Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511258-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210882156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:47:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,039,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000VND- Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực có nội dung: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu thực hiện phần PCCC).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 21.000.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT đầu ra thể hiện đầy đủ giá trị đã nghiệm thu thanh toán được xuất trả cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy trong đó có nội dung: Giám sát về phòng cháy và chữa cháy; bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non Vân Hội (cơ sở 1) (giai đoạn 1)
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng N.A.D; địa chỉ trụ sở chính: Khu phố 4, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TS; địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương; Địa chỉ: huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9; Địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (đến hết quý 1/2022) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế) (nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 về lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó nêu rõ "Doanh thu từ hoạt động xây dựng:……" hoặc Hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong E-HSDT từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào vét hữu cơ và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)987,6m3
2Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: >5 cây31,273100m2
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất cấp 3 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)9.901,45m3
B CỌC THỬ TĨNH
1Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc thử tĩnh loại 1 - khối nhà lớp học) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)28m
2Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc thử tĩnh loại 2 - khối nhà lớp học) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)34m
3Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc thử tĩnh - khối nhà điều hành) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)17m
C CỌC ĐẠI TRÀ
1Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc đại trà loại 1 - khối nhà lớp học) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)1.490,5m
2Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc đại trà loại 2 - khối nhà lớp học) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)2.565,25m
3Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc đại trà - khối nhà điều hành) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)959,9m
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng - Cấp đất I5,7979100m3
2Đào móng - Cấp đất I3,93100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,907,2054100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x620,1514m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x290,177m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x20,384m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x20,9465m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x617,156m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x270,1396m3
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x25,3856m3
11Ván khuôn móng cột2,9671100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằng7,1049100m2
13Ván khuôn cột0,8821100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5101tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm7,3158tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,8062tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m8,1901tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,7061tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6074tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8299tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,495tấn
22Xây gạch đặc không nung 220x105x65mm, xây móng, bó nền, vữa XM mác 75118,9179m3
23Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,902,0033100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,5225100m3
25Trải lớp nilong chống mất nước dày 0.04mm7,2381100m2
26Bê tông nền, M100, đá 1x273,6325m3
27Ván khuôn móng dài0,063100m2
28Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x251,9677m3
29Ván khuôn cột8,5212100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,813tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,1237tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,6304tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2128,1966m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng15,809100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,6398tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m20,5387tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2258,932m3
38Ván khuôn sàn mái21,9656100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m30,6523tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0236tấn
41Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x218,1045m3
42Ván khuôn cầu thang thường1,7298100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0857tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m3,3748tấn
45Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x27,2748m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x229,3512m3
47Ván khuôn cột1,3992100m2
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt3,1754100m2
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x218,6936m3
50Ván khuôn xà dầm, giằng2,0678100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1707tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,7895tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4745tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m4,2992tấn
55Gia công xà gồ thép3,4519tấn
56Lắp dựng xà gồ thép3,4519tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ365,89341m2
58Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm7,4375100m2
59Tôn úp nóc102,29m
60Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 74,4071m3
61Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 156,3372m3
62Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 19,2498m3
63Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 18,1924m3
64Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 29,3594m3
65Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao 20,0722m3
66Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao 35,3927m3
67Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày 17,1031m3
68Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày 93,0095m3
69Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao 29,9172m3
70Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày 7,0566m3
71Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 32,134m3
72Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 64,268m3
73Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường gen trong nhà, chiều dày 0,8747m3
74Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường gen trong nhà, chiều dày 1,7494m3
75Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường gen trong nhà, chiều dày 1,1193m3
76Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường gen trong nhà, chiều dày 2,2386m3
77Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao 8,533m3
78Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao 13,8206m3
79Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can bậc cấp, bồn hoa, chiều dày 4,1975m3
80Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao 4,3536m3
81Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao 3,6288m3
82Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M752.510,0054m2
83Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M751.459,6406m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75235,706m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75237,2302m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75995,1066m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75984,7198m2
88Trát trần, vữa XM M75978,0018m2
89Trát trần, vữa XM M75863,1676m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75264,6908m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75122,422m
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75204,482m
93Đóng lưới chống nứt tường khổ 0,2m6.393,44m
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7568,8541m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng943,5699m2
96Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M751.043,9502m2
97Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75856,1832m2
98Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75268,9284m2
99Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 (viên trên cùng có viền trang trí) nhà vệ sinh565,4544m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 100x600 mm129,041m2
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M7540,188m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7523,7096m2
103Lát gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa xi măng M7523,7096m2
104Lát đá granite mặt bồn hoa dày 18mm29,6274m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7520,9072m2
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75133,6191m2
107Lát đá granite ngạch cửa13,464m2
108Ốp đá granit tự nhiên vào tường10,206m2
109Thi công trần nhôm đục lỗ286,56m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.593,5988m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.934,6614m2
112Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)63,882m2
113Sản xuất và Lắp dựng lan cầu thang bằng inox, bao gồm tay vịn dọc lan can (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)64,369m2
114Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang liền kề tường bằng inox 304 D34 theo bản vẽ thiết kế55,66m
115Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang liền kề tường bằng inox 304 D50.8 theo bản vẽ thiết kế55,66m
116Gia công và lắp đặt tay vịn sắt hộp lan can hành lang (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)167,15m
117Gia công và lắp đặt khung sắt hộp lan can hành lan theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện)97,065m2
118Gia công và lắp đặt lan can ram dốc inox theo bản vẽ thiết kế16,03m2
119Gia công và lắp đặt tay vịn inox tròn D50,8 ram dốc theo bản vẽ thiết kế13,74m
120Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo bằng inox26,268m2
121Cung cấp và lắp dựng cửa chắn inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)17,091m2
122Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).157,104m2
123Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).116,64m2
124Cung cấp và Lắp dựng cửa đi lambri nhôm 01 cánh mở, khung nhôm hệ (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).23,76m2
125Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).168,538m2
126Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính kết hợp ô kính cố định (2 cánh trượt, 2 cánh cố định), khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).67,032m2
127Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính 2 cánh trượt kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).61,56m2
128Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính 4 cánh trượt kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).72,789m2
129Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính 4 cánh trượt, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).52,2m2
130Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)227,301m2
131Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).26,73m2
132Cung cấp và lắp dựng gương soi kính tráng thủy dày 5mm25,74m2
133Ốp góc cột bằng nẹp nhôm bo tròn717,4m
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m20,2117100m2
135Lưới an toàn2.021,17m2
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m21,6906100m2
E NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng - Cấp đất I1,3535100m3
2Đào móng - Cấp đất I1,331100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,1603100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x64,5278m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x220,0325m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x64,1158m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x211,3516m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x62,3227m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x27,9807m3
10Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,3711m3
11Ván khuôn móng cột0,775100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằng2,1402100m2
13Ván khuôn cột0,2249100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1546tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,0098tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3918tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8213tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1552tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1928tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1493tấn
21Xây bó nền bằng gạch đặc không nung 220x105x65mm, vữa XM mác 7530,2066m3
22Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,900,7047100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,5242100m3
24Trải nilong chống mất nước cho bê tông dày 0,04mm2,0469100m2
25Bê tông nền, M100, đá 1x219,6682m3
26Bê tông nền, M100, đá 1x20,8008m3
27Ván khuôn móng cột0,0176100m2
28Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x211,0178m3
29Ván khuôn cột1,8112100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2596tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,2658tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x228,9507m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng3,6143100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7788tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,7726tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,0089tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x253,6682m3
38Ván khuôn sàn mái4,5345100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,5603tấn
40Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x22,8841m3
41Ván khuôn cầu thang thường0,3022100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0155tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5349tấn
44Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x25,0197m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x24,9782m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x26,9754m3
47Ván khuôn cột0,8738100m2
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,577100m2
49Ván khuôn xà dầm, giằng0,5757100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,11tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,463tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1469tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4487tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,201tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,7116tấn
56Gia công xà gồ thép0,8808tấn
57Lắp dựng xà gồ thép0,8808tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,361m2
59Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm1,8819100m2
60Tôn úp nóc30,76m
61Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 14,3874m3
62Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 12,332m3
63Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 1,7577m3
64Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 1,7577m3
65Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao 3,5211m3
66Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao 2,4673m3
67Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 2,3302m3
68Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 23,6573m3
69Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 2,9726m3
70Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày 2,6151m3
71Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 0,5729m3
72Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 18,414m3
73Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 19,2324m3
74Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 1,6503m3
75Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 1,6503m3
76Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp gen trong nhà, chiều dày 0,7804m3
77Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp gen trong nhà, chiều dày 0,7804m3
78Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày >33 cm (dày 395mm), chiều cao 4,4163m3
79Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày 2,0053m3
80Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày 0,4928m3
81Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày 0,7939m3
82Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can mái ngoài nhà, chiều dày 6,1947m3
83Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường bao mái ngoài nhà, chiều dày 35,0718m3
84Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái trong nhà, chiều dày 6,097m3
85Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, tường thành bậc cấp ngoài nhà, chiều dày 8,4698m3
86Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp cột ngoài nhà, chiều dày 0,9968m3
87Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp cột trong nhà, chiều dày 1,5199m3
88Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp cột ngoài nhà, chiều dày 0,6494m3
89Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp cột ngoài nhà, chiều dày 0,0711m3
90Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,1604m3
91Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM672,3815m2
92Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM608,286m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M7567,75m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M7584,3m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75156,6131m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75235,5954m2
97Trát trần, vữa XM M75133,8662m2
98Trát trần, vữa XM M75247,7779m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M7568,3452m2
100Miết mạch tường gạch loại lõm0,681m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75127,14m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M7562,995m
103Đóng lưới chống nứt tường khổ 0,2m1.164,3563m
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75163,8756m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7537,5164m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng143,1211m2
107Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75224,0008m2
108Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75152,335m2
109Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 7542,9406m2
110Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M7525,6864m2
111Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM M753,1968m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M7517,7274m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7521,6992m2
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7530,348m2
115Lát ngạch của bằng đá granite3,432m2
116Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 (viên trên cùng có viền trang trí)103,248m2
117Ốp gạch len chân tường bằng gạch Ceramic KT 100x600mm (cùng loại gạch lát nền), vữa XM mác 7524,346m2
118Thi công trần nhôm đục lỗ42,9406m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.070,6868m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.227,9862m2
121Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)4,32m2
122Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm cửa; hệ khung bao; phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)44,9326m2
123Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang, lan can inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)16,599m2
124Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang tay vịn phụ inox 304 D50,8 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)12,74m
125Gia công và lắp đặt tay vịn sắt hộp lan can hành lang (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)10,67m
126Gia công và lắp đặt khung sắt hộp lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện)15,024m2
127Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo bằng inox2,376m2
128Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm bo tròn ốp góc cột144m
129Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở kết hợp cửa sổ cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi kèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).61,66m2
130Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi kèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).9,72m2
131Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhôm kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).20,7m2
132Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh nhôm kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).12,844m2
133Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).6,574m2
134Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)34,988m2
135Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm kính cố định ngoài nhà, khung bao nhôm định hình hệ, kính dày 6,38mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)69,139m2
136Cung cấp lắp dựng bộ chữ "TRƯỜNG MẦM NON VÂN HỘI" (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)1bộ
137Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,552100m2
138Lưới an toàn755,2m2
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,1928100m2
F KHỐI NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng - Cấp đất I8,2233100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,9954100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x614,9717m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x246,6366m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x25,0435m3
6Bê tông cột, chiều cao ≤6m,, M200, đá 1x21,0785m3
7Ván khuôn móng cột1,9356100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,4505100m2
9Ván khuôn cột0,19100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,5013tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2812tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1082tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6242tấn
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7519,3987m3
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,904,605100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,0065100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ4,2214100m3
18Trải lớp nilong chống mất nước1,6906100m2
19Bê tông nền, M100, đá 1x216,9061m3
20Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x24,4194m3
21Ván khuôn cột0,7837100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1582tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6052tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x210,1395m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng1,2867100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2954tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6093tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x222,026m3
29Ván khuôn sàn mái2,076100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3918tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x26,917m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt2,0418100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0693tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1993tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1921tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5497tấn
37Xây gạch ống không nung 220x105x65mm, xây tường bao ngoài nhà chiều cao 20,3425m3
38Xây gạch ống không nung 220x105x65mm, xây tường bao ngoài nhà chiều cao 32,4771m3
39Xây gạch ống không nung 220x105x65mm xây tường lan can ngoài nhà dày 220, vữa XM mác 753,0685m3
40Xây gạch ống không nung 220x105x65mm, xây tường trong nhà chiều dày 220mm, chiều cao 15,902m3
41Xây tường gạch ống không nung 220x105x65mm, tường ốp cột ngoài nhà, chiều cao 1,971m3
42Xây tường gạch ống không nung 220x105x65mm, xây tường bồn hoa, chiều cao 2,7301m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,4424m3
44Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75280,4456m2
45Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75215,0527m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M7513,3136m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M7511,2m2
48Trát xà dầm, vữa XM M7535,0582m2
49Trát xà dầm, vữa XM M7573,0539m2
50Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75147,0336m2
51Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7535,3045m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M7514,3616m2
53Đóng lưới chống nứt tường khổ 0,2m466,36m
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7519,397m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7542,7958m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng81,7316m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75156,0536m2
58Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT300x300mm, vữa XM M7512,6004m2
59Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M7519,397m2
60Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic KT300x600 mm, vữa XM mác 75 (viên trên cùng có viền trang trí)138,778m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M7585,88m
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7522,0184m2
63Lát đá granite ngạch cửa1,188m2
64Ốp đá granite mặt lan can3,0514m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ402,1176m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ404,5779m2
67Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ, cửa đi 4 cánh, kính trắng dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)6,48m2
68Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ, cửa đi 1 cánh, kính trắng dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)4,86m2
69Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)3,24m2
70Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm định hình hệ, kính trắng dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)27,36m2
71Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)27,36m2
72Gia công và lắp đặt khung sắt hộp lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện)3,375m2
73Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm bo tròn ốp góc cột44,8m
74Gia công xà gồ thép0,73tấn
75Lắp dựng xà gồ thép0,73tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,3761m2
77Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm1,494100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,4922100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,6865100m2
G ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H600xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P_150A, 25kA1cái
3Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA2cái
4Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kA1cái
5Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA4cái
6Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA2cái
7Lắp đặt Đèn báo pha3bộ
8Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
9Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
10Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
11Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)11 tủ
12Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA1cái
13Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA4cái
14Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA2cái
15Lắp đặt Đèn báo pha3bộ
16Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
17Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
18Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
19Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)11 tủ
20Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA1cái
21Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA4cái
22Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA2cái
23Lắp đặt Đèn báo pha3bộ
24Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
25Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
26Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
27Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 10 LINE121 tủ
28Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA12cái
29Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA36cái
30Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA24cái
31Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA12cái
32Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 1x9W72bộ
33Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x14W90bộ
34Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng Led Tube 1x20W, máng trơn áp trần, tường.16bộ
35Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng Led Tube 2x20W, máng trơn áp trần, tường.108bộ
36Lắp đặt Quạt trần 77W+Dimmer điều khiển72cái
37Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm73cái
38Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm12cái
39Lắp đặt Bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm4cái
40Lắp đặt Bộ 3 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm2cái
41Lắp đặt Box nối dây 100x10012hộp
42Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm36cái
43Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm²1.170m
44Lắp đặt Cáp CV 1Cx2.5mm²5.480m
45Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm²6.050m
46Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 (ống mềm) đi âm390m
47Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm3.840m
H ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A1) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA1cái
3Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA1cái
4Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA1cái
5Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA3cái
6Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA2cái
7Lắp đặt Đèn báo pha3bộ
8Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
9Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
10Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
11Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện)11 tủ
12Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA1cái
13Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA1cái
14Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA2cái
15Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA2cái
16Lắp đặt Đèn báo pha3bộ
17Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
18Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế)1cái
19Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ1cái
20Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 10 LINE71 tủ
21Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA2cái
22Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA5cái
23Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA9cái
24Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA8cái
25Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA6cái
26Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA7cái
27Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 1x9W8bộ
28Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x14W14bộ
29Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng Led Tube 1x20W, máng trơn áp trần, tường.1bộ
30Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng Led Tube 2x20W, máng trơn áp trần, tường.32bộ
31Lắp đặt Quạt trần 77W+Dimmer điều khiển10cái
32Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm4cái
33Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm5cái
34Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm1cái
35Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm1cái
36Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm2cái
37Lắp đặt Box nối dây 100x1007hộp
38Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm25cái
39Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm²105m
40Lắp đặt Cáp CV 1Cx6mm²160m
41Lắp đặt Cáp CV 1Cx2.5mm²810m
42Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm²1.645m
43Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 (ống mềm) đi âm90m
44Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm815m
I ĐIỆN NHÀ BẾP
1Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 LINE11 tủ
2Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kA1cái
3Lắp đặt MCB 2P_32A, 6kA1cái
4Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA1cái
5Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA2cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA3cái
7Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x14W6bộ
8Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng Led Tube 1x20W, máng trơn áp trần, tường.3bộ
9Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng Led Tube 2x20W, máng trơn áp trần, tường.8bộ
10Lắp đặt Quạt trần 77W+Dimmer điều khiển4cái
11Lắp đặt Quạt hút2cái
12Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm3cái
13Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm2cái
14Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm1cái
15Lắp đặt Box nối dây 100x1001hộp
16Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm11cái
17Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm²140m
18Lắp đặt Cáp CV 1Cx4mm²255m
19Lắp đặt Cáp CV 1Cx2.5mm²170m
20Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm²460m
21Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 (ống mềm) đi âm30m
22Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 (ống mềm) đi âm85m
23Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm205m
J CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm0,682100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm2,241100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm1,299100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm0,686100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D902,459100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D420,311100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, D601,429100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, D900,948100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, D1100,558100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, D1400,254100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, D420,123100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, D600,193100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, D900,087100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, D1101,418100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, D1400,233100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, D602,04100m
17Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm48cái
18Lắp đặt mặt bích nhựa PPR đường kính 40mm4cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm216cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm96cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm26cái
22Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm4cái
23Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm36cái
24Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm144cái
25Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mm24cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm12cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm9cái
28Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm180cái
29Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mm132cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm108cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm48cái
32Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm60cái
33Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mm60cái
34Lắp đặt cút uPVC, D90mm21cái
35Lắp đặt xi phông, D60mm72cái
36Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/90mm20cái
37Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D90mm40cái
38Lắp đặt thông tắc sàn, D90mm4cái
39Lắp đặt thông tắc sàn, D140mm4cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC, D42mm48cái
41Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60/42mm48cái
42Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D90/60mm16cái
43Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/60mm4cái
44Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm316cái
45Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm120cái
46Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm16cái
47Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D140mm16cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90/60mm48cái
49Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90/60mm128cái
50Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/90mm8cái
51Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/110mm4cái
52Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60mm12cái
53Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90mm32cái
54Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/60mm16cái
55Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D90mm8cái
56Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D110mm16cái
57Lắp đặt thông tắc sàn, D140mm4cái
58Lắp đặt cút nhựa uPVC, D42mm24cái
59Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60/42mm24cái
60Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/60mm4cái
61Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/90mm8cái
62Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm84cái
63Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm8cái
64Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm260cái
65Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D140mm8cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90/60mm8cái
67Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90/60mm16cái
68Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/60mm8cái
69Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/110mm20cái
70Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110mm80cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC, D60mm136cái
72Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D60mm77cái
73Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60mm8cái
74Lắp đặt cầu chắn rác D9020cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m34bể
76Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen12bộ
77Lắp đặt chậu lavabo (trẻ em)48bộ
78Lắp đặt vòi xả lavabo (trẻ em)48bộ
79Lắp đặt máy nước nóng (cục bộ)12bộ
80Lắp đặt phễu thu D60108cái
81Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)24bộ
82Lắp đặt vòi nước12cái
83Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)72bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)72cái
85Lắp đặt hộp đựng giấy (trẻ em)72cái
86Lắp đặt van tay gạt D20mm24cái
87Lắp đặt van PPR D25mm28cái
88Lắp đặt van PPR D40mm8cái
89Lắp đặt van một chiều D20mm12cái
K CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm0,257100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm0,177100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm0,248100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D900,918100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D420,024100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D600,145100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, D900,099100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, D1100,08100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, D1400,072100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, D420,032100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, D600,09100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, D900,054100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, D1100,167100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, D1400,063100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, D600,242100m
16Lắp đặt mặt bích nhựa PPR đường kính 40mm1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm40cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm8cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm6cái
20Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm1cái
21Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm8cái
22Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm16cái
23Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mm4cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm2cái
26Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm24cái
27Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mm8cái
28Lắp đặt cút uPVC, D90mm10cái
29Lắp đặt xi phông, D60mm6cái
30Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/90mm5cái
31Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D90mm2cái
32Lắp đặt thông tắc sàn, D140mm1cái
33Lắp đặt cút nhựa uPVC, D42mm4cái
34Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60/42mm4cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D90/60mm5cái
36Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/60mm1cái
37Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm36cái
38Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm13cái
39Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm4cái
40Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D140mm2cái
41Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90/60mm4cái
42Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90/60mm8cái
43Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/90mm1cái
44Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/110mm1cái
45Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60mm3cái
46Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90mm1cái
47Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC, D110/60mm3cái
48Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/90mm3cái
49Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D90mm1cái
50Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D110mm2cái
51Lắp đặt thông tắc sàn, D140mm1cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC, D42mm6cái
53Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60/42mm6cái
54Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D90/60mm3cái
55Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/60mm1cái
56Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/90mm1cái
57Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm34cái
58Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm4cái
59Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm24cái
60Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D140mm2cái
61Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90/60mm1cái
62Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90/60mm6cái
63Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/60mm3cái
64Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/110mm2cái
65Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110mm6cái
66Lắp đặt cút nhựa uPVC, D60mm15cái
67Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D60mm9cái
68Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60mm2cái
69Lắp đặt cầu chắn rác D9010cái
70Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
71Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
74Lắp đặt gương soi4cái
75Lắp đặt phễu thu D6012cái
76Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
77Lắp đặt vòi nước4cái
78Lắp đặt xí bệt4bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
80Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
81Lắp đặt van PPR D25mm5cái
82Lắp đặt van PPR D40mm2cái
L CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D900,44100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D900,06100m
5Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm4cái
6Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm1cái
7Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm5cái
8Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm2cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm2cái
10Lắp đặt Cút uPVC, D90mm10cái
11Lắp đặt Chếch nhựa uPVC, D90mm2cái
12Lắp đặt cầu chắn rác D909cái
13Lắp đặt phễu thu D901cái
14Lắp đặt vòi nước3cái
15Lắp đặt van PPR D25mm5cái
M NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng - Cấp đất I0,3159100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2527100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,84m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x61,2339m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x21,2547m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x20,693m3
7Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,28m3
8Ván khuôn móng cột0,048100m2
9Ván khuôn cột0,0849100m2
10Ván khuôn móng dài0,2079100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0872tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0894tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0286tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0611tấn
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,900,0656100m3
16Đắp đất đôn nền nhà xe (đất tận dụng lại)0,0632100m3
17Trải lớp nilon dày 0.04mm1,1208100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x216,812m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,0339m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,1083m3
21Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7519,0056m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75112,71m2
23Gia công cột bằng thép hình0,2101tấn
24Lắp cột thép các loại0,2101tấn
25Gia công vì kèo thép hình0,0832tấn
26Lắp vì kèo thép0,0832tấn
27Gia công xà gồ thép0,3858tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,3858tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,85671m2
30Cung cấp lắp đặt bu lông neo D1: 8, L = 50040cái
31Cung cấp lắp đặt máng xối inox17,4m
32Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm0,9683100m2
N CỔNG - HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, KÈ ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất I14,5119100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,908,1188100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ6,3931100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x639,9815m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x23,8767m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75252,6592m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75303,5641m3
8Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7518,7454m3
9Xây móng bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M757,6787m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x212,8112m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm1,988100m
12Chèn sỏi0,9585m3
13Rải vải địa kỹ thuật bị đầu ống thoát nước tường chắn1,5975100m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa18,28m2
15Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,1268m3
16Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,288m3
17Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,77m3
18Rải nilong chống mất nước bê tông nền nhà bảo vệ0,0566100m2
19Bê tông nền, M100, đá 1x20,5198m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0862tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0216tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1976tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,161tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8065tấn
25Ván khuôn móng cột0,1082100m2
26Ván khuôn móng dài0,5406100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằng0,7106100m2
28Ván khuôn cột0,0471100m2
29Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,9365m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,088m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x226,1386m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x20,6127m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4409m3
34Bê tông sàn mái, M200, đá 1x20,7398m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0548tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,314tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0341tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3881tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7389tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0557tấn
42Ván khuôn cột0,3442100m2
43Ván khuôn xà dầm, giằng1,5852100m2
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,0487100m2
45Ván khuôn sàn mái0,0849100m2
46Gia công dầm mái thép0,6726tấn
47Gia công hệ khung dàn0,3118tấn
48Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn0,9844tấn
49Cung cấp lắp dựng bu lông neo M18, L=50032bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,95551m2
51Dán tấm Aluminium vào các kết cấu mái58,9467m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7525,5869m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7573,7488m3
54Xây cột, trụ bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7516,611m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,362m3
56Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM33,464m2
57Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM1.014,3893m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75231,6732m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75335,9954m2
60Trát trần, vữa XM M755,1984m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M757,3984m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,6284m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 755,1984m2
64Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M754,9476m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,6624m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,1656m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.567,8923m2
68Lắp dựng hàng rào song sắt (theo bản vẽ thiết kế)130,4688m2
69Lắp dựng cổng sắt (theo bản vẽ thiết kế)9,9m2
70Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)12,16m2
71Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, theo bản vẽ thiết kế)1,8m2
72Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, theo bản vẽ thiết kế)1,15m2
73Vách kính, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, theo bản vẽ thiết kế)1,89m2
74Cung cấp lắp đặt bộ chữ tên trường (theo bản vẽ thiết kế)1bộ
O ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H1200xW800xD300mm) + (Busbar, Phụ kiện)11 tủ
2Lắp đặt MCCB 4P_225A, 36kA1cái
3Lắp đặt MCCB 3P_150A, 25kA1cái
4Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA3cái
5Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA1cái
6Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA2cái
7Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kA1cái
8Lắp đặt Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh…1cái
9Lắp đặt Bộ Shunt trip SHT-220V1cái
10Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 225/5A3bộ
11Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 225/5A4bộ
12Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng1cái
13Lắp đặt Rơle bảo vệ quá áp1cái
14Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp1cái
15Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất1cái
16Lắp đặt Đèn báo pha6bộ
17Lắp đặt Cầu chì 1P-2A6cái
18Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4Cx95mm²30m
19Lắp đặt Cáp CXV 1Cx50mm² (4x50mm2)308m
20Lắp đặt Cáp CV 1Cx25mm²77m
21Lắp đặt Cáp CXV 4Cx16mm²50m
22Lắp đặt Cáp CV 1Cx16mm²145m
23Lắp đặt Cáp CXV/FR 4Cx16mm²95m
24Lắp đặt Cáp CXV 4Cx10mm²87m
25Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm²87m
26Lắp đặt Cáp CV 1Cx6.0mm²24m
27Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D105/801,55100 m
28Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D65/500,75100 m
29Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D50/400,25100 m
30Đào kênh mương - Cấp đất III0,696100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,377100m3
32Đắp cát29,812m3
33Trải băng cảnh báo cáp ngầm0,29100m2
34Lát gạch không nung 4x8x18cm làm dấu bảo vệ3.625viên
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I0,319100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I0,319100m3/1km
37Cọc đồng tiếp đất D16, L=2.4m5cọc
38Mối hàn hóa nhiệt5mối
39Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm220m
40Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở1hộp
41Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H600xW400xD200mm)11 tủ
42Lắp đặt MCCB-3P-50A;18kA2cái
43Lắp đặt MCB-3P-20; 10kA1cái
44Lắp đặt MCB-1P-16A;4.5kA1cái
45Lắp đặt Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt1cái
46Lắp đặt Cáp điện CXV 1Cx16 mm260m
47Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx16 mm210m
48Lắp đặt Cáp điện CXV 4Cx4 mm210m
49Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx4 mm210m
50Lắp đặt Đèn báo pha3bộ
51Lắp đặt Cầu chì 1P-2A3cái
P ĐIỆN TRONG NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, NHÀ MÁY BƠM
1Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 10 LINE11 tủ
2Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA1cái
3Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kA3cái
4Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA1cái
5Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA2cái
6Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA1cái
7Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng Led Tube 1x20W, máng trơn áp trần, tường.7bộ
8Lắp đặt Quạt treo tường 53W1cái
9Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm1cái
10Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm1cái
11Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm2cái
12Lắp đặt Cáp CV 1Cx2.5mm²260m
13Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm²80m
14Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm110m
Q CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Đồng hồ nước D631cái
2Lắp đặt van khóa D632cái
3Lắp đặt rắc co D632cái
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm1,667100 m
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/40mm4cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/25mm1cái
8Nối ren ngoài PPR D404cái
9Nối ren ngoài PPR D251cái
10Lắp đặt van phao cơ D631cái
11Đào kênh mương - Cấp đất III1,4419100m3
12Đắp nền móng công trình144,1913m3
13Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 225mm1,07100m
R BỂ PCCC + NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng - Cấp đất I5,3294100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,2336100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ3,0958100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x610,2922m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x219,8803m3
6Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x21,2826m3
7Bê tông tường, M250, đá 1x225,2974m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x27,6479m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x211,6485m3
10Bê tông bệ máy, M250, đá 1x21,0073m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x20,081m3
12Ván khuôn móng dài0,1369100m2
13Ván khuôn cột0,2332100m2
14Ván khuôn tường2,4918100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,3663100m2
16Ván khuôn sàn mái0,8305100m2
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0036100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1469tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,4976tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7378tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1874tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0393tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,474tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3169tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,963tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6146tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,1331tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0133tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan11cấu kiện
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7578,5292m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75115,136m2
32Trát xà dầm, vữa XM M7519,7968m2
33Trát trần, vữa XM M7571,6336m2
34Thi công khớp nối ngăn nước42,88m
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng285,0956m2
36Cung cấp lắp đặt thang inox 3041cái
37Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,1936m3
38Ván khuôn móng cột0,0352100m2
39Gia công cột bằng thép hình0,1613tấn
40Lắp cột thép các loại0,1613tấn
41Gia công vì kèo thép hình0,1423tấn
42Lắp vì kèo thép0,1423tấn
43Gia công xà gồ thép0,1025tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,1025tấn
45Cung cấp lắp đặt bu lông neo M16 dài 50040Cái
46Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm0,3085100m2
47Gia công hàng rào lưới thép55,916m2
48Gia công cổng sắt0,0391tấn
49Bản lề6bộ
50Khóa cửa1cái
51Then + chốt cửa1bộ
S BỂ TỰ HOẠI
1Bể tự hoại (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)4cái
T HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC
1Đào kênh mương - Cấp đất III0,5926100m3
2Đào kênh mương - Cấp đất III1,371100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,6248100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1,3388100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x629,3429m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x224,0146m3
7Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x21,7892m3
8Ván khuôn móng cột0,7563100m2
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,1852100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,1534100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm2,9304tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0126tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0946tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1568tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,4066tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn3491cấu kiện
17Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,7334m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7549,104m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,2308m3
20Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75310,4494m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75100,1456m2
U BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng - Cấp đất I0,1911100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1283100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,0628100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,522m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x20,864m3
6Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x20,273m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,387m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,077m3
9Ván khuôn móng cột0,0266100m2
10Ván khuôn sàn mái0,0123100m2
11Ván khuôn tường0,229100m2
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,005100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2974tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1819tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0879tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3572tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0068tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn21cấu kiện
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,017tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,018tấn
V SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA
1Đào móng - Cấp đất I0,113100m3
2Lớp cát đệm dày 50mm0,113100m3
3Trải lớp nilong chống mất nước dày 0.04mm4,71100m2
4Bê tông nền, M100, đá 2x422,6m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x224,5m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75226m2
7Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75226m2
8Đào móng - Cấp đất I4,14721m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x61,0368m3
10Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x24,536m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,5832100m2
W PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống chữa cháy STK DN25 dày 3.2mm0,02100m
2Lắp đặt ống chữa cháy STK DN50 dày 3.6mm0,08100m
3Lắp đặt ống chữa cháy STK DN65 dày 3.6mm0,41100m
4Lắp đặt ống chữa cháy STK DN100 dày 4.5mm2,166100m
5Lắp đặt côn STK DN153cái
6Lắp đặt côn STK DN505cái
7Lắp đặt nối giảm hàn DN65-503cái
8Lắp đặt côn STK DN655cái
9Lắp đặt tê hàn giảm DN65-151cái
10Lắp đặt tê hàn giảm DN65-251cái
11Lắp đặt tê hàn giảm DN65-505cái
12Lắp đặt côn STK DN10015cái
13Lắp đặt tê hàn giảm DN100-155cái
14Lắp đặt tê hàn giảm DN100-252cái
15Lắp đặt tê hàn giảm DN100-501cái
16Lắp đặt tê hàn giảm DN100-654cái
17Lắp đặt tê hàn đều DN10011cái
18Lắp đặt đồng hồ áp suất DN153cái
19Lắp đặt van khóa DN253cái
20Lắp đặt khớp nối mềm DN652cái
21Lắp đặt van cổng DN652cái
22Lắp đặt luppe hút nước DN651cái
23Lắp đặt Y lọc DN651cái
24Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN1003cái
25Lắp đặt mặt bích một chiều DN1000,5cặp bích
26Lắp đặt van cổng DN1005cái
27Lắp đặt khớp nối mềm DN1004cái
28Lắp đặt luppe hút nước DN1002cái
29Lắp đặt Y lọc DN1002cái
30Lắp đặt van 1 chiều DN651cái
31Lắp đặt van 1 chiều DN1003cái
32Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN1001cái
33Lắp đặt công tắc áp lực3cái
34Lắp đặt mặt bích hàn vào ống DN10015,5cặp bích
35Lắp đặt mặt bích hàn vào ống DN659cặp bích
36CCLĐ ron cao su DN10031cái
37CCLĐ ron cao su DN6518cái
38CCLĐ cùm U cố định ống D1006cái
39CCLĐ cùm U cố định ống D653cái
40CCLĐ lò xo giảm chấn12cái
41Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x200mm)31 tủ
42CCLĐ lăng phun (D65mm, 2 cái)6cái
43CCLĐ cuộn vải bạc (D65x20m, 2 cuộn)6cuộn
44Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,0135m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0033100m2
46Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (500x700x200)91 tủ
47Lắp đặt van góc D509cái
48CCLĐ lăng phun (D50/13mm)9cái
49CCLĐ cuộn vải bạc (D50x20m)9cái
50Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (500x700x200)9hộp
51Lắp đặt bình chữa cháy 8kg ABC30bộ
52Lắp đặt kệ đôi đặt bình chữa cháy3bộ
53Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg3bộ
54CCLĐ bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy31bảng
55Lắp đặt Bơm chữa cháy chạy điện (Q=83m3/h, H=60m.H20, P=20kW)11 máy
56Lắp đặt Bơm chữa cháy chạy Diersel (Q=83m3/h, H=60m.H20, P= 20kW)11 máy
57Lắp đặt máy Bơm trục đứng ly tâm (Q=3.6m3/h, H=65m. H20, P= 2kW)11 máy
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,58631m2
X BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 10 Zone (thiết bị)11 trung tâm
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang học6,810 đầu
3Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng0,610 đầu
4Lắp đặt Nút nhấn khẩn + đế1,85 nút
5Lắp đặt Chuông báo cháy + đế1,85 chuông
6Lắp đặt Đèn báo cháy + đế1,85 đèn
7Lắp đặt Box 2,3 ngã D2075hộp
8Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2Cx1,0mm2970m
9Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2Cx1,5mm2440m
10Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm960m
11Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D65/501,2100 m
12Lắp đặt Đèn báo sự cố EM38bộ
13Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT34bộ
14Lắp đặt Dây CV 1Cx1,5mm21.630m
15Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm540m
16Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ, Rbv=79m (thiết bị)1cái
17Trụ đỡ kim thu sét, h=5m1trụ
18Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm250m
19Lắp đặt Ống PVC D25 luồn cáp đồng trần30m
20Lắp đặt Cáp neo trụ 6mm240m
21Cọc đồng tiếp đất D16, L=2.4m7cọc
22Mối hàn hóa nhiệt7mối
23Lắp đặt Bộ đếm sét1hộp
24Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất1hộp
Y PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ báo cháy trung tâm 10Zone1Cái
2Kim thu sét bán kính bảo vệ, Rbv=79m1Cái
3Bơm chữa cháy chạy điện (Q=83m3/h, H=60m.H20, P=20kW)1Cái
4Bơm chữa cháy chạy Diersel (Q=83m3/h, H=60m.H20, P= 20kW)1Cái
5Bơm trục đứng ly tâm (Q=3.6m3/h, H=65m. H20, P= 2kW)1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000VND- Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực có nội dung: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu thực hiện phần PCCC).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 21.000.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT đầu ra thể hiện đầy đủ giá trị đã nghiệm thu thanh toán được xuất trả cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;32
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy trong đó có nội dung: Giám sát về phòng cháy và chữa cháy; bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cái1
2 Máy cắt bê tông cái1
3 Máy cắt gạch đá cái1
4 Máy cắt uốn cốt thép cái1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn cái1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi cái1
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) cái1
8 Máy khoan bê tông cầm tay cái1
9 Máy mài cái1
10 Máy nén khí cái1
11 Máy trộn bê tông cái1
12 Máy trộn vữa cái1
13 Máy vận thăng (tời điện) cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->