Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 13:12:00 đến ngày 2022-05-17 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,249,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 05 tấn (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra dây (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC). Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng. (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Cải tạo nâng cấp từ 1 mạch lên 2 mạch tuyến 475 Hiệp Phước và mạch kép 475 Hiệp Phước – 474 Tân Tạo từ trụ 88 đến trụ 188 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng gia cố bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BTGC): 02 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC) | 2,503 | m3 |
| B | Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14m (M14b): 75 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | Điện lực cấp | 75 | cái |
| 2 | Lắp Đà cản BTCT 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 75 | cái |
| 3 | Bulon 22x700+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 75 | bộ |
| 4 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 75 | Bộ |
| C | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT): 18 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 18 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC) | 45,887 | m3 |
| D | Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi (M14BT2): 12 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 12 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC) | 35,2627 | m3 |
| E | Móng M16b: 5 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | Điện lực cấp | 5 | cái |
| 2 | Lắp Đà cản BTCT 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | cái |
| 3 | Bulon 22x850+2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| 4 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10,611 | Bộ |
| F | Móng bê tông trụ BTLT 16m đơn (M16BT): 3 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC) | 10,5174 | m3 |
| G | Móng bê tông trụ ghép 16m (M16BT2): 3 móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp 3 (khối lượng đào đất>5m3, áp dụng đào máy) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC) | 12,3476 | m3 |
| H | Móng bê tông trụ ghép 18m (M18BT2): 3 móng | |||
| 1 | Đào và đắp móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp 3 (khối lượng đào đất>5m3, áp dụng đào máy) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC) | 16,1237 | m3 |
| I | Tiếp địa thiết bị trụ 12m cáp AC185: 01 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 6,272 | kg |
| 2 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 2,466 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 9 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | m |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 11 | Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | giếng |
| 12 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | Bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cọc |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 37 | m |
| J | Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC185: 4 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 8,96 | kg |
| 2 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 12,056 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 9 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | m |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 11 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | Bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 16 | cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 88 | m |
| K | Tiếp địa thiết bị trụ 14m cáp AC185: 6 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 37,632 | kg |
| 2 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 18,084 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 9 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | m |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 11 | Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | giếng |
| 12 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | Bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 18 | cọc |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 234 | m |
| L | Tiếp địa thiết bị trụ 16m cáp AC185: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 6,272 | kg |
| 2 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 3,562 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 9 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | m |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 11 | Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | giếng |
| 12 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | Bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cọc |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 41 | m |
| M | Tiếp địa thiết bị trụ 18m cáp AC185: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 6,272 | kg |
| 2 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 4,11 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 9 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | m |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 11 | Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | giếng |
| 12 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | Bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cọc |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 43 | m |
| N | Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa lặp lại hiện hữu trụ 12m: 2 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 0,548 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 5 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | m |
| O | Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa thiết bị hiện hữu trụ 12m: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 0,274 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | m |
| P | Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa lặp lại hiện hữu trụ 14m: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 0,822 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | m |
| Q | Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa thiết bị hiện hữu trụ 14m: 3 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 2,466 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 5 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 12 | m |
| R | Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa TBA 1P hiện hữu trụ 14m: 2 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 1,644 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 5 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | m |
| S | Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa thiết bị hiện hữu trụ 16m: 3 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 4,11 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 5 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 15 | m |
| T | Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa TBA 3P hiện hữu trụ 16m: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 1,37 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | m |
| U | Vật tư phụ tiếp địa MBA 1P+tủ aptomat: 2 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 1,096 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | m |
| V | Vật tư phụ tiếp địa MBA 3P+tủ aptomat: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 0,548 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | m |
| W | Vật tư phụ tiếp địa Recloser: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 0,822 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | m |
| X | Vật tư phụ tiếp địa LBS: 4 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 3,288 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 12 | m |
| Y | Vật tư phụ tiếp địa LA 1P: 2 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 1,7024 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 76 | m |
| Z | Vật tư phụ tiếp địa LA 3P: 28 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 23,8336 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 56 | cái |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 106,4 | m |
| AA | Vật tư phụ tiếp địa tụ bù trung thế: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 1,644 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | m |
| AB | Vật tư phụ tiếp địa đầu cáp ngầm: 2 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 0,548 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | m |
| AC | Vật tư phụ tiếp địa chống sét: 22 bộ | |||
| 1 | Cáp AC-70/11 | Điện lực cấp | 36,168 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 44 | cái |
| 3 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | bộ |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 132 | m |
| AD | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Điện lực cấp | 117 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 117 | trụ |
| AE | Trụ bê tông ly tâm 16m | |||
| 1 | Trụ BTLT 16m F1000 dự ứng lực | Điện lực cấp | 14 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 16m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 14 | trụ |
| AF | Trụ bê tông ly tâm 18m | |||
| 1 | Trụ BTLT 18m F1000 dự ứng lực | Điện lực cấp | 6 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 18m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | trụ |
| AG | Nhổ trụ BTLT 8,4m; 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m; 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | trụ |
| AH | Cắt gốc và nhổ trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới: 2 trụ | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8m bằng phương pháp cắt gốc bằng cẩu kết hợp thủ công, trám bê tông hoàn trả mặt bằng. | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | trụ |
| AI | Nhổ trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 58 | trụ |
| AJ | Cắt gốc và nhổ trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới: 27 trụ | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng phương pháp cắt gốc bằng cẩu kết hợp thủ công, trám bê tông hoàn trả mặt bằng. | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 27 | trụ |
| AK | Cắt gốc và nhổ trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới: 10 trụ | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 14m bằng phương pháp cắt gốc bằng cẩu kết hợp thủ công, trám bê tông hoàn trả mặt bằng. | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | trụ |
| AL | Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ: 6 bộ | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5x800 | Điện lực cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | Điện lực cấp | 6 | cây |
| 3 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 5 | Bulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | bộ |
| AM | Xà kép composite 110x80x5x2400: XCOM-24K: 6 bộ | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5 dài 2,4m | Điện lực cấp | 12 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Điện lực cấp | 24 | cây |
| 3 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 5 | Bulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 6 | Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | bộ |
| AN | Xà kép composite 110x80x5x2400 trụ ghép: XCOM-24K-TG: 1 bộ | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5 dài 2,4m | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 3 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 5 | Bulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 6 | Bulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| AO | Bộ xà lệch đơn L75x75x8x800: X-8Đ: 4 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp) | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | bộ |
| AP | Bộ xà lệch kép L75x75x8x800: X-8K: 3 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp) | Điện lực cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 6 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 5 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| AQ | Bộ xà đơn L75x75x8x2200: X-22Đ: 162 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 162 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 324 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 324 | bộ |
| 4 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 324 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 162 | bộ |
| AR | Bộ xà kép L75x75x8x2200: X-22K: 22 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 44 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 88 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 88 | bộ |
| 4 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | bộ |
| 5 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | bộ |
| 6 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 22 | bộ |
| AS | Bộ xà kép L75x75x8x2200 trụ ghép: X-22K-TG: 3 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 12 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 4 | Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 5 | Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| AT | Bộ xà kép L75x75x8x2400: X-24K : 7 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 14 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/Zn | Điện lực cấp | 28 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | bộ |
| 4 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| 5 | Bulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 7 | bộ |
| AU | Bộ xà kép L75x75x2400 trụ ghép dài 2,4m: X-24K-TG: 2 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/Zn | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 4 | Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 5 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| AV | Bộ xà kép L75x75x8x2400 trụ Pi tim 1,4m: X-24KP: 7 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (3 ốp) trụ PI tim 1,4m | Điện lực cấp | 14 | cây |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| 3 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 7 | bộ |
| AW | Bộ xà lệch đơn L75x75x8x800 đỡ dây chống sét: XCS8Đ: 2 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp) | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| AX | Bộ xà lệch đơn L75x75x8x2800 đỡ dây chống sét: XCS28Đ: 1 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800/Zn (2 ốp) | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800 đơn đỡ dây chống sét trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| AY | Bộ xà lệch đơn L75x75x8x3000 đỡ dây chống sét: XCS30Đ: 17 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000/Zn (2 ốp) | Điện lực cấp | 17 | cây |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000 đơn đỡ dây chống sét trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 17 | bộ |
| AZ | Bộ xà lệch đơn L75x75x8x3000 dừng dây chống sét: XCS30K: 17 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000/Zn (2 ốp) | Điện lực cấp | 34 | cây |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 34 | bộ |
| 3 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000 kép dừng dây chống sét trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 17 | bộ |
| BA | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1,4m: G-20KP: 2 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn giằng trụ PI tim 1,4m | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 2 | Cổ dê bắt thanh giằng trụ PI D240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 3 | Cổ dê bắt thanh giằng trụ PI D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Lắp giằng trụ PI tim 1,4m trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| BB | Bộ giằng trụ ghép G685K: 18 bộ | |||
| 1 | Sắt dẹt 685x50x10 | Điện lực cấp | 72 | thanh |
| 2 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 3 | Bulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giằng trụ ghép G700K | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 18 | bộ |
| BC | Bộ giằng trụ ghép G700K: 9 bộ | |||
| 1 | Sắt dẹt 700x50x10 | Điện lực cấp | 36 | thanh |
| 2 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 3 | Bulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giằng trụ ghép G700K (10.990kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| BD | Bộ giằng trụ ghép G750K: 3 bộ | |||
| 1 | Sắt dẹt 750x50x10 | Điện lực cấp | 12 | thanh |
| 2 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 3 | Bulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giằng trụ ghép G750K | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| BE | Giá treo MBA 1P: 1 bộ | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp 1P-25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Lắp giá treo MBA trạm treo 1P | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| BF | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| 3 | Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 88 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | bộ |
| 5 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 34 | bộ |
| 7 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 23 | bộ |
| 9 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | bộ |
| 11 | Tháo xà chống sét bằng sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn đỡ dây chống sét trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | bộ |
| 13 | Tháo xà chống sét sắt tráng kẽm L75x75x8x2800 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 57 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800 đơn đỡ dây chống sét trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 81 | bộ |
| 15 | Tháo xà chống sét sắt tráng kẽm L75x75x8x2800 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 12 | bộ |
| 16 | Tháo xà sắt tráng kẽm U200x80x8x2200 kép tháp đầu trụ trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 17 | Tháo giằng trụ PI tim 1,4m trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 18 | Lắp giằng trụ PI tim 1,4m trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 19 | Tháo giá trạm treo 3P trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 20 | Lắp giá treo MBA trạm treo 3P | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 21 | Tháo giá đỡ máy cắt tụ bù | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ máy cắt tụ bù trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 23 | Tháo giá đỡ FCO, LA trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| BG | Phụ kiện xà | |||
| 1 | Cổ dê bắt xà trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| BH | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14B: 20 bộ | |||
| 1 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 20 | cái |
| 2 | Cáp thép 5/8" | Điện lực cấp | 400 | m |
| 3 | Bulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 160 | cái |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 40 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 20 | bộ |
| BI | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 16m: CX16B: 3 bộ | |||
| 1 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Cáp thép 5/8" | Điện lực cấp | 66 | m |
| 3 | Bulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| BJ | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 16m: CL16B: 3 bộ | |||
| 1 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Cáp thép 5/8" | Điện lực cấp | 51 | m |
| 3 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Điện lực cấp | 3 | bộ |
| 4 | Bulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| BK | Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây néo cột CX12B độ cao ≤ 20m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dây néo cột CL12B độ cao ≤ 20m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dây néo cột CX14B độ cao ≤ 20m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dây néo cột CL14B độ cao ≤ 20m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| BL | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX: 15 bộ | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | cái |
| 3 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 15 | Bộ |
| BM | Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL: 1 bộ | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 3 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | Bộ |
| BN | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế cải tạo (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế). | |||
| 1 | Cáp AC/XLPE/HDPE-24kV-240mm2 | Điện lực cấp | 23.065,566 | m |
| 2 | Cáp AC-240/32mm2 | Điện lực cấp | 542,2075 | kg |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-25mm2 | Điện lực cấp | 100,4 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-95mm2 | Điện lực cấp | 6 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-240mm2 | Điện lực cấp | 24 | m |
| 6 | Cáp thép TK50 | Điện lực cấp | 809,574 | m |
| 7 | Ống nối dây 240mm2 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Cái |
| 8 | Ống nối dây 185mm2 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Cái |
| 9 | Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới, 2 mạch | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 22,6133 | km |
| 10 | Kéo dây AC240mm2 độ cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,5778 | km |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 106,4 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 24 | m |
| 13 | Kéo dây chống sét TK50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,7937 | km |
| BO | Tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây AC120mm2 độ cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4,0855 | km |
| 2 | Căng lại dây AC120mm2 độ cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4,0855 | km |
| 3 | Tháo dây AC185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 14,5314 | km |
| 4 | Kéo dây AC185mm2 độ cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4,81 | km |
| 5 | Tháo dây ACX(ACXV)185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX185) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,1947 | km |
| 6 | Tháo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX240) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5,4435 | km |
| 7 | Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX240) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5,4435 | km |
| BP | Chuỗi Polymer đơn lắp vào xà: 250 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Điện lực cấp | 250 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 250 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 250 | bộ |
| BQ | Chuỗi Polymer kép lắp vào xà: 75 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Điện lực cấp | 150 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 675 | cái |
| 3 | Khánh tam giác 240 x 160 (Dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 150 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 75 | bộ |
| BR | Chuỗi Polymer đơn lắp vào trụ: 1 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 3 | Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| BS | Tháo, lắp sứ treo | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 18 | bộ |
| 2 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 144 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 144 | bộ |
| BT | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc ACXH cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| BU | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2: 372 bộ | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc ACXH cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 372 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 372 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 372 | cái |
| BV | Khóa và phụ kiện cho sứ treo | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 240mm2 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | cái |
| 2 | Khánh tam giác 240 x 160 (Dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 114 | cái |
| BW | Tháo, lắp phụ kiện sứ treo | |||
| 1 | Tháo khóa néo dây pha cỡ dây 50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | cái |
| 2 | Lắp lại khóa néo dây pha cỡ dây 50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | cái |
| 3 | Tháo khóa néo dây pha cỡ dây 185mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 117 | cái |
| BX | Bộ sứ đứng SĐU: 469 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Điện lực cấp | 469 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 469 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 469 | sứ |
| BY | Tháo, lắp sứ đứng | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 420 | sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 420 | sứ |
| BZ | Phụ kiện cho sứ đứng | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2, bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 23 | Sợi |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 95mm2,bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2, bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 599 | Sợi |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2 (1 bộ gồm 2 sợi: trái+ phải), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 146 | Bộ |
| CA | Bộ khóa néo dừng dây TH AC120mm2 vào trụ đơn: 4 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 120mm2 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 3 | Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| CB | Bộ khóa néo dừng dây TH AC120mm2 vào trụ ghép: 2 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 120mm2 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 3 | Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| CC | Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ đơn: 26 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 26 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 52 | cái |
| 3 | Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 26 | bộ |
| CD | Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ ghép: 14 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 3 | Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| CE | Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn: 27 bộ | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 27 | cái |
| 2 | Uclevis (4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | cái |
| 3 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis+sứ ống chỉ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 27 | bộ |
| CF | Bộ khóa néo dừng dây chống sét TK50mm2 vào xà: 12 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 50mm2 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 2 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| CG | Bộ uclevis đỡ dây chống sét TK50mm2 trên xà: 43 bộ | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 43 | cái |
| 2 | Uclevis (4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 43 | cái |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis+sứ ống chỉ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 43 | bộ |
| CH | Tháo, lắp bộ dừng và đỡ dây trung hòa, dây chống sét | |||
| 1 | Tháo khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cái |
| 3 | Tháo khóa néo dây trung hòa cỡ dây 120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 30 | cái |
| 4 | Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 30 | cái |
| 5 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 76 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 76 | bộ |
| 7 | Tháo khóa néo dây chống sét TK50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 19 | cái |
| 8 | Lắp lại khóa néo dây chống sét TK50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 19 | cái |
| 9 | Tháo sứ đỡ dây chống sét bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây chiếu sáng) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 57 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế đỡ dây chống sét bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây chiếu sáng) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 57 | bộ |
| CI | Phụ kiện bộ dừng, đỡ dây TH, dây chống sét | |||
| 1 | Cổ dê bắt kẹp dừng cáp TH trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| CJ | Tháo, lắp sứ hạ thế và phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4+sứ ống chỉ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4+sứ ống chỉ) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| CK | Tháo, lắp tủ điện, hộp phân phối, hộp điện kế và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo tủ trạm treo 1 pha | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trạm treo 1 pha | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | tủ |
| 3 | Tháo tủ trạm treo 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ trạm treo 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | tủ |
| 5 | Tháo hộp phân phối domino 6CB | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | hộp |
| 6 | Lắp hộp phân phối domino 6CB | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 10 | hộp |
| 7 | Tháo hộp 01 điện kế | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 13 | cái |
| 8 | Lắp hộp 01 điện kế | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 13 | cái |
| CL | Tháo, lắp đầu cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo giá đỡ đầu cáp ngầm trên cột BTLT (8kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm trên cột BTLT (8kg) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| CM | Tháo, lắp ống luồn cáp và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo ống thép tráng kẽm D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | m |
| 3 | Tháo ống nhựa D60mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D60mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | m |
| 5 | Tháo ống nhựa D≤90mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 7 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 7 | m |
| CN | Kẹp quai, hotline | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 loại nối ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 64 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 64 | cái |
| 3 | Lắp kẹp quai + Hotline | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 64 | cái |
| CO | Tháo, lắp kẹp quai, hotline và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo kẹp quai 4/0 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 37 | cái |
| 2 | Lắp lại kẹp quai 4/0 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 37 | cái |
| 3 | Tháo kẹp hotline 2/0 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 31 | cái |
| 4 | Lắp lại kẹp hotline 2/0 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 31 | cái |
| 5 | Tháo dây brachmet khách hàng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 23 | vị trí |
| 6 | Lắp lại dây brachmet khách hàng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 23 | vị trí |
| CP | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 150-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 237 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| 13 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 144 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu trung thế cỡ dây 240mm2 (2 lỗ)+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2 (2 lỗ) +chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 102 | cái |
| 16 | Ống nối chịu lực cỡ dây AC50mm2 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 17 | Ống nối chịu lực cỡ dây AC150mm2 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 18 | Ống nối chịu lực cỡ dây AC240mm2 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 19 | Ống nối chịu lực cỡ dây AC300mm2, có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 29 | cái |
| 20 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | Sợi |
| 21 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 62 | bộ |
| 22 | Bass composite 80x10x460 bắt LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | cái |
| 23 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 7 | cái |
| 24 | Chụp cách điện LBS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 25 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | cái |
| 26 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 65 | cái |
| 27 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 79 | cái |
| 28 | Ông co nhiệt trung thế D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17,5 | m |
| 29 | Ông co nhiệt trung thế D60(65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | m |
| 30 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | cuộn |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 32 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 33 | Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 34 | Bulon 16x550VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 35 | Bulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 36 | Bulon 16x750VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 37 | Bulon 16x900VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 26 | bộ |
| 38 | Bảng chỉ danh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | cái |
| CQ | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | LBS 3P-24kV-630A-16kA | Điện lực cấp | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS 3P-24kV-630A-16kA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | bộ |
| 3 | DS 1P-24KV-600(630)A | Điện lực cấp | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt DS 1P-24KV-600(630)A | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 30 | bộ |
| 5 | FCO 27kV-100A-12kA | Điện lực cấp | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5 | cái |
| 7 | LA 18kV-10kA | Điện lực cấp | 57 | cái |
| 8 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 57 | cái |
| CR | Phần tháo lắp | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-1KVA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-1KVA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | máy |
| 3 | Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-15KVA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-15KVA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | máy |
| 5 | Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-25KVA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-25KVA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | máy |
| 7 | Tháo máy cắt khí 1P-24kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy cắt khí 1P-24kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| 9 | Tháo LBS 24kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt LBS 24kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 11 | Tháo DS 3P-27kV loại không tiếp đất đặt ngoài trời (ĐM4970) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| 12 | Tháo LTD 1P | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt LTD 1P | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 12 | bộ |
| 14 | Tháo cầu chì tự rơi 27kV-100A | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 21 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV-100A | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 21 | bộ |
| 16 | Tháo chống sét van 18kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 35 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chống sét van 18kV | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 35 | bộ |
| 18 | Tháo tụ bù trung thế 300kVAr trên trụ | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tụ bù trung thế 300kVAr trên trụ | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| 20 | Tháo thiết bị cảnh báo sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | cái |
| CS | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cột bê tông (Trung thế) | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 13 | vị trí |
| CT | Ghi chú: 1/- Tất cả vật tư mới A cấp/Vật tư thu hồi được nhận/Nhập tại Kho Điện lực Nhơn Trạch (Đường Nguyễn Hữu Cảnh - xã Phú Hội - Huyện Nhơn Trạch). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. 2/- Tất cả vật tư B cấp: Thực hiện theo quy định tại Mục 3-Chương V -Phần 2 của E-HSMT. 3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm 24 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Và thử nghiệm độ đầm chặt 08 móng đà cản. (Lấy xác suất, ưu tiên cho móng trụ néo, trụ đỡ TB/MBA, trụ ghép.....) 4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
| CU | CT Ghi chú: Đối với công tác đào đất, đắp đất nêu ở bảng tiên lượng: Đề nghị nhà thầu căn cứ theo bản vẽ và khảo sát hiện trường để tự tính toán khối lượng và chào giá trọn gói (bộ) cho các công tác này. - Nhà thầu không chào đơn giá vật tư đối với các hạng mục có ghi “Vật tư A cấp”. Nhà thầu chỉ chào đơn giá nhân công, máy thi công cho các hạng mục này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. | 10 | Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 1 |
| 2 | Xe cẩu 05 tấn | Xe cẩu 05 tấn (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Giá ra dây (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.) | 2 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | 20 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC). Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị. | 2 |
| 6 | Palăng | Palăng. (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi