Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước , nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:09:00 đến ngày 2022-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,419,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27,0 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 27,0 tỷ đồng; trong đó giá trị hạng mục láng nhựa ≥ 11,50 tỷ đồng. Ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thoát nước mặt đường bằng BTCT ≥ 5,88 tỷ đồng.Ghi chú: - Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 27,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 10A, 10B và các tài liệu chứng minh nêu trên. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA)- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục láng nhựa (có tài liệu chứng minh đã phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS của công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục láng nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA)* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục láng nhựa (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục láng nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục láng nhựa (có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu của công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục láng nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử để phục vụ dự án, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu…). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh hơi ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh tối thiểu 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi có công suất ≥110CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy san có công suất ≥110CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 6T (cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu (cần trục ô tô) có trọng lượng tối thiểu 6T- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc tự hành ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa chuyên dụng ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng > 5m3- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung nhỏ trọng lượng ≥ 600kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung nhỏ có trọng lượng ≥ 600kg (lu lèn nền, móng đường);- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa mặt đường, sửa chữa hệ thống thoát nước và hoàn hiện hệ thống ATGT các đoạn Km151+050 - Km153+00; Km159+00 - Km165+500, QL19C, tỉnh Đắk Lắk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước , nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, Số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 40% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: Nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT, Tổng cục ĐBVN cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 , địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng.
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.3538 0262. - Fax: 024.3538.0302. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. XỬ LÝ HƯ HỎNG NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Xử lý Sình lún | |||
| 1 | Đào bỏ móng mặt đường dày 18cm | 917,68 | m3 | |
| 2 | Đầm chặt nền đường K98 | 5.098,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm | 5.098,2 | m2 | |
| C | Xử lý hư hỏng mặt đường BTXM | |||
| 1 | Phá bỏ mặt đường BTXM dày TB20cm | 25,27 | m3 | |
| 2 | Đầm chặt nền đường K95 | 126,35 | m2 | |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 dày 20cm | 25,27 | m3 | |
| D | B. TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| E | Tăng cường kết cấu mặt đường cũ | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | 25.986,45 | m2 | |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | 25.986,45 | m2 | |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 11 cm | 5.777,31 | m2 | |
| 4 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 8.72 cm | 20.209,14 | m2 | |
| 5 | Đào bỏ móng mặt đường đầu và cuối đoạn thảm, đầu và cuối cầu | 30,67 | m3 | |
| 6 | Lu lèn nền cũ K98 | 316,26 | m2 | |
| F | Rãnh xương cá thoát nước mặt đường | |||
| 1 | Rãnh xương cá (bằng đá hộc xếp khan; ống nhựa HDPE D63, L=85cm bọc vải địa kỹ thuật) | 1.438 | Vị trí | |
| G | C. HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| H | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M350 đá 1x2 dày 24 cm có phụ gia | 349,46 | m3 | |
| 2 | Giấy dầu chống thấm | 1.456,1 | m2 | |
| 3 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 15cm | 218,42 | m3 | |
| 4 | Lớp Nylong chống mất nước | 1.456,1 | m2 | |
| I | Đoạn chuyển tiếp mặt đường BTXM | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | 45,04 | m2 | |
| 2 | Mặt đường BTXM M350 đá 1x2 có phụ gia | 17,77 | m3 | |
| 3 | Giấy dầu chống thấm | 89,07 | m2 | |
| 4 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 15cm | 13,36 | m3 | |
| 5 | Lớp Nylong chống mất nước | 89,07 | m2 | |
| 6 | Khe dọc (Thép D16, L=75cm; mastis chèn khe) | 250,43 | md | |
| 7 | Khe co (Thép D32, L=50cm; thép D6 và mastis chèn khe) | 328,38 | md | |
| 8 | Khe dãn (Thép D32; cốt thép D>10; ống nhựa D36 và Mastis chèn khe) | 54,28 | md | |
| 9 | Thép tròn trơn D12 (gia cường góc tấm) | 2.272,8 | Kg | |
| J | D. GIA CỐ LỀ, VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| K | Gia cố lề | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | 14.733,27 | m2 | |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trên | 14.733,27 | m2 | |
| 3 | đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm lớp dưới | 14.733,27 | m2 | |
| 4 | Đắp đất K98 | 4.419,98 | m3 | |
| 5 | Lu lèn nền cũ K95 | 14.733,27 | m2 | |
| 6 | Đào khuôn lề gia cố (đất cấp 3) | 5.222,84 | m3 | |
| L | Vuốt nối đường ngang đất, CPĐD | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | 275 | m2 | |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trên | 275 | m2 | |
| 3 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm lớp dưới | 275 | m2 | |
| 4 | Lu lèn nền cũ K95 | 275 | m2 | |
| 5 | Đào khuôn phạm vi vuốt nối (đất cấp 3) | 79,75 | m3 | |
| M | Vuốt nối đường ngang BTXM | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày TB 11 cm vuốt đường ngang | 9,08 | m3 | |
| N | E. GIA CỐ VAI ĐƯỜNG, MÁI TALUY | |||
| O | Gia cố vai đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày TB 20cm | 3.006,39 | m3 | |
| 2 | Đào đất nền đường | 960,09 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | 8.990,71 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố vai đường, mái taluy dày 15cm | 1.696,51 | m3 | |
| 5 | Vữa đêm M100 dày 2cm | 226,2 | m3 | |
| P | Chân khay gia cố vai đường | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố vai đường | 445,3 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 32,85 | m3 | |
| 3 | Đào hố móng chân khay | 868,7 | m3 | |
| 4 | Đắp đất chân khay K95 | 489,1 | m3 | |
| Q | F. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| R | Biển báo, trụ biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tam giác A90 (Màng phản quang loại III) dày 2mm | 47 | biển | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo HCN KT(90x40)cm (Màng phản quang loại III) dày 2mm | 15 | biển | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo HCN KT(140x70)cm (Màng phản quang loại III) dày 2mm | 1 | biển | |
| 4 | Tháo dỡ biển báo cũ (không tận dụng) | 14 | biển | |
| 5 | Tháo dỡ, dán lại màn phản quang loại III, lắp đặt biển báo cũ (tận dụng) | 6 | biển | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt Trụ mới D90, L=3m; móng BT M150 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | 26 | trụ | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Trụ mới D90, L=3,5m; móng BT M150 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | 14 | trụ | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Trụ mới D90, L=4,2m; móng BT M150 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | 1 | trụ | |
| 9 | Sơn trụ biển báo trắng, đỏ xen kẽ | 0,21 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trụ biển báo cũ (không tận dụng) | 6 | trụ | |
| 11 | Tháo dỡ, sơn trắng đỏ và lắp đặt trụ biển báo cũ (tận dụng); móng BT M150 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | 21 | trụ | |
| S | Sơn kẻ vạch đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2 mm | 389,77 | m2 | |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4 mm | 56,1 | m2 | |
| T | Bổ sung và thay thế cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTXM M200, đá 1x2, sơn phản quang trắng đỏ (2 lớp); móng M150 đá 1x2 | 658 | Cọc | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt mắt phản quang bằng tôn thép mạ kẽm dày 1,2mm gắn đầu cọc tiêu KT(12x6)cm dán màng phản quang loại IX | 1.316 | cái | |
| 3 | Đào đất hố móng cọc tiêu (đất cấp 3) | 65,8 | m3 | |
| U | Bổ sung và thay thế cọc H | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc H bằng BTXM M200, đá 1x2, sơn phản quang trắng đỏ (2 lớp); móng M150 đá 1x2 | 69 | Cọc | |
| 2 | Đào đất hố móng cọc H | 4,97 | m3 | |
| V | Di dời cột Km | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột Km | 8 | cột | |
| 2 | Đào hố móng cột Km (đất cấp 3) | 0,64 | m3 | |
| W | Hộ lan mềm | |||
| X | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt hoàn trả hộ lan mềm trụ tròn D141, 1 tầng, 2m/khoang phục vụ thi công | 866 | m | |
| 2 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt hoàn trả hộ lan mềm trụ vuông, 1 tầng, 3m/khoang, móng BTXM M200 đá 2x4 KT(0.5x0.5x0.8)m trên lớp dăm sạn đệm | 18 | m | |
| Y | Hộ lan mềm bổ sung | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm 1 tầng trụ tròn, khoang 2m (Trụ tròn D141, L=2,1m và L=1,8m; Tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm; bản đệm KT(70x396x5)mm; bu lông M16, M19) | 678 | md | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang, tam giác, tôn dày 2mm (4m/tiêu) | 171 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đuôi, đầu sóng L700 dày 3mm (loại bo tròn) | 17 | tấm | |
| Z | Tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng (biển KT(30x50)cm (2 cái) làm mới, màng phản quang loại IX + Cột đỡ D76mm, dày 2mm, L=2,7m làm mới); móng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm. | 60 | Bộ | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng (biển tận dụng và dán lại màng phản quang loại IX + Cột đỡ D76mm, dày 2mm, L=2,7m làm mới); móng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm. | 29 | Bộ | |
| AA | G. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AB | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTXM M200 đá 1x2 tấm đan KT(48x57x7)cm | 38.772 | tấm | |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 dày 12cm đáy rãnh (đổ tại chỗ) | 552,5 | m3 | |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 lề đường + tai rãnh dày 12cm (đổ tại chỗ) | 213,25 | m3 | |
| 4 | Vữa xi măng M100 lót và chèn khe tấm rãnh dày 2cm | 273,27 | m3 | |
| 5 | Dăm sạn đệm đáy rãnh dày 5cm | 242,33 | m3 | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt bổ sung tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2, KT(1,6x0,8x0,12)cm qua nhà dân | 833 | tấm | |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 nâng tai rãnh | 13,99 | m3 | |
| AC | Rãnh kín hình chữ nhật B=1m lắp ghép (qua đường ngang) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh đúc sẵn bằng BTCT M250 đá 1x2, B=1m | 84 | ck | |
| 2 | Vữa xi măng M100 chèn khe | 0,15 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 12,6 | m3 | |
| 4 | Cốt thép D | 769,23 | kg | |
| 5 | Cốt thép 10 | 1.232,45 | kg | |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗ | 16,38 | m3 | |
| AD | Hoàn trả kết cấu đường ngang | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm hoàn trả đường ngang | 4,2 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 2,1 | m3 | |
| AE | Hố thu đấu nối rãnh dọc (hình thang - HCN) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 đáy hố thu | 9,31 | m3 | |
| 2 | BTXM M200 đá 2x4 thân hố thu | 15,66 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 5,14 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng | 36,24 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | 17,52 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố thu KT(1.6x0.5x1)m bằng BTCT M250 đá 1x2 | 48 | tấm | |
| AF | Cửa xả rãnh dọc | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 chân khay | 2,35 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,37 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | 14,72 | m3 | |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng đầm cóc | 2,8 | m3 | |
| 5 | Rọ đá chống xói KT(2x1x0.5)m chống xói | 16 | rọ | |
| AG | H. THAY THẾ CÁC CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| AH | Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTLT D100cm, L=2m, tải trọng H30 | 21 | đốt | |
| 2 | Joint cao su nối cống D100cm | 16 | cái | |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | 0,35 | m3 | |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài | 158,34 | m2 | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | 18,46 | m3 | |
| 6 | Dăm sạn đệm móng cống dày 10 cm | 6,15 | m3 | |
| AI | Thượng lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 đáy hố thu | 11 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố thu | 29,93 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 3,67 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | 75,42 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng k95 | 23,32 | m3 | |
| AJ | Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | 39,29 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | 21,72 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 5,21 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | 78,49 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | 39,19 | m3 | |
| 6 | Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0.5)m chống xói | 10 | rọ | |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 dày 15cm gia cố mái taluy | 0,36 | m3 | |
| 8 | Vữa lót M100 dày 2cm | 0,05 | m3 | |
| AK | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ móng mặt đường cũ dày 22cm | 21,84 | m3 | |
| 2 | Đào đất thân cống (đất cấp 3) | 357,44 | m3 | |
| 3 | Đắp đất K95 thân cống | 190,11 | m3 | |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | 172,02 | m2 | |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | 172,02 | m2 | |
| 6 | Đắp đất K98 dày 30cm | 51,61 | m3 | |
| AL | Tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ D75cm L=1m | 40 | m | |
| 2 | Phá dỡ hố thu thượng lưu đá hộc xây bằng máy đào | 12,73 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh hạ lưu đá hộc xây bằng máy đào | 12,66 | m3 | |
| AM | I. NỐI DÀI CÁC CỐNG TRÒN D100 | |||
| AN | Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTLT D100cm, L=1m, tải trọng H30 | 2 | đốt | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại ống cống BTLT D100cm, L=1m cũ | 10 | đốt | |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | 0,26 | m3 | |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài | 90,48 | m2 | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | 6,12 | m3 | |
| 6 | Dăm sạn đệm móng cống dày 10 cm | 2,04 | m3 | |
| AO | Thượng lưu cống | |||
| 1 | Phá dỡ hố thu thượng lưu đá hộc xây bằng máy đào | 21,81 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 đáy hố thu | 12,14 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố thu | 37,38 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 4,05 | m3 | |
| 5 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | 93,12 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | 42,35 | m3 | |
| AP | Hạ lưu cống | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh hạ lưu đá hộc xây bằng máy đào | 17,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | 69,18 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | 40,35 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 10,27 | m3 | |
| 5 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | 179,83 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | 79,3 | m3 | |
| 7 | Rọ đá mạ bọc nhựa KT(2x1x0.5)m chống xói | 31 | rọ | |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 dày 15cm gia cố mái taluy | 1,93 | m3 | |
| 9 | Vữa lót M100 dày 2cm | 0,26 | m3 | |
| AQ | J. NỐI DÀI CỐNG BẢN, THAY THẾ CỐNG HỘP | |||
| AR | Thân cống | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 182,31 | m3 | |
| 2 | BTXM M300 cống hộp (chân khay, móng, đáy cống, thành cống, mặt cống, lan can) | 109,54 | m3 | |
| 3 | Cốt thép D | 546,77 | kg | |
| 4 | Cốt thép D>=10mm cống hộp (bản đáy, chân khay móng, thành cống, mặt cống, lan can) | 7.401,81 | kg | |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm chân khay móng cống | 0,83 | m3 | |
| AS | Bản BTCT tăng cường | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cống D | 24,59 | kg | |
| 2 | Cốt thép bản đáy D>=10mm | 1.674,3 | kg | |
| 3 | Cốt thép khe co giãn D | 17,25 | kg | |
| 4 | Cốt thép khe co giãn D>=10mm | 14,93 | kg | |
| 5 | Thép L KT(150x150x15)mm | 7,77 | kg | |
| 6 | BTXM M300 bản mặt cống | 20,63 | m3 | |
| 7 | Khoan lỗ D30 sâu 10cm | 42 | lỗ | |
| 8 | Sikaduar chèn lỗ khoan | 0,4 | lít | |
| 9 | BTXM M300 đá 1x2 | 4,68 | m3 | |
| AT | Bản dẫn BTCT KT(2x1x0.2)m | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | 168,82 | kg | |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D>=10mm | 260,15 | kg | |
| 3 | Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm móng bản dẫn | 11,68 | m3 | |
| AU | Thượng lưu | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 171,17 | m3 | |
| 2 | BTXM M200 đá 2x4 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | 66,88 | m3 | |
| 3 | BTXM M200 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | 21,47 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm | 10,26 | m3 | |
| AV | Hạ lưu | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 110,35 | m3 | |
| 2 | BTXM M200 đá 2x4 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | 68,78 | m3 | |
| 3 | BTXM M200 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | 22,1 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm | 10,7 | m3 | |
| 5 | Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0.5m) chống xói | 32 | rọ | |
| AW | Gia cố mái taluy thượng hạ lưu bằng BTXM | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 37,11 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K95 | 34,33 | m3 | |
| 3 | BTXM M200 đá 2X4 chân khay | 13,03 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 1,39 | m3 | |
| AX | Hạng mục khác thi công cống ngang | |||
| 1 | Phá bỏ thượng lưu, hạ lưu | 26,32 | m3 | |
| 2 | Đập bỏ một phần thân trụ, sân cống BTXM | 6,57 | m3 | |
| 3 | Ống nhựa PVC D100 L=0.6m | 4,8 | m | |
| 4 | Sơn phản quang lan can màu vàng 2 lớp (diện tích tính cho 1 lớp) | 14,02 | m2 | |
| 5 | Sơn phản quang lan can màu đen 2 lớp (diện tích tính cho 1 lớp) | 14,02 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cống cũ D100, L=1m | 20 | đốt | |
| 7 | Đường tạm phục vụ thi công cống ngang làm mới | 1 | TB | |
| AY | K. HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ D33cm | 134 | m | |
| 2 | Đập bỏ kết cấu đá hộc xây rãnh cũ | 329,4 | m3 | |
| 3 | Đập bỏ kết cấu bê tông xi măng rãnh cũ | 19,47 | m3 | |
| AZ | L. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | TB | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,65% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27,0 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 27,0 tỷ đồng; trong đó giá trị hạng mục láng nhựa ≥ 11,50 tỷ đồng. Ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thoát nước mặt đường bằng BTCT ≥ 5,88 tỷ đồng.Ghi chú: - Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 27,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 10A, 10B và các tài liệu chứng minh nêu trên. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA)- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục láng nhựa (có tài liệu chứng minh đã phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS của công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục láng nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA)* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục láng nhựa (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục láng nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục láng nhựa (có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu của công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục láng nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | - Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử để phục vụ dự án, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu…). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh hơi ≥ 0,8m3 | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥16T | - Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh tối thiểu 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥10T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥8,5T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | - Máy ủi có công suất ≥110CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 8 | Máy san ≥110CV | - Máy san có công suất ≥110CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 6T (cần trục ô tô) | - Cần cẩu (cần trục ô tô) có trọng lượng tối thiểu 6T- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc tự hành ≥ 1,8T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa chuyên dụng ≥ 5m3 | - Xe tưới nhựa chuyên dụng > 5m3- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 12 | Lu rung nhỏ trọng lượng ≥ 600kg | - Lu rung nhỏ có trọng lượng ≥ 600kg (lu lèn nền, móng đường);- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi