Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512398-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220369780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 09:12:00 đến ngày 2022-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,408,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Thủy lợi/giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi/giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi/ giao thông/NN&PTNT cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi/giao thông/NN&PTNT cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở bờ suối bảo vệ an toàn trường THCS bán trú xã Tân Tiến và Trụ sở UBND xã Tân Tiến huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) . * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT. Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Đối với thiết bị: Nhà thầu cung cấp catalog của nhà sản xuất; đối với các thiết bị gia công, chế tạo, cung cấp giấy đăng ký kinh doanh trong có ngành nghề phù hợp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; tầng 2, nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT11,798100m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT18,488100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT5,792100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT5,645100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT13,3100m3
6San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT73,031100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu của E-HSMT22,46100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT17,968100m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT64,951100m3
10Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT64,951100m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT5,645100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu của E-HSMT5,645100m3
13San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT5,645100m3
14Đệm vữa xi măng dày 3,0 cm, mác 50Theo yêu cầu của E-HSMT1.047,361m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT4,56100m
16Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT806,468m3
17Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT345,629m3
18Bê tông tường , - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT915,78m3
19Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo yêu cầu của E-HSMT201,651m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT7,327100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT23,785100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT373,633m2
23Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT6,872100m2
24Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,573100m3
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT3341 rọ
26Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT71,329m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,78100m
28Đệm vữa xi măng dày 3,0 cm, mác 50Theo yêu cầu của E-HSMT237,762m2
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1,094100m2
30Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,091100m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT55,44m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT30m2
33Đệm vữa xi măng dày 3,0 cm, mác 50Theo yêu cầu của E-HSMT103,108m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT1,804100m2
35Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT18,044m3
36Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,05m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,11100m2
38Đệm vữa xi măng dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của E-HSMT3,48m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,033100m
40Bê tông và , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,78m3
41Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,205100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,068tấn
43Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm , chiều dày 19,1mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,1100m
44Sản xuất lan can bằng ống thép tráng kẽm D=100Theo yêu cầu của E-HSMT1,242tấn
45Sản xuất lan can bằng ống thép tráng kẽm D=76Theo yêu cầu của E-HSMT1,794tấn
46Sản xuất lan can bằng ống thép tráng kẽm D=60Theo yêu cầu của E-HSMT1,406tấn
47LĐ măng sông tráng kẽm đk 100Theo yêu cầu của E-HSMT334cái
48LĐ măng sông tráng kẽm, đk 76Theo yêu cầu của E-HSMT167cái
49LĐ măng sông tráng kẽm, đk 60Theo yêu cầu của E-HSMT167cái
50Sản xuất bản đế cột (250x250x10)Theo yêu cầu của E-HSMT0,819tấn
51Sản xuất nút tròn đầu bịtTheo yêu cầu của E-HSMT0,366tấn
52Đệm vữa xi măng dày 3,0 cm, mác 50Theo yêu cầu của E-HSMT26,4m2
53Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT21,12m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT2,112100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Thủy lợi/giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi/giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi/ giao thông/NN&PTNT cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi/giao thông/NN&PTNT cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->