốt thép hố thu DChi tiết có E-HSMT kèm theo145,4412kg
4Cốt thép hố thu D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo273,6953kg
5Bê tông tấm đan M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,7114m3
6Cốt thép tấm đan D Chi tiết có E-HSMT kèm theo100,4537kg
7Cốt thép tấm đan 10 Chi tiết có E-HSMT kèm theo90,0026kg
G HỐ THU Htb=0.76M, PHẢI TUYẾN (trung bình 30m/1 hố)
1Cát đệm dày 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,832m3
2Bê tông hố thu M250, dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo7,728m3
3Cốt thép hố thu DChi tiết có E-HSMT kèm theo166,2185kg
4Cốt thép hố thu D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo312,7947kg
5Bê tông tấm đan M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,9559m3
6Cốt thép tấm đan D Chi tiết có E-HSMT kèm theo114,8042kg
7Cốt thép tấm đan 10 Chi tiết có E-HSMT kèm theo102,8602kg
H RÃNH, CỬA XẢ THOÁT NƯỚC
1Cát đệm dày 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2m3
2Bê tông thân rãnh M250 dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,7988m3
3Cốt thép thân rãnh DChi tiết có E-HSMT kèm theo37,6211kg
4Cốt thép thân rãnh D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo67,425kg
5Bê tông tấm đan M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,552m3
6Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo53,7707kg
7Cốt thép D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo32,1438kg
I DI DỜI CỌC TIÊU
1Số lượng cọcChi tiết có E-HSMT kèm theo9cọc
J DI DỜI CỌC H
1Số lượng cọcChi tiết có E-HSMT kèm theo5cọc
K DI DỜI CỘT KM
1Số lượng cọcChi tiết có E-HSMT kèm theo1cọc
L DI DỜI BIỂN BÁO
1Số lượng biển báoChi tiết có E-HSMT kèm theo4biển
M BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Láng vữa XM M100 dày 2cmChi tiết có E-HSMT kèm theo100m2
2Đá dăm đệm dày 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo5m3
3San ủi mặt bằng bãi đúc dày 20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo20m3
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15923E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục rãnh thoát nước bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.437.155.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.437.155.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Ô tô vận chuyển ≥7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->