Gói thầu: Đại tu Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - phần bộ hâm nước, bộ sấy không khí (không bao gồm thiết bị, có bao gồm vật tư) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - phần bộ hâm nước, bộ sấy không khí (không bao gồm thiết bị, có bao gồm vật tư) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432185 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:34:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,329,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.329.662.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.098.898.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng trung tu, đại tu hệ thống bộ hâm bộ sấy hoặc lò hơi có năng suất ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư và dịch vụ, nhân công), có giá trị ≥ 10.164.831.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.164.831.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt điện, chế tạo máy (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt điện, chế tạo máy (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng giám sát ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực. (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cơ khí lành nghề |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ.Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật hàn cao áp lành nghề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờBậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờBậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - phần bộ hâm nước, bộ sấy không khí (không bao gồm thiết bị, có bao gồm vật tư) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu lò hơi 2A, 2B (phần bộ hâm nước, bộ sấy không khí) và đại tu lò hơi số 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu Điện thoại: 02203.881.267 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm vi cung cấp hàng hóa | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 2 | Bảng khối lượng vật tư lò hơi 2A | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 3 | Bao tải dứa 50 kg | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 230 | Bao tải dứa 50 kg |
| 4 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | M3 | 88,4 | KT:1200x600x50 Tỷ trọng: 50kg/m3 |
| 5 | Bột đất sét | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 3.870 | Bột đất sét có cỡ hạt £ 0,08mm |
| 6 | Cát sa mốt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1.400 | Kích thước hạt £ 1mm |
| 7 | Đá cắt phi 355x3x25.4mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 160 | Φ355x3x25.4mm |
| 8 | Đá mài 125x22x6mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 135 | Φ125x22x6mm |
| 9 | Dây thừng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 260 | Φ8mm |
| 10 | Gạch điatômít-230x114x65 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Viên | 24.120 | Kích thước: 230x114x65 |
| 11 | Gạch sa mốt chữ T 230x114x65 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Viên | 6.660 | Kích thước: 230x114x65 |
| 12 | Gạch sa mốt cửa cuốn 312-117 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Viên | 180 | 312-117 |
| 13 | Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Viên | 12.060 | 230x114x65 |
| 14 | Giáo thép | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | kG | 342,85 | Φ48x1,5 |
| 15 | Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 0,43 | KT 2250x250x30 |
| 16 | Khí Acetylen (C2H2) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1.474,9 | Khí C2H2 chai theo quy chuẩn |
| 17 | Khí Argon | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Chai | 24 | Ar, chai theo quy chuẩn |
| 18 | Khí ôxy (O2) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Chai | 743 | O2; chai theo quy chuẩn |
| 19 | Lưới thép chun 20x20x2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | M2 | 573,2 | KT: 20x20x2 |
| 20 | Mỡ L4 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1 | L4 |
| 21 | Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 22 | Enegrease LS2 |
| 22 | Natri phosphat Na3PO4 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 950 | Na3PO4 |
| 23 | Nước thủy tinh | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1.300 | Nước thủy tinh |
| 24 | Ống thép phi 40x1,5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 7.140 | Thép CT3 Φ40x1,5, dài ≥ 6000mm |
| 25 | Que hàn E4301 phi 2.5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 20 | E4301 Φ 2.5 |
| 26 | Que hàn N46 Phi 2.5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 126,1 | N46 Φ 2.5 |
| 27 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1.390,83 | N46 Φ 3.2 |
| 28 | Que hàn N46 Phi 4 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 77 | N46 Φ 4 |
| 29 | Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 27,75 | ST-50.6, Φ2.4- 70SG |
| 30 | Sạn sa mốt 2-5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 5.460 | Sạn sa mốt 2-5 |
| 31 | Sỏi sa mốt 10-15 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 5.200 | Sỏi sa mốt 10-15 |
| 32 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 50,38 | Epoxy SA-SL |
| 33 | Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 4.985 | I 200 x 100 x 5.5 x 8 |
| 34 | Thép tấm CT3 D= 7 ly | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 75 | CT3 D= 7 ly |
| 35 | Thép tấm d=5mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 7.020 | CT3 d=5mm |
| 36 | Thép tấm dày 10mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 142,7 | CT3 d=10mm |
| 37 | Thép tấm đen D= 3ly | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 4.015 | CT3 d=3mm |
| 38 | Thép tròn CT3 phi 6 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 590 | CT3 phi 6 |
| 39 | Thép tròn CT3 phi 8 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 337 | CT3 phi 8 |
| 40 | Thép U 120x56x5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 237,5 | KT: U 120x56x5 |
| 41 | Thép U160x64x5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 3.465 | U160x64x5 |
| 42 | Thép V63x63x6mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 587,4 | V63x63x6mm |
| 43 | Thép V75x75x7mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 720,7 | KT: V75x75x7mm |
| 44 | Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lọ | 2 | MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) |
| 45 | Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lọ | 2 | MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) |
| 46 | Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lọ | 2 | REMOVER-100ml/lọ |
| 47 | Vải bạt gai khổ 800 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 200 | Vải bạt gai khổ 800 |
| 48 | Vải cách nhiệt, dày 3mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 70 | Dày 3mm, khổ 1000mm |
| 49 | Vải nhám mịn khổ 600 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 1 | Khổ 600mm |
| 50 | Vải nhám thô khổ 600 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 1 | Khổ 600mm |
| 51 | Vải phin trắng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 2 | Khổ 800mm |
| 52 | Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 14.080 | Novamotar LW10 |
| 53 | Xăng E5 Ron 92 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lít | 26,4 | E5 Ron 92 |
| 54 | Xi măng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 14.570 | PC30 |
| 55 | Bảng khối lượng vật tư lò hơi 2B | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Công trình | 1 | |
| 56 | Bao tải dứa 50 kg | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 230 | Bao tải dứa 50 kg |
| 57 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | M3 | 88,4 | KT:1200x600x50 Tỷ trọng: 50kg/m3 |
| 58 | Bột đất sét | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 3.870 | Bột đất sét có cỡ hạt £ 0,08mm |
| 59 | Cát sa mốt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1.400 | Kích thước hạt £ 1mm |
| 60 | Đá cắt phi 355x3x25.4mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 160 | Φ355x3x25.4mm |
| 61 | Đá mài 125x22x6mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 135 | Φ125x22x6mm |
| 62 | Dây thừng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 260 | Φ8mm |
| 63 | Gạch điatômít-230x114x65 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Viên | 24.120 | Kích thước: 230x114x65 |
| 64 | Gạch sa mốt chữ T 230x114x65 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Viên | 6.660 | Kích thước: 230x114x65 |
| 65 | Gạch sa mốt cửa cuốn 312-117 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Viên | 180 | 312-117 |
| 66 | Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Viên | 12.060 | 230x114x65 |
| 67 | Giáo thép | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | kG | 342,85 | Φ48x1,5 |
| 68 | Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 0,43 | KT 2250x250x30 |
| 69 | Khí Acetylen (C2H2) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1.474,9 | Khí C2H2 chai theo quy chuẩn |
| 70 | Khí Argon | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Chai | 24 | Ar, chai theo quy chuẩn |
| 71 | Khí ôxy (O2) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Chai | 743 | O2; chai theo quy chuẩn |
| 72 | Lưới thép chun 20x20x2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | M2 | 573,2 | KT: 20x20x2 |
| 73 | Mỡ L4 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1 | L4 |
| 74 | Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 22 | Enegrease LS2 |
| 75 | Natri phosphat Na3PO4 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 950 | Na3PO4 |
| 76 | Nước thủy tinh | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1.300 | Nước thủy tinh |
| 77 | Ống thép phi 40x1,5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 7.140 | Thép CT3 Φ40x1,5, dài ≥ 6000mm |
| 78 | Que hàn E4301 phi 2.5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 20 | E4301 Φ 2.5 |
| 79 | Que hàn N46 Phi 2.5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 126,1 | N46 Φ 2.5 |
| 80 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 1.390,83 | N46 Φ 3.2 |
| 81 | Que hàn N46 Phi 4 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 77 | N46 Φ 4 |
| 82 | Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 27,75 | ST-50.6, Φ2.4- 70SG |
| 83 | Sạn sa mốt 2-5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 5.460 | Sạn sa mốt 2-5 |
| 84 | Sỏi sa mốt 10-15 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 5.200 | Sỏi sa mốt 10-15 |
| 85 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 50,38 | Epoxy SA-SL |
| 86 | Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 4.985 | I 200 x 100 x 5.5 x 8 |
| 87 | Thép tấm CT3 D= 7 ly | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 75 | CT3 D= 7 ly |
| 88 | Thép tấm d=5mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 7.020 | CT3 d=5mm |
| 89 | Thép tấm dày 10mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 142,7 | CT3 d=10mm |
| 90 | Thép tấm đen D= 3ly | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 4.015 | CT3 d=3mm |
| 91 | Thép tròn CT3 phi 6 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 590 | CT3 phi 6 |
| 92 | Thép tròn CT3 phi 8 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 337 | CT3 phi 8 |
| 93 | Thép U 120x56x5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 237,5 | KT: U 120x56x5 |
| 94 | Thép U160x64x5 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 3.465 | U160x64x5 |
| 95 | Thép V63x63x6mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 587,4 | V63x63x6mm |
| 96 | Thép V75x75x7mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 720,7 | KT: V75x75x7mm |
| 97 | Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lọ | 2 | MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) |
| 98 | Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lọ | 2 | MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) |
| 99 | Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lọ | 2 | REMOVER-100ml/lọ |
| 100 | Vải bạt gai khổ 800 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 200 | Vải bạt gai khổ 800 |
| 101 | Vải cách nhiệt, dày 3mm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 70 | Dày 3mm, khổ 1000mm |
| 102 | Vải nhám mịn khổ 600 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 1 | Khổ 600mm |
| 103 | Vải nhám thô khổ 600 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 1 | Khổ 600mm |
| 104 | Vải phin trắng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mét | 2 | Khổ 800mm |
| 105 | Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 14.080 | Novamotar LW10 |
| 106 | Xăng E5 Ron 92 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lít | 26,4 | E5 Ron 92 |
| 107 | Xi măng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Kg | 14.570 | PC30 |
| 108 | Bảng khối lượng công việc | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 109 | Bảng khối lượng công việc lò hơi 2A | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 110 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 111 | Thay Mới Bộ Hâm Nước Cấp 1 | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 112 | Chương 1: Công tác chuẩn bị | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 113 | Lắp đặt hệ thống pa lăng, tời cẩu, chống đỡ khung dầm để vận chuyển, kích nâng các liên hòm bộ hâm bộ sấy ra sửa chữa thay thế | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 15 | |
| 114 | Tháo dỡ cầu thang, lan can phục vụ thay mới bộ hâm cấp 1; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2 | |
| 115 | Tháo dỡ các đường ống phụ hai bên đường khói xuống | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 4,5 | |
| 116 | Gia công lắp đặt sàn thao tác để thay bộ hâm nước cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 117 | Chuẩn bị vận chuyển vật tư thiết bị tới vị trí thi công và vận chuyển thiết bị cũ tháo ra về kho VVTH | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 118 | Chương 2: Tháo dỡ và thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 119 | Cắt xong hàn lại đường ống nước cấp vào bộ hâm cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mối | 12 | |
| 120 | Tháo dỡ thành tôn bộ hâm nước cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,4 | |
| 121 | Tháo dỡ Vận chuyển các liên hòm (gồm 4 liên hòm) bộ hâm ra khỏi đường khói phục thay mới; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 58 | |
| 122 | Vận chuyển bằng tời cẩu và thay thế, lắp đặt hoàn thiện 4 liên hòm bộ hâm; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 58 | |
| 123 | Chương 3: Hoàn thiện thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 124 | Lắp đặt thành tôn bộ hâm nước cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,4 | |
| 125 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống đường ống phụ 2 bên đường khói, cầu thang, lan can vào vị trí căn chỉnh và hàn hoàn thiện | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 6,5 | |
| 126 | Lắp đặt ống lót và hộp phòng hộ ống góp bộ hâm cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 127 | Tháo dỡ hệ thống pa lăng tời điện, thu dọn hiện trường sau khi thi công xong | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1 | |
| 128 | Chương 4: Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 129 | Tháo dỡ bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ hâm cấp 1 xong bọc hoàn thiện lại | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 60 | |
| 130 | Đổ bê tông làm kín 4 liên hòm bộ hâm cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 4 | |
| 131 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi đến nơi quy định xa 2000m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 10 | |
| 132 | Chương 5: Kiểm tra kim loại mối hàn bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 133 | Siêu âm mối hàn ống góp vào ra bộ hâm 12 mối ống phi 133 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m hàn | 5 | |
| 134 | Thay Mới Bộ Hâm Nước Cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lò Hơi | 1 | |
| 135 | Chương 1: Công tác chuẩn bị | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 136 | Gia công lắp đặt sàn thao tác để thay bộ hâm nước cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 137 | Tháo dỡ cầu thang, lan can phục vụ thay mới bộ hâm cấp 2; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1 | |
| 138 | Tháo dỡ các đường ống phụ hai bên đường khói xuống | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,1 | |
| 139 | Chuẩn bị vận chuyển vật tư thiết bị tới vị trí thi công và vận chuyển thiết bị cũ tháo ra về kho VVTH | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 140 | Chương 2: Tháo dỡ và thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 141 | Cắt xong hàn lại đường ống nước cấp vào bộ hâm cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mối | 12 | |
| 142 | Tháo dỡ thành tôn bộ hâm nước cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,4 | |
| 143 | Tháo dỡ Vận chuyển các liên hòm (gồm 4 liên hòm) bộ hâm ra khỏi đường khói phục thay mới; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 21,16 | |
| 144 | Vận chuyển bằng tời cẩu và thay thế, lắp đặt hoàn thiện 4 liên hòm bộ hâm; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 21,16 | |
| 145 | Chương 3: Công tác hoàn thiện | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 146 | Lắp đặt thành tôn bộ hâm nước cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,4 | |
| 147 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống ống lò, cầu thang, lan can vào vị trí căn chỉnh và hàn hoàn thiện | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1 | |
| 148 | Lắp đặt ống lót và hộp phòng hộ ống góp bộ hâm cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ hâm | 1 | |
| 149 | Chương 4: Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 150 | Tháo dỡ bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ hâm cấp 1 xong bọc hoàn thiện lại | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 60 | |
| 151 | Đổ bê tông làm kín 4 liên hòm bộ hâm cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 4 | |
| 152 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi đến nơi quy định xa 2000m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 10 | |
| 153 | Chương 5: Kiểm tra kim loại mối hàn bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 154 | Siêu âm mối hàn ống góp vào ra bộ hâm 12 mối ống phi 133 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m hàn | 5 | |
| 155 | Thay Mới Bộ sấy Không Khí Cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lò Hơi | 1 | |
| 156 | Chương 1: Công tác chuẩn bị | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ sấy | 1 | |
| 157 | Gia công kết cấu thép, lắp đường ray cốt 0m để vận chuyển bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m | 40 | |
| 158 | Lắp đặt hệ thống Pa lăng tời điện. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 10 | |
| 159 | Bắc dáo thép ở các vị trí phục vụ tháo dỡ và lắp đặt các kết cấu bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | 100 m2 | 4 | |
| 160 | Gia công kết cấu khung dầm, giá đỡ bằng thép để tháo lắp bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 161 | Vận chuyển - Lắp đặt khung dầm trên các vị trí gia cố để tháo dỡ bộ sấy không khí. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 162 | Tháo dỡ kết cấu thép, cầu thang, lan can, khung giằng xung quanh bộ sấy | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,4 | |
| 163 | Tháo dỡ thành tôn bộ sấy không khí cấp 1. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,8 | |
| 164 | Tháo dỡ phễu xả tro dưới bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,6 | |
| 165 | Lĩnh mới và Vận chuyển 24 khối bộ sấy không khí cấp 1 tới vị trí lắp đặt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Sấy | 1 | |
| 166 | Chương 2: Tháo dỡ và thay mới bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 167 | Tháo 04 hộp giãn nở đường gió nóng vào ra bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 4 | |
| 168 | Tháo dỡ các khối của tầng 1, 2 bộ sấy không sấy cấp 1. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 139,2 | |
| 169 | Tháo dỡ các khối tầng sơ cấp bộ sấy không khí cấp 1. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 37,28 | |
| 170 | Vận chuyển các khối tầng 1, 2 lên vị trí lắp đặt. Lắp đặt các khối mới bộ sấy tầng 2, 3. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 139,2 | |
| 171 | Vận chuyển các khối tầng sơ cấp bộ sấy vào vị trí lắp đặt. Lắp đặt các khối mới tầng sơ cấp bộ sấy không khí cấp 1. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 37,28 | |
| 172 | Tháo dỡ các khung giá đỡ định vị bộ sấy | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 173 | Lắp đặt tường sắt bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,8 | |
| 174 | Lắp đặt khung, giằng, lan can cầu thang | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,4 | |
| 175 | Lắp đặt đường gió vào ra bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 8,7 | |
| 176 | Tháo dỡ, bảo dưỡng sửa chữa các cửa người chui bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cửa | 6 | |
| 177 | Lắp đặt các cửa người chui bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cửa | 6 | |
| 178 | Gia công ống phòng mòn tằng 2 bộ sấy khống khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 11.900 | |
| 179 | Hàn các ống phòng mòn trên tầng 2 bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 180 | Vận chuyển 24 khối bộ sấy sau tháo dỡ vào kho tập kết, bằng xe ô tô xa 1km | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ sấy | 1 | |
| 181 | chương 3: Thay mới các hộp liên thông các tầng của bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 182 | Tháo hộp gió liên thông phía ngoài từ tầng 1 sang tầng 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,3 | |
| 183 | Gia công thành hộp gió liên thông giữa các tầng 1 và tầng 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,3 | |
| 184 | lắp đặt hộp gió liên thông phía ngoài tầng 1 và 2 bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,3 | |
| 185 | Tháo dỡ vách ngăn phía trong giữa các tầng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 186 | Gia công vách ngăn phía trong giữa các tầng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 187 | Lắp đặt vách ngăn phía trong giữa các tầng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 188 | Làm mới dãn nở đổ cát trên bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 1 | |
| 189 | Gia công lắp mới phễu xả tro đuôi lò | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,6 | |
| 190 | Chương 4: Bảo ôn hoàn thiện bộ sấy không khí sau khi thay xong | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 191 | Tháo dỡ bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 320 | |
| 192 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt 3 lớp tường bộ sấy sau lắp đặt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 160 | |
| 193 | Xây tường cách nhiệt bộ sấy không khí cấp 1 DT 120m2x0,2m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 24 | |
| 194 | Bọc bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 320 | |
| 195 | Thay thế mặt bê tông bảo vệ mặt sàng trên | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 196 | Chương 5: Hoàn thiện việc thay mới bộ sấy không khí cấp 1 tầng 1 và 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 197 | Tháo dỡ pa lăng, tời điện và đường day | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 198 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 20 | |
| 199 | Chạy thử, kiểm tra độ kín, nghiệm thu công trình | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Hệ thống | 1 | |
| 200 | Thay Mới Bộ sấy Không Khí Cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lò Hơi | 1 | |
| 201 | Chương 1: Công tác chuẩn bị | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ sấy | 1 | |
| 202 | Lắp đặt hệ thống Pa lăng tời điện. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 10 | |
| 203 | Gia công kết cấu khung dầm, giá đỡ bằng thép để tháo lắp bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,7 | |
| 204 | Vận chuyển - Lắp đặt khung dầm trên các vị trí gia cố để tháo dỡ bộ sấy không khí. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,7 | |
| 205 | Bắc dáo thép ở các vị trí phục vụ tháo dỡ và lắp đặt các kết cấu bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | 100 m2 | 4 | |
| 206 | Tháo dỡ kết cấu thép, cầu thang, lan can, khung giằng xung quanh bộ sấy | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,4 | |
| 207 | Tháo dỡ thành tôn bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 208 | Lĩnh mới và Vận chuyển các khối bộ sấy không khí cấp 2 tới vị trí lắp đặt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Sấy | 1 | |
| 209 | Chương 2: Tháo dỡ và thay mới bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 210 | Tháo dỡ 8 khối bộ sấy không khí cấp 2. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 70 | |
| 211 | Vận chuyển các khối bộ sấy không khí cấp 2 lên vị trí lắp đặt. Lắp đặt các khối mới bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 70 | |
| 212 | Tháo dỡ các khung giá đỡ định vị bộ sấy | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,7 | |
| 213 | Tháo hộp 04 giãn nở đường gió nóng vào ra bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 4 | |
| 214 | Lắp đặt tường sắt bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 215 | Lắp đặt khung, giằng, lan can cầu thang | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,4 | |
| 216 | Lắp đặt đường gió vào ra bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 8,7 | |
| 217 | Tháo dỡ, bảo dưỡng sửa chữa các cửa người chui bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cửa | 6 | |
| 218 | Lắp đặt các cửa người chui bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cửa | 6 | |
| 219 | Gia công ống phòng mòn tằng 2 bộ sấy khống khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 11.900 | |
| 220 | Hàn các ống phòng mòn trên tầng 2 bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 221 | Vận chuyển các khối bộ sấy sau tháo dỡ vào kho tập kết, bằng xe ô tô xa 1km | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ sấy | 1 | |
| 222 | chương 3: Thay mới các hộp liên thông các tầng của bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 223 | Tháo hộp gió liên thông phía trong từ cấp 1 sang cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 224 | Gia công thành hộp gió liên thông giữa các cấp 1 sang 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 225 | lắp đặt hộp gió liên thông phía trong từ cấp 1 sang cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 226 | Chương 4: Bảo ôn hoàn thiện bộ sấy không khí sau khi thay xong | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 227 | Tháo dỡ bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 110 | |
| 228 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt 3 lớp tường bộ sấy sau lắp đặt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 60 | |
| 229 | Xây tường cách nhiệt bộ sấy không khí cấp 2 DT 60m2x0,2m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 12 | |
| 230 | Bọc bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 110 | |
| 231 | Thay thế mặt bê tông bảo vệ mặt sàng trên | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 232 | Gia công sống trâu đổ bê tông trên bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 233 | Chương 5: Hoàn thiện việc thay mới bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 234 | Tháo dỡ pa lăng, tời điện và đường day | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 235 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 10 | |
| 236 | Chạy thử, kiểm tra độ kín, nghiệm thu công trình | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Hệ thống | 1 | |
| 237 | Bảng khối lượng công việc lò hơi 2B | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 238 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 239 | Thay Mới Bộ Hâm Nước Cấp 1 | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 240 | Chương 1: Công tác chuẩn bị | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 241 | Lắp đặt hệ thống pa lăng, tời cẩu, chống đỡ khung dầm để vận chuyển, kích nâng các liên hòm bộ hâm bộ sấy ra sửa chữa thay thế | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 15 | |
| 242 | Tháo dỡ cầu thang, lan can phục vụ thay mới bộ hâm cấp 1; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2 | |
| 243 | Tháo dỡ các đường ống phụ hai bên đường khói xuống | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 4,5 | |
| 244 | Gia công lắp đặt sàn thao tác để thay bộ hâm nước cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 245 | Chuẩn bị vận chuyển vật tư thiết bị tới vị trí thi công và vận chuyển thiết bị cũ tháo ra về kho VVTH | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 246 | Chương 2: Tháo dỡ và thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 247 | Cắt xong hàn lại đường ống nước cấp vào bộ hâm cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mối | 12 | |
| 248 | Tháo dỡ thành tôn bộ hâm nước cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,4 | |
| 249 | Tháo dỡ Vận chuyển các liên hòm (gồm 4 liên hòm) bộ hâm ra khỏi đường khói phục thay mới; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 58 | |
| 250 | Vận chuyển bằng tời cẩu và thay thế, lắp đặt hoàn thiện 4 liên hòm bộ hâm; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 58 | |
| 251 | Chương 3: Hoàn thiện thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 252 | Lắp đặt thành tôn bộ hâm nước cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,4 | |
| 253 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống đường ống phụ 2 bên đường khói, cầu thang, lan can vào vị trí căn chỉnh và hàn hoàn thiện | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 6,5 | |
| 254 | Lắp đặt ống lót và hộp phòng hộ ống góp bộ hâm cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 255 | Tháo dỡ hệ thống pa lăng tời điện, thu dọn hiện trường sau khi thi công xong | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1 | |
| 256 | Chương 4: Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 257 | Tháo dỡ bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ hâm cấp 1 xong bọc hoàn thiện lại | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 60 | |
| 258 | Đổ bê tông làm kín 4 liên hòm bộ hâm cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 4 | |
| 259 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi đến nơi quy định xa 2000m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 10 | |
| 260 | Chương 5: Kiểm tra kim loại mối hàn bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 261 | Siêu âm mối hàn ống góp vào ra bộ hâm 12 mối ống phi 133 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m hàn | 5 | |
| 262 | Thay Mới Bộ Hâm Nước Cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lò Hơi | 1 | |
| 263 | Chương 1: Công tác chuẩn bị | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 264 | Gia công lắp đặt sàn thao tác để thay bộ hâm nước cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 265 | Tháo dỡ cầu thang, lan can phục vụ thay mới bộ hâm cấp 2; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1 | |
| 266 | Tháo dỡ các đường ống phụ hai bên đường khói xuống | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,1 | |
| 267 | Chuẩn bị vận chuyển vật tư thiết bị tới vị trí thi công và vận chuyển thiết bị cũ tháo ra về kho VVTH | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 268 | Chương 2: Tháo dỡ và thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 269 | Cắt xong hàn lại đường ống nước cấp vào bộ hâm cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Mối | 12 | |
| 270 | Tháo dỡ thành tôn bộ hâm nước cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,4 | |
| 271 | Tháo dỡ Vận chuyển các liên hòm (gồm 4 liên hòm) bộ hâm ra khỏi đường khói phục thay mới; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 21,16 | |
| 272 | Vận chuyển bằng tời cẩu và thay thế, lắp đặt hoàn thiện 4 liên hòm bộ hâm; | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 21,16 | |
| 273 | Chương 3: Công tác hoàn thiện | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 274 | Lắp đặt thành tôn bộ hâm nước cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,4 | |
| 275 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống ống lò, cầu thang, lan can vào vị trí căn chỉnh và hàn hoàn thiện | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1 | |
| 276 | Lắp đặt ống lót và hộp phòng hộ ống góp bộ hâm cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ hâm | 1 | |
| 277 | Chương 4: Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 278 | Tháo dỡ bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ hâm cấp 1 xong bọc hoàn thiện lại. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 60 | |
| 279 | Đổ bê tông làm kín 4 liên hòm bộ hâm cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 4 | |
| 280 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải, vật tư thu hồi đến nơi quy định xa 2000m. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 10 | |
| 281 | Chương 5: Kiểm tra kim loại mối hàn bộ hâm | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Hâm | 1 | |
| 282 | Siêu âm mối hàn ống góp vào ra bộ hâm 12 mối ống phi 133 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m hàn | 5 | |
| 283 | Thay Mới Bộ sấy Không Khí Cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lò Hơi | 1 | |
| 284 | Chương 1: Công tác chuẩn bị | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ sấy | 1 | |
| 285 | Gia công kết cấu thép, lắp đường ray cốt 0m để vận chuyển bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m | 40 | |
| 286 | Lắp đặt hệ thống Pa lăng tời điện. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 10 | |
| 287 | Bắc dáo thép ở các vị trí phục vụ tháo dỡ và lắp đặt các kết cấu bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | 100 m2 | 4 | |
| 288 | Gia công kết cấu khung dầm, giá đỡ bằng thép để tháo lắp bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 289 | Vận chuyển - Lắp đặt khung dầm trên các vị trí gia cố để tháo dỡ bộ sấy không khí. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 290 | Tháo dỡ kết cấu thép, cầu thang, lan can, khung giằng xung quanh bộ sấy | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,4 | |
| 291 | Tháo dỡ thành tôn bộ sấy không khí cấp 1. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,8 | |
| 292 | Tháo dỡ phễu xả tro dưới bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,6 | |
| 293 | Lĩnh mới và Vận chuyển 24 khối bộ sấy không khí cấp 1 tới vị trí lắp đặt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Sấy | 1 | |
| 294 | Chương 2: Tháo dỡ và thay mới bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 295 | Tháo 04 hộp giãn nở đường gió nóng vào ra bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 4 | |
| 296 | Tháo dỡ các khối của tầng 1, 2 bộ sấy không sấy cấp 1. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 139,2 | |
| 297 | Tháo dỡ các khối tầng sơ cấp bộ sấy không khí cấp 1. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 37,28 | |
| 298 | Vận chuyển các khối tầng 1, 2 lên vị trí lắp đặt. Lắp đặt các khối mới bộ sấy tầng 2, 3. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 139,2 | |
| 299 | Vận chuyển các khối tầng sơ cấp bộ sấy vào vị trí lắp đặt. Lắp đặt các khối mới tầng sơ cấp bộ sấy không khí cấp 1. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 37,28 | |
| 300 | Tháo dỡ các khung giá đỡ định vị bộ sấy | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 301 | Lắp đặt tường sắt bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,8 | |
| 302 | Lắp đặt khung, giằng, lan can cầu thang | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,4 | |
| 303 | Lắp đặt đường gió vào ra bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 8,7 | |
| 304 | Tháo dỡ, bảo dưỡng sửa chữa các cửa người chui bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cửa | 6 | |
| 305 | Lắp đặt các cửa người chui bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cửa | 6 | |
| 306 | Gia công ống phòng mòn tằng 2 bộ sấy khống khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 11.900 | |
| 307 | Hàn các ống phòng mòn trên tầng 2 bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 308 | Vận chuyển 24 khối bộ sấy sau tháo dỡ vào kho tập kết, bằng xe ô tô xa 1km | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ sấy | 1 | |
| 309 | chương 3: Thay mới các hộp liên thông các tầng của bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 310 | Tháo hộp gió liên thông phía ngoài từ tầng 1 sang tầng 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,3 | |
| 311 | Gia công thành hộp gió liên thông giữa các tầng 1 và tầng 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,3 | |
| 312 | lắp đặt hộp gió liên thông phía ngoài tầng 1 và 2 bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,3 | |
| 313 | Tháo dỡ vách ngăn phía trong giữa các tầng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 314 | Gia công vách ngăn phía trong giữa các tầng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 315 | Lắp đặt vách ngăn phía trong giữa các tầng | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 316 | Làm mới dãn nở đổ cát trên bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 1 | |
| 317 | Gia công lắp mới phễu xả tro đuôi lò | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,6 | |
| 318 | Chương 4: Bảo ôn hoàn thiện bộ sấy không khí sau khi thay xong | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 319 | Tháo dỡ bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 320 | |
| 320 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt 3 lớp tường bộ sấy sau lắp đặt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 160 | |
| 321 | Xây tường cách nhiệt bộ sấy không khí cấp 1 DT 120m2x0,2m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 24 | |
| 322 | Bọc bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 320 | |
| 323 | Thay thế mặt bê tông bảo vệ mặt sàng trên | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 324 | Chương 5: Hoàn thiện việc thay mới bộ sấy không khí cấp 1 tầng 1 và 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 325 | Tháo dỡ pa lăng, tời điện và đường day | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 326 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 20 | |
| 327 | Chạy thử, kiểm tra độ kín, nghiệm thu công trình | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Hệ thống | 1 | |
| 328 | Thay Mới Bộ sấy Không Khí Cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Lò Hơi | 1 | |
| 329 | Chương 1: Công tác chuẩn bị | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ sấy | 1 | |
| 330 | Lắp đặt hệ thống Pa lăng tời điện. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 10 | |
| 331 | Gia công kết cấu khung dầm, giá đỡ bằng thép để tháo lắp bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,7 | |
| 332 | Vận chuyển - Lắp đặt khung dầm trên các vị trí gia cố để tháo dỡ bộ sấy không khí. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,7 | |
| 333 | Bắc dáo thép ở các vị trí phục vụ tháo dỡ và lắp đặt các kết cấu bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | 100 m2 | 4 | |
| 334 | Tháo dỡ kết cấu thép, cầu thang, lan can, khung giằng xung quanh bộ sấy | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,4 | |
| 335 | Tháo dỡ thành tôn bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 336 | Lĩnh mới và Vận chuyển các khối bộ sấy không khí cấp 2 tới vị trí lắp đặt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ Sấy | 1 | |
| 337 | Chương 2: Tháo dỡ và thay mới bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 338 | Tháo dỡ 8 khối bộ sấy không khí cấp 2. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 70 | |
| 339 | Vận chuyển các khối bộ sấy không khí cấp 2 lên vị trí lắp đặt. Lắp đặt các khối mới bộ sấy. | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 70 | |
| 340 | Tháo dỡ các khung giá đỡ định vị bộ sấy | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 2,7 | |
| 341 | Tháo 04 hộp giãn nở đường gió nóng vào ra bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 4 | |
| 342 | Lắp đặt tường sắt bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 343 | Lắp đặt khung, giằng, lan can cầu thang | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 3,4 | |
| 344 | Lắp đặt đường gió vào ra bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 8,7 | |
| 345 | Tháo dỡ, bảo dưỡng sửa chữa các cửa người chui bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cửa | 6 | |
| 346 | Lắp đặt các cửa người chui bộ sấy không khí | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cửa | 6 | |
| 347 | Gia công ống phòng mòn tằng 2 bộ sấy khống khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Cái | 11.900 | |
| 348 | Hàn các ống phòng mòn trên tầng 2 bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 349 | Vận chuyển các khối bộ sấy sau tháo dỡ vào kho tập kết, bằng xe ô tô xa 1km | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | bộ sấy | 1 | |
| 350 | chương 3: Thay mới các hộp liên thông các tầng của bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 351 | Tháo hộp gió liên thông phía trong từ cấp 1 sang cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 352 | Gia công thành hộp gió liên thông giữa các cấp 1 sang 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 353 | lắp đặt hộp gió liên thông phía trong từ cấp 1 sang cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 1,2 | |
| 354 | Chương 4: Bảo ôn hoàn thiện bộ sấy không khí sau khi thay xong | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 355 | Tháo dỡ bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 110 | |
| 356 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt 3 lớp tường bộ sấy sau lắp đặt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 60 | |
| 357 | Xây tường cách nhiệt bộ sấy không khí cấp 2 DT 60m2x0,2m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 12 | |
| 358 | Bọc bảo ôn tường, đường khói, gió nóng bộ sấy không khí cấp 1 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m2 | 110 | |
| 359 | Thay thế mặt bê tông bảo vệ mặt sàng trên | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 360 | Gia công sống trâu đổ bê tông trên bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 361 | Chương 5: Hoàn thiện việc thay mới bộ sấy không khí cấp 2 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Bộ sấy | 1 | |
| 362 | Chạy thử, kiểm tra độ kín, nghiệm thu công trình | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Hệ thống | 1 | |
| 363 | Tháo dỡ pa lăng, tời điện và đường day | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Tấn | 5 | |
| 364 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | m3 | 10 | |
| 365 | Bảng khối lượng ca máy thi công | E-HSMT | Công trình | 1 | |
| 366 | Bảng khối lượng máy thi công lò 2A | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Công trình | 1 | |
| 367 | Cẩu 25 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 130,26 | |
| 368 | Cẩu 10T | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 14,28 | |
| 369 | Máy mài điện cầm tay | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 66,62 | |
| 370 | Máy cắt sắt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 238 | |
| 371 | máy hàn TIG | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 12 | |
| 372 | Máy hàn điện 23 KW | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 808,11 | |
| 373 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 1,44 | |
| 374 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 36,86 | |
| 375 | Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 2 | |
| 376 | Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 2 | |
| 377 | Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 2 | |
| 378 | Ô tô tải 10T | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 0,4 | |
| 379 | Pa lăng xích 5 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 13,95 | |
| 380 | Pa lăng xích 3 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 60,6 | |
| 381 | Kích thuỷ lực 100 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 7,7 | |
| 382 | Máy trộn vữa 80 lít | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 3,26 | |
| 383 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 4 | |
| 384 | Xe cẩu tự hành 15 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 2,4 | |
| 385 | Tời điện 5 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 108,54 | |
| 386 | Bảng khối lượng máy thi công lò 2B | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Công trình | 1 | |
| 387 | Cẩu 25 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 130,26 | |
| 388 | Cẩu 10T | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 14,28 | |
| 389 | Máy mài điện cầm tay | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 66,62 | |
| 390 | Máy cắt sắt | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 238 | |
| 391 | máy hàn TIG | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 12 | |
| 392 | Máy hàn điện 23 KW | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 808,11 | |
| 393 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 1,44 | |
| 394 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 36,86 | |
| 395 | Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 2 | |
| 396 | Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 2 | |
| 397 | Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 2 | |
| 398 | Ô tô tải 10T | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 0,4 | |
| 399 | Pa lăng xích 5 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 13,95 | |
| 400 | Pa lăng xích 3 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 60,6 | |
| 401 | Kích thuỷ lực 100 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 7,7 | |
| 402 | Máy trộn vữa 80 lít | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 3,26 | |
| 403 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 4 | |
| 404 | Xe cẩu tự hành 15 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | ca | 2,4 | |
| 405 | Tời điện 5 tấn | Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp | Ca | 108,54 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0329662E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.098.898.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.329.662.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.098.898.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng trung tu, đại tu hệ thống bộ hâm bộ sấy hoặc lò hơi có năng suất ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư và dịch vụ, nhân công), có giá trị ≥ 10.164.831.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.164.831.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt điện, chế tạo máy (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt điện, chế tạo máy (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng giám sát ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực. (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật cơ khí lành nghề | 8 | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ.Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật hàn cao áp lành nghề | 4 | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờBậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 4 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật xây dựng lành nghề | 4 | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa bộ hâm, bộ sấy hoặc lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờBậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi