Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 09:19:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,046,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.832.000.000 VND. [Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà công vụ giáo viên vùng Hạ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 và 01 trong các tài liệu sau nhằm chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc
- Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,458 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,647 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,937 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,123 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,523 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,94 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,16 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,353 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,284 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,635 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,861 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,623 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| B | Tầng trệt: cao độ: -0,250 -> +3,600 (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,279 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,574 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,787 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,722 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,849 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,968 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,735 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,226 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,127 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,387 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,77 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,609 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,802 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,287 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,688 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,939 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,946 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,452 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| C | Phần mái (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,413 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,384 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| D | Tầng trệt: cao độ: -0,250 -> +3600 (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,785 | 100m3 |
| 2 | Rải ny long làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,891 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,605 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,859 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,417 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,361 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,018 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,975 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,018 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,396 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm+khung bảo vệ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,39 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm+khung bảo vệ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,55 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 105,66 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 178,24 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 65,05 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 111,766 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40,16 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 182,355 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 144,019 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 99,414 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,12 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 83,5 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 30 | Sika chống thấm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 51,115 | lít |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,35 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,04 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 176,15 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,91 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 40 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung sắt sơn tĩnh diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 216,976 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 303,874 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 392,834 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 216,976 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 696,708 | m2 |
| 46 | Đóng lưới thép gia cố tường (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 291,465 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,233 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,257 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,898 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,748 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,479 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,346 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,804 | 100m2 |
| 57 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm+khung bảo vệ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,15 | m2 |
| 58 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm+khung bảo vệ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,55 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31,16 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,49 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70,4 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 117,086 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,38 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,984 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 48,775 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 164,865 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 112,75 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 79,938 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 82,9 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,26 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,35 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 165,16 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 74 | Sika chống thấm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 139,712 | lít |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,26 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 78 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 112,525 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 201,225 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 277,615 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 213,968 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 201,225 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 496,683 | m2 |
| 84 | Đóng lưới thép gia cố tường (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 252,62 | m2 |
| E | Mái (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,164 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 63,544 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 7 | Xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 776,95 | kg |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,438 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 59,84 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,063 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44,824 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 61,168 | m2 |
| 13 | Sika chống thấm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 163,395 | lít |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 61,168 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50,904 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50,904 | m2 |
| F | Hoàn thiện cầu thang, cấp bước | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,137 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31,407 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,137 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,137 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,658 | tấn |
| 7 | Inox lan can cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 674,45 | kg |
| 8 | Quả cầu inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,54 | m2 |
| 10 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| G | Hầm tự hoại (3 cấu kiện) (Hầm tự hoại, hố ga, cống thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,805 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,481 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,845 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,966 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| H | Hố ga (4 cấu kiện) (Hầm tự hoại, hố ga, cống thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,137 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,717 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,391 | m3 |
| I | Hồ nước ngầm (1 cấu kiện) (Hầm tự hoại, hố ga, cống thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 10 | Tấm tole che máy bơm nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,456 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,79 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,346 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| J | GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG (HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| K | SAN LẤP (HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,463 | 100m3 |
| L | KẾT CẤU (HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,351 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,712 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,753 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,442 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,588 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,328 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,258 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,633 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,019 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,678 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,176 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,853 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,085 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,514 | 100m2 |
| M | KIẾN TRÚC (HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,944 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,869 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 229,922 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,33 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,56 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 78,873 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 34,4 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 174,113 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,624 | tấn |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 190,069 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 211,131 | m2 |
| 16 | Thép hộp STK 40x40x1,8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 42,886 | kg |
| 17 | Thép cổng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 586,344 | kg |
| 18 | Thép hàng rào | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.790,809 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 126,932 | m2 |
| 20 | Tay nắm inox cổng (VL+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Ổ khóa Solex | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| N | SÂN ĐƯỜNG (HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,593 | m3 |
| 2 | Rải ny long làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,547 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,473 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,737 | 10m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,989 | m3 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,935 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,935 | m2 |
| 8 | Xoa phẳng + lăn rulo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 354,73 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6KA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 125A-10KA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6KA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn lắp nổi 1,2m, 1x20W, lắp trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn lắp nổi 0,6m, 1x10W, lắp trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt loại đèn Led loại ngoài nhà 20W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ngủ 15W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn áp trần Led 18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt hút lắp tường 200x200-30W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần 1x100W (Mỹ Phong- cánh 1,,4m) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 2 điều tốc quạt+ mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 25 | Đế công tắc, ổ cắm .. Âm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 66 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây CXV (2x35mm2) dự kiến cấp nguồn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV đơn 16mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.040 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 32 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 33 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 39 | Ôc vis các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| 40 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| 41 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 5kg | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| P | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ CÔNG VỤ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm (Bình Minh) dày 1,6 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm (Bình Minh) dày 1,8 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,118 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm (Bình Minh) dày 2 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,498 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (Bình Minh) dày 2,8 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm (Bình Minh) dày 3 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm (Bình Minh) dày 2,9 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,802 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm (Bình Minh) dày 3,8 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,491 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 220mm (Bình Minh) dày 6,6 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,358 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa Þ 34mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa Þ 60mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa Þ 90mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa Þ 34mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa Þ 90mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm (Bình Minh) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Van khóa thau Þ27 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Van khóa thau Þ34 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi xả lavabo (Caesar) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt (Đồng Tâm)+ phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Caesar) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo đồ (Caesar) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính (Caesar) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi (500x750) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P Panasonic + phao cơ + role | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 44 | Hộp đựng đồng hồ nước bằng nhựa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Rờ le | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Keo dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,2 | kg |
| 47 | Phao cơ chống cạn+tràn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén thử tĩnh tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.832.000.000 VND. [Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Giàn ép cọc | Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 4 | Dàn giáo chuyên dụng | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 10 |
| 5 | Máy cắt thép | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi