Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505318-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220456406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 13:12:00 đến ngày 2022-05-17 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,249,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 05 tấn (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Giá ra dây (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC). Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Palăng. (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp từ 1 mạch lên 2 mạch tuyến 475 Hiệp Phước và mạch kép 475 Hiệp Phước – 474 Tân Tạo từ trụ 88 đến trụ 188
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai địa chỉ Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế & Xây lắp Điện. Địa chỉ: Số 129C đường Huỳnh Văn Nghệ,KP5, phường Bửu Long, TP.Biên Hoà, Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai. - Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259


- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng gia cố bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BTGC): 02 móng
1Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2Bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)2,503m3
B Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14m (M14b): 75 móng
1Đà cản BTCT 1,5mĐiện lực cấp75cái
2Lắp Đà cản BTCT 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)75cái
3Bulon 22x700+2 long đền vuông D24-80x80x5/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%75bộ
4Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)75Bộ
C Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT): 18 móng
1Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)18Bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)45,887m3
D Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi (M14BT2): 12 móng
1Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12Bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)35,2627m3
E Móng M16b: 5 móng
1Đà cản BTCT 1,5mĐiện lực cấp5cái
2Lắp Đà cản BTCT 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5cái
3Bulon 22x850+2 long đền vuông D24-60x60x6/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%5bộ
4Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10,611Bộ
F Móng bê tông trụ BTLT 16m đơn (M16BT): 3 móng
1Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3Bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)10,5174m3
G Móng bê tông trụ ghép 16m (M16BT2): 3 móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp 3 (khối lượng đào đất>5m3, áp dụng đào máy)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3Bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)12,3476m3
H Móng bê tông trụ ghép 18m (M18BT2): 3 móng
1Đào và đắp móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp 3 (khối lượng đào đất>5m3, áp dụng đào máy)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3Bộ
2Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm VL-NC-MTC)16,1237m3
I Tiếp địa thiết bị trụ 12m cáp AC185: 01 bộ
1Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp6,272kg
2Cáp AC-70/11Điện lực cấp2,466kg
3Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cọc
4Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
8Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
9Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
11Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1giếng
12Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1Bộ
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)37m
J Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC185: 4 bộ
1Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp8,96kg
2Cáp AC-70/11Điện lực cấp12,056kg
3Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%16cọc
4Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
8Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
9Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
11Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)16cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)88m
K Tiếp địa thiết bị trụ 14m cáp AC185: 6 bộ
1Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp37,632kg
2Cáp AC-70/11Điện lực cấp18,084kg
3Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cọc
4Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
8Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
9Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%18bộ
11Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6giếng
12Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6Bộ
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)18cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)234m
L Tiếp địa thiết bị trụ 16m cáp AC185: 1 bộ
1Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp6,272kg
2Cáp AC-70/11Điện lực cấp3,562kg
3Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cọc
4Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
8Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
9Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
11Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1giếng
12Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1Bộ
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)41m
M Tiếp địa thiết bị trụ 18m cáp AC185: 1 bộ
1Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp6,272kg
2Cáp AC-70/11Điện lực cấp4,11kg
3Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cọc
4Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
8Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
9Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
11Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1giếng
12Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1Bộ
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)43m
N Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa lặp lại hiện hữu trụ 12m: 2 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp0,548kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
5Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2m
O Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa thiết bị hiện hữu trụ 12m: 1 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp0,274kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
5Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1m
P Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa lặp lại hiện hữu trụ 14m: 1 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp0,822kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
5Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3m
Q Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa thiết bị hiện hữu trụ 14m: 3 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp2,466kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
5Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12m
R Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa TBA 1P hiện hữu trụ 14m: 2 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp1,644kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
5Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6m
S Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa thiết bị hiện hữu trụ 16m: 3 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp4,11kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
5Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)15m
T Vật tư phụ bổ sung cho lưới tiếp địa TBA 3P hiện hữu trụ 16m: 1 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp1,37kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
5Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5m
U Vật tư phụ tiếp địa MBA 1P+tủ aptomat: 2 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp1,096kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4m
V Vật tư phụ tiếp địa MBA 3P+tủ aptomat: 1 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp0,548kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2m
W Vật tư phụ tiếp địa Recloser: 1 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp0,822kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3m
X Vật tư phụ tiếp địa LBS: 4 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp3,288kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%16cái
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12m
Y Vật tư phụ tiếp địa LA 1P: 2 bộ
1Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp1,7024kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)76m
Z Vật tư phụ tiếp địa LA 3P: 28 bộ
1Cáp đồng trần C25mm2Điện lực cấp23,8336kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%56cái
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)106,4m
AA Vật tư phụ tiếp địa tụ bù trung thế: 1 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp1,644kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6m
AB Vật tư phụ tiếp địa đầu cáp ngầm: 2 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp0,548kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 95mm2+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2m
AC Vật tư phụ tiếp địa chống sét: 22 bộ
1Cáp AC-70/11Điện lực cấp36,168kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%44cái
3Đai inox dài 1,5m + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%22bộ
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)132m
AD Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcĐiện lực cấp117trụ
2Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)117trụ
AE Trụ bê tông ly tâm 16m
1Trụ BTLT 16m F1000 dự ứng lựcĐiện lực cấp14trụ
2Dựng trụ BTLT 16m bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)14trụ
AF Trụ bê tông ly tâm 18m
1Trụ BTLT 18m F1000 dự ứng lựcĐiện lực cấp6trụ
2Dựng trụ BTLT 18m bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6trụ
AG Nhổ trụ BTLT 8,4m; 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới
1Nhổ trụ BTLT 8,4m; 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3trụ
AH Cắt gốc và nhổ trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới: 2 trụ
1Nhổ trụ BTLT 8m bằng phương pháp cắt gốc bằng cẩu kết hợp thủ công, trám bê tông hoàn trả mặt bằng.Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2trụ
AI Nhổ trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới
1Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)58trụ
AJ Cắt gốc và nhổ trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới: 27 trụ
1Nhổ trụ BTLT 12m bằng phương pháp cắt gốc bằng cẩu kết hợp thủ công, trám bê tông hoàn trả mặt bằng.Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)27trụ
AK Cắt gốc và nhổ trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới: 10 trụ
1Nhổ trụ BTLT 14m bằng phương pháp cắt gốc bằng cẩu kết hợp thủ công, trám bê tông hoàn trả mặt bằng.Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10trụ
AL Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ: 6 bộ
1Xà composite 110x80x5x800Điện lực cấp6cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mĐiện lực cấp6cây
3Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
4Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
5Bulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6bộ
AM Xà kép composite 110x80x5x2400: XCOM-24K: 6 bộ
1Xà composite 110x80x5 dài 2,4mĐiện lực cấp12cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mĐiện lực cấp24cây
3Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24bộ
4Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
5Bulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
6Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24bộ
7Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6bộ
AN Xà kép composite 110x80x5x2400 trụ ghép: XCOM-24K-TG: 1 bộ
1Xà composite 110x80x5 dài 2,4mĐiện lực cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mĐiện lực cấp4cây
3Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
4Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
5Bulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
6Bulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
7Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
AO Bộ xà lệch đơn L75x75x8x800: X-8Đ: 4 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp)Điện lực cấp4cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnĐiện lực cấp4cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
4Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4bộ
AP Bộ xà lệch kép L75x75x8x800: X-8K: 3 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp)Điện lực cấp6cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnĐiện lực cấp6cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
4Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
5Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
6Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
AQ Bộ xà đơn L75x75x8x2200: X-22Đ: 162 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Điện lực cấp162cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnĐiện lực cấp324cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%324bộ
4Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%324bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)162bộ
AR Bộ xà kép L75x75x8x2200: X-22K: 22 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Điện lực cấp44cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnĐiện lực cấp88cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%88bộ
4Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%22bộ
5Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%22bộ
6Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%44bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)22bộ
AS Bộ xà kép L75x75x8x2200 trụ ghép: X-22K-TG: 3 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Điện lực cấp6cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnĐiện lực cấp12cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
4Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
5Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
6Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
AT Bộ xà kép L75x75x8x2400: X-24K : 7 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (4 ốp)Điện lực cấp14cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/ZnĐiện lực cấp28cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28bộ
4Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14bộ
5Bulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)7bộ
AU Bộ xà kép L75x75x2400 trụ ghép dài 2,4m: X-24K-TG: 2 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (4 ốp)Điện lực cấp4cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/ZnĐiện lực cấp8cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
4Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
5Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
AV Bộ xà kép L75x75x8x2400 trụ Pi tim 1,4m: X-24KP: 7 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (3 ốp) trụ PI tim 1,4mĐiện lực cấp14cây
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14bộ
3Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%21bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)7bộ
AW Bộ xà lệch đơn L75x75x8x800 đỡ dây chống sét: XCS8Đ: 2 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp)Điện lực cấp2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnĐiện lực cấp2cây
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
AX Bộ xà lệch đơn L75x75x8x2800 đỡ dây chống sét: XCS28Đ: 1 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800/Zn (2 ốp)Điện lực cấp1cây
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800 đơn đỡ dây chống sét trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
AY Bộ xà lệch đơn L75x75x8x3000 đỡ dây chống sét: XCS30Đ: 17 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000/Zn (2 ốp)Điện lực cấp17cây
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%34bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000 đơn đỡ dây chống sét trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)17bộ
AZ Bộ xà lệch đơn L75x75x8x3000 dừng dây chống sét: XCS30K: 17 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000/Zn (2 ốp)Điện lực cấp34cây
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%34bộ
3Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%34bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000 kép dừng dây chống sét trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)17bộ
BA Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1,4m: G-20KP: 2 bộ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn giằng trụ PI tim 1,4mĐiện lực cấp4cây
2Cổ dê bắt thanh giằng trụ PI D240Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
3Cổ dê bắt thanh giằng trụ PI D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
4Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
5Lắp giằng trụ PI tim 1,4m trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
BB Bộ giằng trụ ghép G685K: 18 bộ
1Sắt dẹt 685x50x10Điện lực cấp72thanh
2Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%18bộ
3Bulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%72bộ
4Lắp đặt giằng trụ ghép G700KTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)18bộ
BC Bộ giằng trụ ghép G700K: 9 bộ
1Sắt dẹt 700x50x10Điện lực cấp36thanh
2Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%9bộ
3Bulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36bộ
4Lắp đặt giằng trụ ghép G700K (10.990kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9bộ
BD Bộ giằng trụ ghép G750K: 3 bộ
1Sắt dẹt 750x50x10Điện lực cấp12thanh
2Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
3Bulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
4Lắp đặt giằng trụ ghép G750KTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
BE Giá treo MBA 1P: 1 bộ
1Giá treo máy biến áp 1P-25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
3Lắp giá treo MBA trạm treo 1PTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
BF Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
3Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)88bộ
4Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6bộ
5Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)34bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)34bộ
7Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)23bộ
8Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)23bộ
9Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5bộ
10Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5bộ
11Tháo xà chống sét bằng sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5bộ
12Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn đỡ dây chống sét trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5bộ
13Tháo xà chống sét sắt tráng kẽm L75x75x8x2800 đơn trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)57bộ
14Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800 đơn đỡ dây chống sét trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)81bộ
15Tháo xà chống sét sắt tráng kẽm L75x75x8x2800 kép trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12bộ
16Tháo xà sắt tráng kẽm U200x80x8x2200 kép tháp đầu trụ trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
17Tháo giằng trụ PI tim 1,4m trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
18Lắp giằng trụ PI tim 1,4m trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
19Tháo giá trạm treo 3P trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
20Lắp giá treo MBA trạm treo 3PTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
21Tháo giá đỡ máy cắt tụ bùTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
22Lắp đặt giá đỡ máy cắt tụ bù trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
23Tháo giá đỡ FCO, LA trên cột BTLTTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
BG Phụ kiện xà
1Cổ dê bắt xà trụ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24bộ
BH Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14B: 20 bộ
1Sứ chằng lớnĐiện lực cấp20cái
2Cáp thép 5/8"Điện lực cấp400m
3Bulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%20bộ
4Kẹp cáp 3 boulon 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%160cái
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%40cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%20cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)20bộ
BI Bộ chằng xuống đơn cho trụ 16m: CX16B: 3 bộ
1Sứ chằng lớnĐiện lực cấp3cái
2Cáp thép 5/8"Điện lực cấp66m
3Bulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
4Kẹp cáp 3 boulon 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
BJ Bộ chằng lệch đơn cho trụ 16m: CL16B: 3 bộ
1Sứ chằng lớnĐiện lực cấp3cái
2Cáp thép 5/8"Điện lực cấp51m
3Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80Điện lực cấp3bộ
4Bulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
5Kẹp cáp 3 boulon 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
6Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
7Máng che dây chằng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3cái
8Lắp bộ dây néo cột chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
BK Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Tháo dây néo cột CX12B độ cao ≤ 20mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)15bộ
2Tháo dây néo cột CL12B độ cao ≤ 20mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
3Tháo dây néo cột CX14B độ cao ≤ 20mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
4Tháo dây néo cột CL14B độ cao ≤ 20mTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2bộ
BL Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX: 15 bộ
1Ty neo Þ18x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%15cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%15cái
3Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)15Bộ
BM Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL: 1 bộ
1Ty neo Þ18x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
3Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1Bộ
BN Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế cải tạo (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế).
1Cáp AC/XLPE/HDPE-24kV-240mm2Điện lực cấp23.065,566m
2Cáp AC-240/32mm2Điện lực cấp542,2075kg
3Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-25mm2Điện lực cấp100,4m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-95mm2Điện lực cấp6m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-240mm2Điện lực cấp24m
6Cáp thép TK50Điện lực cấp809,574m
7Ống nối dây 240mm2 có lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3Cái
8Ống nối dây 185mm2 có lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3Cái
9Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới, 2 mạchTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)22,6133km
10Kéo dây AC240mm2 độ cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,5778km
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)106,4m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)24m
13Kéo dây chống sét TK50mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,7937km
BO Tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Tháo dây AC120mm2 độ cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4,0855km
2Căng lại dây AC120mm2 độ cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4,0855km
3Tháo dây AC185mm2 bằng TC kết hợp cơ giớiTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)14,5314km
4Kéo dây AC185mm2 độ cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4,81km
5Tháo dây ACX(ACXV)185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX185)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)0,1947km
6Tháo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX240)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5,4435km
7Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX240)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5,4435km
BP Chuỗi Polymer đơn lắp vào xà: 250 bộ
1Sứ treo polymer 24kVĐiện lực cấp250cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%250cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)250bộ
BQ Chuỗi Polymer kép lắp vào xà: 75 bộ
1Sứ treo polymer 24kVĐiện lực cấp150cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%675cái
3Khánh tam giác 240 x 160 (Dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%150cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)75bộ
BR Chuỗi Polymer đơn lắp vào trụ: 1 bộ
1Sứ treo polymer 24kVĐiện lực cấp1cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
3Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
BS Tháo, lắp sứ treo
1Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)18bộ
2Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)144bộ
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)144bộ
BT Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1Giáp níu dừng dây bọc ACXH cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cái
BU Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2: 372 bộ
1Giáp níu dừng dây bọc ACXH cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%372cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%372cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%372cái
BV Khóa và phụ kiện cho sứ treo
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 240mm2 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%30cái
2Khánh tam giác 240 x 160 (Dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%114cái
BW Tháo, lắp phụ kiện sứ treo
1Tháo khóa néo dây pha cỡ dây 50mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5cái
2Lắp lại khóa néo dây pha cỡ dây 50mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5cái
3Tháo khóa néo dây pha cỡ dây 185mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)117cái
BX Bộ sứ đứng SĐU: 469 bộ
1Sứ đứng 24KV bọc chìĐiện lực cấp469cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìĐiện lực cấp469cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột trònTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)469sứ
BY Tháo, lắp sứ đứng
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột trònTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)420sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột trònTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)420sứ
BZ Phụ kiện cho sứ đứng
1Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2, bán dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%23Sợi
2Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 95mm2,bán dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3Sợi
3Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2, bán dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%599Sợi
4Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2 (1 bộ gồm 2 sợi: trái+ phải), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%146Bộ
CA Bộ khóa néo dừng dây TH AC120mm2 vào trụ đơn: 4 bộ
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 120mm2 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%8cái
3Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4bộ
CB Bộ khóa néo dừng dây TH AC120mm2 vào trụ ghép: 2 bộ
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 120mm2 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
3Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2bộ
CC Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ đơn: 26 bộ
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%26cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%52cái
3Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%26bộ
CD Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ ghép: 14 bộ
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28cái
3Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%14bộ
CE Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn: 27 bộ
1Sứ ống chỉĐiện lực cấp27cái
2Uclevis (4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%27cái
3Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%27bộ
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis+sứ ống chỉ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)27bộ
CF Bộ khóa néo dừng dây chống sét TK50mm2 vào xà: 12 bộ
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 50mm2 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
2Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24bộ
CG Bộ uclevis đỡ dây chống sét TK50mm2 trên xà: 43 bộ
1Sứ ống chỉĐiện lực cấp43cái
2Uclevis (4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%43cái
3Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%43bộ
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis+sứ ống chỉ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)43bộ
CH Tháo, lắp bộ dừng và đỡ dây trung hòa, dây chống sét
1Tháo khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cái
2Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3cái
3Tháo khóa néo dây trung hòa cỡ dây 120mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)30cái
4Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 120mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)30cái
5Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)76bộ
6Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)76bộ
7Tháo khóa néo dây chống sét TK50mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)19cái
8Lắp lại khóa néo dây chống sét TK50mm2Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)19cái
9Tháo sứ đỡ dây chống sét bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây chiếu sáng)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)57bộ
10Lắp đặt sứ hạ thế đỡ dây chống sét bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây chiếu sáng)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)57bộ
CI Phụ kiện bộ dừng, đỡ dây TH, dây chống sét
1Cổ dê bắt kẹp dừng cáp TH trụ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1bộ
CJ Tháo, lắp sứ hạ thế và phụ kiện:
1Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4+sứ ống chỉ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4+sứ ống chỉ)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)9bộ
CK Tháo, lắp tủ điện, hộp phân phối, hộp điện kế và phụ kiện
1Tháo tủ trạm treo 1 phaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2tủ
2Lắp đặt tủ trạm treo 1 phaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2tủ
3Tháo tủ trạm treo 3 phaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1tủ
4Lắp đặt tủ trạm treo 3 phaTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1tủ
5Tháo hộp phân phối domino 6CBTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10hộp
6Lắp hộp phân phối domino 6CBTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)10hộp
7Tháo hộp 01 điện kếTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)13cái
8Lắp hộp 01 điện kếTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)13cái
CL Tháo, lắp đầu cáp ngầm và phụ kiện
1Tháo giá đỡ đầu cáp ngầm trên cột BTLT (8kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
2Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm trên cột BTLT (8kg)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
CM Tháo, lắp ống luồn cáp và phụ kiện
1Tháo ống thép tráng kẽm D90mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D90mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1m
3Tháo ống nhựa D60mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D60mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3m
5Tháo ống nhựa D≤90mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)7m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D90mmTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)7m
CN Kẹp quai, hotline
1Kẹp quai 4/0 loại nối épMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%64cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%64cái
3Lắp kẹp quai + HotlineTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)64cái
CO Tháo, lắp kẹp quai, hotline và phụ kiện
1Tháo kẹp quai 4/0Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)37cái
2Lắp lại kẹp quai 4/0Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)37cái
3Tháo kẹp hotline 2/0Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)31cái
4Lắp lại kẹp hotline 2/0Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)31cái
5Tháo dây brachmet khách hàngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)23vị trí
6Lắp lại dây brachmet khách hàngTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)23vị trí
CP Vật tư phụ khác
1Kẹp ép WR cỡ dây 25-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%28cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%22cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%10cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 150-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%20cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
9Kẹp ép WR cỡ dây 240-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%237cái
10Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%24cái
11Kẹp ép WR cỡ dây 300-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
12Kẹp ép WR cỡ dây 300-240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%48cái
13Kẹp ép WR cỡ dây 300-300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%144cái
14Đầu cosse ép Cu trung thế cỡ dây 240mm2 (2 lỗ)+chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12cái
15Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2 (2 lỗ) +chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%102cái
16Ống nối chịu lực cỡ dây AC50mm2 có lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%6cái
17Ống nối chịu lực cỡ dây AC150mm2 có lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%2cái
18Ống nối chịu lực cỡ dây AC240mm2 có lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%4cái
19Ống nối chịu lực cỡ dây AC300mm2, có lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%29cái
20Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%5Sợi
21Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%62bộ
22Bass composite 80x10x460 bắt LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%72cái
23Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%7cái
24Chụp cách điện LBSMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%36cái
25Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%13cái
26Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%65cái
27Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%79cái
28Ông co nhiệt trung thế D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%17,5m
29Ông co nhiệt trung thế D60(65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%39m
30Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%9cuộn
31Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%1cuộn
32Bulon 8x20+2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
33Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
34Bulon 16x550VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%3bộ
35Bulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%9bộ
36Bulon 16x750VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%12bộ
37Bulon 16x900VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%26bộ
38Bảng chỉ danhMô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100%17cái
CQ Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
1LBS 3P-24kV-630A-16kAĐiện lực cấp5bộ
2Lắp đặt LBS 3P-24kV-630A-16kATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5bộ
3DS 1P-24KV-600(630)AĐiện lực cấp30bộ
4Lắp đặt DS 1P-24KV-600(630)ATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)30bộ
5FCO 27kV-100A-12kAĐiện lực cấp5cái
6Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)5cái
7LA 18kV-10kAĐiện lực cấp57cái
8Lắp đặt LA 18kV-10kATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)57cái
CR Phần tháo lắp
1Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-1KVATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2máy
2Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-1KVATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)2máy
3Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-15KVATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4máy
4Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-15KVATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)4máy
5Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-25KVATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1máy
6Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-25KVATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1máy
7Tháo máy cắt khí 1P-24kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
8Lắp đặt máy cắt khí 1P-24kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
9Tháo LBS 24kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
10Lắp đặt LBS 24kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
11Tháo DS 3P-27kV loại không tiếp đất đặt ngoài trời (ĐM4970)Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)1bộ
12Tháo LTD 1P Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12bộ
13Lắp đặt LTD 1P Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)12bộ
14Tháo cầu chì tự rơi 27kV-100ATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)21bộ
15Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV-100ATheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)21bộ
16Tháo chống sét van 18kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)35bộ
17Lắp đặt chống sét van 18kVTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)35bộ
18Tháo tụ bù trung thế 300kVAr trên trụTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
19Lắp đặt tụ bù trung thế 300kVAr trên trụTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)3bộ
20Tháo thiết bị cảnh báo sự cốTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6cái
21Lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cốTheo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC)6cái
CS Chi phí thí nghiệm
1Tiếp địa lặp lại cột bê tông (Trung thế)Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm13vị trí
CT Ghi chú:
1/- Tất cả vật tư mới A cấp/Vật tư thu hồi được nhận/Nhập tại Kho Điện lực Nhơn Trạch (Đường Nguyễn Hữu Cảnh - xã Phú Hội - Huyện Nhơn Trạch). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: Thực hiện theo quy định tại Mục 3-Chương V -Phần 2 của E-HSMT.
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm 24 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Và thử nghiệm độ đầm chặt 08 móng đà cản. (Lấy xác suất, ưu tiên cho móng trụ néo, trụ đỡ TB/MBA, trụ ghép.....)
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
CU CT
Ghi chú:
Đối với công tác đào đất, đắp đất nêu ở bảng tiên lượng: Đề nghị nhà thầu căn cứ theo bản vẽ và khảo sát hiện trường để tự tính toán khối lượng và chào giá trọn gói (bộ) cho các công tác này.
- Nhà thầu không chào đơn giá vật tư đối với các hạng mục có ghi “Vật tư A cấp”. Nhà thầu chỉ chào đơn giá nhân công, máy thi công cho các hạng mục này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:+Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. 10 Trong danh sách 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.1
2 Xe cẩu 05 tấn Xe cẩu 05 tấn (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy đăng ký xe, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.1
3 Giá ra dây Giá ra dây (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.)2
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị)20
5 Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC). Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị.2
6 Palăng Palăng. (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định định kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->