Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quỹ đất các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 18:16:00 đến ngày 2022-05-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,214,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6321E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥44.949.800.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.949.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.949.800.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.949.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực giao thông trở lên; có các tài liệu để chung minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định vị trí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quỹ đất các khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Nam Trực và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Các hồ sơ, tài liệu làm cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Theo yêu cầu tại Mục 2, chương III của E-HSMT) - Bảng tiến độ thi công (thể hiện đầy đủ nội dung công việc, nhân sự, máy móc thiết bị tham gia thi công); - Đảm bảo dự thầu (Bằng bảo lãnh của ngân hàng). Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu do nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định;
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
Tên gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường An Quang, huyện Nam Trực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Chặt và đào gốc cây ĐK 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cây |
| 2 | Chặt và đào gốc cây ĐK 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây, gốc cây đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ca |
| 4 | Đào, vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.289,26 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ, đào không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.298,36 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.448,86 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.783,6 | m3 |
| 8 | Đào mặt đường bê tông hiện trạng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.647,45 | m3 |
| 9 | Đào mặt đường nhựa hiện trạng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,11 | m3 |
| 10 | Đào nền + đào mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.009,61 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ mương K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.060 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.336,77 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K95 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.338,95 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường K98 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.542,49 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.287,38 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.891,3389 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.556,72 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.784,56 | m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG + LỀ GIA CỐ: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37.628,84 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.253,9132 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37.628,84 | m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.799,12 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.182,71 | m3 |
| 6 | Làm móng đá thải, đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.096,408 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.389,99 | m2 |
| 9 | Đắp đá thải, đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,548 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,79 | m3 |
| D | III. BÓ VỈA + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lớp Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296,63 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,33 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,79 | m2 |
| 6 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,3125 | m2 |
| 7 | Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.593 | m |
| E | IV. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng M200#, đá 1x2, B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,4 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,4 | m2 |
| 4 | Trồng cọc tiêu KT: 0.15x0.15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | cái |
| 5 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,35 | m2 |
| 6 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8 | m2 |
| 8 | Biển báo phản quang hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 9 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Biển |
| 10 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| F | V. KÈ ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.435,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.440,53 | m3 |
| G | Kè loại 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.428 | m |
| 2 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,89 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,85 | m3 |
| 4 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm, cao >2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,66 | m3 |
| H | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Lớp đá 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 3 | ống nhựa UPVC D60 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| I | Khe lún | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9 | m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m2 |
| J | Kè loại 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148.705,5 | m |
| 2 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.752,64 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.734,9 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.904,56 | m3 |
| K | Khe lún | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 957,28 | m2 |
| L | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,4 | m2 |
| 3 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6 | m3 |
| 4 | Lớp đá 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | m3 |
| 5 | Rải vải lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.057,28 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm thoát nước mái KL55KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.652 | cái |
| M | Kè loại 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54.754 | m |
| 2 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,61 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,85 | m3 |
| 4 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,92 | m3 |
| N | Khe lún | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,28 | m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,25 | m2 |
| O | Kè ốp mái | |||
| 1 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,62 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,77 | m3 |
| P | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m2 |
| 3 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m3 |
| 4 | Lớp đá 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 5 | Rải vải lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,12 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm thoát nước mái KL55KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | cái |
| Q | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày >33mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài VXMM100#, dầy 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,73 | m2 |
| R | Kè loại 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 2 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m3 |
| 4 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày >60cm, cao >2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7 | m3 |
| S | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Lớp đá 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | ống nhựa UPVC D60 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| T | Khe lún | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m2 |
| U | Kè loại 5 | |||
| 1 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,15 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200#, đá 2x4, chiều dày > 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5 | m2 |
| V | Biện pháp thi công đào móng kè tránh sạt lở | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I, phần ngập đất (máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56.159,3 | m |
| 2 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.369,56 | m2 |
| W | Cọc thép hình | |||
| 1 | Khấu hao VL cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,3088 | Kg |
| 2 | ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Đóng, nhổ cọc gỗ L>2,5m, đất cấp I (phần ngậm trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 5 | Đóng, nhổ cọc gỗ L>2,5m, đất cấp I (phần không ngậm trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| X | VI. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,73 | m3 |
| Y | VII. BIỆN PHÁP THI CÔNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp I, đóng xiên phần ngập đất (máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.450,24 | m |
| 2 | Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp I, đóng xiên phần không ngập đất (máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.450,24 | m |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,54 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225,12 | m3 |
| 5 | Phá đất đắp bờ vây bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225,12 | m3 |
| 6 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | Ca |
| 7 | Mua đốt cống D1000 miệng âm dương, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt + tháo dỡ cống dẫn dòng D1000 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.916,67 | m |
| 9 | Mối nối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,6667 | mối nối |
| 10 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | CK |
| 11 | Lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.299,2 | cái |
| Z | VIII. MƯƠNG XÂY + CỬA XẢ | |||
| AA | VIII.1. MƯƠNG XÂY B=1,5M | |||
| 1 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95.440,29 | m |
| 2 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,22 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng: D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.104,4 | Kg |
| 6 | Xây tường rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,45 | m3 |
| 7 | Trát tường trong VXMM100#, dầy 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.429,55 | m2 |
| 8 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,79 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,29 | m2 |
| 11 | Cốt thép dầm: D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.198,66 | Kg |
| 12 | Cốt thép dầm: D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.656,64 | Kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,3 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.855,68 | Kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.181,64 | Kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | cái |
| AB | VIII.2. CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 3 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,46 | m2 |
| 6 | Bê tông tường M200#, đá 2x4, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,07 | m2 |
| AC | IX. BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Bê tông nền M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải, đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| AD | B - CỐNG TRÒN D300 | |||
| AE | I. Phần đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,115 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | m3 |
| AF | II. Phần xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.353,608 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 3 | Đế cống D300 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống âm dương D300, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | CK |
| 6 | Bê tông sân cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5111 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0847 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6425 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3485 | m2 |
| 10 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| AG | C - CỐNG TRÒN D600 | |||
| AH | I. Phần đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,084 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,544 | m3 |
| AI | II. Phần xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.681,028 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2026 | m3 |
| 3 | Đế cống D600 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống âm dương D600, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | CK |
| 6 | Bê tông sân cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9434 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4415 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,195 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2651 | m2 |
| 10 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7546 | m3 |
| 11 | Xây tường âu bơm bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | md |
| AJ | D - CỐNG HỘP NHỎ | |||
| AK | I. Phần đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,083 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,566 | m3 |
| AL | II. Phần xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.549,935 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7367 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,0664 | m2 |
| 5 | Mua cống hộp âm dương 0,8x0,8m tảI trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 6 | Mua cống hộp âm dương 1x1m tảI trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 7 | Mua cống hộp âm dương 1,5x1,5m tảI trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8m + 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | CK |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 10 | Bê tông tường đầu cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0222 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2977 | m2 |
| AM | III. Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,637 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan dàn van M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4326 | m2 |
| 5 | Bê tông dầm đỡ tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 7 | Cốt thép dàn van d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,46 | Kg |
| 8 | Cốt thép dàn van d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,42 | Kg |
| 9 | Sản xuất cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,14 | Kg |
| 10 | Lắp dựng cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,14 | Kg |
| 11 | Máy đóng mở V2 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bê tông bản giảm tải M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,76 | Kg |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,2 | Kg |
| 16 | Đá dăm lèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m3 |
| AN | E - ÂU BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ âu bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5624 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954,36 | m |
| 5 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9087 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4896 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9208 | m3 |
| 8 | Trát tường âu bơm bằng VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7552 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8483 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,712 | m2 |
| 11 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,24 | Kg |
| 12 | Đá mạt đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 13 | Bê tông nền âu bơm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 14 | Mua và lắp đặt ống cống âm dương D600, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CK |
| AO | F - CỐNG BẢN B=2m LÝ TRÌNH Km5+278 | |||
| AP | F1 - PHẦN KỸ THUẬT | |||
| AQ | I. Phần đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,47 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải hố móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,856 | m3 |
| AR | II. Kết cấu phần thân cống | |||
| AS | * Phần xây đúc | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.714,4 | m |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,456 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2699 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3125 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan công tác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,28 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,75 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,84 | Kg |
| 11 | Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.046,15 | Kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,77 | Kg |
| AT | * Tường cánh cống | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225,0875 | m |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9601 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2246 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2219 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2714 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,79 | Kg |
| 8 | Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,33 | Kg |
| AU | * Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,59 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,574 | m2 |
| AV | * Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,056 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,12 | Kg |
| 4 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,96 | Kg |
| 5 | Đá dăm đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| AW | * Lan can đỉnh cống | |||
| 1 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,28 | Kg |
| 2 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,09 | Kg |
| 3 | Sản xuất lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,37 | Kg |
| 4 | Lắp đặt lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,37 | Kg |
| 5 | Bulong móc M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| AX | * Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2719 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Cốt thép dàn van d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | Kg |
| 8 | Cốt thép dàn van d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,78 | Kg |
| 9 | Bê tông bệ cầu thang M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bệ chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m2 |
| AY | * Khớp nối PVC | |||
| 1 | Khớp nối PVC giữa móng chính, tường cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | m |
| AZ | * Gia cố mái hai bên cống: | |||
| 1 | Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,747 | m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4 dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,249 | m3 |
| BA | III. Phần cơ khí | |||
| BB | * Hèm cửa | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,96 | Kg |
| 2 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,52 | Kg |
| 3 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,62 | Kg |
| 4 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | m2 |
| BC | * Đệm đáy | |||
| 1 | Thép hình I 140x73x4,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,36 | Kg |
| 2 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,75 | Kg |
| 3 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | Kg |
| 4 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| BD | * Lan can dàn van | |||
| 1 | ống thép mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 2 | ống thép mạ kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 3 | ống thép mạ kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Thép bản 100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | Kg |
| 5 | Cút thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cút thép ba chạc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Tê thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2379 | m |
| 9 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,53 | m2 |
| BE | * Cầu thang dàn van | |||
| 1 | Thép hình L75x75x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,21 | Kg |
| 2 | Thép hình L60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | Kg |
| 3 | ống thép mạ kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7 | m |
| 4 | ống thép mạ kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m |
| 5 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1414 | m |
| 6 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,93 | Kg |
| 8 | Lắp đặt cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,93 | Kg |
| BF | * Cánh van | |||
| 1 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,55 | Kg |
| 2 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,14 | Kg |
| 3 | Cao su của tỏi D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Gỗ lim kín nước đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 6 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,59 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,69 | Kg |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,69 | Kg |
| BG | * Bộ phận truyền động | |||
| 1 | Vít nâng V3 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| BH | * Thảm mặt đường tính vào cống | |||
| 1 | Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,18 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0131 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m2 |
| BI | F2 - PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| BJ | * Đập tam kết hợp đường thi công: | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,45 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,125 | m3 |
| 3 | Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Phên nứa chắn đất cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 5 | Đào phá đường tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,125 | m3 |
| BK | * Cọc thép hình: | |||
| 1 | Khấu hao VL cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.866,5808 | Kg |
| 2 | ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 3 | ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ca |
| 6 | Tháo dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| BL | G - CỐNG BẢN B=2,5m LÝ TRÌNH Km0+305 | |||
| BM | G1 - KHỐI LƯỢNG PHẦN KỸ THUẬT | |||
| BN | I. Phần đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,26 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải hố móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,23 | m3 |
| BO | II. Kết cấu phần thân cống | |||
| BP | * Phần xây đúc | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.998,8 | m |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,02 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan công tác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,92 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,24 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,49 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034 | Kg |
| 11 | Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.739,38 | Kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,41 | Kg |
| BQ | * Tường cánh cống | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.085,525 | m |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2453 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,831 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3933 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,39 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,28 | Kg |
| 8 | Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,66 | Kg |
| BR | * Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,59 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,574 | m2 |
| BS | * Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,056 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,12 | Kg |
| 4 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,96 | Kg |
| 5 | Đá dăm đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| BT | * Lan can đỉnh cống | |||
| 1 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,28 | Kg |
| 2 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,09 | Kg |
| 3 | Sản xuất lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,37 | Kg |
| 4 | Lắp đặt lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,37 | Kg |
| 5 | Bulong móc M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| BU | * Khớp nối PVC | |||
| 1 | Khớp nối PVC giữa móng chính, tường cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | m |
| BV | * Gia cố mái hai bên cống: | |||
| 1 | Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,949 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,983 | m3 |
| BW | * Thảm mặt đường tính vào cống | |||
| 1 | Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3343 | tấn |
| 4 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| BX | G2 - PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| BY | * Đập tạm kết hợp đường thi công: | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,78 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,65 | m3 |
| 3 | Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 4 | Phên nứa chắn đất cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 5 | Đào phá đường tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,65 | m3 |
| BZ | * Cọc thép hình: | |||
| 1 | Khấu hao VL cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.786,5728 | Kg |
| 2 | ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 3 | ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ca |
| CA | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ cống xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| CB | H - TRẠM BƠM + CỐNG BẢN B=2,5m LÝ TRÌNH Km5+685 | |||
| CC | I. Phần đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,53 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải hố móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,5895 | m3 |
| CD | II. Phần cống bản B= 2,5m | |||
| CE | * Phần xây đúc | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.945,05 | m |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4945 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2485 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4752 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan công tác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,28 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,75 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530,49 | Kg |
| 11 | Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.712,39 | Kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,44 | Kg |
| CF | * Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,59 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,574 | m2 |
| CG | * Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,096 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,72 | Kg |
| 4 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,84 | Kg |
| 5 | Đá dăm đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| CH | * Lan can đỉnh cống | |||
| 1 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,28 | Kg |
| 2 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,09 | Kg |
| 3 | Sản xuất lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,37 | Kg |
| 4 | Lắp đặt lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,37 | Kg |
| 5 | Bulong móc M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| CI | * Thảm mặt đường tính vào cống | |||
| 1 | Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,45 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,45 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8344 | tấn |
| 4 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,45 | m2 |
| CJ | * Tường chắn xây gạch (L= 3,5 m) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc KT 22x10,5x6cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3745 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc KT 22x10,5x6cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| CK | * Phần biện pháp thi công: | |||
| CL | * Đập tam kết hợp đường thi công: | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,74 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m3 |
| 3 | Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 4 | Phên nứa chắn đất cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 5 | Đào phá đường tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m3 |
| CM | * Cọc thép hình: | |||
| 1 | Khấu hao VL cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.333,272 | Kg |
| 2 | ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 3 | ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ca |
| CN | III. Phần trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông nền sàn nhà trạm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2343 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m2 |
| 3 | Cốt thép nền nhà d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,28 | Kg |
| 4 | Cốt thép nền nhà d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | Kg |
| 5 | Xây tường nhà trạm bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2011 | m3 |
| 6 | Trát tường nhà trạm VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9644 | m2 |
| 7 | Quét vôi ve 1 nước lót 2 nước màu nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9644 | m2 |
| CO | * Phần mái nhà trạm | |||
| 1 | Bê tông mái nhà trạm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9714 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,776 | m2 |
| 3 | Cốt thép mái nhà d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,179 | Kg |
| 4 | Xây tường chống nóng bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2198 | m3 |
| 5 | Trát tường chống nóng nhà trạm VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6 lỗ KT 22x10,5x15cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3684 | m2 |
| 7 | Lát gạch đỏ KT 30x30cm đỉnh chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3684 | m2 |
| 8 | Xây bờ be mái nhà trạm bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài bờ be nhà trạm VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6576 | m2 |
| CP | * Lanh tô + Xe nô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô+xê nô M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2934 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô + xê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8312 | m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô + xê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,344 | Kg |
| 4 | Lắp dựng lanh tô + xê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,86 | Kg |
| 6 | Lắp dựng cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,86 | Kg |
| 7 | Sơn cửa chính bằng sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất+lắp dựng xen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 9 | Mua và lắp đặt cửa sổ bằng gỗ pano đặc (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Mua và lắp đặt bộ khóa cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Di chuyển toàn bộ hệ thống điện trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t/bộ |
| 12 | Di chuyển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| CQ | * Cống xả B= 80cm | |||
| 1 | Cọc tre dài L= 1,5m gia cố nền cống, mật độ 5 cọc/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | m |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1266 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5948 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1904 | m2 |
| 7 | Cốt thép cống d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,36 | Kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,22 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | Kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| CR | * Bể xả trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 2 | Bê tông nền bể M200 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3812 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Xây tường bể xả bằng gạch bê tông KT 22x10,5x6cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6048 | m3 |
| 5 | Trát tường trong bể xả VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| CS | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ cống xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nhà trạm xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m3 |
| CT | I - CỐNG BẢN B=2,5m LÝ TRÌNH Km6+005 | |||
| CU | I1 - PHẦN KỸ THUẬT | |||
| CV | I. Phần đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,01 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải hố móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,256 | m3 |
| CW | II. Kết cấu phần thân cống | |||
| CX | * Phần xây đúc | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.182,4 | m |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,776 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2699 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan công tác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,28 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,65 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089,17 | Kg |
| 11 | Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.046,15 | Kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,75 | Kg |
| CY | * Tường cánh cống | |||
| 1 | Cọc tre gia cố móng L= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.396,9625 | m |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2351 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8046 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2219 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2714 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,39 | Kg |
| 8 | Cốt thép tường cống CB-300V: D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,33 | Kg |
| CZ | * Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,59 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m2 |
| DA | * Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,056 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,12 | Kg |
| 4 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,96 | Kg |
| 5 | Đá dăm đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| DB | * Lan can đỉnh cống | |||
| 1 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,28 | Kg |
| 2 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,09 | Kg |
| 3 | Sản xuất lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,37 | Kg |
| 4 | Lắp đặt lan can thép : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,37 | Kg |
| 5 | Bulong móc M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| DC | * Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2719 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Cốt thép dàn van d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | Kg |
| 8 | Cốt thép dàn van d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,78 | Kg |
| 9 | Bê tông bệ cầu thang M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bệ chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m2 |
| DD | * Khớp nối PVC | |||
| 1 | Khớp nối PVC giữa móng chính, tường cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | m |
| DE | * Gia cố mái hai bên cống: | |||
| 1 | Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,237 | m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4 dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,079 | m3 |
| DF | III. Phần cơ khí | |||
| DG | * Hèm cửa | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,96 | Kg |
| 2 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,52 | Kg |
| 3 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,62 | Kg |
| 4 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | m2 |
| DH | * Đệm đáy | |||
| 1 | Thép hình I 140x73x4,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,36 | Kg |
| 2 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,75 | Kg |
| 3 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | Kg |
| 4 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| DI | * Lan can dàn van | |||
| 1 | ống thép mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 2 | ống thép mạ kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 3 | ống thép mạ kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Thép bản 100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | Kg |
| 5 | Cút thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cút thép ba chạc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Tê thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m |
| 9 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,53 | m2 |
| DJ | * Cầu thang dàn van | |||
| 1 | Thép hình L75x75x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,21 | Kg |
| 2 | Thép hình L60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | Kg |
| 3 | ống thép mạ kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7 | m |
| 4 | ống thép mạ kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m |
| 5 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1414 | m |
| 6 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,93 | Kg |
| 8 | Lắp đặt cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,93 | Kg |
| DK | * Cánh van | |||
| 1 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,55 | Kg |
| 2 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,14 | Kg |
| 3 | Cao su của tỏi D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Gỗ lim kín nước đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 6 | Sơn 2 nước chống gỉ và sơn 1 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,59 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,69 | Kg |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,69 | Kg |
| DL | * Bộ phận truyền động | |||
| 1 | Vít nâng V3 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| DM | * Thảm mặt đường tính vào cống | |||
| 1 | Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,88 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1267 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| DN | I2 - PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| DO | * Đập tam kết hợp đường thi công: | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,45 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,125 | m3 |
| 3 | Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 4 | Phên nứa chắn đất cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 5 | Đào phá đường tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,125 | m3 |
| DP | * Cọc thép hình: | |||
| 1 | Khấu hao VL cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.399,8896 | Kg |
| 2 | ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 3 | ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ca |
| DQ | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ cống xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| DR | J - CỐNG BẢN B=4,5m | |||
| DS | I. PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,72 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải hố móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,52 | m3 |
| DT | II. PHẦN XÂY LẮP | |||
| DU | * Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tường trụ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường khe phai M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường khe phai M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7232 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8732 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,952 | m3 |
| 8 | Bê tông tườngcánh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2159 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm cống M400 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,506 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dầm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 11 | Bê tông mũ tường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,412 | m3 |
| DV | * Phần ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m2 |
| 2 | Ván khuôn tường trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 3 | Ván khuôn xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,924 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,544 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,65 | m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,246 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,676 | m2 |
| DW | * Gia cố thượng hạ lưu cống | |||
| 1 | Xây móng đá hộc VXM M100 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4917 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2761 | m3 |
| DX | * Phần cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,4996 | Kg |
| 2 | Cốt thép bản vượt d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,96 | Kg |
| 3 | Cốt thép dầm chính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,06 | Kg |
| 4 | Cốt thép dầm chính d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.144,5 | Kg |
| 5 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,38 | Kg |
| 6 | Cốt thép xà mũ d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,03 | Kg |
| 7 | Cốt thép mặt cống d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,13 | Kg |
| 8 | Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,208 | m2 |
| 9 | Cọc tre gia cố móng L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.387,5625 | m |
| DY | * Mặt cống | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 2 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1638 | m3 |
| 3 | Bê tông bản vượt (M250#, đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép lan can d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1 | Kg |
| 6 | Thép hình lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,93 | Kg |
| 7 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,03 | Kg |
| 8 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,03 | Kg |
| DZ | III. PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| EA | * Đập tạm kết hợp đường thi công: | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,56 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm làm đường tạm (Đã trừ đi 50% CPĐD tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m3 |
| 3 | Đóng nhổ cọc tre gia cố nền đường, L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 4 | Phên nứa chắn đất cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 5 | Đào phá đường tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m3 |
| EB | * Thảm mặt đường tính vào cống | |||
| 1 | Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,05 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3183 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,05 | m2 |
| EC | * Cọc thép hình: | |||
| 1 | Khấu hao VL cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.133,2812 | Kg |
| 2 | ép cọc ván thép phần ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 3 | ép cọc ván thép phần không ngập đất, trên cạn L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ca |
| ED | IV. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| EE | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ cống xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ đổ thải, đất cấp IV đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| EF | K - ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,38% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥44.949.800.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.949.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.949.800.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.949.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực giao thông trở lên; có các tài liệu để chung minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại í a) điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 3 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 15T | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≥7 tấn | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 3kW | 2 |
| 13 | Máy rải thảm bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Đo cao độ | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | Xác định vị trí | 1 |
| 16 | Máy phát điện | >=12kva | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi