Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 17 (Khu 1 xã Phượng Mao cũ -Đồng Đa) xã Tu Vũ Huyện Thanh Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 17 (Khu 1 xã Phượng Mao cũ -Đồng Đa) xã Tu Vũ Huyện Thanh Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 14:02:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,806,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 17 (Khu 1 xã Phượng Mao cũ -Đồng Đa) xã Tu Vũ Huyện Thanh Thủy Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 17 (Khu 1 xã Phượng Mao-Đồng Đa) xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường mở rộng: | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3488 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6527 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,154 | m3 |
| 5 | Lưới địa kỹ thuật sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2852 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2852 | 100m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,428 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,428 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0667 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0667 | 100m3 |
| C | Vỉa hè: | |||
| 1 | Lát hè phố bằng gạch Tenzzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,12 | m2 |
| 2 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,12 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,712 | m3 |
| 4 | Bê tông bó hè, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| D | Bó vỉa: | |||
| 1 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 4 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100m2 |
| E | Tấm đan rãnh tam giác: | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 2 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,41 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | 100m2 |
| 4 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 7 | Đào đất tấm đan rãnh, bó vỉa hè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | 100m3 |
| F | Hố ga cống D600: | |||
| 1 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,684 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,569 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy hố thu, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 7 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2334 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh đón nước: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đón nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Tấm composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| H | Ống cống tròn thoát nước D600: | |||
| 1 | Cống D600 đúc sẵn dài 2,5, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 2 | Để cống D600, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối nối |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6679 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8339 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| I | Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100 m |
| 5 | Tê T50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Bịt đầu ống DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Bịt đầu ống DN50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đai Khởi thủy 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Rãnh thoát nước thải B500: | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0222 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| K | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | m3 |
| 3 | Cây trồng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| L | Đắp bờ vây phục vụ thi công: | |||
| 1 | Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | cọc |
| 2 | Tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 3 | phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,5 | m2 |
| 4 | Bạt dứa ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất I (thanh thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m3 |
| 9 | Thép D6 rằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,3 | kg |
| M | Cột đèn chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn đơn, chân đế M24x300,H=7m, dày 3,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 3 | Bóng đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bóng |
| 4 | Pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Pin |
| 5 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cột |
| N | Điện sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m |
| 3 | Làm cốt đồng M50, M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 7 | Lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8 | m2 |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 11 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 12 | Đào móng tủ điện sinh hoạt- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tủ điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Bu lông móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Ông nhựa PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m |
| 17 | Cút chếch 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 19 | Dây tiếp địa thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,361 | kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 21 | Đào đất tiếp địa- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 23 | Cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | 100kg |
| 24 | Cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | 100kg |
| 25 | Tủ điện sinh hoạt 9 công tơ (không lắp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| O | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85.389.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục hạ tầng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 6 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn | 3 |
| 5 | Thiết bị tưới nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 14 | Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | Vận hành tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi