Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509029-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211170538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 17:25:00 đến ngày 2022-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 144,272,311,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6646805141E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 72.137.000.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 72.137.000.000 VND- Phân loại công trình: Công trình giao thông- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 72.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào gầu ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi ≥ 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 20
5-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cọc khoan nhồi D76mm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp tuyến đường Thị trấn - Sính Phình - Tả Phìn, huyện Tủa Chùa
26 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845165. Email: [email protected]. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VNG Điện Biên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên. + Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. - Đơn vị tư vấn lập HSMT; tư vấn đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. - Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845165. Email: [email protected]. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh từ năm 2019 đến năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845165. Email: [email protected]. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Đô - Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153824788. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
C Đào nền đường
1Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V256,5631100m3
2Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.282,4975100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V856,1022100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.681,7026100m3
D Đào cấp nền đường
1Đào cấp nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,787100m3
2Đào cấp nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6986100m3
3Đào cấp nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,85100m3
4Đào cấp nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,2222100m3
E Đào khuôn đường
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4077100m3
2Đào khuôn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5538100m3
3Đào khuôn, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,7999100m3
4Đào khuôn, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V120,8317100m3
F Đào rãnh
1Đào rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
2Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1833100m3
3Đào rãnh, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2266100m3
4Đào rãnh, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V22,1359100m3
G Vét bùn, vét hữu cơ và đắp đất nền đường
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V50,4684100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V603,7832100m3
3Cày xới, lu nèn đạt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V150,3791100m3
H Vận chuyển đổ thải đất đá các loại
1Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển L=400m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,4741100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V244,3053100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V672,6858100m3
4Vận chuyển đá cấp III, Cự ly vận chuyển L=520mMô tả kỹ thuật theo chương V650,4921100m3
5Vận chuyển đá cấp IV, Cự ly vận chuyển L=400mMô tả kỹ thuật theo chương V1.707,4754100m3
6Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2.357,9675100m3
I Ủi đá cấp IV sau nổ mìn trong phạm vi 50m (Trong phạm vi bãi đổ thải)
1Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi 50mMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
J Vận chuyển đất đào từ các vị trí lân cận sang để đắp
1Vận chuyển đất tận dụng từ công tác đào nền, Cự ly vận chuyển L=900m từ những vị trí lân cận sang để đắp K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V385,6229100m3
K Mặt đường
L Mặt đường phạm vi từ Km00+0,00-Km18+0,00
M Mặt đường kết cấu 1 (Kết cấu mặt đường làm mới trên nền đất - KC1):
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V703,8871100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V703,8871100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cmMô tả kỹ thuật theo chương V703,8871100m2
N Mặt đường kết cấu 2 (Kết cấu mặt đường làm mới trên nền đá - KC2):
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5943100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,5943100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,5943100m2
O Mặt đường kết cấu 3 (Kết cấu mặt đường tăng cường trên mặt đường cũ - KC3):
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V218,8053100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V218,8053100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V218,8053100m2
4Bù vênh đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,53m3
P Vuốt nối nút giao dân sinh (KC1)
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8839100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8839100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8839100m2
Q Mặt đường phạm vi từ Km18-Cuối tuyến
R Mặt đường kết cấu 1 (Kết cấu mặt đường làm mới trên nền đất - KC1):
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V436,3697100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V436,3697100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cmMô tả kỹ thuật theo chương V436,3697100m2
S Mặt đường kết cấu 2 (Kết cấu mặt đường làm mới trên nền đá - KC2):
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9611100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,9611100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,9611100m2
T Mặt đường kết cấu 3 (Kết cấu mặt đường tăng cường trên mặt đường cũ - KC3):
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3803100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,3803100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,3803100m2
4Bù vênh đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V477,83m3
U Vuốt nối nút giao dân sinh (KC1)
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6128100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6128100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6128100m2
V HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
W Cống tròn
1Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V681cái
2Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V239cái
3Lắp đặt ống cống tròn ĐK=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
4Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V681ống cống
5Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V239ống cống
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V881 ống cống
7Bê tông ống cống, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V509,49m3
8Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9808tấn
9Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7161tấn
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V81,4791100m2
11Bê tông mối nối đổi dốc, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
12Cốt thép mối nối đổi dốc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2762tấn
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7283100m2
14Bê tông móng cống, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.115,62m3
15Bê tông hố thu, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V191,71m3
16Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V472,11m3
17Bê tông sân cống, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V672,12m3
18Ván khuôn móng, sân cống và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V83,1259100m2
19Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,342100m2
20Đá hộc xây VXM M100, mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V329,84m3
21Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V50,66m3
22Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V155rọ
23Đá hộc xếp chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V147,28m3
24Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V639,01m3
25VXM mác M100 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
26Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4385100m3
27Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V56,6916100m3
28Phá đá hố móng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,904100m3
29Phá đá hố móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V31,3716100m3
30Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5645100m3
31Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V270,72m3
32Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V413,38m3
X Vận chuyển đổ thải đất đá các loại
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1661100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7576100m3
3Vận chuyển đá cấp III, Cự ly vận chuyển L=200mMô tả kỹ thuật theo chương V11,904100m3
4Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V29,4278100m3
5Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V41,3318100m3
Y Cống bản L=1,0m và L=1,5m
1Lắp đặt cấu kiện tấm bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V354cái
2Bê tông mối nối và lớp phủ bản, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,19m3
3Cốt thép mối nối bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
4Bê tông mặt bản cống, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V101,67m3
5Cốt thép dầm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,553tấn
6Cốt thép dầm bản, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6777tấn
7Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3511100m2
8Bê tông mũ mố trên cạn, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,39m3
9Cốt thép mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7977tấn
10Cốt thép mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6804tấn
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V5,8942100m2
12Bê tông lòng cầu, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
13Bê tông móng cống, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V928,23m3
14Bê tông hố thu, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V153,38m3
15Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V73,38m3
16Bê tông sân cống, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V185,4m3
17Ván khuôn móng, sân cống và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V19,1799100m2
18Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V17,2089100m2
19Đá hộc xây VXM M100, mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V42,56m3
20Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
21Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V136,44m3
22Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
23Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V178,95m3
24Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0385100m3
25Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3087100m3
26Phá đá hố móng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,1634100m3
27Phá đá hố móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V14,0601100m3
28Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1221100m3
29Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V88,95m3
30Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V217,84m3
Z Vận chuyển đổ thải đất đá các loại
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7804100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9375100m3
3Vận chuyển đá cấp III, phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V15,7105100m3
4Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V11,8476100m3
5Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V27,5581100m3
AA Cống bản Lo=3.0m - Cọc2 : KM0+024.17
1Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
2Cốt thép mối nối bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bê tông bản cống mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
5Cốt thép bản đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5731tấn
6Cốt thép bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6461tấn
7Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719100m2
8Lắp dựng cấu kiện bản giảm tải đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
10Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
11Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6375tấn
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
13Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
14Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
15Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
16Cốt thép mũ mố đường kính >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
17Cốt thép mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
18Ván khuôn mũ mố cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061100m2
19Bê tông thanh chống, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
20Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
21Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
22Ván khuôn thanh chống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
23Bê tông móng cống, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,87m3
24Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,37m3
25Bê tông sân cống, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,53m3
26Ván khuôn móng, sân cống và hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8683100m2
27Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9957100m2
28Đá hộc xây VXM M100, mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3
29Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
30Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
31Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V47m3
32Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V106,76m2
33Đào móng cống đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4336100m3
34Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562100m3
35Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3991100m3
36Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
37Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
AB Vận chuyển đổ thải đất đá các loại ra bãi đổ thải số 1
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4336100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4342100m3
AC Cống hộp đổ tại chỗ BxH=4.5.x3.0m - Km9+319.81
AD Thân cống
1Cốt thép thân cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2028tấn
2Cốt thép thân cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9024tấn
3Bê tông thân cống M350Mô tả kỹ thuật theo chương V68,99m3
4Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
5Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
6Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V123,57m2
7Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,9805100m2
AE Cửa cống
1Cốt thép cửa cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
2Cốt thép cửa cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5667tấn
3Bê tông cửa cống cống M350Mô tả kỹ thuật theo chương V31,34m3
4Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
5Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
6Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V53,3m2
7Ván khuôn cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9087100m2
AF Bản vượt
1Cốt thép bản vượt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
2Cốt thép bản vượt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6135tấn
3Cốt thép bản vượt, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
4Bê tông bản vượt mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
5Bê tông móng cống hộp mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
6Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V48,41m2
7Tấm chèn khe - VL đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V7,62m2
8Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031100m2
AG Hạng mục khác
1Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5463100m3
2Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059100m3
3Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899100m3
4Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V13rọ
5Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79m3
6Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
AH Thi công cống hộp (dùng cho các cống còn lại)
1Khấu hao thép đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,1992tấn
2Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,1992tấn
3Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,1992tấn
AI Đường tạm phục vụ thi công
1Hàng rào tôn h=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
2Đắp nền đường, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,161100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,449100m3
4Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,5m (tạm tính thu hồi 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Tháo dỡ = 60% * Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Bê tông ống cống, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
7Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
8Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m2
AJ Vận chuyển đổ thải đất đá các loại ra bãi đổ thải số 5, Cự ly vận chuyển L=1km
1Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1725100m3
AK Cống hộp đổ tại chỗ: Km15+247.58 Cống hộp BxH=3.0x3.0m; Km15+612.61 Cống hộp BxH=3.5x3.5m; Km16+312.03 Cống hộp BxH=3.0x3.0m.
