Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 10:18:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,923,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7885155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.346.405.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.692.810.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoạc hạ tầng kỹ thuật. Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8 -12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu NV-E và đường vào hạ tầng NV-E thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị phía nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hến quý 3 năm 2021; Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự; Bằng cấp chứng chỉ nhân sự ;Hóa đơn máy móc, tất cả các tài liệu chương III về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,185 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (5%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,645 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,967 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,837 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,837 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,804 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 245,735 | 100m3 |
| 10 | Mua đất ở mỏ về để đắp vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34.154,749 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,078 | 100m3 |
| 2 | Mua đất ở mỏ về để đắp vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.807,102 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,274 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,931 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,766 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,766 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,197 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,915 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,96 | m3 |
| 5 | Vữa đệm M75, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 359,14 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.394 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,394 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,041 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,03 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, kích thước 26x23x100cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.020,79 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong, kích thước 26x23x40cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 176,35 | m |
| E | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,273 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó hè, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,62 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,25 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119,34 | m2 |
| F | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block dày 6cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5.053,93 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5.053,93 | m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 252,7 | m3 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,791 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng hố trồng cây, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,91 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,14 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168,57 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,35 | 1m3 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,59 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,28 | m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,59 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,28 | m3 |
| 10 | Trồng cây sao đen D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92 | cây |
| 11 | Cây luồng chống cố định cây, L | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 368 | cây |
| 12 | Chăm sóc, nuôi dưỡng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92 | cây |
| H | Cống BTLT D600 (H10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (H10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 265,213 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (H30) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,517 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 281 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (L=1,0m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 617,638 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,307 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,247 | tấn |
| 7 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,16 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 848 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,54 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,143 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,985 | 100m3 |
| I | Cống BTLT D800 (H10, H30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤800mm (H10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,813 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (L=1,0m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 254,214 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,09 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,875 | tấn |
| 7 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,158 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 268,54 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,572 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,679 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,403 | 100m3 |
| J | Cống BTLT D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,43 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,737 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,68 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,123 | tấn |
| 7 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,977 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,867 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,115 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,852 | 100m3 |
| K | GIẾNG THU THĂM L1, L2, L5: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,635 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,137 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,569 | tấn |
| 7 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,899 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế giếng bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | cái |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,26 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 548,545 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,607 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,942 | 1m2 |
| 14 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,618 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,586 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,534 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,745 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,219 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm BTCT M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,561 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,488 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,245 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,027 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | cái |
| 29 | Mua khung và nắp ga composite 125 KN, nắp tròn, khung vuông KT D700; Khung 840 tải trọng 125KN. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 31 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 530x960mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| L | GIẾNG THĂM L4, L6, L7,L8,L9: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,922 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,805 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,076 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,423 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,691 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,911 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 126,852 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,11 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,713 | 1m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,267 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,126 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 19 | Nắp ga Coposite tải trọng 400Kn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,691 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,759 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cửa xả, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,131 | m3 |
| 24 | Bê tông thân cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,361 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,064 | 1m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| M | CỐNG D300 (H10, H30): | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 335,21 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H30) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,223 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 353 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 443,368 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,58 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,52 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,218 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.066 | 1cấu kiện |
| N | ỐNG GOM NƯỚC THẢI TỪ HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,986 | 100m |
| 2 | Nút bịt D140 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52 | cái |
| 3 | Co lơ 135 độ D140 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Co lơ ngã ba 135 độ D140 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,55 | 1m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,7 | m3 |
| O | GIẾNG THĂM THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,628 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,689 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,079 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,14 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 364,89 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,342 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 106,76 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,223 | tấn |
| 15 | Thép hình bọc tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,133 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68 | 1cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,745 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,404 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,52 | m3 |
| P | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE100-PN10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PE100-PN10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,14 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,56 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,14 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7 | 100m |
| 16 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,8498 | m3 |
| Q | HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cặp bích |
| R | TRỤ CỨU HỎA DN100 (4 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| S | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4612 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,935 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,8553 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0367 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,41 | 100m2 |
| T | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố van - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5368 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4583 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4097 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,016 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,17 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2925 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,488 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0388 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3123 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| U | GỐI ĐỠ TÊ D110 (5 cái ) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,305 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2813 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3644 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9617 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,128 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,234 | m3 |
| 11 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| V | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV&CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bê tông PC-8,5-4,3kN (ngọn 160mm, gốc 273mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | cột |
| 2 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | bộ |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 425 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 728 | m |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
| 8 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cuộn |
| 9 | Ghíp nhôm 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 192 | cái |
| 10 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Cần đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Cái |
| 12 | Đèn chiếu sáng cao áp 150W + Chóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Đèn |
| 13 | Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | hộp |
| 15 | Đai thép+ khóa đai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | cái |
| 16 | Cáp đồng xuống hộp công tơ Cu 2x16 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77 | m |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn MT-2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm đôi MT-2C | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | móng |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7885155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.346.405.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.692.810.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoạc hạ tầng kỹ thuật. Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần trắc địa | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8 -12T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Ô tô cẩu ≥ 6T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi