Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 09:41:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,765,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.629.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các cơ quan huyện và các xã giai đoạn II 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 và 01 trong các tài liệu sau nhằm chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc
- Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ UBND XÃ (HẠNG MỤC: TRỤ SỞ, DI DỜI NHÀ XE, TRUNG TÂM VĂN HÓA, SÂN ĐƯỜNG - NHÀ BẢO VỆ UBND XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Vệ sinh, xử lý bề mặt sơn tường ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 449,387 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, xử lý bề mặt sơn cột, trụ ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 110,584 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 331,715 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.413,851 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,57 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 229,854 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 113,31 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ công trình, đá mài cầu thang, tam cấp, cửa sổ, cửa đi, vách kính, khung bảo vệ….(NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 14 | Vệ sinh, thông tắc bồn cầu tầng trệt và lầu, hút phân bể tự hoại (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 113,31 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 113,31 | m2 |
| 17 | Đóng lưới mắt cáo xử lý vết nứt (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 117,419 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 117,419 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 774,267 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.665,275 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + bộ xả | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + bộ xả | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bồn cầu + bồn nước + vòi xịt + nút nhấn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt giá treo inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led 1,2m lắp trần 18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,898 | 100m2 |
| B | TRUNG TÂM VĂN HÓA (HẠNG MỤC: TRỤ SỞ, DI DỜI NHÀ XE, TRUNG TÂM VĂN HÓA, SÂN ĐƯỜNG - NHÀ BẢO VỆ UBND XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 245,54 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 66,838 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 56,725 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 530,502 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,95 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,46 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 8 | Vệ sinh Trung tâm văn hóa như: cửa đi, cửa sổ, đá mài…(NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 9 | Vệ sinh, thông tắc bồn cầu, hút phân bể tự hoại (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 49,108 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,713 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 73,821 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 295,282 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 567,912 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vòi xả Lavabo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt co P nhựa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Xử lý, thay thế hệ thống tăng đơ thành ty treo trần (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 375,19 | m2 |
| 20 | Thay mới ổ khóa tròn cửa đi (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Kiểm tra, xử lý chống dột mái tole sảnh chính (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,148 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,992 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 28 | Khoan gấp đất tạo lỗ cọc (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,569 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,51 | m3 |
| 31 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,636 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,859 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,085 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 163,56 | m2 |
| 36 | Lát đá hoa cương (đá granit) ngạch cửa đi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,784 | m2 |
| C | DI DỜI NHÀ XE (HẠNG MỤC: TRỤ SỞ, DI DỜI NHÀ XE, TRUNG TÂM VĂN HÓA, SÂN ĐƯỜNG - NHÀ BẢO VỆ UBND XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 14 | Lợp mái tole cũ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bu lông fi16, L=950mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG-NHÀ BẢO VỆ (HẠNG MỤC: TRỤ SỞ, DI DỜI NHÀ XE, TRUNG TÂM VĂN HÓA, SÂN ĐƯỜNG - NHÀ BẢO VỆ UBND XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt nhà bảo vệ bằng nhựa Composite (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG (HẠNG MỤC NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,948 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Cọc ống ly tâm ứng lực D300, mác 800 loại A (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 6 | Nối cọc ly tâm D300, mác 800 loại A (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,771 | 100m |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,854 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,341 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,091 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,324 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,95 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,518 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,69 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,609 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,334 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,611 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,273 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,729 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,411 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,264 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,361 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,224 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,665 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,065 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ và phụ kiện (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12ly + phụ kiện bằng inox 304 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi vệ sinh khung nhôm lamri hệ 700 và phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính trắng dày 5ly có hoa sắt bảo vệ và phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,5 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8ly và phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 55 | Lắp đặt trụ đề ba bằng gỗ căm xe fi 200 song tiện, phun PU màu cánh dán (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 56 | Sản xuất, Lắp đặt tay vịn gỗ căm xe 60x120mm có song tiện, phun PU màu cánh dán (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất, Lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng fi 34x1.0mm, thanh ngang fi 27x0.8mm và phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 61 | Lắp đặt bu lông fi12 dài 250mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt bu lông fi12 dài 60mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép STK (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,686 | 100m2 |
| 66 | Ngói úp nóc bằng ngói bò (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21 | viên |
| 67 | Ngói chạc ba (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | viên |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,08 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 171,318 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 135,736 | m2 |
| 72 | Trát cạnh cửa đi và cửa sổ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,881 | m2 |
| 73 | Trát cạnh cửa đi và cửa sổ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,906 | m2 |
| 74 | Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,176 | m2 |
| 76 | Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,692 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,112 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31,61 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,996 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,108 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 63,362 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,356 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,528 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 241,2 | m |
| 85 | Công tác ốp đá chẻ 10x20cm chân tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,414 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,918 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,374 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,838 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 39,402 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 39,402 | m2 |
| 91 | Dung dịch chống thấm sê nô bằng sika Latex (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 76,248 | lít |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 81,618 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,705 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương ngạch cửa đi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 95 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,59 | m2 |
| 96 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,23 | m2 |
| 97 | Lắp dựng trần thạch cao 60x60 dày 4.5li, khung thép sơn tĩnh điện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 159,4 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 135,736 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 112,818 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 141,988 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 272,218 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 277,724 | m2 |
| 104 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt bộ chữ bằng mica (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | HẦM GA, BỂ TỰ HOẠI (HẠNG MỤC NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,331 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,716 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| G | ĐIỆN NHÀ MỘT CỬA (HẠNG MỤC NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A, dòng cắt 6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A, dòng cắt 6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, dòng cắt 4,5kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, dòng cắt 4,5kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat 13 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat 6 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat 4 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led mâm ốp trần 18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần, ĐK=1,4m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt điều tốc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy lạnh Inverter 1.0HP loại cục nóng và làm lạnh (bao gồm ống đồng, dây điện, giá đỡ, ống thoát…) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng 2 ruột CVV 8.0 mm2 qua ống bảo hộ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiết diện 22mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi15, L=2,3m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 đồng thau | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 15x15cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lỗ + viền | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HẠNG MỤC NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-5kg MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy đôi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, vít các loại… | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| I | CẤP NƯỚC VỆ SINH (HẠNG MỤC NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC-THÔNG HƠI (HẠNG MỤC NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3.8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH (HẠNG MỤC NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + nút nhấn + bồn nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI (HẠNG MỤC NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC HẬU) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x5.1mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG (HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,948 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Cọc ống ly tâm ứng lực D300, mác 800 loại A (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 6 | Nối cọc ly tâm D300, mác 800 loại A (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,771 | 100m |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,906 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,435 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,087 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,059 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,31 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,518 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,69 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,642 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,705 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,822 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,668 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,139 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,984 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,801 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,367 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,377 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,665 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,024 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,491 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ và phụ kiện (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12ly + phụ kiện bằng inox 304 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,37 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi vệ sinh khung nhôm lamri hệ 700 và phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính trắng dày 5ly có hoa sắt bảo vệ và phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,1 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8ly và phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 52 | Lắp đặt trụ đề ba bằng gỗ căm xe fi 200 song tiện, phun PU màu cánh dán (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 53 | Lắp đặt tay vịn gỗ căm xe 60x120mm có song tiện, phun PU màu cánh dán (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 54 | Lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng fi 34x1.0mm, thanh ngang fi 27x0.8mm và phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 58 | Lắp đặt bu lông fi12 dài 250mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt bu lông fi12 dài 60mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép STK (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 62 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,686 | 100m2 |
| 63 | Ngói úp nóc bằng ngói bò (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21 | viên |
| 64 | Ngói chạc ba (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | viên |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,391 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,08 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 159,676 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 116,503 | m2 |
| 69 | Trát cạnh cửa đi và cửa sổ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,337 | m2 |
| 70 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,934 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 38,94 | m2 |
| 72 | Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,748 | m2 |
| 73 | Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,792 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 39,668 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,014 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,451 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 65,134 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,66 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,528 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 261,15 | m |
| 82 | Công tác ốp đá chẻ 10x20cm chân tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,601 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch granit vào tường, trụ, cột tiết diện gạch 15x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,745 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,641 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch cotto vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,508 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,252 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,252 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,252 | m2 |
| 90 | Dung dịch chống thấm sê nô bằng sika Latex (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70,152 | lít |
| 91 | Lát nền, sàn granit 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 83,96 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,155 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương ngạch cửa đi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,713 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,325 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,587 | m2 |
| 96 | Lắp dựng trần thạch cao 60x60 dày 4.5li, khung thép sơn tĩnh điện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 150,931 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 96,803 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 108,234 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 162,946 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 281,937 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 210,035 | m2 |
| 103 | Sơn gấm tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,7 | m2 |
| 104 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt bộ chữ bằng mica (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | HẦM GA, BỂ TỰ HOẠI (HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,662 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,331 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,426 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| O | ĐIỆN NHÀ MỘT CỬA (HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A, dòng cắt 6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A, dòng cắt 6,0kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, dòng cắt 4,5kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, dòng cắt 4,5kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat 13 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat 6 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat 4 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần, ĐK=1,4m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt điều tốc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy lạnh Inverter 1.0HP loại cục nóng và làm lạnh (bao gồm ống đồng, dây điện, giá đỡ, ống thoát…) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng 2 ruột CVV 8.0 mm2 qua ống bảo hộ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiết diện 22mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi15, L=2,3m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 đồng thau | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 15x15cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lỗ + viền | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-5kg MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy (giá đôi) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, vít các loại… | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| Q | CẤP NƯỚC VỆ SINH (HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC-THÔNG HƠI (HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3.8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| S | THIẾT BỊ VỆ SINH (HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + nút nhấn + bồn nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC MÁI (HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x5.1mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| U | TRỤ SỞ UBND XÃ (HẠNG MỤC: TRỤ SỞ, NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC UBND XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 501,939 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,21 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên mặt xà dầm, trần ngoài nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 162,593 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.428,01 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70,548 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, xử lý lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 322,802 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô mái (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70,841 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bồn cầu + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 12 | Vệ sinh toàn bộ công trình, bậc cấp, cửa đi, cửa sổ, đá granit….(NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 13 | Vệ sinh, thông tắc bồn cầu tầng trệt và lầu, hút phân hầm tự hoại (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70,841 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 99,195 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 99,195 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 567,457 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.821,36 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lại hệ thống dây điện hành lang (dây điện, điện thoại…(NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi rửa + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bồn cầu + vòi xịt + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt giá treo tường inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led cổng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1HP inverter (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,819 | 100m2 |
| V | NHÀ BẢO VỆ (HẠNG MỤC: TRỤ SỞ, NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC UBND XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,637 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,012 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,284 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,665 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly có hoa sắt bảo vệ và phụ kiện (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly có hoa sắt bảo vệ và phụ kiện (NC+VT+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 33 | Sản xuất vị kèo bằng thép hình STK khẩu độ nhỏ (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép STK (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 38 | Úp nóc bằng ngói bò (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | viên |
| 39 | Úp nóc bằng ngói chạc bốn (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | viên |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,236 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,236 | m2 |
| 42 | Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,99 | m2 |
| 43 | Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,38 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,939 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,47 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch Granit 40x40cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,34 | m2 |
| 49 | Lắp đặt trần Prima 60x60cm dày 4,5ly khung nhôm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,25 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,236 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,236 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,509 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,396 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,745 | m2 |
| 56 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt bộ cửa cổng inox 304 cao 1,8m, dài 7,5m (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A, dòng cắt 4,5kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa automat 4 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 66 | Lắp mặt nạ nhựa từ 1-6 lỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x1.5mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| W | NHÀ XE (HẠNG MỤC: TRỤ SỞ, NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC UBND XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,572 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,572 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,123 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột thép STK fi90x2.2mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại cũ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép cũ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (thép cũ) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tole cũ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bu lông fi16, L=1,2m (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| X | SÂN ĐƯỜNG-THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: TRỤ SỞ, NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC UBND XÃ PHƯỚC LÝ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,462 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 65,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Xoa phẳng mặt nền bằng máy xoa (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 930 | m2 |
| 7 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,513 | 10m |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 10 | Bứng và bảo dưỡng cây Tùng bầu 60cm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,911 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,827 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 14 | Trát bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,806 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,533 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x5.1mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,655 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.629.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 4 | Dàn giáo chuyên dụng | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 10 |
| 5 | Máy cắt thép | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi