Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511258-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:47:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,039,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000VND- Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực có nội dung: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu thực hiện phần PCCC).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 21.000.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT đầu ra thể hiện đầy đủ giá trị đã nghiệm thu thanh toán được xuất trả cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy trong đó có nội dung: Giám sát về phòng cháy và chữa cháy; bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Vân Hội (cơ sở 1) (giai đoạn 1) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (đến hết quý 1/2022) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế) (nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 về lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó nêu rõ "Doanh thu từ hoạt động xây dựng:……" hoặc Hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong E-HSDT từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | 987,6 | m3 | |
| 2 | Phát quang tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 31,273 | 100m2 | |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất cấp 3 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | 9.901,45 | m3 | |
| B | CỌC THỬ TĨNH | |||
| 1 | Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc thử tĩnh loại 1 - khối nhà lớp học) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | 28 | m | |
| 2 | Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc thử tĩnh loại 2 - khối nhà lớp học) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | 34 | m | |
| 3 | Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc thử tĩnh - khối nhà điều hành) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | 17 | m | |
| C | CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc đại trà loại 1 - khối nhà lớp học) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | 1.490,5 | m | |
| 2 | Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc đại trà loại 2 - khối nhà lớp học) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | 2.565,25 | m | |
| 3 | Cọc BTCT, KT 25x25cm (đoạn cọc đại trà - khối nhà điều hành) (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | 959,9 | m | |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 5,7979 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | 3,93 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,2054 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 20,1514 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 90,177 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,384 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 0,9465 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 17,156 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 70,1396 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 5,3856 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 2,9671 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,1049 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột | 0,8821 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5101 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 7,3158 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8062 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 8,1901 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,7061 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6074 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8299 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,495 | tấn | |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 220x105x65mm, xây móng, bó nền, vữa XM mác 75 | 118,9179 | m3 | |
| 23 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0033 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5225 | 100m3 | |
| 25 | Trải lớp nilong chống mất nước dày 0.04mm | 7,2381 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | 73,6325 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng dài | 0,063 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 51,9677 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột | 8,5212 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,813 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,1237 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,6304 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 128,1966 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 15,809 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,6398 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 20,5387 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 258,932 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | 21,9656 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 30,6523 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0236 | tấn | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 18,1045 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,7298 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0857 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 3,3748 | tấn | |
| 45 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,2748 | m3 | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 29,3512 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn cột | 1,3992 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 3,1754 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 18,6936 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,0678 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1707 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7895 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4745 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 4,2992 | tấn | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 3,4519 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,4519 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 365,8934 | 1m2 | |
| 58 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm | 7,4375 | 100m2 | |
| 59 | Tôn úp nóc | 102,29 | m | |
| 60 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 74,4071 | m3 | |
| 61 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 156,3372 | m3 | |
| 62 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | 19,2498 | m3 | |
| 63 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 18,1924 | m3 | |
| 64 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 29,3594 | m3 | |
| 65 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao | 20,0722 | m3 | |
| 66 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao | 35,3927 | m3 | |
| 67 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày | 17,1031 | m3 | |
| 68 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày | 93,0095 | m3 | |
| 69 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao | 29,9172 | m3 | |
| 70 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày | 7,0566 | m3 | |
| 71 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày | 32,134 | m3 | |
| 72 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày | 64,268 | m3 | |
| 73 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường gen trong nhà, chiều dày | 0,8747 | m3 | |
| 74 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường gen trong nhà, chiều dày | 1,7494 | m3 | |
| 75 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường gen trong nhà, chiều dày | 1,1193 | m3 | |
| 76 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường gen trong nhà, chiều dày | 2,2386 | m3 | |
| 77 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | 8,533 | m3 | |
| 78 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | 13,8206 | m3 | |
| 79 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can bậc cấp, bồn hoa, chiều dày | 4,1975 | m3 | |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | 4,3536 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | 3,6288 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 2.510,0054 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 1.459,6406 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 235,706 | m2 | |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 237,2302 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 995,1066 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 984,7198 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | 978,0018 | m2 | |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | 863,1676 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 264,6908 | m2 | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 122,422 | m | |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 204,482 | m | |
| 93 | Đóng lưới chống nứt tường khổ 0,2m | 6.393,44 | m | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 68,8541 | m2 | |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 943,5699 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | 1.043,9502 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 856,1832 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | 268,9284 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 (viên trên cùng có viền trang trí) nhà vệ sinh | 565,4544 | m2 | |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 100x600 mm | 129,041 | m2 | |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 40,188 | m2 | |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 23,7096 | m2 | |
| 103 | Lát gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa xi măng M75 | 23,7096 | m2 | |
| 104 | Lát đá granite mặt bồn hoa dày 18mm | 29,6274 | m2 | |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 20,9072 | m2 | |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 133,6191 | m2 | |
| 107 | Lát đá granite ngạch cửa | 13,464 | m2 | |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 10,206 | m2 | |
| 109 | Thi công trần nhôm đục lỗ | 286,56 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.593,5988 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.934,6614 | m2 | |
| 112 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | 63,882 | m2 | |
| 113 | Sản xuất và Lắp dựng lan cầu thang bằng inox, bao gồm tay vịn dọc lan can (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 64,369 | m2 | |
| 114 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang liền kề tường bằng inox 304 D34 theo bản vẽ thiết kế | 55,66 | m | |
| 115 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang liền kề tường bằng inox 304 D50.8 theo bản vẽ thiết kế | 55,66 | m | |
| 116 | Gia công và lắp đặt tay vịn sắt hộp lan can hành lang (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 167,15 | m | |
| 117 | Gia công và lắp đặt khung sắt hộp lan can hành lan theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | 97,065 | m2 | |
| 118 | Gia công và lắp đặt lan can ram dốc inox theo bản vẽ thiết kế | 16,03 | m2 | |
| 119 | Gia công và lắp đặt tay vịn inox tròn D50,8 ram dốc theo bản vẽ thiết kế | 13,74 | m | |
| 120 | Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo bằng inox | 26,268 | m2 | |
| 121 | Cung cấp và lắp dựng cửa chắn inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 17,091 | m2 | |
| 122 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 157,104 | m2 | |
| 123 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 116,64 | m2 | |
| 124 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi lambri nhôm 01 cánh mở, khung nhôm hệ (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 23,76 | m2 | |
| 125 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 168,538 | m2 | |
| 126 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính kết hợp ô kính cố định (2 cánh trượt, 2 cánh cố định), khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 67,032 | m2 | |
| 127 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính 2 cánh trượt kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 61,56 | m2 | |
| 128 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính 4 cánh trượt kết hợp ô kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 72,789 | m2 | |
| 129 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính 4 cánh trượt, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 52,2 | m2 | |
| 130 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 227,301 | m2 | |
| 131 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 26,73 | m2 | |
| 132 | Cung cấp và lắp dựng gương soi kính tráng thủy dày 5mm | 25,74 | m2 | |
| 133 | Ốp góc cột bằng nẹp nhôm bo tròn | 717,4 | m | |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 20,2117 | 100m2 | |
| 135 | Lưới an toàn | 2.021,17 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 21,6906 | 100m2 | |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 1,3535 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | 1,331 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1603 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 4,5278 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 20,0325 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 4,1158 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 11,3516 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,3227 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 7,9807 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,3711 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,775 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1402 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột | 0,2249 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1546 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0098 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3918 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8213 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1552 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1928 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1493 | tấn | |
| 21 | Xây bó nền bằng gạch đặc không nung 220x105x65mm, vữa XM mác 75 | 30,2066 | m3 | |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7047 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5242 | 100m3 | |
| 24 | Trải nilong chống mất nước cho bê tông dày 0,04mm | 2,0469 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | 19,6682 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | 0,8008 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột | 0,0176 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 11,0178 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột | 1,8112 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2596 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,2658 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 28,9507 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,6143 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7788 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,7726 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,0089 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 53,6682 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | 4,5345 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,5603 | tấn | |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 2,8841 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,3022 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0155 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5349 | tấn | |
| 44 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 5,0197 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,9782 | m3 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 6,9754 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn cột | 0,8738 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,577 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5757 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,11 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,463 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1469 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4487 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,201 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7116 | tấn | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,8808 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8808 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,36 | 1m2 | |
| 59 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm | 1,8819 | 100m2 | |
| 60 | Tôn úp nóc | 30,76 | m | |
| 61 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 14,3874 | m3 | |
| 62 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 12,332 | m3 | |
| 63 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 1,7577 | m3 | |
| 64 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 1,7577 | m3 | |
| 65 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao | 3,5211 | m3 | |
| 66 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày > 33cm (dày 395mm), chiều cao | 2,4673 | m3 | |
| 67 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 2,3302 | m3 | |
| 68 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 23,6573 | m3 | |
| 69 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 2,9726 | m3 | |
| 70 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 2,6151 | m3 | |
| 71 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày | 0,5729 | m3 | |
| 72 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày | 18,414 | m3 | |
| 73 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày | 19,2324 | m3 | |
| 74 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày | 1,6503 | m3 | |
| 75 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày | 1,6503 | m3 | |
| 76 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp gen trong nhà, chiều dày | 0,7804 | m3 | |
| 77 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp gen trong nhà, chiều dày | 0,7804 | m3 | |
| 78 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày >33 cm (dày 395mm), chiều cao | 4,4163 | m3 | |
| 79 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày | 2,0053 | m3 | |
| 80 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can ngoài nhà, chiều dày | 0,4928 | m3 | |
| 81 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | 0,7939 | m3 | |
| 82 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can mái ngoài nhà, chiều dày | 6,1947 | m3 | |
| 83 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường bao mái ngoài nhà, chiều dày | 35,0718 | m3 | |
| 84 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái trong nhà, chiều dày | 6,097 | m3 | |
| 85 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, tường thành bậc cấp ngoài nhà, chiều dày | 8,4698 | m3 | |
| 86 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp cột ngoài nhà, chiều dày | 0,9968 | m3 | |
| 87 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp cột trong nhà, chiều dày | 1,5199 | m3 | |
| 88 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp cột ngoài nhà, chiều dày | 0,6494 | m3 | |
| 89 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây tường ốp cột ngoài nhà, chiều dày | 0,0711 | m3 | |
| 90 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,1604 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM | 672,3815 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM | 608,286 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 67,75 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 84,3 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 156,6131 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 235,5954 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 | 133,8662 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | 247,7779 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 68,3452 | m2 | |
| 100 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,681 | m2 | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 127,14 | m | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 62,995 | m | |
| 103 | Đóng lưới chống nứt tường khổ 0,2m | 1.164,3563 | m | |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 163,8756 | m2 | |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 37,5164 | m2 | |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 143,1211 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 224,0008 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 152,335 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | 42,9406 | m2 | |
| 110 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 | 25,6864 | m2 | |
| 111 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM M75 | 3,1968 | m2 | |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 17,7274 | m2 | |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 21,6992 | m2 | |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 30,348 | m2 | |
| 115 | Lát ngạch của bằng đá granite | 3,432 | m2 | |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 (viên trên cùng có viền trang trí) | 103,248 | m2 | |
| 117 | Ốp gạch len chân tường bằng gạch Ceramic KT 100x600mm (cùng loại gạch lát nền), vữa XM mác 75 | 24,346 | m2 | |
| 118 | Thi công trần nhôm đục lỗ | 42,9406 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.070,6868 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.227,9862 | m2 | |
| 121 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | 4,32 | m2 | |
| 122 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm cửa; hệ khung bao; phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | 44,9326 | m2 | |
| 123 | Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang, lan can inox 304 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 16,599 | m2 | |
| 124 | Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang tay vịn phụ inox 304 D50,8 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 12,74 | m | |
| 125 | Gia công và lắp đặt tay vịn sắt hộp lan can hành lang (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 10,67 | m | |
| 126 | Gia công và lắp đặt khung sắt hộp lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | 15,024 | m2 | |
| 127 | Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo bằng inox | 2,376 | m2 | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm bo tròn ốp góc cột | 144 | m | |
| 129 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 02 cánh mở kết hợp cửa sổ cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi kèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 61,66 | m2 | |
| 130 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm kính 01 cánh mở, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (Phụ kiện: tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa và các phụ kiện đi kèm NSX, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 9,72 | m2 | |
| 131 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhôm kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 20,7 | m2 | |
| 132 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh nhôm kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 12,844 | m2 | |
| 133 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | 6,574 | m2 | |
| 134 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 34,988 | m2 | |
| 135 | Cung cấp lắp dựng vách kính nhôm kính cố định ngoài nhà, khung bao nhôm định hình hệ, kính dày 6,38mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | 69,139 | m2 | |
| 136 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ "TRƯỜNG MẦM NON VÂN HỘI" (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,552 | 100m2 | |
| 138 | Lưới an toàn | 755,2 | m2 | |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,1928 | 100m2 | |
| F | KHỐI NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 8,2233 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,9954 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 14,9717 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 46,6366 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 5,0435 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m,, M200, đá 1x2 | 1,0785 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 1,9356 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4505 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột | 0,19 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,5013 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2812 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1082 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6242 | tấn | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 19,3987 | m3 | |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,605 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0065 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 4,2214 | 100m3 | |
| 18 | Trải lớp nilong chống mất nước | 1,6906 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | 16,9061 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,4194 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột | 0,7837 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1582 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6052 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 10,1395 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2867 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2954 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6093 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 22,026 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 2,076 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3918 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 6,917 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 2,0418 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0693 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1993 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1921 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5497 | tấn | |
| 37 | Xây gạch ống không nung 220x105x65mm, xây tường bao ngoài nhà chiều cao | 20,3425 | m3 | |
| 38 | Xây gạch ống không nung 220x105x65mm, xây tường bao ngoài nhà chiều cao | 32,4771 | m3 | |
| 39 | Xây gạch ống không nung 220x105x65mm xây tường lan can ngoài nhà dày 220, vữa XM mác 75 | 3,0685 | m3 | |
| 40 | Xây gạch ống không nung 220x105x65mm, xây tường trong nhà chiều dày 220mm, chiều cao | 15,902 | m3 | |
| 41 | Xây tường gạch ống không nung 220x105x65mm, tường ốp cột ngoài nhà, chiều cao | 1,971 | m3 | |
| 42 | Xây tường gạch ống không nung 220x105x65mm, xây tường bồn hoa, chiều cao | 2,7301 | m3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,4424 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 280,4456 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 215,0527 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 13,3136 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 11,2 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 35,0582 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 73,0539 | m2 | |
| 50 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 147,0336 | m2 | |
| 51 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 35,3045 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 14,3616 | m2 | |
| 53 | Đóng lưới chống nứt tường khổ 0,2m | 466,36 | m | |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 19,397 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 42,7958 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 81,7316 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 156,0536 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám KT300x300mm, vữa XM M75 | 12,6004 | m2 | |
| 59 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 | 19,397 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic KT300x600 mm, vữa XM mác 75 (viên trên cùng có viền trang trí) | 138,778 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 85,88 | m | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 22,0184 | m2 | |
| 63 | Lát đá granite ngạch cửa | 1,188 | m2 | |
| 64 | Ốp đá granite mặt lan can | 3,0514 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 402,1176 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 404,5779 | m2 | |
| 67 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ, cửa đi 4 cánh, kính trắng dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | 6,48 | m2 | |
| 68 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ, cửa đi 1 cánh, kính trắng dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | 4,86 | m2 | |
| 69 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm định hình hệ, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | 3,24 | m2 | |
| 70 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm định hình hệ, kính trắng dày 5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | 27,36 | m2 | |
| 71 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 27,36 | m2 | |
| 72 | Gia công và lắp đặt khung sắt hộp lan can hành lang theo bản vẽ thiết kế (bao gồm sơn hoàn thiện) | 3,375 | m2 | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm bo tròn ốp góc cột | 44,8 | m | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 0,73 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,73 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,376 | 1m2 | |
| 77 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm | 1,494 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,4922 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,6865 | 100m2 | |
| G | ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H600xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P_150A, 25kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | 1 tủ | |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 10 LINE | 12 | 1 tủ | |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | 36 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 24 | cái | |
| 31 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 1x9W | 72 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x14W | 90 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng Led Tube 1x20W, máng trơn áp trần, tường. | 16 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng Led Tube 2x20W, máng trơn áp trần, tường. | 108 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt Quạt trần 77W+Dimmer điều khiển | 72 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 73 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Box nối dây 100x100 | 12 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | 36 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm² | 1.170 | m | |
| 44 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx2.5mm² | 5.480 | m | |
| 45 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm² | 6.050 | m | |
| 46 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 (ống mềm) đi âm | 390 | m | |
| 47 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm | 3.840 | m | |
| H | ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-A1) dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H500xW400xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 10 LINE | 7 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P_40A, 6kA | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Đèn downight âm trần, bóng led 1x9W | 8 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x14W | 14 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng Led Tube 1x20W, máng trơn áp trần, tường. | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng Led Tube 2x20W, máng trơn áp trần, tường. | 32 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt Quạt trần 77W+Dimmer điều khiển | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Box nối dây 100x100 | 7 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | 25 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm² | 105 | m | |
| 40 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx6mm² | 160 | m | |
| 41 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx2.5mm² | 810 | m | |
| 42 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm² | 1.645 | m | |
| 43 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 (ống mềm) đi âm | 90 | m | |
| 44 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm | 815 | m | |
| I | ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 LINE | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P_40A, 10kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P_32A, 6kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x14W | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng Led Tube 1x20W, máng trơn áp trần, tường. | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng Led Tube 2x20W, máng trơn áp trần, tường. | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Quạt trần 77W+Dimmer điều khiển | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Quạt hút | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Box nối dây 100x100 | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | 11 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm² | 140 | m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx4mm² | 255 | m | |
| 19 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx2.5mm² | 170 | m | |
| 20 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm² | 460 | m | |
| 21 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 (ống mềm) đi âm | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 (ống mềm) đi âm | 85 | m | |
| 23 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm | 205 | m | |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | 0,682 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 2,241 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | 1,299 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | 0,686 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 2,459 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | 0,311 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 1,429 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,948 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 0,558 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 | 0,254 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | 0,123 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 0,193 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,087 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 1,418 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 | 0,233 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 2,04 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm | 48 | cái | |
| 18 | Lắp đặt mặt bích nhựa PPR đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | 216 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 96 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | 26 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | 36 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | 144 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mm | 24 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | 9 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | 180 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mm | 132 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | 108 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | 48 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | 60 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mm | 60 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút uPVC, D90mm | 21 | cái | |
| 35 | Lắp đặt xi phông, D60mm | 72 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/90mm | 20 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D90mm | 40 | cái | |
| 38 | Lắp đặt thông tắc sàn, D90mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt thông tắc sàn, D140mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D42mm | 48 | cái | |
| 41 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60/42mm | 48 | cái | |
| 42 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/60mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm | 316 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm | 120 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D140mm | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 48 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 128 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/90mm | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/110mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60mm | 12 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90mm | 32 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/60mm | 16 | cái | |
| 55 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D90mm | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D110mm | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt thông tắc sàn, D140mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D42mm | 24 | cái | |
| 59 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60/42mm | 24 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/60mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/90mm | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm | 84 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm | 260 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D140mm | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 16 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/60mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/110mm | 20 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110mm | 80 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D60mm | 136 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D60mm | 77 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60mm | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 20 | cái | |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 4 | bể | |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu lavabo (trẻ em) | 48 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi xả lavabo (trẻ em) | 48 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt máy nước nóng (cục bộ) | 12 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt phễu thu D60 | 108 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | 24 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi nước | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | 72 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | 72 | cái | |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy (trẻ em) | 72 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van tay gạt D20mm | 24 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van PPR D25mm | 28 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van PPR D40mm | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van một chiều D20mm | 12 | cái | |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | 0,257 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,177 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | 0,248 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,918 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | 0,024 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 0,145 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,099 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 0,08 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 | 0,072 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | 0,032 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 0,09 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,054 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 0,167 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 | 0,063 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 0,242 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt mặt bích nhựa PPR đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | 16 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 40/25mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | 24 | cái | |
| 27 | Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút uPVC, D90mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt xi phông, D60mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/90mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D90mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt thông tắc sàn, D140mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D42mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60/42mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/60mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm | 36 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm | 13 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D140mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/90mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/110mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC, D110/60mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/90mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D90mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC, D110mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt thông tắc sàn, D140mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D42mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D60/42mm | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/60mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, D110/90mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm | 34 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm | 24 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D140mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D90/60mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D110/60mm | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, D140/110mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, D60mm | 15 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D60mm | 9 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D60mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu D60 | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi nước | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van PPR D25mm | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van PPR D40mm | 2 | cái | |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | 0,01 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,16 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,44 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Cút uPVC, D90mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC, D90mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu D90 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi nước | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van PPR D25mm | 5 | cái | |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 0,3159 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2527 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,84 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,2339 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,2547 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,693 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột | 0,0849 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,2079 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0872 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0894 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0286 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0611 | tấn | |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0656 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất đôn nền nhà xe (đất tận dụng lại) | 0,0632 | 100m3 | |
| 17 | Trải lớp nilon dày 0.04mm | 1,1208 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 16,812 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,0339 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,1083 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 19,0056 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 112,71 | m2 | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2101 | tấn | |
| 24 | Lắp cột thép các loại | 0,2101 | tấn | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình | 0,0832 | tấn | |
| 26 | Lắp vì kèo thép | 0,0832 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,3858 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3858 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,8567 | 1m2 | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo D1: 8, L = 500 | 40 | cái | |
| 31 | Cung cấp lắp đặt máng xối inox | 17,4 | m | |
| 32 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm | 0,9683 | 100m2 | |
| N | CỔNG - HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 14,5119 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,1188 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 6,3931 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 39,9815 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 3,8767 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 252,6592 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | 303,5641 | m3 | |
| 8 | Xây gạch ống không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,7454 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,6787 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 12,8112 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 1,988 | 100m | |
| 12 | Chèn sỏi | 0,9585 | m3 | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật bị đầu ống thoát nước tường chắn | 1,5975 | 100m2 | |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 18,28 | m2 | |
| 15 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,1268 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,77 | m3 | |
| 18 | Rải nilong chống mất nước bê tông nền nhà bảo vệ | 0,0566 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | 0,5198 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0862 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0216 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1976 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,161 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8065 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn móng cột | 0,1082 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,5406 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7106 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cột | 0,0471 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,9365 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,088 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 26,1386 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | 0,6127 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4409 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 0,7398 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0548 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,314 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0341 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3881 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7389 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0557 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn cột | 0,3442 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5852 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0487 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | 0,0849 | 100m2 | |
| 46 | Gia công dầm mái thép | 0,6726 | tấn | |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | 0,3118 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,9844 | tấn | |
| 49 | Cung cấp lắp dựng bu lông neo M18, L=500 | 32 | bộ | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,9555 | 1m2 | |
| 51 | Dán tấm Aluminium vào các kết cấu mái | 58,9467 | m2 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 25,5869 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 73,7488 | m3 | |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 16,611 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,362 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM | 33,464 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM | 1.014,3893 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 231,6732 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 335,9954 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | 5,1984 | m2 | |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 7,3984 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,6284 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 5,1984 | m2 | |
| 64 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 | 4,9476 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,6624 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,1656 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.567,8923 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng hàng rào song sắt (theo bản vẽ thiết kế) | 130,4688 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cổng sắt (theo bản vẽ thiết kế) | 9,9 | m2 | |
| 70 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 12,16 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, theo bản vẽ thiết kế) | 1,8 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, theo bản vẽ thiết kế) | 1,15 | m2 | |
| 73 | Vách kính, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, theo bản vẽ thiết kế) | 1,89 | m2 | |
| 74 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ tên trường (theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ | |
| O | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện MSB dày 1.2mm - (H1200xW800xD300mm) + (Busbar, Phụ kiện) | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P_225A, 36kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P_150A, 25kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P_50A, 18kA | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 10kA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Bộ Shunt trip SHT-220V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 225/5A | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 225/5A | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá áp | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4Cx95mm² | 30 | m | |
| 19 | Lắp đặt Cáp CXV 1Cx50mm² (4x50mm2) | 308 | m | |
| 20 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx25mm² | 77 | m | |
| 21 | Lắp đặt Cáp CXV 4Cx16mm² | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx16mm² | 145 | m | |
| 23 | Lắp đặt Cáp CXV/FR 4Cx16mm² | 95 | m | |
| 24 | Lắp đặt Cáp CXV 4Cx10mm² | 87 | m | |
| 25 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm² | 87 | m | |
| 26 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx6.0mm² | 24 | m | |
| 27 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D105/80 | 1,55 | 100 m | |
| 28 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | 0,75 | 100 m | |
| 29 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 | 0,25 | 100 m | |
| 30 | Đào kênh mương - Cấp đất III | 0,696 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,377 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát | 29,812 | m3 | |
| 33 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | 0,29 | 100m2 | |
| 34 | Lát gạch không nung 4x8x18cm làm dấu bảo vệ | 3.625 | viên | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 0,319 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,319 | 100m3/1km | |
| 37 | Cọc đồng tiếp đất D16, L=2.4m | 5 | cọc | |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| 39 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | 20 | m | |
| 40 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H600xW400xD200mm) | 1 | 1 tủ | |
| 42 | Lắp đặt MCCB-3P-50A;18kA | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB-3P-20; 10kA | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt MCB-1P-16A;4.5kA | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Cáp điện CXV 1Cx16 mm2 | 60 | m | |
| 47 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx16 mm2 | 10 | m | |
| 48 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | 10 | m | |
| 49 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx4 mm2 | 10 | m | |
| 50 | Lắp đặt Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | 3 | cái | |
| P | ĐIỆN TRONG NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 10 LINE | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P_16A, 6kA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P_10A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng Led Tube 1x20W, máng trơn áp trần, tường. | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Quạt treo tường 53W | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx2.5mm² | 260 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx1.5mm² | 80 | m | |
| 14 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm | 110 | m | |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Đồng hồ nước D63 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van khóa D63 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt rắc co D63 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | 1,667 | 100 m | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/40mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/25mm | 1 | cái | |
| 8 | Nối ren ngoài PPR D40 | 4 | cái | |
| 9 | Nối ren ngoài PPR D25 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D63 | 1 | cái | |
| 11 | Đào kênh mương - Cấp đất III | 1,4419 | 100m3 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình | 144,1913 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 225mm | 1,07 | 100m | |
| R | BỂ PCCC + NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 5,3294 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2336 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 3,0958 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 10,2922 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 19,8803 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,2826 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | 25,2974 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 7,6479 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 11,6485 | m3 | |
| 10 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | 1,0073 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,081 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,1369 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột | 0,2332 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường | 2,4918 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3663 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 0,8305 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0036 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1469 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4976 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7378 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1874 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0393 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,474 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3169 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,963 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6146 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,1331 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0133 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 1 | 1cấu kiện | |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 78,5292 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 115,136 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 19,7968 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | 71,6336 | m2 | |
| 34 | Thi công khớp nối ngăn nước | 42,88 | m | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 285,0956 | m2 | |
| 36 | Cung cấp lắp đặt thang inox 304 | 1 | cái | |
| 37 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,1936 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng cột | 0,0352 | 100m2 | |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1613 | tấn | |
| 40 | Lắp cột thép các loại | 0,1613 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình | 0,1423 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép | 0,1423 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,1025 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1025 | tấn | |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M16 dài 500 | 40 | Cái | |
| 46 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, dày 0,4mm | 0,3085 | 100m2 | |
| 47 | Gia công hàng rào lưới thép | 55,916 | m2 | |
| 48 | Gia công cổng sắt | 0,0391 | tấn | |
| 49 | Bản lề | 6 | bộ | |
| 50 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 51 | Then + chốt cửa | 1 | bộ | |
| S | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bể tự hoại (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | 4 | cái | |
| T | HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | 0,5926 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất III | 1,371 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6248 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1,3388 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 29,3429 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 24,0146 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | 1,7892 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,7563 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,1852 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1534 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 2,9304 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0126 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0946 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1568 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,4066 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 349 | 1cấu kiện | |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,7334 | m3 | |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 49,104 | m3 | |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,2308 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 310,4494 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 100,1456 | m2 | |
| U | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 0,1911 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1283 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,0628 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,522 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,864 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 0,273 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,387 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,077 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,0266 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,0123 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn tường | 0,229 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2974 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1819 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0879 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3572 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0068 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | 1cấu kiện | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,017 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,018 | tấn | |
| V | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 0,113 | 100m3 | |
| 2 | Lớp cát đệm dày 50mm | 0,113 | 100m3 | |
| 3 | Trải lớp nilong chống mất nước dày 0.04mm | 4,71 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | 22,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 24,5 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 226 | m2 | |
| 7 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | 226 | m2 | |
| 8 | Đào móng - Cấp đất I | 4,1472 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,0368 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,536 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5832 | 100m2 | |
| W | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống chữa cháy STK DN25 dày 3.2mm | 0,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống chữa cháy STK DN50 dày 3.6mm | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống chữa cháy STK DN65 dày 3.6mm | 0,41 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống chữa cháy STK DN100 dày 4.5mm | 2,166 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn STK DN15 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn STK DN50 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối giảm hàn DN65-50 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn STK DN65 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê hàn giảm DN65-15 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê hàn giảm DN65-25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê hàn giảm DN65-50 | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn STK DN100 | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê hàn giảm DN100-15 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê hàn giảm DN100-25 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê hàn giảm DN100-50 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê hàn giảm DN100-65 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê hàn đều DN100 | 11 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa DN25 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm DN65 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van cổng DN65 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt luppe hút nước DN65 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y lọc DN65 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mặt bích một chiều DN100 | 0,5 | cặp bích | |
| 26 | Lắp đặt van cổng DN100 | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt luppe hút nước DN100 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Y lọc DN100 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều DN65 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mặt bích hàn vào ống DN100 | 15,5 | cặp bích | |
| 35 | Lắp đặt mặt bích hàn vào ống DN65 | 9 | cặp bích | |
| 36 | CCLĐ ron cao su DN100 | 31 | cái | |
| 37 | CCLĐ ron cao su DN65 | 18 | cái | |
| 38 | CCLĐ cùm U cố định ống D100 | 6 | cái | |
| 39 | CCLĐ cùm U cố định ống D65 | 3 | cái | |
| 40 | CCLĐ lò xo giảm chấn | 12 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x200mm) | 3 | 1 tủ | |
| 42 | CCLĐ lăng phun (D65mm, 2 cái) | 6 | cái | |
| 43 | CCLĐ cuộn vải bạc (D65x20m, 2 cuộn) | 6 | cuộn | |
| 44 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0135 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0033 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (500x700x200) | 9 | 1 tủ | |
| 47 | Lắp đặt van góc D50 | 9 | cái | |
| 48 | CCLĐ lăng phun (D50/13mm) | 9 | cái | |
| 49 | CCLĐ cuộn vải bạc (D50x20m) | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (500x700x200) | 9 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy 8kg ABC | 30 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt kệ đôi đặt bình chữa cháy | 3 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | 3 | bộ | |
| 54 | CCLĐ bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 31 | bảng | |
| 55 | Lắp đặt Bơm chữa cháy chạy điện (Q=83m3/h, H=60m.H20, P=20kW) | 1 | 1 máy | |
| 56 | Lắp đặt Bơm chữa cháy chạy Diersel (Q=83m3/h, H=60m.H20, P= 20kW) | 1 | 1 máy | |
| 57 | Lắp đặt máy Bơm trục đứng ly tâm (Q=3.6m3/h, H=65m. H20, P= 2kW) | 1 | 1 máy | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,5863 | 1m2 | |
| X | BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 10 Zone (thiết bị) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang học | 6,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 0,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn + đế | 1,8 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt Chuông báo cháy + đế | 1,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo cháy + đế | 1,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt Box 2,3 ngã D20 | 75 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2Cx1,0mm2 | 970 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy CXV/FR 2Cx1,5mm2 | 440 | m | |
| 10 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (ống mềm) đi âm | 960 | m | |
| 11 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D65/50 | 1,2 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt Đèn báo sự cố EM | 38 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | 34 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Dây CV 1Cx1,5mm2 | 1.630 | m | |
| 15 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm | 540 | m | |
| 16 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ, Rbv=79m (thiết bị) | 1 | cái | |
| 17 | Trụ đỡ kim thu sét, h=5m | 1 | trụ | |
| 18 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt Ống PVC D25 luồn cáp đồng trần | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt Cáp neo trụ 6mm2 | 40 | m | |
| 21 | Cọc đồng tiếp đất D16, L=2.4m | 7 | cọc | |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | 7 | mối | |
| 23 | Lắp đặt Bộ đếm sét | 1 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất | 1 | hộp | |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 10Zone | 1 | Cái | |
| 2 | Kim thu sét bán kính bảo vệ, Rbv=79m | 1 | Cái | |
| 3 | Bơm chữa cháy chạy điện (Q=83m3/h, H=60m.H20, P=20kW) | 1 | Cái | |
| 4 | Bơm chữa cháy chạy Diersel (Q=83m3/h, H=60m.H20, P= 20kW) | 1 | Cái | |
| 5 | Bơm trục đứng ly tâm (Q=3.6m3/h, H=65m. H20, P= 2kW) | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000VND- Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực có nội dung: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu thực hiện phần PCCC).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 21.000.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT đầu ra thể hiện đầy đủ giá trị đã nghiệm thu thanh toán được xuất trả cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy trong đó có nội dung: Giám sát về phòng cháy và chữa cháy; bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | cái | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | cái | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cái | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cái | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | cái | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | cái | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | cái | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | cái | 1 |
| 9 | Máy mài | cái | 1 |
| 10 | Máy nén khí | cái | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | cái | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | cái | 1 |
| 13 | Máy vận thăng (tời điện) | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi