Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm địa bàn xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509667-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm địa bàn xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220509298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:20:00 đến ngày 2022-05-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,263,724,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm địa bàn xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm địa bàn xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Yên Bái. - Địa chỉ: Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0216 3852 341.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái. - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.852.141 + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH An Phúc 116; Địa chỉ: Tổ 01, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Điện thoại: 0977.208.116 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái. - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116; Địa chỉ: Tổ 01, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Điện thoại: 0977.208.116


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Yên Bái. - Địa chỉ: Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0216 3852 341.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Yên Bái. - Địa chỉ: Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0216 3852 341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng băng, rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,169m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,148m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,348m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,061m3
12Xây gạch KN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,238m3
13Xây gạch KN, xây móng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,946m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,137m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,103100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
17Đào móng băng, rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,048m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
19Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,15m3
20Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,044m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,523100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,972m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật92,75m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,238m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,253m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,253m2
B Phần thân mái
1Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,25m3
2Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
3Xây cột trụ bằng gạch KN M100, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,478m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,208m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,424m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,632m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,84m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,52m
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật286,434m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật286,434m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,9m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,66m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,697m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,127100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,573m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,279100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,195tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,425m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,425m2
23Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,493m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,033m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,033m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,462m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,52m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,631m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,358100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,345tấn
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,098m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,098m2
36Đổ bê tông tường chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,816m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,201100m2
38Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,59m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,55m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,1m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,1m
42Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,921m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,82m2
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,74m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,645m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,033m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,541100m2
50Gia công xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
52Tôn úp nóc, diềm mái, máng nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,8m
53Làm trần bằng tấm trần tôn PU 3 lớp + khung xương thép hộpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,238m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,313100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
56Chếch PVC D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
57Rọ chắn rácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
59Đai giữ ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,023100m2
C Phần cửa
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,672m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,176m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,140.0
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Sản xuất hoa thép cửa sổ bằng inoc hộp 15x15x0.8Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,13kg
9Sản xuất cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm, huỳnh tônTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
10Khóa treo cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,949m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,949m2
D Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Móc treo quạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
8Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Mặt 1 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Mặt 2 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
11Đế âm đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
12Đế âm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật163m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật118m
19Đinh vít các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật178cái
20Tủ điện âm tường E4FC 2/4LATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt giá treoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt sen tắmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
13Van phaoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Chậu rửa inoc 2 ngăn + vòi chậuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn, cút 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Tê nhựa PPR D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Tê nhựa PPR D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Gen trong D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
23Van khóa PPR D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Van khóa PPR D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ,đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Tê PVC D76Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
F Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2175100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,97m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,264m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
6Xây bể chứa bằng gạch KN M100, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,343m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,83m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,83m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,854m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
15Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,475m3
G ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5sứ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật400m
3Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cột
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30100m
8Cút nhựa hdpe d25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
9Rắc co hdpe d25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Măng sông hdpe d25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
H Cổng xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,147m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,718m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,413m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
11Xây cột trụ bằng gạch KN M100, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,774m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,645m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,36m
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,645m2
15Thép góc L63x63x6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,79kg
16Hộp kẽm 25x50x1.2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,025kg
17Tôn lá dày 1.2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,28kg
18Gia công hệ khung dànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
19Thép góc L50x50x5 làm khung cánh cổngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật216,384kg
20Thép vuông 12x12 làm nan cổngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,94kg
21Huỳnh tôn bịt cổng dày 1.2mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,359kg
22Gia công cổng sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,295tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
24Bản lềTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
25Khóa treoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
I Hàng rào L=35.9m
1Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,601m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,808m3
3Xây gạch KN, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,393m3
4Xây gạch KN, xây móng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,633m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
6Xây tường thẳng bằng gạch KN M75, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,459m3
7Xây cột trụ bằng gạch KN M100, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,904m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,185m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,564m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,192m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật77,756m2
14Nan bê tông đúc sẵn KT 40x80mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật332,88m
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79,891m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Sẵn sàng hoạt động1
2 Đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng hoạt động1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sẵn sàng hoạt động1
4 Máy đầm cóc Sẵn sàng hoạt động1
5 Máy hàn 23 kW Sẵn sàng hoạt động1
6 Máy khoan bê tông Sẵn sàng hoạt động1
7 Máy cắt uốn thép 5 kW Sẵn sàng hoạt động1
8 Máy trộn bê tông 250l Sẵn sàng hoạt động1
9 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng hoạt động1
10 Máy phát điện Sẵn sàng hoạt động1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->