Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 13:58:00 đến ngày 2022-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,600,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công móng, thân, mái, hoàn thiện, điện, nước, chống sét và phòng cháy chữa cháy), cấp công trình: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ tập huấn về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã tham gia trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống chống sét ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực) .- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu,Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu từ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải từ 05 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc, đầm bàn (02); Đầm dùi (02) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bêtông từ 250L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bêtông (2 cái), máy mài bê tông (2 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trụ sở làm việc UBND huyện Đơn Dương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương.
Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
SDT: 02633.620.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào , đất cấp II | 5,319 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 12,978 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,161 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,284 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 4,752 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 2,297 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 99,67 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thép | 1,135 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 10,217 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,267 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đào móng băng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,569 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,952 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,592 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,502 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 2,263 | 100 m2 | |
| 16 | Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mm | 0,682 | tấn | |
| 17 | Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mm | 2,163 | tấn | |
| 18 | Cốt thép giằng móng đường kính > 18mm | 0,892 | tấn | |
| 19 | Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 19,765 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,772 | 100 m3 | |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 18,543 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 0,33 | 100 m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | 0,326 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,298 | m3 | |
| 25 | Bê tông hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 10,549 | m3 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,814 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan mương | 0,25 | 100 m2 | |
| 28 | Cốt thép đan mương, đường kính ≤ 10mm | 0,357 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt tấm đan mương | 128 | cấu kiện | |
| 30 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 148,64 | m2 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | 5,521 | 100 m2 | |
| 2 | Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 10mm | 0,368 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 18mm | 1,748 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột tầng trệt, đường kính > 18mm | 1,132 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột tầng trệt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,919 | m3 | |
| 6 | Cốt thép cột tầng lầu (1+2 +mái) đường kính ≤ 10mm | 0,534 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cột tầng lầu (1+2 +mái), đường kính ≤ 18mm | 3,188 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cột tầng lầu (1+2 +mái), đường kính > 18mm | 1,408 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tầng lầu (1+2 +mái), vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 22,058 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,33 | 100 m2 | |
| 11 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính ≤ 10mm | 1,176 | tấn | |
| 12 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính > 10mm | 0,962 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 26,062 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | 9,431 | 100 m2 | |
| 15 | Cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 10mm | 0,576 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 18mm | 3,508 | tấn | |
| 17 | Cốt thép dầm lầu 1, đường kính > 18mm | 0,305 | tấn | |
| 18 | Cốt thép dầm lầu 2+mái, đường kính ≤ 10mm | 1,359 | tấn | |
| 19 | Cốt thép dầm lầu 2+mái, đường kính ≤ 18mm | 8,458 | tấn | |
| 20 | Cốt thép dầm lầu 2+mái, đường kính > 18mm | 0,305 | tấn | |
| 21 | Bê tông dầm lầu 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 22,304 | m3 | |
| 22 | Bê tông dầm lầu 2 + mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 57,532 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép sàn | 10,058 | 100 m2 | |
| 24 | Cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | 11,051 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 96,402 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,564 | 100 m2 | |
| 27 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | 1,255 | tấn | |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | 1,1 | tấn | |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 18,505 | m3 | |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang tầng trệt lên lầu 1 bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,03 | m3 | |
| 31 | Xây bậc cấp cầu thang lầu 1 lên lầu 2 bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,821 | m3 | |
| 32 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | 3,52 | m3 | |
| 33 | Xây tường lan can trệt + lầu 1 bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | 6,932 | m3 | |
| 34 | Xây tường 100 tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,246 | m3 | |
| 35 | Xây tường 200 bên trong tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,175 | m3 | |
| 36 | Xây tường 200 bao ngoài tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,532 | m3 | |
| 37 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | 7,492 | m3 | |
| 38 | Xây tường lan can lầu 2 bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | 3,685 | m3 | |
| 39 | Xây tường 100 tầng lầu gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 38,4 | m3 | |
| 40 | Xây tường 200 bên trong tầng lầu bằng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,298 | m3 | |
| 41 | Xây tường 200 bao bên ngoài tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 52,352 | m3 | |
| 42 | Xây tường 200 thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 BCP40 | 11,21 | m3 | |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực | 152,46 | m2 | |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực | 102,36 | m2 | |
| 45 | Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm Xingfa kính cường lực | 14,42 | m2 | |
| 46 | SXLD Vách ngăn WC tấm compact | 94,905 | m2 | |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | 0,279 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,256 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 12,1 | m2 | |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | 9,857 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | 9,857 | tấn | |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,146 | 100 m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D114x3,8mm | 2,176 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt Co, Lơi D114mm | 48 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm | 0,035 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | 0,135 | 100 m | |
| 8 | Cầu chắn rác | 16 | cái | |
| 9 | Thi công trần nhựa cao cấp | 89,01 | m2 | |
| 10 | Thi công trần nhôm clip in | 386,92 | m2 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2.434,57 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 984,384 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 285,22 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 409,702 | m2 | |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 844,952 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 423,598 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.173,44 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch chân tường, cột, granite kích thước 100x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 83,026 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 88,815 | m2 | |
| 10 | Ốp gạch tường gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 157,68 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch satich vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,78 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 214,4 | m | |
| 13 | Đắp vữa trang trí, vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,88 | m | |
| 14 | Láng sê nô dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 198,166 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô, sàn nhà vệ sinh | 257,506 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 257,506 | m2 | |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ, lát bậc tam cấp | 190,59 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 984,384 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 2.193,864 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 1.963,472 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.407,982 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.733,738 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 2.730 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | 3.600 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 1.200 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | 300 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | 250 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 | 200 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 80Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường | 273 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp automat | 17 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ | 279 | hộp | |
| 13 | Hệ thống nối đất | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m - 20w | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 40w | 16 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 40w | 54 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn Led đôi máng xương cá 1,2m - 40w | 27 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18w | 34 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | 279 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220V | 231 | cái | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 54 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây cáp mạng Internet | 1.650 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây điện thoại | 550 | m | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm Internet | 192 | cái | |
| 27 | Bộ chia Internet 16 Line | 3 | cái | |
| 28 | Bộ chia Internet 8 Line | 21 | cái | |
| 29 | Bộ chia Internet 5 Line | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 27 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Modul Wifi diện rộng | 1 | cái | |
| F | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp (gồm 2 bình bột chữa cháy loại 4kg) | 12 | hộp | |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 12 | bảng | |
| 3 | Lắp đặt tủ báo cháy 4 ZONE | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | 550 | m | |
| 7 | Lắp đặt loa báo động | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy | 54 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mm | 550 | m | |
| 10 | Đèn báo sự cố PCCC | 18 | Cái | |
| 11 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | 11 | Cái | |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào , đất cấp II | 0,095 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,095 | 100 m3 | |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở và bộ đếm sét | 1 | hộp | |
| 4 | Gia công kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R=50m | 1 | cái | |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 2m | 1 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 | 22 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2 | 25 | m | |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng tròn D16 L=2400 | 8 | cọc | |
| 9 | Tăng đơ cáp | 4 | cái | |
| 10 | Gía đỡ dây dẫn sét | 12 | cái | |
| 11 | Tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 12 | Phụ kiện (sơn hàn hóa nhiệt…) | 1 | Bộ | |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | 0,75 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 1,1 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,4 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | 1,6 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34 | 150 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm | 145 | cái | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | 18 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | 15 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 12 | Lắp đặt bộ 7 món | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi Lavabo | 18 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van T D21 | 15 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt van ren D27 | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt van nhựa D27mm | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D27mm | 2 | bộ | |
| I | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào , đất cấp II | 0,205 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,088 | m3 | |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 33,24 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,81 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,048 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,026 | 100 m2 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 5 | cấu kiện | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| J | PHẦN SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 0,283 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,001 | 100 m3 | |
| 3 | Xây tường gạch không nung (7.5 x 11.5 x 17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,942 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,956 | m2 | |
| 5 | Ốp đá rối vữa XM Mác 100 PCB40 | 2,826 | m2 | |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 100 PCB40 | 2,826 | m2 | |
| 7 | Đất màu trồng cây | 2,653 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 60,511 | m3 | |
| K | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | 324,109 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | 4,344 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 255,78 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn tường xây gạch | 217,764 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | 151,06 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | 60,511 | m3 | |
| 7 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | 4,294 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 429,335 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 429,335 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công móng, thân, mái, hoàn thiện, điện, nước, chống sét và phòng cháy chữa cháy), cấp công trình: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ tập huấn về phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã tham gia trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chống sét | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống chống sét ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực) .- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu,Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu từ 5 tấn trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Ô tô tải từ 05 tấn trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc, đầm bàn (02); Đầm dùi (02) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 4 |
| 5 | Vận thăng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 6 | Máy trộn bêtông từ 250L trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 8 | Máy cắt bêtông (2 cái), máy mài bê tông (2 cái) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 9 | Búa căn khí nén | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi