Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506235-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220470843
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 20:18:00 đến ngày 2022-05-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 321,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là482.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Loại công trình: Dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 30 kể từ ngày đóng thầu), đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (hợp đồng có giá trị > 225.000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh quy mô, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (hợp đồng có giá trị > 225.000.000 đồng) kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh quy mô, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc là Kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa Trường Mẫu giáo Cẩm Kim
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trường Mẫu giáo Cẩm Kim. Địa chỉ: Xã Cẩm Kim, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Khoa – Hội An. Địa chỉ: Số 144 Nguyễn Chí Thanh, xã Cẩm Hà, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Cường Đạt; Địa chỉ: Tổ 2, thôn Thạch Khê, xã Quế Cường, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Mẫu giáo Cẩm Kim. Địa chỉ: Xã Cẩm Kim, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Mẫu giáo Cẩm Kim. Địa chỉ: Xã Cẩm Kim, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tối thiểu đến hết Quý 4 năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
E-CDNT 15.2
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có lĩnh vực thi công Công trình Dân dụng, cấp IV trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Mẫu giáo Cẩm Kim. Địa chỉ: Xã Cẩm Kim, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Thị Kim Yến – Hiệu trưởng trường Địa chỉ: Xã Cẩm Kim, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 862849
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc về công tác đấu thầu của Trường Mẫu giáo Cẩm Kim. Địa chỉ: Xã Cẩm Kim, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3862849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353 3910604 Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V m3 0,225
2 Phá dỡ bệ rửa mặt cũ bằng bê tông Chương V m3 0,45
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V m2 33,6
4 Phá lớp vữa trát tường Chương V m2 33,6
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V m3 1,347
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V m3 1,347
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V m3 1,347
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V m3 1,347
9 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T Chương V m3 1,347
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V m2 21
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V m2 12,6
12 Sản xuất và lắp đặt đá granite bệ Lavobo Chương V m2 3,6
13 Gia công hệ khung thép đỡ bệ đá lavobo Chương V tấn 0,0571
14 Lắp dựng hệ khung thép đỡ bệ đá lavobo Chương V tấn 0,0571
15 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V bộ 12
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V cái 12
17 Lắp đặt vòi rửa lavobo Chương V bộ 12
18 Lắp đặt chậu lavobo Chương V bộ 12
19 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Chương V bộ 12
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V cái 12
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 100m 0,6
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 100m 0,18
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 100m 0,3
24 Lắp đặt co phương pháp dán keo, đường kính 100mm Chương V cái 12
25 Lắp đặt tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Chương V cái 24
26 Lắp đặt nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Chương V cái 12
27 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Chương V cái 12
28 Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Chương V cái 24
29 Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Chương V cái 12
30 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Chương V cái 12
31 Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Chương V cái 24
32 Lắp đặt co ren trong nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Chương V cái 24
33 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V cái 6
34 Tháo vách ngăn Chương V 100m2 0,1568
35 Phá dỡ nền bê tông cũ Chương V m3 4,848
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V m2 16,16
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V m2 16,16
38 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V m3 16,9052
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V m3 16,9052
40 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T Chương V m3 16,9052
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, giằng tường, đất cấp III Chương V m3 2,16
42 Đào xúc đất bằng thủ công bể tự hoại đất cấp III Chương V m3 32,984
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V m3 0,18
44 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V m3 0,36
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V 100m2 0,0704
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V tấn 0,0072
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V tấn 0,0576
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V m3 0,36
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Chương V tấn 0,0705
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng Chương V m3 2,11
51 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, hầm tự hoại chiều dày Chương V m3 5,88
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bể tự hoại Chương V 100m2 0,1075
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bể tự hoại đường kính cốt thép Chương V tấn 0,0976
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, mác 250 Chương V m3 1,175
55 Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V m2 6,51
56 Đắp đất móng bể tự hoại Chương V m3 11,734
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V m3 2,424
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V m3 0,891
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V m3 1,44
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V m2 32,7
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x600)mm, vữa XM mác 75 Chương V m2 15,88
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x600)mm, vữa XM mác 75 Chương V m2 44,6
63 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V m2 24,68
64 Cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,8mm kính trắng dày 5mm Chương V m2 4,76
65 Lắp đặt tấm chắn vệ sinh Compact + phụ kiện chân 304 Chương V m2 14,08
66 Sản xuất và lắp đặt đá granite bệ Lavobo Chương V m2 1,4
67 Gia công hệ khung thép đỡ bệ đá lavobo Chương V tấn 0,016
68 Lắp dựng hệ khung thép đỡ bệ đá lavobo Chương V tấn 0,016
69 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V bộ 2
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V bộ 1
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V cái 2
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V bộ 2
73 Lắp đặt chậu lavobo Chương V bộ 2
74 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Chương V bộ 2
75 Lắp đặt gương soi Chương V cái 2
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V cái 4
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 100m 0,43
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 100m 0,03
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 100m 0,5
80 Lắp đặt co phương pháp dán keo, đường kính 100mm Chương V cái 11
81 Lắp đặt nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Chương V cái 8
82 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Chương V cái 7
83 Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Chương V cái 4
84 Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Chương V cái 10
85 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Chương V cái 15
86 Lắp đặt co ren trong nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Chương V cái 4
87 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V cái 1
88 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V m 32
89 Lắp đặt dây đơn Chương V m 30
90 Lắp đặt dây đơn Chương V m 54
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V hộp 4
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V cái 1
93 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V bảng 1
94 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V cái 2
95 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V cái 1
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V bộ 2
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V bộ 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.82E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là482.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Loại công trình: Dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 30 kể từ ngày đóng thầu), đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (hợp đồng có giá trị > 225.000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh quy mô, …53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (hợp đồng có giá trị > 225.000.000 đồng) kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh quy mô, …32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc là Kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,...32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->