Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512483-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220512453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 09:49:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,954,198,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lênHợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.167.939.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngđã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép8T-12
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Tuyến đường đi cầu ông Đỗ thôn Mai Chữ, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính,Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,791m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,2203100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5083100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,6651m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5464100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191,21m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ,đổ đúng nơi quy định - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,7582100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ,đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,5134100m3
9San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,2716100m3
10Mua vật liệu đất k95 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,6356100m3
11Mua vật liệu đất đắp k98 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8465100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0416100m3
13Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5994100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,9989100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,9989100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,9989100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,3558100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,7486100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,7486100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,7486100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7752100tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,44m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,44m3
C RÃNH CHỊU LỰC B=60CM LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,38m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,816m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,4844100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9421tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6502tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt482cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4821 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,70410 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4821 cấu kiện
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,056m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6051tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9762tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9408100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,446100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,854m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6831100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1645tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5041tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4821cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4821 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,713510 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4821 cấu kiện
D RÃNH CHỊU LỰC B=60CM LOẠI 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,71m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,472m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6492100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,116tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2622tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,36810 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191 cấu kiện
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7955m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0422tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0591tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2394100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,057100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3826m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1045100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2212tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1389tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,595710 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191 cấu kiện
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,38100m
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1273100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1273100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1463100m2
27Mua vật liệu đất k98 tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0678100m3
28Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0475100m3
E RÃNH CHỊU LỰC B=60CM LOẠI 3
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,15m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,08m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,196100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2136tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4829tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt351 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt351 cấu kiện
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3075m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0777tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1089tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,441100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,105100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,375m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1929100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4074tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2558tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt351cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt351 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,093810 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt351 cấu kiện
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7100m
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2356100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2356100m2
26Mua vật liệu đất k98 tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2513100m3
27Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1761100m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,426100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,513100m3
30Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1025100m3
31San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1025100m3
F RÃNH CHỊU LỰC B=40CM
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,77m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,302m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5088100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7393tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2965tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1111 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,825510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1111 cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,545m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,545100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0689tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6238tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1111cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1111 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,636310 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1111 cấu kiện
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,22100m
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2321100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2321100m2
21Mua vật liệu đất k98 tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6098100m3
22Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4274100m3
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,332100m3
24Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0666100m3
25Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2567100m3
26San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2567100m3
G GA THU LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,989m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,965m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0875m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2295tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3627tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,499m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,271100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1469tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1236tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,624810 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171 cấu kiện
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0767100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0179100m3
16Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1096100m3
17San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1096100m3
H GA THU LOẠI 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,234m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,034m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,125m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0192tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0407tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,294m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0319100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0173tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0145tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,073510 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 cấu kiện
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0298100m3
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0114100m3
16Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0169100m3
I HỐ THU LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,989m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,356m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,808m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1635tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3359tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,108m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2281100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2569tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2512tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt331cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt331 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,52710 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt331 cấu kiện
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7029100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2706100m3
16Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4323100m3
17San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4323100m3
J HỐ THU LOẠI 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,234m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,396m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,78m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0111tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0367tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,248m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0268100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0156tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0152tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06210 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 cấu kiện
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m3
15Đắp đất y, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0218100m3
16Vận chuyển đất , đổ đúng nơi - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,012100m3
17San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,012100m3
K BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt135m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m3
3Láng VXM M100# dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt900m2
L BÓ VỈA THẲNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,052m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,004100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9557100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,586m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5021cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5021 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,26310 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5021 cấu kiện
M BÓ VỈA CONG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,52m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,227100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1310 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501 cấu kiện
N ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,18m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3393100m2
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,3m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
5Mua biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
6Mua biển báo vuôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
7Mua cột thép mạ kẽm D80Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cột
P HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt488m
2Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt497,76m
3Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13móng
4Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13bộ
5Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 9m, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cột
6Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13bộ
7Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt567,76m
8Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt567,76m
9Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117m
10Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
11Làm đầu cáp ngầm 4x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26đầu
12Tháo dỡ thu hồi cột và đèn chiếu sáng 50W cao 6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13bộ
13Tháo dỡ thu hồi dây vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt488m
14Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
15Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cuộn
16Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
Q ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
3Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35m
7Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Áo phản quangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Đèn báo ATGTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,15m
12Dây phản quangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60công
R BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lênHợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.167.939.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngđã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép8T-12 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu rung ≥ 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy rãi bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->