Gói thầu: Số 04- Thi công xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Số 04- Thi công xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:12:00 đến ngày 2022-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,933,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Số 04- Thi công xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân Duy tu sửa chữa đường Nguyễn Viết Xuân, Phường 4, TP Đà Lạt 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, ĐC1 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,095 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC1 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,095 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC1 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,095 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC1 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,095 | 100 m3 |
| 5 | Đào đất nền đường, móng các loại, ĐC2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,677 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,763 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất móng các loại K=0,95, ĐC2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,04 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,242 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,242 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,242 | 100 m3 |
| B | 2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28,966 | 100 m2 |
| 2 | Tăng cường mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28,966 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,916 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,916 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 33km | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,916 | 100 tấn |
| C | 3.PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Làm móng cp đá dăm Dmax=37,5 dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,457 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cp đá dăm Dmax=25 dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,457 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,54 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,54 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,431 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,431 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 33km | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,431 | 100 tấn |
| D | 4.PHẦN VUỐT NỐI NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,082 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,082 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,184 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,184 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 33km | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,184 | 100 tấn |
| E | 5.PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây vướng mặt bằng, đk gốc f | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 37 | cây |
| 2 | Lu lèn lại đất nền bó vỉa, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,615 | 100 m3 |
| 3 | Đá dăm 0x4 đệm móng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 61,54 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 111,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,07 | 100 m2 |
| 6 | Lu lèn lại đất nền vỉa hè, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,108 | 100 m3 |
| 7 | Đá dăm 0x4 đệm móng vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 110,81 | m3 |
| 8 | Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M.200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 110,81 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm, vữa M.100 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1.641,41 | m2 |
| 10 | Bê tông thành bồn cây đá 1x2 M.200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông thành bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,03 | 100 m2 |
| F | 6.PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đá dăm 0x4 đệm móng mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 42,35 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 211,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15,56 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 33,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đan mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,29 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép đan mương f | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,93 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương f | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,76 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 941 | tấm |
| G | 7.PHẦN HỐ GA MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đá dăm 0x4 đệm móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,35 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,83 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga f | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga f>18 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Thép góc hố ga 100x100x8 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | tấn |
| 7 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,29 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan hố ga f | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,27 | tấn |
| 10 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,46 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 34 | cái |
| H | 8.PHẦN HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông cổ hố ga đúc sẵn đá 1x2 M.300 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 3 | Cốt thép cổ hố ga f | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khối cổ hố ga đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| 5 | Bê tông giằng đổ tại chỗ đá 1x2 M.300 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,11 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| I | 9.PHẦN CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm 0x4 đệm móng cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cửa thu đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,29 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép cửa thu f | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Thép hình cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,16 | tấn |
| 6 | Thép bản lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,27 | tấn |
| 7 | Bản lề lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối cửa thu đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 17 | cái |
| J | 10.PHẦN KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đá dăm 0x4 đệm móng kè chắn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 29,7 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kè đá 1x2 M.200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 42,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kè | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,68 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân kè | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,72 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,7 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,1 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,08 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 32,4 | m |
| K | 11.PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 266,07 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16,8 | m2 |
| L | 12.PHẦN SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống cấp nước, ĐC2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống nước | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống nước | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,045 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông HDPE, ĐK măng sông 63mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút HDPE dán keo, ĐK côn, cút 63mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống STK bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút STK bằng măng sông, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| M | 13. PHẦN DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,502 | m³ |
| 2 | Bêtông móng trụ điện chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,4792 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,055 | 100m³ |
| 4 | Đào hố nhổ trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m (0,54m³/trụ) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,18 | m³ |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép (0,465m3/móng x 5 móng) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,325 | m³ |
| 6 | Đắp đất hố móng trụ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,0918 | 100m³ |
| 7 | Tháo cáp tiết diện 6÷25,0mm² trên lưới | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,271 | 100m |
| 8 | Tháo choá đèn ở độ cao | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | 1 choá |
| 9 | Tháo cần đèn chữ S | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 10 | Kéo cáp tiết diện 6÷25,0mm² trên lưới | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,254 | 100m |
| 11 | Lắp cầu chì cá | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | 1 choá |
| 13 | Lắp cần đèn chữ S | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 14 | Luồn dây CVV 2x1,5mm² từ cáp treo lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,8 | m³ |
| 16 | Đắp đất rãnh cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,028 | 100m³ |
| 17 | Tháo đà cản của cột bê tông ly tâm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dây néo cột | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 17 | trụ |
| 20 | Lắp đặt trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 18 | trụ |
| 21 | Tháo cáp LV-ABC4x50,0mm² bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,0464 | km/dây |
| 22 | Tháo cáp LV-ABC>4x120mm² bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,4517 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt cáp LV-ABC4x50mm² bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,0464 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt cáp LV-ABC>4x120mm² bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,45 | km/dây |
| 25 | Tháo dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,88 | km/dây |
| 26 | Lắp dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,968 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt đai inox + khóa đai | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 30 | bộ |
| 28 | Tháo kẹp IPC | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 29 | Tháo kẹp dừng cáp | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 30 | Tháo kẹp đỡ cáp | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 17 | cái |
| 31 | Tháo hộp | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 13 | hộp |
| 32 | Tháo hộp | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp 1 điện kế | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp 2 điện kế | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp >3 điện kế | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | hộp |
| 36 | Tháo lắp hộp phân phối trên cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11 | hộp |
| 37 | Tháo cáp điện kế dọc trụ 2x10mm² | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện kế dọc trụ 2x10mm² | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,64 | 100m |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,3 | 10cọc |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,1 | 100kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi 16T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm 25T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu 10T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải 130-140CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tải>= 10 tấn | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Trạm trộn 80T/h | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi