Gói thầu: Xử lý các điểm vi phạm hành lang lưới điện và các điểm có chất lượng điện năng không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xử lý các điểm vi phạm hành lang lưới điện và các điểm có chất lượng điện năng không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:06:00 đến ngày 2022-05-16 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,222,905,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý các điểm vi phạm hành lang lưới điện và các điểm có chất lượng điện năng không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật năm 2022 Xử lý các điểm vi phạm hành lang lưới điện và các điểm có chất lượng điện năng không đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN GIA VIỄN | |||
| 1 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-500A inox 304 (3 lộ ra 250A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | m |
| 6 | Dây ACSR120/9mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 7 | Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và chống sét van, đầu cáp (đối với trạm trụ) với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng C50 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 11 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng) F170 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt) F90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 16 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong A70-150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN GIA VIỄN | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL2A-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA: XMBA-2400 (tim 2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác TBA 22kV: GTT-2400 (tim-tim 2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 100-400) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thang trèo 4m: TT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dây chì 12A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây chì 25A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 17 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 20 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 21 | Bịt đầu cốt các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | cái |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 24 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 25 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| C | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN GIA VIỄN | |||
| 1 | Lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lại tủ điện 600V- 500A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lại Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | m |
| 8 | Tháo hạ cột bê tông LT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ24 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2a (Khối lượng tạm tính 56kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a (Khối lượng tạm tính 0kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a (Khối lượng tạm tính 0kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà chống sét van: XCSV-2600 (Khối lượng tạm tính 27kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao: XCD-2600 (Khối lượng tạm tính 56kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2600 (Khối lượng tạm tính 39kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi công sơn đỡ máy biến áp và ghế thao tác (Khối lượng tạm tính 123kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi colie chống tụt (Khối lượng tạm tính 32kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XMBA-2600 (Khối lượng tạm tính 116kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT-2600 (Khối lượng tạm tính 158kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo (Khối lượng tạm tính 42kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay dao và ống truyền động dọc trục (Khối lượng tạm tính 6kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm AC50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | m |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN GIA VIỄN | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 3 pha 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.120 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2.668 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 185/29 (có mỡ bảo vệ) (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 872 | m |
| 5 | Dây ACSR95/16 (đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 6 | Dây ACSR50/8 (đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 7 | Dây ACSR50/8 (buộc cổ sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 8 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 174 | bộ |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 104 | bộ |
| 11 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo cho dây 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 195 | cái |
| 15 | Ống nhôm không chịu lực A50 mm2, dài 130mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ống nhôm chịu lực A185 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng) | A thi công | 6 | bộ |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN GIA VIỄN | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống tiếp địa cột 12m: RC1-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống tiếp địa RC2-1 cột cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Xà 35kV: XKL2ac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà 35kV: XK3Tac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà phụ: XP3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ: XP2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà phụ: XP1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà trung gian: XTG-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà 22kV: XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Bộ |
| 11 | Xà 22kV: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Bộ |
| 12 | Xà 22kV: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà 22kV: X2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà 22kV: X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Xà 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà 22kV: XKL2ac-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Xà 22kV: XKL3anc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà 22kV: XKL2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Chụp tròn 2,5m: CH-2,5T | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Xà 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác: GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ ghế thao tác: GĐGTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo: TT-4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Giá bắt tay dao + ống truyền động dọc trục: GBTD-OTD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Chi tiết ghép đôi cột 2LT14: GC-14 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 28 | Khóa tay dao | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 29 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 30 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | cái |
| 32 | Xà 22kV: XKL3a-HL (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng) | B cấp, A thi công | 1 | Bộ |
| 33 | Cột bê tông ly tâm 16m: PC.I-16-13 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 34 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-11 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-9.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cột |
| 36 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| 37 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | móng |
| 38 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 39 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| 40 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | móng |
| 41 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| F | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN GIA VIỄN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại dây AAAC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.253 | m |
| 3 | Lắp đặt lại dây AC95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt lại dây AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.756 | m |
| 5 | Tháo hạ cột bê tông LT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông LT10m | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Cột |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông LT14m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Tháo hạ cột bê tông H8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | Cột |
| 9 | Thu hồi dây nhôm bọc lõi thép ACXH50 | Theo yêu cầu của HSMT | 322 | m |
| 10 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.452 | m |
| 11 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m |
| 12 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện hạn chế ACSR/XLPE 120 | Theo yêu cầu của HSMT | 855 | m |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà X3 (Khối lượng tạm tính 32kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 (Khối lượng tạm tính 28kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a (Khối lượng tạm tính 30kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL3a (Khối lượng tạm tính 88kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà XL3a (Khối lượng tạm tính 48kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2 (Khối lượng tạm tính 53kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a (Khối lượng tạm tính 66kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà X2 (Khối lượng tạm tính 58kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà XL2a (Khối lượng tạm tính 37kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà XKTa (Khối lượng tạm tính 55kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà XKPac-35 (Khối lượng tạm tính 139kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2ad (Khối lượng tạm tính 72kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà XII1ac-35 (Khối lượng tạm tính 104kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà XCD-35 (Khối lượng tạm tính 134kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà GTT (Khối lượng tạm tính 73kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi GĐGTT (Khối lượng tạm tính 65kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi GBTTT (Khối lượng tạm tính 33kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH2.5 (Khối lượng tạm tính 97kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH2.5-K (Khối lượng tạm tính 98kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 207 | bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-15kV | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ 24kV: SLC24-Đ | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo 22kV: 3U70BS | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo 35kV: 4U70B | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| G | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN GIA VIỄN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm chặt gốc 10m (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 196 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x95 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 177 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x70 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.628 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x50 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 733 | m |
| H | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN GIA VIỄN | |||
| 1 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | cái |
| 3 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | cái |
| 13 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 79 | cái |
| 14 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 161 | bộ |
| 16 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | bộ |
| 17 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 18 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 19 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | móng |
| 20 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| I | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN GIA VIỄN | |||
| 1 | Kéo rải dây Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x70 - tận dụng | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | m |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | m |
| J | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN KIM SƠN | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A Inox (3 lộ ra 300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | m |
| 9 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | m |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | m |
| 11 | Dây ACSR120/19mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 12 | Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và chống sét van, đầu cáp (đối với trạm trụ) với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng C50 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng C150 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng C120 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 18 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng) F170 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt) F90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 23 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulong A70-150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| K | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN KIM SƠN | |||
| 1 | Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào vuông TBA 2LT12 vỉa hè (CQT Lưu Phương) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào dọc TBA 2LT12 (Kim Trung 3) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào dọc TBA 2LT14 (Cồn Thoi 13) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2a-XT-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2ac-XT-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL2ac-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL3a-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL3ac-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XII2ac-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ MBA: XMBA-2400 (tim 2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác TBA 22kV: GTT-2400 (tim-tim 2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 100-400) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1.1 (MBA: 560) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thang trèo 4m: TT-4 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Thang trèo 5m: TT-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Dây chì 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Dây chì 12A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 26 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 27 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 29 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 30 | Bịt đầu cốt các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 115 | cái |
| 31 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-13 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cột |
| 33 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 34 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 (vỉa hè) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 35 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 (móng cọc tre) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| L | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN KIM SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-22(10)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-22(10)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt lại Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lại tủ điện 600V- 500A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt lại tủ điện 600V- 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO - 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lại Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m |
| 9 | Tháo hạ cột bê tông LT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ24 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi sứ PLM24 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2A (Khối lượng tạm tính 66kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà XKBA (Khối lượng tạm tính 106kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a (Khối lượng tạm tính 30kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a (Khối lượng tạm tính 63kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà chống sét van: XCSV-2600 (Khối lượng tạm tính 27kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao: XCD-2600 (Khối lượng tạm tính 56kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2600 (Khối lượng tạm tính 39kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-2600 (Khối lượng tạm tính 27kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi công sơn đỡ máy biến áp và ghế thao tác (Khối lượng tạm tính 123kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi colie chống tụt (Khối lượng tạm tính 32kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XMBA-2600 (Khối lượng tạm tính 116kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XMBA-2600(1) (Khối lượng tạm tính 61kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT-2600(1) (Khối lượng tạm tính 226kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT-2600 (Khối lượng tạm tính 158kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo (Khối lượng tạm tính 42kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay dao và ống truyền động dọc trục (Khối lượng tạm tính 6kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm ACXH 50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | m |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi CMM 3x185+1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| M | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN KIM SƠN | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 70/11mm2 -24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1.729 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 50/8mm2 -24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 98 | m |
