Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510518-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220510279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (60%), ngân sách xã (40%).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:47:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,046,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.513E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Giao thông có giá trị >= 3.600.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có các hạng mục tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Giao thông có giá trị >= 3.600.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Cầu-Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Giao thông có giá trị >= 3.600.000.000 đồng.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Giao thông.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xitec
- Đặc điểm thiết bị Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tuyến đường nối từ ĐH4.TB, xã Bình An, Thăng Bình - ĐH12.PN xã Tam Thành, Phú Ninh; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (60%), ngân sách xã (40%).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons , địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình An. Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Đại Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tiên Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Thăng Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons , địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình An. Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình An. Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Thiết – Chủ tịch xã. Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons (đơn vị tư vấn quản lý dự án). Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giám sát đấu thầu huyện Thăng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường tuyến:
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V595,29m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V595,29m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V675,19m3
4Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,52m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.000,73m3
6Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,16m3
7Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.878,6m3
8Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.556,744m3
9Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V854,71m3
10Cung cấp đất đắpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V994,062m3
11Lu lèn nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.242,11m2
B Mặt đường tuyến:
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V886,066m3
2Lớp giấy dầu lótMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.738,56m2
3Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V471,833m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V733,269m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,597Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,116Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,519Tấn
8Cốt thép giá đỡ d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,922Tấn
9Cốt thép ngang d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,539Tấn
10Cắt khe dọc (tính VL+M; nhân công đã tính trong BT)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V634,6m
11Cắt khe co (tính VL+M; nhân công đã tính trong BT)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V859,94m
C Nút giao:
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,732m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,45m2
3Lớp giấy dầu lótMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,05m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,549m3
5Lu lèn khuôn đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,05m2
D Gia cố rãnh dọc:
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 12cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,396m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201,693m2
3Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,448m2
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đắp trên rãnh gia cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,41m3
E Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,31m3
2Ván khuôn mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,84m2
3Đệm vữa XM M75 dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,708m3
4Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,84m2
5Ống nhựa PVC D90,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,4m
6Vải địa kỹ thuật TS50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,5m2
7Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,48m3
8Ván khuôn chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V473,92m2
9Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,848m3
10Đào móng đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V366,81m3
11Đắp trả đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V248,76m3
F Gia cố lề:
1Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,89m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,844m2
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,36m3
4Cắt khe bê tông gia cố lề (B=0,5m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,5m
5Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013m2
G Bản cống thoát nước:
1Bê tông bản cống M300 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,6071m3
2Ván khuôn bản cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,7734m2
3Cốt thép bản cống D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0981Tấn
4Cốt thép bản cống D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0213Tấn
5Cốt thép bản cống D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1621Tấn
6Cốt thép bản cống D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7873Tấn
H Thân cống và xà mũ cống thoát nước:
1Bê tông thân cống M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,9675m3
2Bê tông xà mũ cống M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,3166m3
3Ván khuôn thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V155,6776m2
4Ván khuôn xà mũ cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,8104m2
5Cốt thép xà mũ D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3137Tấn
6Cốt thép xà mũ D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5235Tấn
7Cốt thép xà mũ D18Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2685Tấn
I Móng cống thoát nước:
1Bê tông móng cống M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,6218m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,162m2
3Đệm đá dăm móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5406m3
4Đào đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,3055m3
5Đắp đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V294,3052m3
J Thượng lưu thoát nước:
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8497m3
2Ván khuôn thân hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,994m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,6708m3
4Ván khuôn móng hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,091m2
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0388m3
6Đào móng đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,415m3
7Đắp đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3476m3
K Hạ lưu thoát nước:
1Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1266m3
2Ván khuôn tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,499m2
3Bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,6736m3
4Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,84m2
5Đệm đá dămMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0517m3
6Đào đất hạ lưu và khơi dòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,6985m3
7Đắp đất K95 hạ lưuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2043m3
L Thép gia cường tấm BTXM mặt đường:
1Thép D8 gia cường tấm BTXM mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049Tấn
2Thép D12 gia cường tấm BTXM mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,534Tấn
M Hạng mục khác:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,28m3
N Bản mặt cầu:
1Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,15m3
2Ván khuôn kim loại bản mặt cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,65m2
3Cốt thép bản mặt cầu D10 - CB400 - VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,566Tấn
4Cốt thép bản mặt cầu D25 - CB400 - VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,493Tấn
5Bê tông lan can cầu 25Mpa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,66m3
6Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,82m2
7Cốt thép gờ chắn d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
8Cốt thép gờ chắn d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174Tấn
9Gia công lan can cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329Tấn
10Lắp đặt lan can cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,329Tấn
O Mố cầu:
1Bê tông xà mũ 20MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,382m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,493m2
3Cốt thép D8 - CB300-TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144Tấn
4Cốt thép D12 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,171Tấn
5Cốt thép D25 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078Tấn
6Bê tông thân mố 20Mpa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36m3
7Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,6m2
8Cốt thép D10 - CB300-TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031Tấn
9Cốt thép D14 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,703Tấn
10Cốt thép D16 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,781Tấn
11Cốt thép D20 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,991Tấn
12Bê tông móng mố 20Mpa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,2m3
13Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m2
14Cốt thép D10 - CB300-TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022Tấn
15Cốt thép D14 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,371Tấn
16Cốt thép D16 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,833Tấn
17Cốt thép D20 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,261Tấn
18Bê tông tường cánh 16Mpa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,282m3
19Ván khuôn tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,723m2
20Bê tông móng tường cánh 12Mpa đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,481m3
21Ván khuôn móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,56m2
P Trụ cầu:
1Bê tông xà mũ, ụ chống xô 20MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,687m3
2Ván khuôn xà mũ, ụ chống xôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,088m2
3Cốt thép D8 - CB300-TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08Tấn
4Cốt thép D10 - CB300-TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012Tấn
5Cốt thép D25 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039Tấn
6Bê tông thân trụ 20Mpa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,508m3
7Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,54m2
8Cốt thép D10 - CB300-TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016Tấn
9Cốt thép D14 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,332Tấn
10Cốt thép D20 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,193Tấn
11Bê tông móng trụ 20Mpa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,4m3
12Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6m2
13Cốt thép D10 - CB300-TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015Tấn
14Cốt thép D14 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,223Tấn
15Cốt thép D16 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,581Tấn
16Cốt thép D20 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,881Tấn
17Bê tông lót 8MPa đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,97m3
Q Bản dẫn:
1Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,692m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,444m2
3Cốt thép D8 - CB300-TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192Tấn
4Cốt thép D16 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,847Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,139m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,277m3
R Thanh chống:
1Bê tông thanh chống 20Mpa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,536m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,6m2
3Cốt thép D8 - CB300-TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139Tấn
4Cốt thép D16 - CB400-VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,499Tấn
5Đào móng đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,536m3
S Gia cố sân cầu:
1Bê tông gia cố sân cầu và chân khay 12Mpa đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,352m3
2Ván khuôn sân cầu và chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,944m2
T Thi công cầu:
1Đào móng đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.109,461m3
2Đắp đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V239,483m3
3Đắp đất K95 sau mốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V288,842m3
4Sản xuất đà giáo thi công mố trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,804Tấn
5Lắp đặt đà giáo thi công mố trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,385Tấn
6Tháo dỡ đà giáo thi công mố trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,385Tấn
7Sản xuất đà giáo thi công bản mặt cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,254Tấn
8Lắp đặt đà giáo thi công mố trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,254Tấn
9Tháo dỡ đà giáo thi công mố trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,254Tấn
10Đắp đất đê quây K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,06m3
11Đào đất đê quây thanh thảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,244m3
12Đóng cọc tre móng cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.896m
U Gia cố taluy:
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,073m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,08m3
3Ván khuôn chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,92m2
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,51m3
V Cột thủy chí:
1Lắp đặt cọc, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cọc
2Bê tông M250 đá 1x2 thân cọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072m3
3Ván khuôn cọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,96m2
4Sơn màu trắng đỏ cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m2
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011Tấn
7Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128m3
W Phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m3
2Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m3
X Đường tạm:
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,82m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,51m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,88m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,928m3
5Thanh thải đất đắp đường tạmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,504m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,504m3
Y Cống tạm:
1Lắp đặt ống cống BTLT D100cm; L=4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Ống
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,4m3
3Tháo dỡ ống cống BTLT D150cm; L=4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Ống
Z Cọc tiêu:
1Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91Cọc
2Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,093m3
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,125m2
4Sơn màu trắng đỏ cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,313m2
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,165Tấn
7Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,096m3
8Đào đất móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,824m3
AA Biển báo:
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (đơn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2 móng biển báoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,161m3
3Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007Tấn
4Đào đất móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.513E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 05 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 04 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Giao thông có giá trị >= 3.600.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có các hạng mục tương ứng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Cầu - Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Giao thông có giá trị >= 3.600.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.43
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Cầu-Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Giao thông có giá trị >= 3.600.000.000 đồng.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.33
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Giao thông.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.1
7 Máy bơm nước Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
9 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
11 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15 Máy lu rung Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Ô tô tưới nước hoặc ô tô có gắn xitec Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
17 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->