Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm Trạm Tấu - Nghĩa Lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510441-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm Trạm Tấu - Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20220509575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:07:00 đến ngày 2022-05-16 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,713,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm Trạm Tấu - Nghĩa Lộ
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trạm Kiểm lâm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm Trạm Tấu - Nghĩa Lộ
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 0216 3852 341
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và công nghệ Hoàng Liên Sơn. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH An Phúc 116 ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116 ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 0216 3852 341


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 0216 3852 341
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0732100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8295m3
3Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,363m3
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7227m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0646tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0847tấn
8Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6451m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0806100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3049m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
12Đào đất móng băng , rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,0013m3
13Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1828m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,4324m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,8896m3
16Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,904m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0542tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3289tấn
20Đào đất móng băng , rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,038m3
21Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5312m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2189m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9916m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4769m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,9103m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0127m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,57m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,53m2
29Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,69m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1113tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1251 cấu kiện
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7993100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
35Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,7473m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật132,4096m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,843m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,843m2
C Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,609m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật101,7624m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật101,7624m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật203,719m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật203,719m2
6Thi công trần bằng tôn PU 3 lớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật98,9536m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9908m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,2688m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,2688m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,28m
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0671m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,891m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,891m2
14Sản xuất, lắp dựng lan can inox (giá khoán gọn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,9916kg
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,94m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2294tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2294tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2486m2
21Bu lông M16 - L=500Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Gia công xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3284tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3284tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8218100m2
25Úp nóc + Diềm máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,8m
D Phần cửa
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,82m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
4Phụ kiện cửa sổTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Gia công cửa sắt, hoa sắt 16,5kg/1m2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1782tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,536m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,536m2
E Phần kết cấu
1Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0164m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1848100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1409tấn
5Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5256m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0739tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3891tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,96m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,96m2
11Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7335m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1363100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0413tấn
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7876m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7876m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,704m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,48m
19Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0657m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6839100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,565tấn
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,6136m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64,4786m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,49m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58m
26Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,096kg
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1254100m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LÀM VIỆC
G Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
4Băng dính cách điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cuộn
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật135m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
13Tê cútTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
14Đinh vít + nở các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật360cái
15Mặt + đế âm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
16Mặt 1 + rọ (B1)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Mặt 2 + rọ (B2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Móc treo quạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10hộp
23Gia công hệ khung dànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0633tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0633tấn
H Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt cút PVC D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Rọ chắn rácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt chếch PVC D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Đai giữ ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Đinh vít + nởTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
I NHÀ KHO
J Phần móng
1Đào đất móng băng , rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,2207m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,816m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7514m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5421m3
5Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4646m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0422100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0412tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0937100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0381100m3
10Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1498m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,048m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,239m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,239m2
K Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,3773m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,496m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,496m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95,832m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95,832m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8501m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
9Gia công xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1342tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1342tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5382100m2
12úp nócTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8m
L Phần cửa
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh sắt xếp Đài LoanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,34m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,34m2
M Phần kết cấu
1Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2517m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0457100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1125tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1125tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,11m2
7Bu lông M16 - L=500Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Gia công giằng mái thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0198tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0198tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7209m2
11Tăng đơ d16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ KHO
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Băng dính cách điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
10Tê cútTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
11Đinh vít + nở các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
12Mặt + đế âm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
13Mặt 1 + rọ (B1)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Mặt 2 + rọ (B2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
O NHÀ VỆ SINH
P Phần móng
1Đào đất móng băng , rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1414m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,279m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6465m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0852m3
5Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2112m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0186tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m3
9Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2584m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7532m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8215m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8215m2
Q Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7734m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,7635m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,7635m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5765m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,942m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5765m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa khuôn nhôm kính dày 5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,44m2
8Khóa quả đấmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Chốt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
R Phần kết cấu
1Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0121tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0445tấn
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
7Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,522m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1792100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1062tấn
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,6m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,58m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,4m
14Ống thoát nước máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CTN NHÀ VỆ SINH
T Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Băng dính cách điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
8Tê cútTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Đinh vít + nở các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
10Mặt + đế âm các loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Mặt 1 + rọ (B1)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Mặt 2 + rọ (B2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt các loại đèn gắn tường cảm ứngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
U Cấp nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Vòi xịt chậu xíTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt vòi nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
13Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Van khóa D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Van khóa D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Van khóa D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt tê, cút nhựa PPR D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Máy bơm nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
V Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
3Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC D76Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Mũ thông hơiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Keo dán ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5tuýp
W HẠNG MỤC PHỤ
X Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,3702m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0948100m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2707m3
5Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5414m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1374m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,74m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,74m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4098m2
10Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3239m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0154100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0299tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
15Đào đất móng băng , rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,6m3
16Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,105m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt măng xông PVC D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
Y Sân bê tông (300m2)
1Công san tạo MBTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2m2
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
3Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m3
4Cắt khe 1x4Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1210m
Z Hàng rào gạch (L = 41m)
1Đào đất móng băng , rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,5463m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0518100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1036100m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9943m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7715m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7571m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7477m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6216m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật147,5231m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật147,5231m2
11Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,353m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1271100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3541m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,7156m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,7156m2
AA Kè rọ đá (L = 29m)
1Đào đất móng băng , rộng Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,145100m3
3Vận chuyển đấtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,966710m3/1km
4Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật195,75m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58rọ
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Sẵn sàng hoạt động1
2 Đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng hoạt động1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sẵn sàng hoạt động1
4 Máy đầm cóc Sẵn sàng hoạt động1
5 Máy hàn 23 kW Sẵn sàng hoạt động1
6 Máy khoan bê tông Sẵn sàng hoạt động1
7 Máy cắt uốn thép 5 kW Sẵn sàng hoạt động1
8 Máy trộn bê tông 250l Sẵn sàng hoạt động1
9 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng hoạt động1
10 Máy phát điện Sẵn sàng hoạt động1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng hoạt động1
12 Ô tô 5-7T Sẵn sàng hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->