| 3 | Dây ACSR95/16 (đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | m |
| 4 | Dây ACSR50/8 (đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 5 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 35kV-Linepost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (cho dây tiết diện đến 95mm2) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Phụ kiện néo chuỗi thủy tinh: PKN (lắp kèm sứ đứng) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | cái |
| N | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN KIM SƠN | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống tiếp địa cột H8,5m: RC1-8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống tiếp địa cột LT12m: RC1-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống tiếp địa cột LT16m: RC1-16 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Hệ thống |
| 5 | Dây A95 (buộc cổ sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 6 | Xà 35kV: X2A-35R | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà 35kV: X2A-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà 35kV: X2ac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Xà 35kV: XK2TA-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà 22kV: XKL2ac-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà 22kV: XKL2a-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà 22kV: XKL3adc-B | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà 22kV: XKL3anc-B | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà 22kV: XKL3ac-2400B | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà 22kV: XKL3a-B | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Xà 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà 22kV: XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà 22kV: X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Xà 22kV: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Xà 22kV: X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà 22kV: XKL2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Chụp tròn: CH-2,5T | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Chụp vuông: CH-2,5V | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 24 | Chi tiết ghép cột 2LT14: GC-14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 27 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-13 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 30 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | móng |
| 31 | Móng cột béo ly tâm 14m phá bê tông: MT14-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 32 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 33 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| O | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN KIM SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt lại dây AC/XLPE2.5/HDPE 50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 255 | m |
| 2 | Lắp đặt lại dây AC95 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.976 | m |
| 3 | Lắp đặt lại dây AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.508 | m |
| 4 | Lắp đặt lại dây AC35 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt lại chuỗi néo thủy tinh: 4IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | chuỗi |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông LT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông H8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Theo yêu cầu của HSMT | 141 | m |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà XZac (Khối lượng tạm tính 47kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a (Khối lượng tạm tính 66kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2an (Khối lượng tạm tính 65kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2ad (Khối lượng tạm tính 72kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà XKZac (Khối lượng tạm tính 163kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà XKT3a (Khối lượng tạm tính 112kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 (Khối lượng tạm tính 28kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà X2dc (Khối lượng tạm tính 61kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà X2nc (Khối lượng tạm tính 58kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng chuỗi Silicon 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ 35kV: 3IIC70-Đ | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| P | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN KIM SƠN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 232 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 302 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x50 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 514 | m |
| Q | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN KIM SƠN | |||
| 1 | Xà lánh: XKLa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 7 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | cái |
| 8 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 18 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | cuộn |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 7,5m: PC.I-7.5-3.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 7,5m: PC.I-7.5-5.4 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 8,5m: PC.I-8.5-4.3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 23 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 24 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông lệch) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | móng |
| 25 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| R | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN KIM SƠN | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | m |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | m |
| S | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN HOA LƯ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (2 lộ ra 300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO - 24kV (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | m |
| 8 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | m |
| 9 | Dây ACSR120/19mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 10 | Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và chống sét van với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng C50 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng C120 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong A70-150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 16 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng) F170 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt) F90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 21 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| T | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN HOA LƯ | |||
| 1 | Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào vuông TBA 2LT12 (Phong Hòa 2) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 (Thịnh Hội 3) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2a-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT1 (100:400) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ MBA: XĐMBA - 2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTT: CSMBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác GTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo 4m: TT-4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây chì 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 17 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 20 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bịt đầu cốt các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | cái |
| 22 | Bu lông BL20x400 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông BL20x380 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Bu lông BL20x350 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bu lông BL20x300 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Bu lông BL16x300 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Bu lông BL16x80 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Bu lông BL14x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Bu lông BL14x80 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cột |
| 31 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| U | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN HOA LƯ | |||
| 1 | Lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại tủ phân phối hợp bộ 600V- 800A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt lại Xà đón dây đầu trạm 22kV: XII2a-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lại Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lại Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lại Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lại Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lại Xà đỡ MBA: XĐMBA - 2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lại Côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lại Công sơn đỡ xà MBA và GTT: CSGTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lại Ghế thao tác GTT-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lại Thang trèo 4m: TT-4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT1 (100:400) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO - 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lại Sứ đứng VHĐ24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lại Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | m |
| 19 | Lắp đặt lại cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt lại Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lại Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| V | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN HOA LƯ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.034 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.117 | m |
| 3 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 (đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo cho dây 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Ty sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 114 | cái |
| W | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN HOA LƯ | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống tiếp địa cột LT12m: RC1-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Hệ thống |
| 3 | Dây tiếp địa cột LT12: TĐ-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Hệ thống |
| 4 | Xà 22kV: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Xà 22kV: X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà 22kV: XKL2adc-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà 22kV: XP3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà 22kV: X2ac-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà 22kV: XKL2ac-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà 35kV: XKL2ac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà 35kV: XKBa-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà 35kV: XKBadc-35-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Chụp tròn 2,5m: CH-2,5T | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Bu lông: BL20x280 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Bu lông: BL16x80 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 18 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 19 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-9.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-11 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 16m: PC.I-16-13 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 16m: PC.I-16-11 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 26 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| 27 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 28 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 29 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 30 | Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK16-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| X | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN HOA LƯ | |||
| 1 | Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2.163 | m |
| 2 | Lắp đặt lại sứ đặt lại sứ đứng VHĐ24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông LT14m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Tháo hạ cột bê tông LT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông LT10m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Thu hồi dây AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.095 | m |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà X1A (Khối lượng tạm tính 30kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà X2A (Khối lượng tạm tính 63kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà XL2a (Khối lượng tạm tính 37kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà X3A (Khối lượng tạm tính 34kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL3A (Khối lượng tạm tính 88kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2A (Khối lượng tạm tính 66kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà XKZac (Khối lượng tạm tính 163kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà XKPac-35 (Khối lượng tạm tính 139kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH2.5 (Khối lượng tạm tính 97kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi ty sứ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | cái |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ : 3IIC-70D | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| Y | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN HOA LƯ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm chặt gốc 7,5m (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông chặt gốc H6,5m (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x95 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 571 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x70 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 696 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x50 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 185 | m |
| Z | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN HOA LƯ | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | cái |
| 8 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 18 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | cái |
| 19 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 20 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| 21 | Móng cột đơn H6,5m: MH6,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| AA | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN HOA LƯ | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 193 | m |
| 2 | Thu hồi dây nhôm bọc AV35 | Theo yêu cầu của HSMT | 140 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà X1FA (Khối lượng tạm tính 4kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| AB | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A inox 304 (3 lộ ra 300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ hợp bộ 600V-800A cho trạm trụ (3 lộ ra 300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | m |
| 11 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 76 | m |
| 12 | Dây ACSR120/9mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 13 | Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và chống sét van, đầu cáp (đối với trạm trụ) với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng C50 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng C120 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 18 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng) F170 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt) F90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 23 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 78 | m |
| 25 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thân trụ (Bộ chụp cực MBA) tôn 1,5-10mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Hộp chụp cực MBA (Bộ chụp cực MBA) tôn 1,5-2mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời - TL = 80kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Máng cáp trung thế (Bộ chụp cực MBA) tôn 1,5-2mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời - TL = 40kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Máng cáp hạ thế (Bộ chụp cực MBA) tôn 1,5-2mm, mạ kẽm nhúng nóng ngoài trời - TL = 30kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| AC | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Hệ thống Tiếp địa trạm trụ kín cột LT14m (Tân Nhất) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào vuông TBA 2LT12 vỉa hè (Gia Lâm 7) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Xà phụ 3 pha: XP-3a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ 2 pha: XP-2a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì 22kV cột đơn: XFCO | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác: GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế thao tác: GĐGTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo 5m: TT-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XII2AC-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ MBA: XMBA-2400 (tim 2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác TBA 22kV: GTT-2400 (tim-tim 2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 100-400) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo 4m: TT-4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Dây chì 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 26 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 29 | Bịt đầu cốt các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | cái |
| 30 | Ống nhựa HDPE 105/80 luồn cáp trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m |
| 31 | Keo xịt bịt biển, bịt đầu ống nhựa HDPE | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 34 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 35 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 36 | Hào cáp ngầm trung hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| AD | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2.754 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.518 | m |
| 3 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 217 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo cho dây 95 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B (dùng cho dây bọc) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Giáp níu dây bọc, dài 1200mm, 24,0 ÷ 27,5 (95mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng) | A thi công | 7 | bộ |
| 13 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng) | A thi công | 3 | bộ |
| AE | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Hệ thống |
| 2 | Xà 35kV: X1a-xt-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Xà 35kV: X2ac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà 35kV: X2adc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà 35kV: XKL2adc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà 35kV: XKL2anc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà 22kV: X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Xà 22kV: X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà 22kV: X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà 22kV: X2adc-2LT14-1000 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Chi tiết ghép đôi cột 2LT14: GC-14 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Cổ dề góc: CDG-105 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Dây néo cột LT14m: DN20-14 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 17 | Xà 22kV: XKL2an-HL (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng) | B cấp, A thi công | 1 | Bộ |
| 18 | Xà 22kV: X2adc-HL (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng) | B cấp, A thi công | 1 | Bộ |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-13 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-11 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-9.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Cột |
| 23 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 24 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 25 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | móng |
| 26 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| 27 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| AF | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Lắp đặt lại dây 3ACSR95/16 | Theo yêu cầu của HSMT | 105 | m |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông LT10m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.617 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi xà XKPac-35 (Khối lượng tạm tính 139kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà X2ac-35 (Khối lượng tạm tính 85kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà CH2.5 (Khối lượng tạm tính 97kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo Silicon 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ Silicon 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ : 3IIC-70D | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo: 3IIC-70N | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| AG | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG TREO TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC - KHU VỰC HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Căng hãm lại cáp quang ADSS 24 sợi, khoảng vượt 200m | Theo yêu cầu của HSMT | 1.488 | m |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi, khoảng vượt 200m | Theo yêu cầu của HSMT | 213 | m |
| 3 | Lắp đặt lại phụ kiện cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cột |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | cái |
| 6 | Giá đỡ cuộn cáp quang và hộp nối cáp trên cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Phụ kiện néo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | bộ |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp quang ADSS/ADSS-24 (loại 4 đầu) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| AH | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Cột bê tông chặt gốc H7,5m (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.298 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.519 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x95 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 2.185 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x70 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.712 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x50 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 2.222 | m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | m |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV- 4x240 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| AI | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Hệ thống |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp ngầm hạ thế HDPE105/80 | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | m |
| 3 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 146 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 10 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 269 | cái |
| 11 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 126 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 555 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu của HSMT | 135 | bộ |
| 14 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 15 | Ống nhôm không chịu lực A240 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 17 | Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ống nối cáp VX MJPT 50mm2 - 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 69 | cái |
| 20 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 21 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 26 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | bộ |
| 27 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | cái |
| 28 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 296 | cái |
| 29 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Cột bê tông ly tâm 7,5m: PC.I-7.5-3.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm 7,5m: PC.I-7.5-5.4 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cột |
| 33 | Cột bê tông ly tâm 8,5m: PC.I-8.5-4.3 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cột |
| 34 | Cột bê tông ly tâm 8,5m: PC.I-8.5-5.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cột |
| 35 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | móng |
| 36 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| 37 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| 38 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| 39 | Móng cột đơn H7,5m: MH7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | móng |
| AJ | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN NHO QUAN | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Hộp |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Hộp |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông LT7,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Tháo hạ cột bê tông H6,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Cột |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x16 | Theo yêu cầu của HSMT | 134 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 210 | m |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 158 | m |
| AK | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng kho) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-150A inox 304 ( 2 lộ ra 100A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO - 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 7 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | m |
| 8 | Dây ACSR120/19mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 9 | Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và chống sét van với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng C50 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng C120 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 14 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng) F170 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt) F90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| AL | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp ba lô trên cột 2LT12 (Chùa dầu) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột đúp 2LT dọc: XTG-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT1 (100:400) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đúp 2LT dọc: XSI-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA và ghế thao tác trên cột đúp 2LT: XGTT-XMBA-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây chì 6A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bịt đầu cốt các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 37 | cái |
| AM | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - KHU VỰC HUYỆN YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt lại ghế thao tác trên cột đúp: GTT-2LTD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại Sứ đứng VHĐ24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ24 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| AN | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 3.556 | m |
| 2 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 (đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | m |
| 3 | Dây ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ) (đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 97 | bộ |
| 5 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 73 | bộ |
| 6 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Ty sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 114 | cái |
| 9 | Ống nhôm chịu lực A95 mm2, dài 460mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| AO | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống tiếp địa cột 12m: RC1-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Hệ thống |
| 3 | Xà 22kV: X1a-xt | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Xà 22kV: X2a-xt | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Xà 22kV: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà 22kV: X2a-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà 22kV: XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Xà 22kV: XKL3a-B | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Xà 22kV: X2ac-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà 22kV: XKL2ac-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà 22kV: X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà 22kV: XKL2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà 22kV: X2ac-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà 22kV: XKL2ac-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Xà 22kV: XKL2an-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà 22kV: X2anc-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà 22kV: X2adc-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà 22kV: XKL2anc-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà 22kV: XKL3adc-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Chụp tròn: CH-2,5T | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Chi tiết ghép đôi cột 2LT14: GC-14 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Bu lông: BL20x450 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Bu lông: BL16x80 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 26 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-13 | Theo yêu cầu của HSMT | 37 | Cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 30 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| 31 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | móng |
| 32 | Móng cột béo ly tâm 14m phá bê tông: MT14-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 33 | Móng cột đơn ly tâm 14m phá bê tông: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 34 | Móng cột đơn ly tâm 14m phá bê tông: MT14-3 (móng lệch) | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | móng |
| 35 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 36 | Móng cột đúp ly tâm 14m phá bê tông: MTK14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| AP | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - ẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 249 | m |
| 2 | Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1.944 | m |
| 3 | Lắp đặt lại dây AC95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.089 | m |
| 4 | Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH95-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1.701 | m |
| 5 | Dây buộc cổ sứ AC50 (tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt lại xà: XKL2ad-LĐL | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt lại sứ chuỗi Silicon 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ cột bê tông LT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Cột |
| 10 | Tháo hạ cột bê tông LT10m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Tháo hạ cột bê tông H8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Cột |
| 12 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.697 | m |
| 13 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 2.040 | m |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 (Khối lượng tạm tính 28kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a (Khối lượng tạm tính 30kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà X3 (Khối lượng tạm tính 32kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà X2 (Khối lượng tạm tính 58kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a (Khối lượng tạm tính 63kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà X2an (Khối lượng tạm tính 61kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà X2adc (Khối lượng tạm tính 65kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2 (Khối lượng tạm tính 53kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà X2d (Khối lượng tạm tính 71kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a (Khối lượng tạm tính 66kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà XTG (Khối lượng tạm tính 17kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà CH2.5 (Khối lượng tạm tính 97kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi Silicon 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-15kV | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 69 | bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi ty sứ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | cái |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo dây | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột 8m: DN-8 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| AQ | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 98 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x95 (lĩnh kho chủ đầu tư) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.234 | m |
| AR | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - KHU VỰC HUYỆN YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | cái |
| 3 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 4 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | cái |
| 5 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 78 | bộ |
| 7 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 10 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 14 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cuộn |
| 16 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 92 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 7,5m: PC.I-7.5-3.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 8,5m: PC.I-8.5-4.3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 22 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5- Phá bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| AS | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - ẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - KHU VỰC HUYỆN YÊN KHÁNH | |||
| 1 | Căng chỉnh lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 145 | m |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi