Gói thầu: Gói thầu số 1-V4-AT: “Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống anten của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-V4-AT: “Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống anten của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510961 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:16:00 đến ngày 2022-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,959,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/ sửa chữa hệ thống anten/cột anten hoặc hệ thống thiết bị thông tin vô tuyến có bao gồm hệ thống anten/ cột anten Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(hoặc Đội trưởngđội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu độc lập hoặcđứng đầu liên danhphải đáp ứng:- Trìnhđộ từ đại học trở lênthuộc các chuyênngành điện/ điện tử -viễn thông/ vô tuyếnđiện/ xây dựng/ cơ khí;- Có chứng chỉ hànhnghề Giám sát thi côngcông trình hạ tầng kỹthuật (hạng III trở lên)vẫn còn hiệu lực hoặcđã trực tiếp tham giathi công bảo dưỡng,sửa chữa 1 công trìnhcó kết cấu dạng cột trụtháp trong công trìnhhạ tầng kỹ thuật (Vídụ: Cột anten, tháp thuphát sóng truyềnthanh, truyền hình, cộtBTS, cột đèn, cột điệntrong hệ thống chiếusáng…) cấp III hoặc 2công trình cấp IV cùnglĩnh vực trở lên.- Cógiấy chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinhlao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu độc lập hoặcđứng đầu liên danhphải đáp ứng:- Trìnhđộ từ đại học trở lênthuộc các chuyênngành điện/ điện tử -viễn thông/ vô tuyếnđiện/ xây dựng/ cơ khí;- Đối với lao động làmviệc trên cao phải cóthẻ an toàn lao độngcòn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu độc lập hoặcđứng đầu liên danhphải đáp ứng:- Trìnhđộ từ trung cấp trở lên,được đào tạo phù hợpvới công việc đảmnhận;- Đối với laođộng làm việc trên caophải có thẻ an toàn laođộng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1-V4-AT: “Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống anten của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau” Dự toán bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống anten của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch đầu tư ban hành (bao gồm cả đăng ký thay đổi gần nhất); - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3, Chương III E-HSMT. - Hợp đồng tương tự như quy định tại Mục 2.1, Chương III; - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt như quy định tại Mục 2.2, Chương III. - Các tài liệu để chứng minh năng lực theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT: Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc của bảo đảm thực hiện hợp đồng, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có), các hồ sơ khác theo yêu cầu của Bên mời thầu trước khi vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
Điện thoại: 0225 7770033
Fax: 0225.3747062
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770033 Fax: 0225.3747062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770033 Fax: 0225.3747062 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770033 Fax: 0225.3747062 |
| E-CDNT 34 |
3 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống chống sét, tiếp địa - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 2 | Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 3 | Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 4 | Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 5 | Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 6 | Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 7 | Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) CV430B-1 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 8 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) HW330-3-3 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 9 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) HW330-3-3 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 10 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) HW330-1-3 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 11 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) HW330-1-3 - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 12 | Bảo dưỡng, sửa chữa Anten dù (MF Antenna) CV-051M - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 13 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 6,58 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten dù (Concial mono pole) CV-051M - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 14 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 13,16 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten dù (Concial mono pole) CV-051M - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 15 | Bảo dưỡng Anten dù (MF Antenna) CV-051M - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 16 | Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 40m (40mH Self Supporting Tower) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 17 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 49,21 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 40m (đợt 1). |
| 18 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 98,42 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 40m (đợt 1). |
| 19 | Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 25m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 20 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 2,08 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 21 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 4,16 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 22 | Siết cáp | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | Bộ | 70 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 23 | Lót cáp | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | chiếc | 18 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 24 | Mani | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | chiếc | 2 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 25 | Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 25m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 26 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 2,08 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 27 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 4,16 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 28 | Siết cáp | -Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | Bộ | 96 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 29 | Lót cáp | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | chiếc | 14 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 30 | Cáp chằng cột | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | mét | 200 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 25m (đợt 1). |
| 31 | Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 35m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 32 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 5,97 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 33 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 11,94 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 34 | Siết cáp | -Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | Bộ | 110 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 35 | Lót cáp | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | chiếc | 10 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 36 | Cáp chằng cột | -Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | mét | 200 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 37 | Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 35m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 38 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 5,97 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 39 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 11,94 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 40 | Siết cáp | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | Bộ | 118 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 41 | Lót cáp | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | chiếc | 16 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 42 | Cáp chằng cột | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | mét | 300 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 35m (đợt 1). |
| 43 | Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 60m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 44 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 8,38 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1). |
| 45 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 16,76 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1). |
| 46 | Siết cáp | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | Bộ | 280 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1). |
| 47 | Lót cáp | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | chiếc | 30 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1). |
| 48 | Cáp chằng cột | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | mét | 400 | - Vật tư phục vụ sửa chữa cột anten 60m (đợt 1). |
| 49 | Bảo dưỡng, sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 50 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 3,67 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 51 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 7,34 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 52 | Cáp chằng cột | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | mét | 80 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 53 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 54 | Bảo dưỡng, sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 55 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 3,67 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 56 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 7,34 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 57 | Cáp chằng cột | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | mét | 80 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 58 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 59 | Bảo dưỡng, sửa chữa Anten dù (Móng neo + cột anten 42m) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 60 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 7,15 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten dù (Móng neo + cột anten 42m) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 61 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 14,3 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Anten dù (Móng neo + cột anten 42m) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh (đợt 1). |
| 62 | Bảo dưỡng Anten dù (Móng neo + cột anten 42m) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 63 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 64 | Bảo dưỡng, sửa chữa Cột anten 35m (35mH Self Supporting Tower ) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 65 | Sơn chống gỉ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 46,37 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Cột anten 35m (35mH Self Supporting Tower ) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu (đợt 1). |
| 66 | Sơn phủ trắng đỏ | - Theo yêu cầu nêu tại tiểu mục 2.1 Mục 2, chương V. | lít | 92,74 | - Vật tư phục vụ sửa chữa Cột anten 35m (35mH Self Supporting Tower ) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu (đợt 1). |
| 67 | Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L antenna CL 045S) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 68 | Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L antenna CL 045S) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 69 | Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L antenna CL 045S) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 70 | Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L antenna CL 045S) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 71 | Bảo dưỡng Anten dây AH-710 - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 72 | Bảo dưỡng Anten dây AH-710 - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 73 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 74 | Bảo dưỡng Cột anten 51m - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 75 | Bảo dưỡng Anten dây CL-045-2M (Inverted L Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 76 | Bảo dưỡng Anten dây CL-045-2M (Inverted L Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 77 | Bảo dưỡng Anten dây CL-045-2M (Inverted L Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 78 | Bảo dưỡng Anten dây CL-045-2M (Inverted L Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 79 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm HW330-3-2 (Broadband Dipole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 80 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm HW330-3-2 (Broadband Dipole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 81 | Bảo dưỡng Anten dù CV-430B-1 (Conical Mono-Pole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 82 | Bảo dưỡng Anten dù CV-430B-1 (Conical Mono-Pole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 83 | Bảo dưỡng Anten dây CL-051 - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 84 | Bảo dưỡng Anten dây CL-051 - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 85 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 86 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Trạm VHF - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 87 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Cần Thơ | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 88 | Bảo dưỡng Anten dây CL-045 (Inverted L Antenna) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 89 | Bảo dưỡng Anten dây CL-045 (Inverted L Antenna) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 90 | Bảo dưỡng Anten dây CL-045 (Inverted L Antenna) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 91 | Bảo dưỡng Anten dây CL-045 (Inverted L Antenna) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | - Đợt 2;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 92 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Kiên Giang | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 93 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Phan Thiết | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 94 | Bảo dưỡng Cột anten 10m (10mH GUY Tower) - Đài TTDH Cà Mau | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 95 | Bảo dưỡng Cột anten 26m (26mH GUY Tower) - Đài TTDH Cà Mau | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Cột | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
| 96 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Cà Mau | Theo các yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V (yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | - Đợt 1;- Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư phục vụ bảo dưỡng và các chi phí khác có liên quan. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/ sửa chữa hệ thống anten/cột anten hoặc hệ thống thiết bị thông tin vô tuyến có bao gồm hệ thống anten/ cột anten Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(hoặc Đội trưởngđội thi công) | 1 | Nhà thầu độc lập hoặcđứng đầu liên danhphải đáp ứng:- Trìnhđộ từ đại học trở lênthuộc các chuyênngành điện/ điện tử -viễn thông/ vô tuyếnđiện/ xây dựng/ cơ khí;- Có chứng chỉ hànhnghề Giám sát thi côngcông trình hạ tầng kỹthuật (hạng III trở lên)vẫn còn hiệu lực hoặcđã trực tiếp tham giathi công bảo dưỡng,sửa chữa 1 công trìnhcó kết cấu dạng cột trụtháp trong công trìnhhạ tầng kỹ thuật (Vídụ: Cột anten, tháp thuphát sóng truyềnthanh, truyền hình, cộtBTS, cột đèn, cột điệntrong hệ thống chiếusáng…) cấp III hoặc 2công trình cấp IV cùnglĩnh vực trở lên.- Cógiấy chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinhlao động còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 3 | Nhà thầu độc lập hoặcđứng đầu liên danhphải đáp ứng:- Trìnhđộ từ đại học trở lênthuộc các chuyênngành điện/ điện tử -viễn thông/ vô tuyếnđiện/ xây dựng/ cơ khí;- Đối với lao động làmviệc trên cao phải cóthẻ an toàn lao độngcòn hiệu lực. | 6 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 4 | Nhà thầu độc lập hoặcđứng đầu liên danhphải đáp ứng:- Trìnhđộ từ trung cấp trở lên,được đào tạo phù hợpvới công việc đảmnhận;- Đối với laođộng làm việc trên caophải có thẻ an toàn laođộng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi