Gói thầu: Số 04- Thi công xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474028-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu Số 04- Thi công xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân
Số hiệu KHLCNT 20220472447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:12:00 đến ngày 2022-05-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,933,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải>= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
8-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Số 04- Thi công xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân
Duy tu sửa chữa đường Nguyễn Viết Xuân, Phường 4, TP Đà Lạt
5 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Minh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Đà Lạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH 668


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; So dien thoai 02633822016, so fax 02633837030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào đất hữu cơ nền đường, ĐC1Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,095100 m3
2Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC1Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,095100 m3
3Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC1Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,095100 m3
4Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC1Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,095100 m3
5Đào đất nền đường, móng các loại, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,677100 m3
6Xáo xới, lu lèn nền K=0,98Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,763100 m3
7Đắp đất móng các loại K=0,95, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,04100 m3
8Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,242100 m3
9Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,242100 m3
10Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,242100 m3
B 2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG
1Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật, chương V28,966100 m2
2Tăng cường mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật, chương V28,966100 m2
3Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/hYêu cầu kỹ thuật, chương V4,916100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmYêu cầu kỹ thuật, chương V4,916100 tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 33kmYêu cầu kỹ thuật, chương V4,916100 tấn
C 3.PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG
1Làm móng cp đá dăm Dmax=37,5 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,457100 m3
2Làm móng cp đá dăm Dmax=25 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,457100 m3
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,54100 m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật, chương V2,54100 m2
5Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/hYêu cầu kỹ thuật, chương V0,431100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,431100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 33kmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,431100 tấn
D 4.PHẦN VUỐT NỐI NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH
1Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,082100 m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,082100 m2
3Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/hYêu cầu kỹ thuật, chương V0,184100 tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,184100 tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 33kmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,184100 tấn
E 5.PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Chặt cây vướng mặt bằng, đk gốc fYêu cầu kỹ thuật, chương V37cây
2Lu lèn lại đất nền bó vỉa, K=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,615100 m3
3Đá dăm 0x4 đệm móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật, chương V61,54m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250Yêu cầu kỹ thuật, chương V111,71m3
5Ván khuôn bê tông bó vỉaYêu cầu kỹ thuật, chương V4,07100 m2
6Lu lèn lại đất nền vỉa hè, K=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,108100 m3
7Đá dăm 0x4 đệm móng vỉa hèYêu cầu kỹ thuật, chương V110,81m3
8Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M.200Yêu cầu kỹ thuật, chương V110,81m3
9Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm, vữa M.100Yêu cầu kỹ thuật, chương V1.641,41m2
10Bê tông thành bồn cây đá 1x2 M.200Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,7m3
11Ván khuôn bê tông thành bồn câyYêu cầu kỹ thuật, chương V1,03100 m2
F 6.PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Đá dăm 0x4 đệm móng mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V42,35m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Yêu cầu kỹ thuật, chương V211,94m3
3Ván khuôn bê tông mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V15,56100 m2
4Bê tông đan mương đá 1x2 M.250Yêu cầu kỹ thuật, chương V33,36m3
5Ván khuôn bê tông đan mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V2,29100 m2
6Cốt thép đan mương fYêu cầu kỹ thuật, chương V1,93tấn
7Cốt thép đan mương fYêu cầu kỹ thuật, chương V2,76tấn
8Lắp đặt đan mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V941tấm
G 7.PHẦN HỐ GA MƯƠNG DỌC
1Đá dăm 0x4 đệm móng hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V4,35m3
2Bê tông hố ga đá 1x2 M.200Yêu cầu kỹ thuật, chương V28,32m3
3Ván khuôn bê tông hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V1,83100 m2
4Cốt thép hố ga fYêu cầu kỹ thuật, chương V0,08tấn
5Cốt thép hố ga f>18Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,04tấn
6Thép góc hố ga 100x100x8Yêu cầu kỹ thuật, chương V1tấn
7Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,94m3
8Cốt thép đan hố ga fYêu cầu kỹ thuật, chương V0,29tấn
9Cốt thép đan hố ga fYêu cầu kỹ thuật, chương V0,27tấn
10Thép góc đan hố ga 100x100x8Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,46tấn
11Lắp đặt đan hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V34cái
H 8.PHẦN HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI CẢI TẠO
1Bê tông cổ hố ga đúc sẵn đá 1x2 M.300Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,49m3
