Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 11:27:00 đến ngày 2022-05-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,455,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp. Nâng cấp đường dây trung thế tuyến 480 Lắp Máy từ trụ 62 đến trụ 139 và tuyến 473 Phú Thạnh từ trụ 39/149 đến trụ 39/107 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M14: 09 móng | |||
| 1 | Đào đất + đắp đất móng trụ: sâu >1m (Đất cấp 3. K=0,85) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| B | Móng bê tông trụ đôi 14m - kèm bulon bắt trụ đôi | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x500VRS + 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS + 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x800VRS + 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC) | 3 | m3 |
| C | Móng bê tông trụ đôi 18m - kèm cổ dê bắt trụ đôi 18m (3 móng) | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng trụ, đất cấp 3 (k=0,85) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| 2 | Sản xuất/ gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, Sắt φ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 70,8 | kg |
| 3 | Sản xuất/ gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, Sắt φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 354,6 | kg |
| 4 | Cổ dê Fe 8x100 Ø 195 - 550 (04 Bulon 16x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dê Fe 8x100 Ø 215 - 550 (04 Bulon 16x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dê Fe 8x100 Ø 270 - 550 (03 Bulon 16x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 7 | Cổ dê Fe 8x100 Ø 330 - 550 (03 Bulon 16x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông mác M100 đá 4x6 (Đổ tại chổ, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC) | 1,296 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC) | 4,58 | m3 |
| D | Bộ tiếp địa làm mới cho thiết bị trụ 128 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (36,6m) | Điện lực cấp | 8,1984 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (14m) | Điện lực cấp | 2,73 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cọc |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 7 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 240/50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 8 | Boulon 8x50+ 2 long đền tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 10 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | m |
| 11 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | mét |
| 12 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 13 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | giếng |
| 14 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| E | Bộ tiếp địa làm mới cho thiết bị trụ 39/148A và 39/112 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (32,4m) | Điện lực cấp | 14,5152 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (14m) | Điện lực cấp | 5,46 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cọc |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 240/50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Boulon 8x50+ 2 long đền tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 10 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | m |
| 11 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | mét |
| 12 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 13 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | giếng |
| 14 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| F | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Điện lực cấp | 11 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 11 | trụ |
| G | Trụ bê tông ly tâm 18m | |||
| 1 | Trụ BTLT 18m F1200 dự ứng lực | Điện lực cấp | 6 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 18m thủ công + cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | trụ |
| H | Bộ xà Composite 0,8m bắt LA, FCO 1 pha | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 2 | Thanh chống composite 10x40x920 | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đà composite 800mm đơn | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| I | Xà Composite 0,8m (không bao gồm thanh chống) | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đà composite 800mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| J | Bộ xà Composite 2400mm Kép (trụ đơn): 4 bộ | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-2400 | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 | Điện lực cấp | 16 | cái |
| 3 | Boulon 16x450VRS + 4 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đà composite 2400mm kép | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | bộ |
| K | Bộ đà composite 2400 kép (bắt trụ đôi để gắn DS, có bao gồm cổ ốp): 2 bộ | |||
| 1 | Đà hộp composite 110x80x5-2400 | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 3 | Cổ dê Fe 8x100 Ø 215 - 550 (04 Bulon 16x100) (ĐK 195PL (100x80)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dê Fe 8x100 Ø 215 - 550 (04 Bulon 16x100) (ĐK 195PL(100x30)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x200VRS+ 4 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS + 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 7 | Boulon 14x150+ 2 long đền D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 8 | Boulon 16x150+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đà composite 2400mm kép | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| L | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: 3 Bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 đơn cột đỡ (29,759 kg/bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m (trụ đơn) : 18 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 72 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS + 4 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 kép cột néo (58,628 kg/bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 18 | bộ |
| N | Bộ xà kép cân 2400mm- mạch 1 - trụ ghép 18m: 3 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 3 | Boulon 16x850VRS + 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2400 kép cột néo (63,126 kg/bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| O | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.4m - mạch 2- trụ ghép 18m: 1 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-920 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x900VRS + 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2400 kép cột néo (63,126 kg/bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| P | Bộ xà tháp dây chống sét đơn L75x75x8 dài 2.8m: 2 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2800 - 1 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2800 đơn cột đỡ (28,00 kg/bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| Q | Cấp mới bulon để Lắp lại xà sắt đơn X-2.8Đ đỡ dây chống sét (NC đã tính phần lắp lại đà) | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| R | Cấp mới bulon để Lắp lại xà composite đơn X-2.2Đ (NC đã tính phần lắp lại đà) | |||
| 1 | Boulon 16x350+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| S | Cấp mới bulon để Lắp lại xà sắt đơn X-2.2Đ (NC đã tính phần lắp lại đà) | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| T | Cấp mới bulon để Lắp lại xà sắt kép X-2.2K (NC đã tính phần lắp lại đà) | |||
| 1 | Boulon 16x350+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 68 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 136 | bộ |
| U | Cấp mới bulon để Lắp lại Rack 4 sứ (NC đã tính phần lắp lại Rack) | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| V | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 18m (thay dây neo): 6 bộ | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon B46x136 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8"( 24m) | Điện lực cấp | 65,52 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | bộ |
| W | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m (thay cho neo rỉ sét): 7 bộ. | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 7 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 7 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon B46x136 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 56 | cái |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8"(20m) | Điện lực cấp | 63,7 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 7 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 7 | bộ |
| X | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 18m (làm mới): 1 bộ | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon B46x136 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" (24m) | Điện lực cấp | 10,92 | kg |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| Y | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống trụ 18m (làm mới): 1 bộ | |||
| 1 | Ty neo φ18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 2 | Neo xòe và đĩa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 3 | Đào và đắp đất móng neo, đất cấp 3 (k=0,85) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| Z | Phần dây, sứ và phụ kiện: Bộ Rack 4 đỡ dây hạ thế | |||
| 1 | Rack 4 sứ - 3mm (ty 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Lắp sứ ống chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 8 | cái |
| AA | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (trụ đơn): 4 bộ | |||
| 1 | Uclevis - 3mm (loại gân) 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Lắp sứ ống chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | cái |
| AB | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (Cấp mới): 105 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV, đường rò 540mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 105 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng 24kV (bọc chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 105 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 240 + Yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 276 | bộ |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 105 | cái |
| AC | Bộ sứ treo đơn Polymer 24kV lắp vào xà (Cấp mới): 186 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 186 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 372 | cái |
| 3 | Lắp Sứ treo polymer | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 186 | chuỗi |
| AD | Bộ sứ kép treo Polymer 24kV lắp vào xà (Cấp mới): 84 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 168 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 504 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi sứ polymer kép 240 x160 (dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 168 | cái |
| 4 | Lắp Sứ treo polymer kép | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 84 | chuỗi |
| AE | Dây trung thế (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế). | |||
| 1 | Cáp 24KV ACXH 240mm2 | Điện lực cấp | 13.506 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 59,4 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 95mm2 | Điện lực cấp | 33,6 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 | Điện lực cấp | 111,6 | mét |
| 5 | Cáp đồng trần M25mm2: 66.6m | Điện lực cấp | 14,9 | kg |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc ACX240mm2 (TC+CG), cáp bọc, 2 mạch | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 13,2411 | km |
| 7 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV-3 pha- 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp ngầm trung thế 24kV-3 pha- 95mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp ép WR 929 (cỡ dây 240- 300mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 192 | cái |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 240/50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 12 | Kẹp quai 4/0 (kiểu ép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 120 | cái |
| 13 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 120 | cái |
| 14 | Hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 51 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 (loại 2 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 (loại 2 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (loại 2 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 60 | cái |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (có bán dẫn), dây 185-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 240 | sợi |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite (có bán dẫn), dây 185-240mm2(1 bộ gồm 2 sợi: trái+ phải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite (có bán dẫn), dây 185-240mm2(1 bộ gồm 2 sợi: trái+ phải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 111 | bộ |
| 21 | Ống co nhiệt D65/26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 58,5 | mét |
| 22 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 23 | Chụp đầu trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 24 | Ống nối dây 240mm2 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| AF | Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha | |||
| 1 | Bộ LBS có tủ điều khiển bằng điện + giá đỡ (kèm theo TU cấp nguồn + giá đỡ TU) | Điện lực cấp | 3 | bộ |
| 2 | Lắp LBS có tủ điều khiển bằng điện + giá đỡ (kèm theo TU cấp nguồn + giá đỡ TU) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| 3 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 4 | Lắp FCO 27kV - 100A | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cái |
| 5 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 72 | cái |
| 6 | Lắp LA 18kV 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 72 | cái |
| 7 | DS 1P - 24KV - 630A | Điện lực cấp | 18 | bộ |
| 8 | Lắp DS 1P - 24KV - 630A | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 18 | bộ |
| 9 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 66 | cái |
| 10 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 11 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 69 | Bộ |
| AG | Vật tư cáp điều khiển tủ LBS: 03 bộ, gồm: | |||
| 1 | Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | m |
| 2 | Co 90 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 3 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | mét |
| 4 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1,2 | mét |
| AH | Vật tư khác | |||
| 1 | Thanh chống Composite dẹp 10x40x920(cắt ra làm 3 để bắt LA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 25 | cái |
| 2 | Boulon 12x50+ 2 long đền tròn D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 237 | bộ |
| 3 | Chỉ danh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 19 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 189 (cỡ dây 50/50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | cái |
| AI | Phần tháo - lắp | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 8 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 14m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | trụ |
| 3 | Tháo xà Composite L75x75x6 dài 2,2m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp lại xà Composite L75x75x6 dài 2,2m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo xà tháp U160 dài 2m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo xà đơn X-22Đ | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 35 | Bộ |
| 7 | Lắp xà đơn X-22Đ | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo xà kép X-2,2K | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp xà kép X-2,2K | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 34 | Bộ |
| 10 | Tháo xà đơn X-2,8Đ đỡ dây chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp xà đơn X-2,8Đ đỡ dây chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | Bộ |
| 12 | Tháo xà kép X-2,8K trụ H | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo Sứ đứng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 144 | Bộ |
| 14 | Lắp Sứ đứng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 144 | Bộ |
| 15 | Tháo Chuỗi sừ treo Polymer + móc treo U | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 69 | Bộ |
| 16 | Lắp Chuỗi sừ treo Polymer + móc treo U | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | Bộ |
| 17 | Tháo bộ chằng xuống đơn | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 13 | Bộ |
| 18 | Tháo kẹp quai | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 45 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ dây ACX185mm2 (CG+TC) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,104 | km |
| 20 | Tháo hạ dây AC185mm2 (CG+TC) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 13,089 | km |
| 21 | Tháo Rack 4 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 8 | Bộ |
| 22 | Lắp Rack 4 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 8 | Bộ |
| 23 | Tháo khung đỡ 1 sứ + sứ ống chỉ + BL16x250 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | Bộ |
| 24 | Lắp khung đỡ 1 sứ + sứ ống chỉ + BL16x250 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | Bộ |
| 25 | Tháo bộ DS 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | cái |
| 26 | Tháo bộ LA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | cái |
| AJ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Đơn vị độc lập có chức năng | 3 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm trung thế | Đơn vị độc lập có chức năng | 1 | đoạn |
| AK | Ghi chú: 1/- Tất cả vật tư mới A cấp/Vật tư thu hồi được nhận/Nhập tại Kho Điện lực Nhơn Trạch (Đường Nguyễn Hữu Cảnh - xã Phú Hội - Huyện Nhơn Trạch). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. 2/- Tất cả vật tư B cấp: Thực hiện theo quy định tại Mục 3-Chương V -Phần 2 của E-HSMT. 3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm 04 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Và thử nghiệm độ đầm chặt 09 móng đất. 4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. | 10 | Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 10 tấn | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 1 |
| 2 | Xe cẩu 05 tấn | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 2 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 20 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 2 |
| 6 | Kích căng dây | Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi