Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Mẫu giáo Tân Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511141-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Mẫu giáo Tân Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220479044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:09:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,441,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - sức kéo: 5,0 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị - chiều cao nâng: 12 m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Mẫu giáo Tân Lâm
Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp các trường học trên địa bàn xã Hòa Bình, xã Hòa Hưng, xã Bàu Lâm, xã Tân Lâm huyện Xuyên Mộc
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng HVT INVECON ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
B I. PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ đan mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt339cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công. bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,425m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt91,02m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,385tấn
5Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt471,25m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66,96m2
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,254100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,271100m3/km
C PHẦN CẢI TẠO
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan... đá 1x2. vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2m3
2Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,159tấn
3Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m2
4Lắp dựng tấm đan mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt339cái
5Xây tường thẳng gạch block (10x19x39)cm. chiều dày 10cm. chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,588m3
6Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,76m2
7Ván khuôn gỗ. ván khuôn đà kiềng. giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019100m2
8Bê tông đà kiềng. giằng đá 1x2. vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,168m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép đà kiềng. giằng. đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép đà kiềng. giằng. đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,02tấn
11Trát đà kiềng. giằng. vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m2
12Khoan cấy thép vào cột hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1liên kết
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt483,01m2
14Bả bằng bột bả vào cột. giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,76m2
15Sơn sê nô. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt552,77m2
D KHU VUI CHƠI CẢI TẠO
1Đào móng công trình. chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,11100m3
2Bê tông lót đá 4x6. vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,95m3
3Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,174100m2
4Bê tông móng đá 1x2. vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,819m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,066tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,178tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,083100m3
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,392tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,392tấn
10Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,348tấn
11Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,348tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,49tấn
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,49tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt183,82m2
15Gia công. cung cấp bulong D16 L580Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60con
16Gia công. cung cấp bulong D16 L60Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40con
17Gia công. cung cấp bulong D10 L30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt140con
18Trát trụ cột chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,28m2
19Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,28m2
20Vẽ tranh trang tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,28m2
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,967100m2
22Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt82m2
E HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
F PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,84m2
2Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14m
3Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,117tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.357,308m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,216m3
6Tháo dỡ ống thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,036100m
7Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hệ thống
G PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,78m2
2Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18. chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,173m3
3Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,78m2
4Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,78m2
5Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,12m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,036100m
7Xử lý chống thấm vị trí cổ ống xuyên sànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1vị trí
8Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,84m2
9Gia công. cung cấp cửa đi khung nhôm Xinfa. kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,84m2
10Sửa chữa thang tời thức ănTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1thang
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,507tấn
12Gia công xà gồ thép (chỉ tinh công)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,507tấn
13Cung cấp thép C100x50x2mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.552md
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt701,5m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,573100m2
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN. CẤP THOÁT NƯỚC
I CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x200mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2hộp
2Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
3Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
4Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt MCB 2P 50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt MCB 2P 25ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
7Lắp đặt MCB 2P 25ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
8Lắp đặt MCB 2P 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
9Lắp đặt máng cáp treo 200x100x2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt220m
10Lắp đặt Cáp C/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35+E35Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
11Lắp đặt Cáp CXV 3x14+1x8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
12Lắp đặt Cáp CXV 3x11+1x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
13Lắp đặt Cáp CXV 3x10+1x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
14Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x6)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt850m
15Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300m
16Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x4)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300m
17Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x3.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
18Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300m
19Dây cáp đồng trần M25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
20Lắp đặt ống ruột gà D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.000m
21Đầu cos 14mm2/8mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1đầu cáp
22Lắp đặt cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
23Lắp đặt Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
24Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
25Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
26Tháo dỡ đèn Led đôi 1.2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18bộ
27Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39cái
28Lắp đặt Đèn Led đôi 1.2m 2x36WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18bộ
29Lắp đặt quạt ốp trần đảo 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39cái
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1100m
3Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42cái
4Lắp đặt Tê giảm D34x27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22cái
5Lắp đặt Co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50cái
6Lắp đặt van xả đáy PVC D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt van đồng D27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1.0m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bể
9Cung cấp máy bơm nước tăng áp 1HPTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
7 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW2
8 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t1
11 Tời điện - sức kéo: 5,0 t1
12 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
13 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->