Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512504-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220512487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 10:09:00 đến ngày 2022-05-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,955,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có giấy chứng nhận tập huấn lớp nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥14KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng tầng 3 nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Lương Điền
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 09780783279
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Hưng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn - Xây dựng T&T


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 09780783279


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 09780783279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 09780783279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 853802
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 09780783279
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V465,3398m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,523tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V28,3119m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V16,0303m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V120,9124m2
7Tháo thiết bị đường ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
8Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Tháo dỡ bồn inox cũ 2,5 côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C PHÁ DỠ TẦNG 1+2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,1716m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,0475m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,5m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
8Tháo đường ống cấp - thoát nước vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
9Tháo dỡ côn- cút - tê...mối nối đường ống thoát - cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8công
10Tháo dỡ thiết bị điện vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,9342m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,44m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3865m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3865m3
D NÂNG TẦNG 3
E PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2451m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2877100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,27tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,133m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4188m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6376m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3945100m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100kg
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7419tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5169tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5506tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5598100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100kg
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1141 cấu kiện
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
F BÊ TÔNG SÀN MÁI
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9107m3
2Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V44,364m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xỉ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1077m3
4Chống thấm sàn vệ sinh thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5799m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,797100m2
6Ngâm nước xi măng chống thấm mái 2cm (5kg xi măng-1m3 nước) NC=1/2 công tác láng AK41224Mô tả kỹ thuật theo chương V75,94m3
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,35tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Gia công cột bằng thép hình trục giữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
11Bu lông D10, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,011m2
G PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
2Lắp dựng xà gồ thép (cả tận dụng và mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,3681m2
4Lợp mái tôn liên doanh dày 0,40 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,915100m2
5Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V71m
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,9m2
H PHẦN XÂY TƯỜNG NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7314m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3052m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1589m3
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
2Chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
3Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đai giữ ống D6Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt măng xông PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
J PHẦN TRÁT
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V920,7885m2
2Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,0977m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V510,5494m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4984m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V697,146m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,2m
7Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,55m
8Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa màu vân gỗ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V47,8632m2
9Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
10Láng lót trong grani tô dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
11Khoan rút lõi làm đường ống thoát sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
K PHẦN ỐP, LÁT
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,5306m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V230,0124m2
4Quốc huy chất liệu inox mạ gương D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Sản xuất lắp đặt con tiện lan can BT dài 450Mô tả kỹ thuật theo chương V80con
6Con bọ xi măng đúc sẵn KT 300x250 gắn keoMô tả kỹ thuật theo chương V8con
7Con bọ xi măng đúc sẵn KT 520x520 gắn keoMô tả kỹ thuật theo chương V1
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
9Inox chân bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V90,9kg
L PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1, 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần ngoài nhà (chỉ ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,6731m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V966.230m2
M SƠN TOÀN NHÀ
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.356,8168m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.364,5593m2
N PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH NHÔM HỆ
1Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 55 kính dày 2mm, dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,91m2
2Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 55 kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,355m2
3Vách kính mặt dựng, kính dán an toàn việt nhật dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
4Cửa + Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mm (phụ kiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,841m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7012tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,241m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,38m2
O BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Tính 4 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,592100m2
2Bạt che chắn công trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V970m2
3Dây thừng buộc bạtMô tả kỹ thuật theo chương V500m
4Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m2
5Xà gồ gỗ 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
6Lưới thép chống vật liệu rơiMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V30lỗ khoan
8Gia công Thép L50x5 làm rào chắn an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m2
P CẤP, THOÁT NƯỚC
Q PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
4Lắp đặt zắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt zắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34/34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7Lắp đặt tê PPR đường kính 27/27x20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt cút PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt cút PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Băng nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
12Măng xông nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
14Lắp đặt van1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Dây cấp chậu rửa + képMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Dây cấp xí bệt + képMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Xi phông xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Dây cấp tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
33Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Măng xông ren ngoài D34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Lắp đặt Măng xông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Lắp đặt côn thu ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Trõ bơm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
5Lắp nút bịt nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Y nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D110x42; D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34; D75Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
15Lắp đặt măng xông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt măng xông PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt côn nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt thoát sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang đôi T8 2x36w, có phản quang tia sángMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ô cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt quạt trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt dây điện 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V183m
14Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V556m
15Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V591m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V621m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V680m
18Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
T CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
5Chân đỡ D8, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Gia công và đóng cọc chống sét đồngMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
7Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
9Thép nối L =0,14mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
11Quả sứ cắm kim + phụ kiện chuỗi cách điện đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,241m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
14Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3hệ thống
15Lắp đặt tủ điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
U PCCC
1Bình khí CO2 chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
2Bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ đựng vòi chữa cháy + kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Vòi chữa cháy D50 10 bả dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
6Lăng phun D50 13barMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng).43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.43
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có giấy chứng nhận tập huấn lớp nghiệp vụ ATLĐ.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
2 Máy đầm bàn ≥1KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
3 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
4 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
7 Máy mài ≥1KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
8 Máy hàn ≥14KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
9 Máy trộn bê tông ≥250l - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
10 Máy trộn vữa ≥80l - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
11 Máy khoan bê tông ≥1,5KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
12 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
13 Máy vận thăng - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->