Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 17 (Khu 1 xã Phượng Mao cũ -Đồng Đa) xã Tu Vũ Huyện Thanh Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512920-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 17 (Khu 1 xã Phượng Mao cũ -Đồng Đa) xã Tu Vũ Huyện Thanh Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220476299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 14:02:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,806,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 17 (Khu 1 xã Phượng Mao cũ -Đồng Đa) xã Tu Vũ Huyện Thanh Thủy
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 17 (Khu 1 xã Phượng Mao-Đồng Đa) xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Bảo Phúc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường mở rộng:
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3488100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6527100m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5722100m2
4Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,154m3
5Lưới địa kỹ thuật sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2852100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2852100m2
8Cắt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m
B San nền
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,428100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 3km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,428100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V137,0667100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V137,0667100m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V137,0667100m3
C Vỉa hè:
1Lát hè phố bằng gạch TenzzaroMô tả kỹ thuật theo chương V677,12m2
2Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V677,12m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,712m3
4Bê tông bó hè, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
5Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
D Bó vỉa:
1Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
3Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V148m
4Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
5Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,363100m2
E Tấm đan rãnh tam giác:
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
2Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,41m2
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5293100m2
4Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
5Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
6Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2794100m2
7Đào đất tấm đan rãnh, bó vỉa hè - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2626100m3
F Hố ga cống D600:
1Bê tông xà mũ, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849m3
2Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,684m3
5Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,569m2
6Bê tông đáy hố thu, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
7Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
8Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0975100m3
10Lắp dựng cốt thép giằng hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng hố thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m2
14Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2334100kg
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
G Rãnh đón nước:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
2Bê tông rãnh đón nước, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
4Tấm compositMô tả kỹ thuật theo chương V7tấm
H Ống cống tròn thoát nước D600:
1Cống D600 đúc sẵn dài 2,5, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
2Để cống D600, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V145cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V55mối nối
4Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6679100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8339100m3
6Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V145đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
I Cấp nước:
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,361m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3836100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100 m
5Tê T50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Bịt đầu ống DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Bịt đầu ống DN50:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đai Khởi thủy 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Rãnh thoát nước thải B500:
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0222tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1101cấu kiện
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0725100 m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
K Hố trồng cây:
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5174m3
3Cây trồng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
L Đắp bờ vây phục vụ thi công:
1Cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V930cọc
2Tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V310m
3phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V542,5m2
4Bạt dứa ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V542,5m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất I (thanh thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m3
9Thép D6 rằngMô tả kỹ thuật theo chương V288,3kg
M Cột đèn chiếu sáng:
1Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn đơn, chân đế M24x300,H=7m, dày 3,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
2Vận chuyển cột đèn, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
3Bóng đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời - 100WMô tả kỹ thuật theo chương V5bóng
4Pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V5Pin
5Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
7Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
9Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cột
N Điện sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,86100m
3Làm cốt đồng M50, M70Mô tả kỹ thuật theo chương V161 đầu cáp
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
5Ống thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,888100m2
7Lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V188,8m2
8Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
9Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
10Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
11Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
12Đào móng tủ điện sinh hoạt- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
14Ván khuôn móng tủ điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
15Bu lông móng M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Ông nhựa PVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m
17Cút chếch 120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
19Dây tiếp địa thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V20,361kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cọc
21Đào đất tiếp địa- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
23Cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113100kg
24Cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4713100kg
25Tủ điện sinh hoạt 9 công tơ (không lắp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
O Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V85.389.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục hạ tầng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện 1 + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt6
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy ủi Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy lu Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn3
5 Thiết bị tưới nhựa Vận hành tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa Vận hành tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l trở lên; Vận hành tốt2
8 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
9 Máy đầm đất (đầm cóc) Vận hành tốt2
10 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
11 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
12 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
13 Máy hàn Vận hành tốt2
14 Cần cẩu hoặc ô tô cẩu Vận hành tốt1
15 Máy thủy bình Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->