2Ván khuôn bê tông cổ hố ga đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật, chương V0,08100 m2
3Cốt thép cổ hố ga fYêu cầu kỹ thuật, chương V0,03tấn
4Lắp đặt khối cổ hố ga đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
5Bê tông giằng đổ tại chỗ đá 1x2 M.300Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,89m3
6Ván khuôn bê tông giằng đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật, chương V0,11100 m2
7Lắp đặt nắp đan hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
I 9.PHẦN CỬA THU NƯỚC
1Đá dăm 0x4 đệm móng cửa thuYêu cầu kỹ thuật, chương V0,88m3
2Bê tông cửa thu đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,72m3
3Ván khuôn bê tông cửa thu đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật, chương V0,29100 m2
4Cốt thép cửa thu fYêu cầu kỹ thuật, chương V0,07tấn
5Thép hình cửa thuYêu cầu kỹ thuật, chương V0,16tấn
6Thép bản lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật, chương V0,27tấn
7Bản lề lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật, chương V34cái
8Lắp đặt khối cửa thu đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật, chương V17cái
J 10.PHẦN KÈ CHẮN
1Đá dăm 0x4 đệm móng kè chắnYêu cầu kỹ thuật, chương V6,75m3
2Bê tông móng kè đá 1x2 M.200Yêu cầu kỹ thuật, chương V29,7m3
3Bê tông thân kè đá 1x2 M.200Yêu cầu kỹ thuật, chương V42,2m3
4Ván khuôn bê tông móng kèYêu cầu kỹ thuật, chương V0,68100 m2
5Ván khuôn bê tông thân kèYêu cầu kỹ thuật, chương V1,72100 m2
6Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật, chương V2,7m3
7Đá 4x6 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật, chương V8,1m3
8Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcYêu cầu kỹ thuật, chương V1,08100 m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D100Yêu cầu kỹ thuật, chương V32,4m
K 11.PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmYêu cầu kỹ thuật, chương V266,07m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmYêu cầu kỹ thuật, chương V16,8m2
L 12.PHẦN SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đặt đường ống cấp nước, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V9m3
2Đắp cát móng đường ống nướcYêu cầu kỹ thuật, chương V4,5m3
3Đắp đất móng đường ống nướcYêu cầu kỹ thuật, chương V0,045100 m3
4Lắp đặt ống HDPE bằng măng sông, ĐK ống 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,3100 m
5Lắp đặt măng sông HDPE, ĐK măng sông 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút HDPE dán keo, ĐK côn, cút 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V3cái
7Lắp đặt ống STK bằng măng sông, ĐK ống 50mmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,2100 m
8Lắp đặt côn, cút STK bằng măng sông, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật, chương V3cái
M 13. PHẦN DI DỜI ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1mYêu cầu kỹ thuật, chương V5,502
2Bêtông móng trụ điện chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,4792
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,055100m³
4Đào hố nhổ trụ trên nền đất cấp 3, rộng 1m (0,54m³/trụ)Yêu cầu kỹ thuật, chương V9,18
5Phá dỡ móng bê tông không cốt thép (0,465m3/móng x 5 móng)Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,325
6Đắp đất hố móng trụYêu cầu kỹ thuật, chương V0,0918100m³
7Tháo cáp tiết diện 6÷25,0mm² trên lướiYêu cầu kỹ thuật, chương V4,271100m
8Tháo choá đèn ở độ cao Yêu cầu kỹ thuật, chương V101 choá
9Tháo cần đèn chữ SYêu cầu kỹ thuật, chương V101 cần đèn
10Kéo cáp tiết diện 6÷25,0mm² trên lướiYêu cầu kỹ thuật, chương V4,254100m
11Lắp cầu chì cá Yêu cầu kỹ thuật, chương V10cái
12Lắp choá đèn ở độ cao Yêu cầu kỹ thuật, chương V101 choá
13Lắp cần đèn chữ SYêu cầu kỹ thuật, chương V101 cần đèn
14Luồn dây CVV 2x1,5mm² từ cáp treo lên đènYêu cầu kỹ thuật, chương V0,6100m
15Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,8
16Đắp đất rãnh cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,028100m³
17Tháo đà cản của cột bê tông ly tâmYêu cầu kỹ thuật, chương V12cấu kiện
18Tháo dây néo cộtYêu cầu kỹ thuật, chương V1bộ
19Tháo trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V17trụ
20Lắp đặt trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V18trụ
21Tháo cáp LV-ABC4x50,0mm² bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,0464km/dây
22Tháo cáp LV-ABC>4x120mm² bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,4517km/dây
23Lắp đặt cáp LV-ABC4x50mm² bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,0464km/dây
24Lắp đặt cáp LV-ABC>4x120mm² bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,45km/dây
25Tháo dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,88km/dây
26Lắp dây khách hàng 2x11mm2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,968km/dây
27Lắp đặt đai inox + khóa đaiYêu cầu kỹ thuật, chương V30bộ
28Tháo kẹp IPCYêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
29Tháo kẹp dừng cápYêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
30Tháo kẹp đỡ cápYêu cầu kỹ thuật, chương V17cái
31Tháo hộp Yêu cầu kỹ thuật, chương V13hộp
32Tháo hộp Yêu cầu kỹ thuật, chương V2hộp
33Lắp đặt hộp 1 điện kếYêu cầu kỹ thuật, chương V10hộp
34Lắp đặt hộp 2 điện kếYêu cầu kỹ thuật, chương V3hộp
35Lắp đặt hộp >3 điện kếYêu cầu kỹ thuật, chương V4hộp
36Tháo lắp hộp phân phối trên cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật, chương V11hộp
37Tháo cáp điện kế dọc trụ 2x10mm²Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,64100m
38Lắp đặt cáp điện kế dọc trụ 2x10mm²Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,64100m
39Đóng cọc tiếp địa D16-2400Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,310cọc
40Lắp dựng tiếp địa cột điệnYêu cầu kỹ thuật, chương V0,1100kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
2 Máy ủi 110CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
3 Máy đầm bánh hơi 16T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
4 Máy đầm 25T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
5 Máy lu 10T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
6 Máy rải 130-140CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
7 Ô tô tải>= 10 tấn Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực4
8 Trạm trộn 80T/h Có giấy tờ chứng minh phù hợp.1
9 Ô tô tưới nước 5 m3 Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->