Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509042-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220400916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 10:18:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,923,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7885155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.346.405.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.692.810.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoạc hạ tầng kỹ thuật. Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8 -12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu NV-E và đường vào hạ tầng NV-E thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị phía nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Thành Công /Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; Điện thoại: 02373839002; Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hến quý 3 năm 2021; Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự; Bằng cấp chứng chỉ nhân sự ;Hóa đơn máy móc, tất cả các tài liệu chương III về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,1851m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (5%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,645100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,967100m3
5Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,967100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,837100m3
7Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,837100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,804100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt245,735100m3
10Mua đất ở mỏ về để đắp vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34.154,749m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,078100m3
2Mua đất ở mỏ về để đắp vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.807,102m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,274100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,931100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,766100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,766100m2
C PHẦN ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,197100m2
2Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,91m3
3Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,915100m2
4Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,96m3
5Vữa đệm M75, dày 2cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt359,14m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.3941 cấu kiện
D PHẦN BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,394100m2
2Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,11m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,041100m2
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,03m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳng, kích thước 26x23x100cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.020,79m
6Lắp đặt bó vỉa cong, kích thước 26x23x40cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt176,35m
E KHÓA HÈ
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,273100m2
2Bê tông móng bó hè, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,62m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,25m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt119,34m2
F PHẦN VỈA HÈ
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block dày 6cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5.053,93m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5.053,93m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt252,7m3
G HỐ TRỒNG CÂY
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,791100m2
2Bê tông móng hố trồng cây, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,91m3
3Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,14m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168,57m2
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,351m3
6Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,59m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,28m3
8Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,59m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,28m3
10Trồng cây sao đen DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92cây
11Cây luồng chống cố định cây, L Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt368cây
12Chăm sóc, nuôi dưỡng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92cây
H Cống BTLT D600 (H10)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (H10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt265,2131 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (H30)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,5171 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt281mối nối
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (L=1,0m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt617,638m2
5Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,307100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,247tấn
7Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,16m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8481cấu kiện
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,541m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,143100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,985100m3
I Cống BTLT D800 (H10, H30)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤800mm (H10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,8131 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,71 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88mối nối
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (L=1,0m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt254,214m2
5Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,09100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,875tấn
7Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,158m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt268,541cấu kiện
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5721m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,679100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,403100m3
J Cống BTLT D1000
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,431 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7371 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10mối nối
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,68m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,152100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,123tấn
7Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,977m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt341cấu kiện
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8671m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,115100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,852100m3
K GIẾNG THU THĂM L1, L2, L5:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6351m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,121100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,031100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,22m3
5Ván khuôn đế giếngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,137100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,569tấn
7Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,899m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế giếng bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,26m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt548,545m2
11Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38m2
12Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,607tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,9421m2
14Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,618m3
15Ván khuôn tấm sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,25100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,586tấn
17Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,534m3
18Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,745m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,276100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,219tấn
22Bê tông dầm BTCT M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,561m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt381cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,488100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,245tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,108tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,027m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
29Mua khung và nắp ga composite 125 KN, nắp tròn, khung vuông KT D700; Khung 840 tải trọng 125KN.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38bộ
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt381cấu kiện
31Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 530x960mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38bộ
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt381cấu kiện
L GIẾNG THĂM L4, L6, L7,L8,L9:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9221m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,175100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,805100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,076m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,289100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,423tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,691m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,911m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126,852m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9m2
12Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,11tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7131m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,145100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,267tấn
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,126m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
19Nắp ga Coposite tải trọng 400KnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,691m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,759m3
23Bê tông móng cửa xả, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,131m3
24Bê tông thân cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,361m3
25Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,156100m2
26Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,187100m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0641m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,202100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,128100m3
M CỐNG D300 (H10, H30):
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt335,211 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H30)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,2231 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt353mối nối
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt443,368m2
5Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,58100m2
6Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,52m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,218tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.0661cấu kiện
N ỐNG GOM NƯỚC THẢI TỪ HỘ DÂN
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,986100m
2Nút bịt D140Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52cái
3Co lơ 135 độ D140Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
4Co lơ ngã ba 135 độ D140Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,551m3
6Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,7m3
O GIẾNG THĂM THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6281m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,689100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,339100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,41m3
5Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,89m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,302100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,079tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,14m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt364,89m2
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,342tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt106,761m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7100m
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,251100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,223tấn
15Thép hình bọc tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,133tấn
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt681cấu kiện
18Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,745100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,404tấn
20Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,52m3
P TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,21100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE100-PN10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,56100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PE100-PN10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,14100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,56100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,14100m
15Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7100m
16Nước thử áp lực+ thau xảTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,8498m3
Q HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ
1Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
2Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
4Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cặp bích
R TRỤ CỨU HỎA DN100 (4 TRỤ)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
3Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
4Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
5Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
6Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cặp bích
7Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
S ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4612100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,9351m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,8553m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0367100m3
5Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,41100m2
T HỐ VAN
1Đào móng hố van - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,53681m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4583m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4097m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,016m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0252tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,17tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2925m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,488m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,12m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0228100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0388100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41 cấu kiện
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3123m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0404100m2
U GỐI ĐỠ TÊ D110 (5 cái )
1Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2813m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3644m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0434100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,046100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,96171m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,128m3
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,234m3
11Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Cái
12Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0232100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,006100m3
V ĐƯỜNG DÂY 0,4kV&CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông PC-8,5-4,3kN (ngọn 160mm, gốc 273mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29cột
2Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29bộ
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt425m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt728m
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn 120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn 25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
8Băng dínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72cuộn
9Ghíp nhôm 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt192cái
10Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
11Cần đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24Cái
12Đèn chiếu sáng cao áp 150W + ChóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24Đèn
13Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96m
14Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14hộp
15Đai thép+ khóa đaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cái
16Cáp đồng xuống hộp công tơ Cu 2x16 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77m
17Móng cột ly tâm đơn MT-2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19móng
18Móng cột ly tâm đôi MT-2CTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5móng
19Đào đất rãnh tiếp địa hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
20Chi phí vận chuyển thiết bịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7885155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.346.405.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.692.810.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoạc hạ tầng kỹ thuật. Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách phần trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8 -12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
6 Ô tô cẩu ≥ 6T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy nén khí Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy đầm cóc ≥ 60kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
15 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
16 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->