Gói thầu: Gói thầu số 139.2021 - Huấn luyện vận hành và Kiểm định thiết bị nâng, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 139.2021 - Huấn luyện vận hành và Kiểm định thiết bị nâng, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292057 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD Công ty năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:20:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,865,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 139.2021 - Huấn luyện vận hành và Kiểm định thiết bị nâng, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn Mua sắm hàng hóa dịch vụ Phục vụ kế hoạch an toàn vệ sinh lao động năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD Công ty năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huấn luyện vận hành thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt an toàn (cấp chứng nhận) | Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động xác định các yêu cầu về kỹ thuật theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động. | người | 40 | |
| 2 | Kiểm định Palăng xích 1 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | bộ | 5 | |
| 3 | Kiểm định Palăng xích 2 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | bộ | 19 | |
| 4 | Kiểm định Palăng xích 3 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | bộ | 19 | |
| 5 | Kiểm định Palăng xích 5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | bộ | 15 | |
| 6 | Kiểm định Tirfor 1,5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | bộ | 14 | |
| 7 | Kiểm định Tirfor 3 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 12 | |
| 8 | Kiểm định Tirfor 5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 1 | |
| 9 | Kiểm định Kích cáp căng dây 1 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 5 | |
| 10 | Kiểm định Kích cáp căng dây 1,5 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 13 | |
| 11 | Kiểm định Kích cáp căng dây 2 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 22 | |
| 12 | Kiểm định Kích xích căng dây 1 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 20 | |
| 13 | Kiểm định Kích xích căng dây 1,5 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 56 | |
| 14 | Kiểm định Kích xích căng dây 2 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 3 | |
| 15 | Kiểm định Kích xích căng dây 3 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 20 | |
| 16 | Kiểm định Kích xích căng dây 6 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 1 | |
| 17 | Kiểm định Tời máy 3 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 3 | |
| 18 | Kiểm định Tời máy 5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải " - QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH | bộ | 6 | |
| 19 | Kiểm định Tời thủ công 2 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải " - QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH | Bộ | 1 | |
| 20 | Kiểm định Tời thủ công 3 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải " - QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH | Bộ | 3 | |
| 21 | Kiểm định Thiết bị áp lực | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | bộ | 3 | |
| 22 | Kiểm định Xe nâng người | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | xe | 2 | |
| 23 | Kiểm định tời máy của xe gàu hotline | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | thiết bị | 2 | |
| 24 | Kiểm định Pa lăng dây nylon 1 tấn hotline | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn bình chịu áp lực " - QTKĐ:07-2016/BLĐTBXH | thiết bị | 5 | |
| 25 | Kiểm định Pa lăng dây nylon 2 tấn hotline | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng người " - QTKĐ:18-2016/BLĐTBXH | thiết bị | 1 | |
| 26 | Kiểm định Ròng rọc 3 rãnh hotline | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải " - QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH | thiết bị | 4 | |
| 27 | Kiểm định Cần trục ôtô | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn kiểu cẩu (cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, palăng điện) " - QTKĐ:09-2016/BLĐTBXH | thết bị | 15 | |
| 28 | Kiểm định xe nâng hàng | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn kiểu cẩu (cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, palăng điện) " - QTKĐ:09-2016/BLĐTBXH | thiết bị | 1 | |
| 29 | Kiểm định xe cẩu | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | thiết bị | 2 | |
| 30 | Kiểm định xe gầu Hotline | Kiểm định theo" Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện" /QTKĐ:21-2016/BLĐTBXH | thiết bị | 2 | |
| 31 | Kiểm tra kỹ thuật giỏ nâng người (Gàu thao tác) | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn kiểu cẩu (cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, palăng điện) " - QTKĐ:09-2016/BLĐTBXH | thiết bị | 15 | |
| 32 | Kiểm định Palăng xích 3,2 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành" - QTKĐ:10-2016/BLĐTBXH | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi