Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510660-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20220464986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quỹ đất các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 18:16:00 đến ngày 2022-05-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,214,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥44.949.800.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.949.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.949.800.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.949.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực giao thông trở lên; có các tài liệu để chung minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Xác định vị trí
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=12kva
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực
Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quỹ đất các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Tên gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình và Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Vũ Phúc: + Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình (Mã số doanh nghiệp 0600346070) + Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Vũ Phúc (Mã số doanh nghiệp 0600898480) - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần NADECO (Mã số doanh nghiệp 0600321189) - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Đinh; Địa chỉ: Số 384 đường Điện Biên, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech (Mã số doanh nghiệp 0601077783); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định (Mã số doanh nghiệp 0601176304)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Tên gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Các hồ sơ, tài liệu làm cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Theo yêu cầu tại Mục 2, chương III của E-HSMT) - Bảng tiến độ thi công (thể hiện đầy đủ nội dung công việc, nhân sự, máy móc thiết bị tham gia thi công); - Đảm bảo dự thầu (Bằng bảo lãnh của ngân hàng). Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu do nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Tên gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I. NỀN ĐƯỜNG:
1Chặt và đào gốc cây ĐK 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V210cây
2Chặt và đào gốc cây ĐK 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
3Vận chuyển cây, gốc cây đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8ca
4Đào, vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V18.289,26m3
5Đào đất hữu cơ, đào không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5.298,36m3
6Đánh cấp nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.448,86m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22.783,6m3
8Đào mặt đường bê tông hiện trạng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.647,45m3
9Đào mặt đường nhựa hiện trạng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V137,11m3
10Đào nền + đào mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3.009,61m3
11Đắp đất bờ mương K85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.060m3
12Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24.336,77m3
13Đắp cát nền đường K95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21.338,95m3
14Đắp cát nền đường K98 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.542,49m3
15Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.287,38m2
16Vận chuyển đất cấp I đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23.891,3389m3
17Vận chuyển đất cấp II đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4.556,72m3
18Vận chuyển đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.784,56m3
C II. MẶT ĐƯỜNG + LỀ GIA CỐ:
1Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37.628,84m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6.253,9132tấn
3Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37.628,84m2
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V5.799,12m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V9.182,71m3
6Làm móng đá thải, đá xô bồMô tả kỹ thuật theo Chương V7.096,408m3
7Bê tông nền M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,78m3
8Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.389,99m2
9Đắp đá thải, đá xô bồMô tả kỹ thuật theo Chương V514,548m3
10Bê tông nền M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,79m3
D III. BÓ VỈA + ĐAN RÃNH
1Lớp Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.296,63m2
2Bê tông móng M150#, đá 2x4, BMô tả kỹ thuật theo Chương V129,66m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V259,33m2
4Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9m3
5Ván khuôn tấm đan, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V466,79m2
6Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V648,3125m2
7Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.593m
E IV. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng M200#, đá 1x2, BMô tả kỹ thuật theo Chương V81,2m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.090,4m2
3Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V742,4m2
4Trồng cọc tiêu KT: 0.15x0.15x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V510cái
5Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V334,35m2
6Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,38m2
7Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,8m2
8Biển báo phản quang hình tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
9Biển báo phản quang hình tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V58Biển
10Biển báo phản quang hình chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Biển
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
12Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Bê tông móng M200#, đá 2x4, BMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
F V. KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1Đào móng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9.435,9m3
2Đắp đất hoàn trả K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.440,53m3
G Kè loại 1
1Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.428m
2Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,89m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V278,85m3
4Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm, cao >2mMô tả kỹ thuật theo Chương V344,66m3
H Tầng lọc ngược
1Lớp đá 1x2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
3ống nhựa UPVC D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
I Khe lún
1Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9m2
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m2
J Kè loại 2
1Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148.705,5m
2Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.752,64m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.734,9m3
4Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.904,56m3
K Khe lún
1Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V957,28m2
L Tầng lọc ngược
1Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3m3
2Ván khuôn tấm đan, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V330,4m2
3Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,6m3
4Lớp đá 1x2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3m3
5Rải vải lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.057,28m2
6Lắp đặt tấm thoát nước mái KL55KGMô tả kỹ thuật theo Chương V1.652cái
M Kè loại 3
1Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54.754m
2Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,61m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V700,85m3
4Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,92m3
N Khe lún
1Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V132,28m2
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V41,25m2
O Kè ốp mái
1Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,62m3
2Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V481,77m3
P Tầng lọc ngược
1Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,58m3
2Ván khuôn tấm đan, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m2
3Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,15m3
4Lớp đá 1x2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,58m3
5Rải vải lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V117,12m2
6Lắp đặt tấm thoát nước mái KL55KGMô tả kỹ thuật theo Chương V183cái
Q Bậc tam cấp
1Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày >33mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,84m3
2Trát tường ngoài VXMM100#, dầy 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,73m2
R Kè loại 4
1Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
2Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m3
4Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm, cao >2mMô tả kỹ thuật theo Chương V46,7m3
S Tầng lọc ngược
1Lớp đá 1x2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
3ống nhựa UPVC D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
T Khe lún
1Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9m2
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,14m2
U Kè loại 5
1Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
2Bê tông móng M200#, đá 2x4, BMô tả kỹ thuật theo Chương V33,15m3
3Bê tông tường M200#, đá 2x4, chiều dày > 45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,25m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,5m2
V Biện pháp thi công đào móng kè tránh sạt lở
1Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56.159,3m
2Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.369,56m2
W Cọc thép hình
1Khấu hao VL cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V533,3088Kg
2ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
3Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
4Đóng, nhổ cọc gỗ L>2,5m, đất cấp I (phần ngậm trong đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V264m
5Đóng, nhổ cọc gỗ L>2,5m, đất cấp I (phần không ngậm trong đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V264m
X VI. PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V618,73m3
2Vận chuyển đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V618,73m3
Y VII. BIỆN PHÁP THI CÔNG KÈ
1Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp I, đóng xiên phần ngập đất (máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.450,24m
2Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp I, đóng xiên phần không ngập đất (máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.450,24m
3Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V367,54m2
4Đắp đất công trình K85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.225,12m3
5Phá đất đắp bờ vây bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.225,12m3
6Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V189Ca
7Mua đốt cống D1000 miệng âm dương, HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
8Lắp đặt + tháo dỡ cống dẫn dòng D1000 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.916,67m
9Mối nối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V900,6667mối nối
10Mua đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V300CK
11Lắp đặt đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.299,2cái
Z VIII. MƯƠNG XÂY + CỬA XẢ
AA VIII.1. MƯƠNG XÂY B=1,5M
1Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo Chương V95.440,29m
2Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V238,6m3
3Bê tông móng M200#, đá 2x4, BMô tả kỹ thuật theo Chương V517,64m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.213,22m2
5Cốt thép móng: DMô tả kỹ thuật theo Chương V25.104,4Kg
6Xây tường rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.025,45m3
7Trát tường trong VXMM100#, dầy 2,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.429,55m2
8Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V131,79m2
9Bê tông dầm, giằng M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,91m3
10Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,29m2
11Cốt thép dầm: DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.198,66Kg
12Cốt thép dầm: DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.656,64Kg
13Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,5m3
14Ván khuôn tấm đan, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V229,3m2
15Cốt thép tấm đan, đế cống: DMô tả kỹ thuật theo Chương V4.855,68Kg
16Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.181,64Kg
17Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V281cái
AB VIII.2. CỬA XẢ
1Đào móng công trình BMô tả kỹ thuật theo Chương V15,42m3
2Đắp đất công trình K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
3Lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
4Bê tông móng M200#, đá 2x4, BMô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,46m2
6Bê tông tường M200#, đá 2x4, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,11m3
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,07m2
AC IX. BÃI ĐÚC
1Bê tông nền M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
2Đắp đá thải, đá xô bồMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
AD B - CỐNG TRÒN D300
AE I. Phần đất
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,115m3
2Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,314m3
AF II. Phần xây lắp
1Đóng cọc tre L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.353,608m
2Lớp đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,384m3
3Đế cống D300 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
4Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
5Mua và lắp đặt ống cống âm dương D300, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V61CK
6Bê tông sân cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5111m3
7Bê tông tường cánh M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0847m3
8Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6425m2
9Ván khuôn tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3485m2
10Xây tường đầu cống bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171m3
11Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V30md
AG C - CỐNG TRÒN D600
AH I. Phần đất
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V195,084m3
2Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,544m3
AI II. Phần xây lắp
1Đóng cọc tre L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V5.681,028m
2Lớp đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2026m3
3Đế cống D600 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V267cái
4Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V267cái
5Mua và lắp đặt ống cống âm dương D600, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V148CK
6Bê tông sân cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9434m3
7Bê tông tường cánh M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4415m3
8Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,195m2
9Ván khuôn tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,2651m2
10Xây tường đầu cống bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7546m3
11Xây tường âu bơm bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,55m3
12Trát tường ngoài VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
13Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V38md
AJ D - CỐNG HỘP NHỎ
AK I. Phần đất
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,083m3
2Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,566m3
AL II. Phần xây lắp
1Đóng cọc tre L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V8.549,935m
2Lớp đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7367m3
3Bê tông móng M200 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,7792m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,0664m2
5Mua cống hộp âm dương 0,8x0,8m tảI trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
6Mua cống hộp âm dương 1x1m tảI trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
7Mua cống hộp âm dương 1,5x1,5m tảI trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8m + 1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V56CK
9Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
10Bê tông tường đầu cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0222m3
11Ván khuôn tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,2977m2
AM III. Dàn van
1Bê tông cột dàn van M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
2Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,637m2
3Bê tông tấm đan dàn van M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4326m2
5Bê tông dầm đỡ tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045m3
6Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
7Cốt thép dàn van dMô tả kỹ thuật theo Chương V18,46Kg
8Cốt thép dàn van d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,42Kg
9Sản xuất cửa van thépMô tả kỹ thuật theo Chương V209,14Kg
10Lắp dựng cửa van thépMô tả kỹ thuật theo Chương V209,14Kg
11Máy đóng mở V2 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Bê tông bản giảm tải M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
13Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m2
14Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V564,76Kg
15Cốt thép bản giảm tải d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V494,2Kg
16Đá dăm lèn chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,76m3
AN E - ÂU BƠM
1Phá dỡ âu bơm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
2Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
3Đắp đất công trình K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5624m3
4Đóng cọc tre L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V954,36m
5Bê tông lót móng M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9087m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4896m3
7Xây tường bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9208m3
8Trát tường âu bơm bằng VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,7552m2
9Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8483m3
10Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,712m2
11Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V53,24Kg
12Đá mạt đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
13Bê tông nền âu bơm M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
14Mua và lắp đặt ống cống âm dương D600, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V2CK
AO F - CỐNG BẢN B=2m LÝ TRÌNH Km5+278
AP F1 - PHẦN KỸ THUẬT
AQ I. Phần đất
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,47m3
2Đắp đá thải hố móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V141,856m3
AR II. Kết cấu phần thân cống
AS * Phần xây đúc
1Cọc tre gia cố móng L= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.714,4m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,016m3
3Bê tông móng cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,456m3
4Bê tông tường cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2699m3
5Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3125m3
6Bê tông tấm đan công tác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
8Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,28m2
9Ván khuôn tấm đan, nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,75m2
10Cốt thép móng CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V907,84Kg
11Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.046,15Kg
12Cốt thép tấm đan cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V687,77Kg
AT * Tường cánh cống
1Cọc tre gia cố móng L= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.225,0875m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9601m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2246m3
4Bê tông tường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2219m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2714m2
7Cốt thép móng CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V663,79Kg
8Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V337,33Kg
AU * Gờ lan can
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
2Cốt thép CB-300V: DMô tả kỹ thuật theo Chương V205,59Kg
3Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,574m2
AV * Bản vượt
1Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m3
2Ván khuôn thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,056m2
3Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V145,12Kg
4Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V448,96Kg
5Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
AW * Lan can đỉnh cống
1Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,28Kg
2Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,09Kg
3Sản xuất lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,37Kg
4Lắp đặt lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,37Kg
5Bulong móc M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
AX * Dàn van
1Bê tông cột dàn van M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4188m3
2Bê tông dầm, giằng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2719m3
3Bê tông sàn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
4Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m2
5Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
6Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
7Cốt thép dàn van d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,04Kg
8Cốt thép dàn van dMô tả kỹ thuật theo Chương V39,78Kg
9Bê tông bệ cầu thang M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
10Ván khuôn bệ chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9m2
AY * Khớp nối PVC
1Khớp nối PVC giữa móng chính, tường cống, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,58m
AZ * Gia cố mái hai bên cống:
1Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,747m3
2Đá dăm 2x4 dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,249m3
BA III. Phần cơ khí
BB * Hèm cửa
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V264,96Kg
2Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V108,52Kg
3Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,62Kg
4Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,112m2
BC * Đệm đáy
1Thép hình I 140x73x4,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,36Kg
2Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,75Kg
3Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07Kg
4Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
BD * Lan can dàn van
1ống thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
2ống thép mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
3ống thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Thép bản 100x100x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4Kg
5Cút thép D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Cút thép ba chạc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Tê thép D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2379m
9Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,53m2
BE * Cầu thang dàn van
1Thép hình L75x75x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,21Kg
2Thép hình L60x60x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1Kg
3ống thép mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7m
4ống thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m
5Đường hàn 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1414m
6Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235m2
7Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V111,93Kg
8Lắp đặt cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V111,93Kg
BF * Cánh van
1Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V405,55Kg
2Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V509,14Kg
3Cao su của tỏi D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
4Gỗ lim kín nước đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
5Bulong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
6Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,59m2
7Sản xuất lan cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V914,69Kg
8Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V914,69Kg
BG * Bộ phận truyền động
1Vít nâng V3 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
BH * Thảm mặt đường tính vào cống
1Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,18m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0131tấn
3Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,09m2
BI F2 - PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
BJ * Đập tam kết hợp đường thi công:
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V541,45m3
2Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,125m3
3Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
4Phên nứa chắn đất cao 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
5Đào phá đường tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V609,7m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,125m3
BK * Cọc thép hình:
1Khấu hao VL cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.866,5808Kg
2ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
3ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
4Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
5Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Ca
6Tháo dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6md
BL G - CỐNG BẢN B=2,5m LÝ TRÌNH Km0+305
BM G1 - KHỐI LƯỢNG PHẦN KỸ THUẬT
BN I. Phần đất
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,26m3
2Đắp đá thải hố móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V111,23m3
BO II. Kết cấu phần thân cống
BP * Phần xây đúc
1Cọc tre gia cố móng L= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.998,8m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,332m3
3Bê tông móng cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m3
4Bê tông tường cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,02m3
5Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
6Bê tông tấm đan công tác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,92m2
8Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,24m2
9Ván khuôn tấm đan, nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,49m2
10Cốt thép móng CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.034Kg
11Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.739,38Kg
12Cốt thép tấm đan cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V779,41Kg
BQ * Tường cánh cống
1Cọc tre gia cố móng L= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.085,525m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2453m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,831m3
4Bê tông tường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3933m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,36m2
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,39m2
7Cốt thép móng CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V793,28Kg
8Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V258,66Kg
BR * Gờ lan can
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
2Cốt thép CB-300V: DMô tả kỹ thuật theo Chương V205,59Kg
3Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,574m2
BS * Bản vượt
1Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m3
2Ván khuôn thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,056m2
3Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V145,12Kg
4Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V448,96Kg
5Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
BT * Lan can đỉnh cống
1Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,28Kg
2Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,09Kg
3Sản xuất lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,37Kg
4Lắp đặt lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,37Kg
5Bulong móc M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
BU * Khớp nối PVC
1Khớp nối PVC giữa móng chính, tường cống, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,26m
BV * Gia cố mái hai bên cống:
1Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,949m3
2Đá dăm 4x6 dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,983m3
BW * Thảm mặt đường tính vào cống
1Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m2
2Bù vênh BTN dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3343tấn
4Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m2
BX G2 - PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
BY * Đập tạm kết hợp đường thi công:
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V549,78m3
2Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,65m3
3Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
4Phên nứa chắn đất cao 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
5Đào phá đường tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,08m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,65m3
BZ * Cọc thép hình:
1Khấu hao VL cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.786,5728Kg
2ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V268m
3ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V134m
4Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V268m
5Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Ca
CA * Phần phá dỡ
1Phá dỡ cống xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
2Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
CB H - TRẠM BƠM + CỐNG BẢN B=2,5m LÝ TRÌNH Km5+685
CC I. Phần đất
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,53m3
2Đắp đá thải hố móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V360,5895m3
CD II. Phần cống bản B= 2,5m
CE * Phần xây đúc
1Cọc tre gia cố móng L= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.945,05m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4945m3
3Bê tông móng cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2485m3
4Bê tông tường cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4752m3
5Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m3
6Bê tông tấm đan công tác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,16m2
8Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,28m2
9Ván khuôn tấm đan, nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,75m2
10Cốt thép móng CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.530,49Kg
11Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.712,39Kg
12Cốt thép tấm đan cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V784,44Kg
CF * Gờ lan can
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
2Cốt thép CB-300V: DMô tả kỹ thuật theo Chương V205,59Kg
3Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,574m2
CG * Bản vượt
1Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9816m3
2Ván khuôn thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,096m2
3Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V94,72Kg
4Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V346,84Kg
5Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m3
CH * Lan can đỉnh cống
1Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,28Kg
2Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,09Kg
3Sản xuất lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,37Kg
4Lắp đặt lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,37Kg
5Bulong móc M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
CI * Thảm mặt đường tính vào cống
1Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,45m2
2Bù vênh BTN dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,45m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8344tấn
4Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,45m2
CJ * Tường chắn xây gạch (L= 3,5 m)
1Xây móng bằng gạch bê tông đặc KT 22x10,5x6cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3745m3
2Xây tường bằng gạch bê tông đặc KT 22x10,5x6cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
CK * Phần biện pháp thi công:
CL * Đập tam kết hợp đường thi công:
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V350,74m3
2Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m3
3Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V175m
4Phên nứa chắn đất cao 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
5Đào phá đường tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,64m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m3
CM * Cọc thép hình:
1Khấu hao VL cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.333,272Kg
2ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
3ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Ca
CN III. Phần trạm bơm
1Bê tông nền sàn nhà trạm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2343m3
2Ván khuôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10,582m2
3Cốt thép nền nhà d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V342,28Kg
4Cốt thép nền nhà dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41Kg
5Xây tường nhà trạm bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2011m3
6Trát tường nhà trạm VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9644m2
7Quét vôi ve 1 nước lót 2 nước màu nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9644m2
CO * Phần mái nhà trạm
1Bê tông mái nhà trạm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9714m3
2Ván khuôn mái nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,776m2
3Cốt thép mái nhà dMô tả kỹ thuật theo Chương V267,179Kg
4Xây tường chống nóng bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2198m3
5Trát tường chống nóng nhà trạm VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,064m2
6Xây gạch 6 lỗ KT 22x10,5x15cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3684m2
7Lát gạch đỏ KT 30x30cm đỉnh chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3684m2
8Xây bờ be mái nhà trạm bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4259m3
9Trát tường ngoài bờ be nhà trạm VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6576m2
CP * Lanh tô + Xe nô
1Bê tông lanh tô+xê nô M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2934m3
2Ván khuôn lanh tô + xê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8312m2
3Cốt thép lanh tô + xê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V39,344Kg
4Lắp dựng lanh tô + xê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Sản xuất cửa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V29,86Kg
6Lắp dựng cửa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V29,86Kg
7Sơn cửa chính bằng sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
8Sản xuất+lắp dựng xen hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
9Mua và lắp đặt cửa sổ bằng gỗ pano đặc (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
10Mua và lắp đặt bộ khóa cửa chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Di chuyển toàn bộ hệ thống điện trạm bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1t/bộ
12Di chuyển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
CQ * Cống xả B= 80cm
1Cọc tre dài L= 1,5m gia cố nền cống, mật độ 5 cọc/mMô tả kỹ thuật theo Chương V297m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
3Bê tông cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1266m3
4Bê tông tấm đan cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0152m3
5Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5948m2
6Ván khuôn tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1904m2
7Cốt thép cống d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V665,36Kg
8Cốt thép tấm đan d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V164,22Kg
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V53,73Kg
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
CR * Bể xả trạm bơm
1Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,107m3
2Bê tông nền bể M200 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3812m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
4Xây tường bể xả bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6048m3
5Trát tường trong bể xả VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,84m2
CS * Phần phá dỡ
1Phá dỡ cống xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m3
2Phá dỡ nhà trạm xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
3Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m3
CT I - CỐNG BẢN B=2,5m LÝ TRÌNH Km6+005
CU I1 - PHẦN KỸ THUẬT
CV I. Phần đất
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,01m3
2Đắp đá thải hố móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V139,256m3
CW II. Kết cấu phần thân cống
CX * Phần xây đúc
1Cọc tre gia cố móng L= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.182,4m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,536m3
3Bê tông móng cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,776m3
4Bê tông tường cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2699m3
5Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
6Bê tông tấm đan công tác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
8Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,28m2
9Ván khuôn tấm đan, nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,65m2
10Cốt thép móng CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.089,17Kg
11Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.046,15Kg
12Cốt thép tấm đan cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V724,75Kg
CY * Tường cánh cống
1Cọc tre gia cố móng L= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.396,9625m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2351m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8046m3
4Bê tông tường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2219m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2714m2
7Cốt thép móng CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V757,39Kg
8Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V337,33Kg
CZ * Gờ lan can
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
2Cốt thép CB-300V: DMô tả kỹ thuật theo Chương V205,59Kg
3Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,57m2
DA * Bản vượt
1Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m3
2Ván khuôn thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,056m2
3Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V145,12Kg
4Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V448,96Kg
5Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
DB * Lan can đỉnh cống
1Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,28Kg
2Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,09Kg
3Sản xuất lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,37Kg
4Lắp đặt lan can thép :Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,37Kg
5Bulong móc M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
DC * Dàn van
1Bê tông cột dàn van M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4188m3
2Bê tông dầm, giằng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2719m3
3Bê tông sàn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
4Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m2
5Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
6Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
7Cốt thép dàn van d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,04Kg
8Cốt thép dàn van dMô tả kỹ thuật theo Chương V39,78Kg
9Bê tông bệ cầu thang M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
10Ván khuôn bệ chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9m2
DD * Khớp nối PVC
1Khớp nối PVC giữa móng chính, tường cống, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,58m
DE * Gia cố mái hai bên cống:
1Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,237m3
2Đá dăm 2x4 dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,079m3
DF III. Phần cơ khí
DG * Hèm cửa
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V264,96Kg
2Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V108,52Kg
3Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,62Kg
4Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,112m2
DH * Đệm đáy
1Thép hình I 140x73x4,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,36Kg
2Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,75Kg
3Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07Kg
4Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
DI * Lan can dàn van
1ống thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
2ống thép mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
3ống thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Thép bản 100x100x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4Kg
5Cút thép D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Cút thép ba chạc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Tê thép D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m
9Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,53m2
DJ * Cầu thang dàn van
1Thép hình L75x75x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,21Kg
2Thép hình L60x60x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1Kg
3ống thép mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7m
4ống thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m
5Đường hàn 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1414m
6Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235m2
7Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V111,93Kg
8Lắp đặt cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V111,93Kg
DK * Cánh van
1Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V405,55Kg
2Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V509,14Kg
3Cao su của tỏi D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
4Gỗ lim kín nước đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
5Bulong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
6Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,59m2
7Sản xuất lan cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V914,69Kg
8Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V914,69Kg
DL * Bộ phận truyền động
1Vít nâng V3 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
DM * Thảm mặt đường tính vào cống
1Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,88m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1267tấn
3Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m2
DN I2 - PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
DO * Đập tam kết hợp đường thi công:
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V541,45m3
2Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,125m3
3Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
4Phên nứa chắn đất cao 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
5Đào phá đường tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V609,7m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,125m3
DP * Cọc thép hình:
1Khấu hao VL cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.399,8896Kg
2ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
3ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
4Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
5Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Ca
DQ * Phần phá dỡ
1Phá dỡ cống xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
2Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
DR J - CỐNG BẢN B=4,5m
DS I. PHẦN ĐẤT
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,72m3
2Đắp đá thải hố móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V96,52m3
DT II. PHẦN XÂY LẮP
DU * Phần bê tông
1Bê tông móng trụ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m3
2Bê tông tường trụ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,14m3
3Bê tông móng tường khe phai M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m3
4Bê tông tường khe phai M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7232m3
5Bê tông thanh chống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,705m3
6Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8732m3
7Bê tông móng tường cánh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,952m3
8Bê tông tườngcánh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2159m3
9Bê tông dầm cống M400 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,506m3
10Lắp đặt dầm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm
11Bê tông mũ tường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,412m3
DV * Phần ván khuôn
1Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2m2
2Ván khuôn tường trụMô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m2
3Ván khuôn xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V36,924m2
4Ván khuôn móng tường khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
5Ván khuôn tường khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,52m2
6Ván khuôn dầm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,544m2
7Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,65m2
8Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,246m2
9Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
10Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,676m2
DW * Gia cố thượng hạ lưu cống
1Xây móng đá hộc VXM M100 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4917m3
2Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2761m3
DX * Phần cốt thép
1Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V190,4996Kg
2Cốt thép bản vượt d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V589,96Kg
3Cốt thép dầm chính dMô tả kỹ thuật theo Chương V415,06Kg
4Cốt thép dầm chính d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.144,5Kg
5Cốt thép xà mũ dMô tả kỹ thuật theo Chương V307,38Kg
6Cốt thép xà mũ d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,03Kg
7Cốt thép mặt cống d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V676,13Kg
8Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,208m2
9Cọc tre gia cố móng L= 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5.387,5625m
DY * Mặt cống
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
2Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1638m3
3Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
4Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
5Cốt thép lan can d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,1Kg
6Thép hình lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V227,93Kg
7Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V330,03Kg
8Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V330,03Kg
DZ III. PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
EA * Đập tạm kết hợp đường thi công:
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V298,56m3
2Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m3
3Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
4Phên nứa chắn đất cao 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
5Đào phá đường tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,46m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m3
EB * Thảm mặt đường tính vào cống
1Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,05m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3183tấn
3Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,05m2
EC * Cọc thép hình:
1Khấu hao VL cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.133,2812Kg
2ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
3ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn LMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
4Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
5Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Ca
ED IV. PHẦN PHÁ DỠ
EE * Phần phá dỡ
1Phá dỡ cống xây cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
2Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
EF K - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,38%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥44.949.800.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.949.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.949.800.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.949.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực giao thông trở lên; có các tài liệu để chung minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT52
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg4
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy đào ≥ 0,5m32
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa ≥ 150l3
7 Máy ủi ≥ 110CV1
8 Máy lu bánh thép ≥ 9T2
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 15T1
10 Ô tô tải tự đổ ≥7 tấn3
11 Máy hàn điện ≥ 23kW2
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW2
13 Máy rải thảm bê tông nhựa ≥ 130CV1
14 Máy thuỷ bình Đo cao độ1
15 Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ Xác định vị trí1
16 Máy phát điện >=12kva1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->