Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm địa bàn xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm địa bàn xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:20:00 đến ngày 2022-05-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,724,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm địa bàn xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm địa bàn xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Yên Bái.
- Địa chỉ: Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Điện thoại: 0216 3852 341. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,169 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | m3 |
| 12 | Xây gạch KN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,238 | m3 |
| 13 | Xây gạch KN, xây móng, chiều dày | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,946 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 19 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,044 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,972 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,75 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,238 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,253 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,253 | m2 |
| B | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,25 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch KN M100, chiều cao | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,208 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,632 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 286,434 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 286,434 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,573 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,425 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,425 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,033 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,033 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,631 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,098 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,098 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,59 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,55 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,1 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,1 | m |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,921 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,82 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,645 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,033 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,541 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 52 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m |
| 53 | Làm trần bằng tấm trần tôn PU 3 lớp + khung xương thép hộp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,238 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Chếch PVC D90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 59 | Đai giữ ống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,023 | 100m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,176 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | 0.0 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Sản xuất hoa thép cửa sổ bằng inoc hộp 15x15x0.8 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,13 | kg |
| 9 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm, huỳnh tôn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 10 | Khóa treo cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,949 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,949 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Móc treo quạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Mặt 1 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Mặt 2 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Đế âm đơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Đế âm đôi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 163 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 19 | Đinh vít các loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sen tắm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Van phao | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Chậu rửa inoc 2 ngăn + vòi chậu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn, cút 25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Gen trong D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Van khóa PPR D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van khóa PPR D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ,đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Tê PVC D76 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2175 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch KN M100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,343 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| G | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | sứ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 100m |
| 8 | Cút nhựa hdpe d25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 9 | Rắc co hdpe d25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Măng sông hdpe d25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Cổng xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch KN M100, chiều cao | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,645 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,645 | m2 |
| 15 | Thép góc L63x63x6 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,79 | kg |
| 16 | Hộp kẽm 25x50x1.2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,025 | kg |
| 17 | Tôn lá dày 1.2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,28 | kg |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 19 | Thép góc L50x50x5 làm khung cánh cổng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,384 | kg |
| 20 | Thép vuông 12x12 làm nan cổng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,94 | kg |
| 21 | Huỳnh tôn bịt cổng dày 1.2mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,359 | kg |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 24 | Bản lề | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Khóa treo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Hàng rào L=35.9m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,601 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,393 | m3 |
| 4 | Xây gạch KN, xây móng, chiều dày | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,633 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,459 | m3 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch KN M100, chiều cao | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,564 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,192 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,756 | m2 |
| 14 | Nan bê tông đúc sẵn KT 40x80mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 332,88 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,891 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sẵn sàng hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi