Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502110-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20220456285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 11:27:00 đến ngày 2022-05-17 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,369,455,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.
Nâng cấp đường dây trung thế tuyến 480 Lắp Máy từ trụ 62 đến trụ 139 và tuyến 473 Phú Thạnh từ trụ 39/149 đến trụ 39/107
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Khuyến Công và TV Phát triển CN Đồng Nai Địa chỉ: 165A Cách Mạng Tháng Tám, P.Quyết Thắng, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai. - Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M14: 09 móng
1Đào đất + đắp đất móng trụ: sâu >1m (Đất cấp 3. K=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9bộ
B Móng bê tông trụ đôi 14m - kèm bulon bắt trụ đôi
1Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
2Boulon 16x500VRS + 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
3Boulon 16x650VRS + 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
4Boulon 16x800VRS + 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)3m3
C Móng bê tông trụ đôi 18m - kèm cổ dê bắt trụ đôi 18m (3 móng)
1Đào và đắp đất móng trụ, đất cấp 3 (k=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
2Sản xuất/ gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, Sắt φ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%70,8kg
3Sản xuất/ gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, Sắt φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%354,6kg
4Cổ dê Fe 8x100 Ø 195 - 550 (04 Bulon 16x100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
5Cổ dê Fe 8x100 Ø 215 - 550 (04 Bulon 16x100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
6Cổ dê Fe 8x100 Ø 270 - 550 (03 Bulon 16x100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
7Cổ dê Fe 8x100 Ø 330 - 550 (03 Bulon 16x100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
8Đổ bê tông mác M100 đá 4x6 (Đổ tại chổ, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)1,296m3
9Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)4,58m3
D Bộ tiếp địa làm mới cho thiết bị trụ 128
1Cáp đồng trần M25mm2 (36,6m)Điện lực cấp8,1984kg
2Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (14m)Điện lực cấp2,73kg
3Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cọc
4Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
5Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%7cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 240/50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
7Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
8Boulon 8x50+ 2 long đền tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
9Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
10Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4m
11Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6mét
12Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
13Khoan giếng tiếp địa sâu 20mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1giếng
14Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
E Bộ tiếp địa làm mới cho thiết bị trụ 39/148A và 39/112
1Cáp đồng trần M25mm2 (32,4m)Điện lực cấp14,5152kg
2Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (14m)Điện lực cấp5,46kg
3Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cọc
4Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
5Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 240/50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
7Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
8Boulon 8x50+ 2 long đền tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
9Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
10Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8m
11Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12mét
12Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
13Khoan giếng tiếp địa sâu 20mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2giếng
14Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
F Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcĐiện lực cấp11trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)11trụ
G Trụ bê tông ly tâm 18m
1Trụ BTLT 18m F1200 dự ứng lựcĐiện lực cấp6trụ
2Dựng trụ BTLT 18m thủ công + cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6trụ
H Bộ xà Composite 0,8m bắt LA, FCO 1 pha
1Đà hộp composite 110x80x5-800Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
2Thanh chống composite 10x40x920Điện lực cấp3cái
3Boulon 16x350+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
5Boulon 16x150+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
6Lắp đà composite 800mm đơnTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
I Xà Composite 0,8m (không bao gồm thanh chống)
1Đà hộp composite 110x80x5-800Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
2Lắp đà composite 800mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
J Bộ xà Composite 2400mm Kép (trụ đơn): 4 bộ
1Đà hộp composite 110x80x5-2400Điện lực cấp8cái
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920Điện lực cấp16cái
3Boulon 16x450VRS + 4 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
5Boulon 16x150+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%16bộ
6Lắp đà composite 2400mm képTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4bộ
K Bộ đà composite 2400 kép (bắt trụ đôi để gắn DS, có
bao gồm cổ ốp): 2 bộ
1Đà hộp composite 110x80x5-2400Điện lực cấp4cái
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920Điện lực cấp8cái
3Cổ dê Fe 8x100 Ø 215 - 550 (04 Bulon 16x100) (ĐK 195PL (100x80))Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
4Cổ dê Fe 8x100 Ø 215 - 550 (04 Bulon 16x100) (ĐK 195PL(100x30))Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
5Boulon 16x200VRS+ 4 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
6Boulon 16x750VRS + 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
7Boulon 14x150+ 2 long đền D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
8Boulon 16x150+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
9Lắp đà composite 2400mm képTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: 3 Bộ
1Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
2Thanh chống L50x50x5-810Điện lực cấp6cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
5Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 đơn cột đỡ (29,759 kg/bộ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m (trụ đơn) : 18 bộ
1Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36cái
2Thanh chống L50x50x5-810Điện lực cấp72cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36bộ
4Boulon 16x300VRS + 4 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%72bộ
6Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 kép cột néo (58,628 kg/bộ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)18bộ
N Bộ xà kép cân 2400mm- mạch 1 - trụ ghép 18m: 3 bộ
1Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốpĐiện lực cấp6cái
2Thanh chống L50x50x5-810Điện lực cấp12cái
3Boulon 16x850VRS + 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
6Lắp đặt xà thép L75x75x8x2400 kép cột néo (63,126 kg/bộ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
O Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.4m - mạch 2- trụ ghép 18m: 1 bộ
1Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốpĐiện lực cấp2cái
2Thanh chống L50x50x5-920Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
3Boulon 16x900VRS + 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
6Lắp đặt xà thép L75x75x8x2400 kép cột néo (63,126 kg/bộ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
P Bộ xà tháp dây chống sét đơn L75x75x8 dài 2.8m: 2 bộ
1Đà sắt L75x75x8-2800 - 1 ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
2Boulon 16x250+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
3Lắp đặt xà thép L75x75x8x2800 đơn cột đỡ (28,00 kg/bộ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
Q Cấp mới bulon để Lắp lại xà sắt đơn X-2.8Đ đỡ dây chống sét (NC đã tính phần lắp lại đà)
1Boulon 16x250+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%18bộ
R Cấp mới bulon để Lắp lại xà composite đơn X-2.2Đ (NC đã tính phần lắp lại đà)
1Boulon 16x350+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%5bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%5bộ
3Boulon 16x150+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10bộ
S Cấp mới bulon để Lắp lại xà sắt đơn X-2.2Đ (NC đã tính phần lắp lại đà)
1Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10bộ
T Cấp mới bulon để Lắp lại xà sắt kép X-2.2K (NC đã tính phần lắp lại đà)
1Boulon 16x350+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%68bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%136bộ
U Cấp mới bulon để Lắp lại Rack 4 sứ (NC đã tính phần lắp lại Rack)
1Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%16bộ
V Bộ chằng xuống đơn cho trụ 18m (thay dây neo): 6 bộ
1Boulon mắt 16x300+ long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
2Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
3Kẹp cáp 3 boulon B46x136Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%48cái
4Cáp thép chằng 5/8"( 24m)Điện lực cấp65,52kg
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
6Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
7Lắp bộ dây néoTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6bộ
W Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m (thay cho neo rỉ
sét): 7 bộ.
1Boulon mắt 16x300+ long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%7bộ
2Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%7cái
3Kẹp cáp 3 boulon B46x136Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%56cái
4Cáp thép chằng 5/8"(20m)Điện lực cấp63,7kg
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14cái
6Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%7cái
7Lắp bộ dây néoTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)7bộ
X Bộ chằng xuống đơn cho trụ 18m (làm mới): 1 bộ
1Boulon mắt 16x300+ long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
2Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
3Kẹp cáp 3 boulon B46x136Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
4Cáp thép chằng 5/8" (24m)Điện lực cấp10,92kg
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
6Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
7Lắp bộ dây néoTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
Y Bộ móng neo xòe cho chằng xuống trụ 18m (làm mới): 1 bộ
1Ty neo φ18x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
2Neo xòe và đĩa senMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
3Đào và đắp đất móng neo, đất cấp 3 (k=0,85)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
Z Phần dây, sứ và phụ kiện: Bộ Rack 4 đỡ dây hạ thế
1Rack 4 sứ - 3mm (ty 14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
4Lắp sứ ống chỉTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)8cái
AA Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (trụ đơn): 4 bộ
1Uclevis - 3mm (loại gân) 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
4Lắp sứ ống chỉTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4cái
AB Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (Cấp mới): 105 bộ
1Sứ đứng 24KV, đường rò 540mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%105cái
2Ty sứ đứng 24kV (bọc chì)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%105cái
3Giáp níu dừng dây bọc 240 + Yếm móng U + Mắt nối yếmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%276bộ
4Lắp sứ đứng 24kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)105cái
AC Bộ sứ treo đơn Polymer 24kV lắp vào xà (Cấp mới): 186 bộ
1Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%186chuỗi
2Móc treo chữ U D16-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%372cái
3Lắp Sứ treo polymerTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)186chuỗi
AD Bộ sứ kép treo Polymer 24kV lắp vào xà (Cấp mới): 84 bộ
1Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%168chuỗi
2Móc treo chữ U D16-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%504cái
3Khánh treo chuỗi sứ polymer kép 240 x160 (dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%168cái
4Lắp Sứ treo polymer képTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)84chuỗi
AE Dây trung thế (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế).
1Cáp 24KV ACXH 240mm2Điện lực cấp13.506mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Điện lực cấp59,4mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 95mm2Điện lực cấp33,6mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2Điện lực cấp111,6mét
5Cáp đồng trần M25mm2: 66.6mĐiện lực cấp14,9kg
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc ACX240mm2 (TC+CG), cáp bọc, 2 mạchTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)13,2411km
7Đầu cáp ngầm trung thế 24kV-3 pha- 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
8Làm đầu cáp ngầm trung thế 24kV-3 pha- 95mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
9Giá đỡ cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
10Kẹp ép WR 929 (cỡ dây 240- 300mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%192cái
11Kẹp ép WR cỡ dây 240/50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
12Kẹp quai 4/0 (kiểu ép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%120cái
13Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%120cái
14Hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%51cái
15Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 (loại 2 bulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
16Đầu cosse ép Cu 95mm2 (loại 2 bulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
17Đầu cosse ép Cu 240mm2 (loại 2 bulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%60cái
18Giáp buộc đầu sứ đơn composite (có bán dẫn), dây 185-240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%240sợi
19Giáp buộc cổ sứ đôi composite (có bán dẫn), dây 185-240mm2(1 bộ gồm 2 sợi: trái+ phải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
20Giáp buộc đầu sứ đôi composite (có bán dẫn), dây 185-240mm2(1 bộ gồm 2 sợi: trái+ phải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%111bộ
21Ống co nhiệt D65/26Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%58,5mét
22Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3Sợi
23Chụp đầu trên FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
24Ống nối dây 240mm2 có lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
AF Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha
1Bộ LBS có tủ điều khiển bằng điện + giá đỡ (kèm
theo TU cấp nguồn + giá đỡ TU)
Điện lực cấp3bộ
2Lắp LBS có tủ điều khiển bằng điện + giá đỡ (kèm theo TU cấp nguồn + giá đỡ TU)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
3FCO 27kV - 100AĐiện lực cấp3cái
4Lắp FCO 27kV - 100ATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cái
5LA 18kV 10kAĐiện lực cấp72cái
6Lắp LA 18kV 10kATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)72cái
7DS 1P - 24KV - 630AĐiện lực cấp18bộ
8Lắp DS 1P - 24KV - 630ATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)18bộ
9Chụp đầu LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%66cái
10Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
11Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%69Bộ
AG Vật tư cáp điều khiển tủ LBS: 03 bộ, gồm:
1Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4m
2Co 90 độ PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
3Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3mét
4Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
5Ống nhựa HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1,2mét
AH Vật tư khác
1Thanh chống Composite dẹp 10x40x920(cắt ra làm 3 để bắt LA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%25cái
2Boulon 12x50+ 2 long đền tròn D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%237bộ
3Chỉ danh thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%19cái
4Kẹp ép WR 189 (cỡ dây 50/50, 35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%30cái
AI Phần tháo - lắp
1Nhổ trụ BTLT 12mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)8trụ
2Nhổ trụ BTLT 14mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4trụ
3Tháo xà Composite L75x75x6 dài 2,2mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)7Bộ
4Lắp lại xà Composite L75x75x6 dài 2,2mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5Bộ
5Tháo xà tháp U160 dài 2mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6Bộ
6Tháo xà đơn X-22ĐTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)35Bộ
7Lắp xà đơn X-22ĐTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5Bộ
8Tháo xà kép X-2,2KTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4Bộ
9Lắp xà kép X-2,2KTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)34Bộ
10Tháo xà đơn X-2,8Đ đỡ dây chống sétTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9Bộ
11Lắp xà đơn X-2,8Đ đỡ dây chống sétTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9Bộ
12Tháo xà kép X-2,8K trụ HTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2Bộ
13Tháo Sứ đứngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)144Bộ
14Lắp Sứ đứngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)144Bộ
15Tháo Chuỗi sừ treo Polymer + móc treo UTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)69Bộ
16Lắp Chuỗi sừ treo Polymer + móc treo UTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3Bộ
17Tháo bộ chằng xuống đơnTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)13Bộ
18Tháo kẹp quaiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)45Bộ
19Tháo hạ dây ACX185mm2 (CG+TC) Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,104km
20Tháo hạ dây AC185mm2 (CG+TC) Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)13,089km
21Tháo Rack 4Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)8Bộ
22Lắp Rack 4Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)8Bộ
23Tháo khung đỡ 1 sứ + sứ ống chỉ + BL16x250Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10Bộ
24Lắp khung đỡ 1 sứ + sứ ống chỉ + BL16x250Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10Bộ
25Tháo bộ DS 3 phaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1cái
26Tháo bộ LATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6cái
AJ Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa đường dâyĐơn vị độc lập có chức năng3Vị trí
2Thí nghiệm PD cáp ngầm trung thếĐơn vị độc lập có chức năng1đoạn
AK Ghi chú:
1/- Tất cả vật tư mới A cấp/Vật tư thu hồi được nhận/Nhập tại Kho Điện lực Nhơn Trạch (Đường Nguyễn Hữu Cảnh - xã Phú Hội - Huyện Nhơn Trạch). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: Thực hiện theo quy định tại Mục 3-Chương V -Phần 2 của E-HSMT.
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm 04 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Và thử nghiệm độ đầm chặt 09 móng đất.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. 10 Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 10 tấn Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.1
2 Xe cẩu 05 tấn Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.1
3 Giá ra dây Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.2
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.20
5 Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.2
6 Kích căng dây Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->