AL Thân cống
1Cốt thép thân cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5327tấn
2Cốt thép thân cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3099tấn
3Bê tông thân cống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V286,1m3
4Bê tông móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,73m3
5Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,73m3
6Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V597,65m2
7Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V9,7412100m2
AM Cửa cống
1Cốt thép cửa cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1272tấn
2Cốt thép cửa cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5016tấn
3Bê tông cửa cống cống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V93,26m3
4Bê tông móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,77m3
5Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,77m3
6Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V166,07m2
7Ván khuôn cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,914100m2
AN Hạng mục khác
1Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,146100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8433100m3
3Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,905100m3
4Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V97,42m3
5Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,84m3
AO Thi công cống hộp
1Khấu hao thép đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,1433tấn
2Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,1433tấn
3Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,1433tấn
4Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,834100m3
AP Vận chuyển đổ thải đất đá các loại
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2647100m3
AQ Nối dài cống hộp BxH=1.5x1.5m (Nút giao cuối tuyến)
1Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn cống
2Bê tông ống cống, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1682tấn
4Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652100m2
5Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,11m3
6Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
7Vải tẩm nhựa 2 lớp chèn khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
8VXM mác M100 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
9Đào móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m3
10Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1487100m3
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
AR Hoàn trả mặt đường khi thi công cống
AS Mặt đường phạm vi từ Km00+0,00-Km18+0,00
1Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,7559100m3
2Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0608100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0608100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0608100m2
AT Mặt đường phạm vi từ Km18-Cuối tuyến
1Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,4926100m3
2Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9555100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9555100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9555100m2
AU Rãnh bê tông thoát nước dọc gia cố và tấm đan đậy rãnh vào nhà dân
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12.2001 cấu kiện
2Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V276,79m3
3Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,83m3
4VXM mác M100 miết mạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
5Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,3376100m2
6Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,6456100m2
AV Thiết kế tấm đan rãnh qua khu dân cư
1Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
2Bê tông tấm đan rãnh, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
3Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8638tấn
4Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
AW Rãnh chịu lực BxH=50x60cm
AX Tấm bản đậy
1Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
2Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
3Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8128tấn
4Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5268tấn
5Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5131100m2
AY Thân rãnh
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V113cấu kiện
2Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24m3
3Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2338tấn
4Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9908tấn
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,233100m2
6VXM mác M100 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
7Quét nhựa nhựa đường nóng chống thấm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V259,9m2
8Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
9Đào đất móng rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4509100m3
10Đắp đất mang rãnh độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5334100m3
AZ Hố ga đấu nối rãnh (vị trí nút giao cuối tuyến)
BA Tấm bản đậy
1Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
3Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
4Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777tấn
5Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
BB Thân hố thu
1Bê tông hố thu, mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5369100m2
4Đào đất móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2963100m3
5Đắp đất độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1239100m3
BC HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN, KÈ RỌ ĐÁ VÀ ỐP MÁI TA LUY NỀN ĐƯỜNG
BD Tường chắn bê tông
1Bê tông mũ tường chắn, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,53m3
2Bê tông thân tường chắn, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V878,26m3
3Bê tông móng tường chắn, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V592m3
4Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,83m3
5Bê tông xi măng mác M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,81m3
6Làm tầng lọc đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2114100m3
7Ống thoát nước PVC ĐK=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6025100m
8Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1785100m2
9Đào móng tường chắn đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927100m3
10Đào móng tường chắn đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5494100m3
11Phá đá hố móng công trình, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,1589100m3
12Phá đá hố móng công trình, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8292100m3
13Đắp đất cấp phối sau tường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2045100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,942100m3
15Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V15,3705100m2
16Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V5,0239100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61,74m2
BE Hộ lan BTCT đỉnh tường chắn
1Bê tông hộ lan tường chắn, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,13m3
2Cốt thép hộ lan tường chắn, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1627tấn
3Ván khuôn hộ lan tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0638100m2
4Sơn phản quang hộ lan tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
BF Ốp mái ta luy phía trên tường chắn (tường chắn chân)
1Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,67m3
2Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5352100m2
BG Ốp mái hai đầu tường chắn
1Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
2Ván khuôn ốp mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m2
3Bê tông chân khay, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
4Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1497100m2
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
6Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
7Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
8Phá đá hố móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
9Đắp đất độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
10Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233100m2
BH Rọ thép gia cố đầu kè
1Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V58rọ
BI Kè rọ đá nền đường
1Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V315rọ
2Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7741100m3
3Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,667100m3
4Phá đá hố móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4377100m3
5Phá đá hố móng đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3251100m3
6Đắp sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9896100m3
BJ Ốp mái ta luy nền đường
1Bê tông ốp mái ta luy, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V269,41m3
2Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4828tấn
3Ván khuôn ốp mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5136100m2
4Bê tông chân khay, mác M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V156,51m3
5Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,276100m2
6Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,29m3
7Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022100m3
8Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1237100m3
9Đào móng đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m3
10Phá đá hố móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2232100m3
11Phá đá hố móng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9194100m3
12Đắp đất độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1501100m3
13Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V18,483100m2
14Trám khe phòng lún mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V154,67m
15Làm tầng lọc đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
16Ống thoát nước PVC ĐK=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
BK HẠNG MỤC: BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
BL Cọc tiêu làm mới
1Lắp đặt cọc tiêu KT=12x12x105 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.835cái
2Bê tông cọc tiêu mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,75m3
3Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,06m3
4Cốt thép cọc tiêu, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1656tấn
5Ván khuôn thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V11,2366100m2
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,21m2
7Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V157,08m3
8Đắp đất cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V84,37m3
BM Cọc H làm mới
1Lắp đặt cọc tiêu H, KT=20x20x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V242cái
2Bê tông cọc H mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
3Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
4Cốt thép cọc H, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6074tấn
5Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V1,1616100m2
6Sơn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V106,48m2
7Đào móng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V15,49m3
8Đắp đất cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
BN Cột Km làm mới
1Lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
2Bê tông cột KM, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
3Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
4Ván khuôn cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047100m2
5Sơn cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V24,17m2
6Đào móng cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,78m3
BO Biển báo tam giác đều cạnh a = 0,9m
1Biển báo phản quang tam giác đều cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
2Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,87m3
3Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m3
BP Biển báo chữ nhật KT=2,4x1,5m
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật KT = 2,4x1,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
3Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
BQ Biển báo chữ nhật phụ KT=0,9x0,4m
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật KT = 0,9x0,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
BR Bổ sung gương cầu lồi
1Lắp đặt gương cầu lồi, đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
3Đào móng gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
BS Vạch tim đường (sơn toàn bộ chiều dài tuyến)
1Sơn phân làn tim đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.381,75m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,4m2
BT HẠNG MỤC: CẦU BTCT L=6M KM23+828,23
BU Kết cấu phần trên
BV Dầm bản
1Bê tông dầm bản, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2043tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9914tấn
4Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V87,46m2
BW Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
2Vữa xi măng (mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3667tấn
4Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4948tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m2
BX Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông mặt cầu mác M350Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
2Làm lớp chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
BY Kết cấu phần dưới
BZ Mố cầu M1, M2
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30Mpa (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V363,04m3
2Bê tông giằng chống 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
3Bê tông đệm móng mác M150 (10Mpa) đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,348m3
4Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
5Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0842tấn
6Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,675tấn
7Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
8Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
9Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,2824100m2
10Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
11Vữa SikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,002m3
12Cốt thép D20 mạ kẽm (mố và giằng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
13Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
14Ống PVC D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m
15Tấm ngăn nước bịt ống PVC D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26tấm
16Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp (Lưng mố và giằng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,0369m2
CA Khe co giãn
1Nhựa đường nhét kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162m3
2Bu lông M22, L=550mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Gia công thép bản phủ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
4Mạ kẽm thép bản phủ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
CB Cọc khoan nhồi đường kính Đk=1000mm
1Khoan vào đất trên cạn, (Chiều sâu L≤30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m
2Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m
3Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1526tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2461tấn
5Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
6Bê tông cọc nhồi trên cạn, M350 (30MPa), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,0008m3
7Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2832m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,6293100m3
9Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6293100m3
10Bơm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0667m3
11Lắp đặt ống thép siêu âm, D58.7/D65.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,576100m
12Lắp đặt ống thép siêu âm, D107.3/114.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m
13Gia công nắp đậy ống thép D58.7/D65.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
14Gia công nắp đậy ống thép D107.3/114.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
15Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính D58.7/D65.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính D107.3/114.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
CC Đoạn cọc thí nghiệm PDA
1Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526tấn
3Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
4Lắp đặt ống thép siêu âm, D58.7/D65.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
5Lắp đặt ống thép siêu âm, D107.3/114.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m
6Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính D58.7/D65.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính D107.3/114.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bê tông cọc nhồi trên cạn, M350 (30MPa), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1133m3
9Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1133m3
10Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
11Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
12Sản xuất ống vách thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
13Khấu hao ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
CD Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm
1Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/1 cọc
2Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V30mặt cắt/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
CE Bản quá độ
1Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
2Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0941tấn
3Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4404tấn
4Bê tông bản quá độ, mác M300 (25Mpa) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
6Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
7MatitMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
CF Kết cấu khác
CG Tay vịn lan can
1Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,1664tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1664tấn
3Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1664tấn
4Bu lông M18, L=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
CH Gờ lan can, gờ lề đi bộ
1Bê tông bê tông lan can mác M350 (30MPa) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
2Cốt thép lan can cầu, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
4Lắp đặt Ống PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
CI Thoát nước mặt cầu
1Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m
3Lắp đai kẹp ống thoát nước (Đkính 150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông liên kết D22Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CJ Đường đầu cầu và tứ nón mố
1Đào móng công trình đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2714100m3
2Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3268100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9517100m3
CK Kết cấu mặt đường
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5664100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5664100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5664100m2
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m3
CL Gia cố mái ta luy
1Bê tông ốp mái ta luy, 20Mpa (mác M250) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,818m3
2Bê tông lót mác M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,818m3
3Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9269tấn
CM Thoát nước lòng mố
1Ống thoát nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523100m2
3Đá dăm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,8363m3
CN Chân khay
1Bê tông chân khay, 15Mpa (mác M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,678m3
2Bê tông lót mác M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m3
CO Biện pháp thi công
CP Biện pháp thi công mố
1Khấu hao thép đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,1234tấn
2Lắp dựng thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,2468tấn
3Tháo dỡ thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,2468tấn
4Gỗ thi công (KH VL 0,191 cho 1 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
5Đào móng công trình đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2329100m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m3
7Đào móng công trình đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8094100m3
8San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1461100m3
9Bơm dung dịch bentôníc, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81,917m3
CQ Biện pháp thi công kết cấu nhịp
1Nâng hạ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông (chiều dài 50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm/10m
3Lắp đặt dầm bản L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm
CR Bãi đúc, bãi chưa dầm
1Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
2Bê tông bãi đúc dầm mác M200 (15Mpa) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6646805141E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 72.137.000.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 72.137.000.000 VND- Phân loại công trình: Công trình giao thông- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 72.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.73
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
6 Đội trưởng thi công 3 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 1,25m3 Còn sử dụng tốt5
2 Máy đào gầu ≥ 1,6m3 Còn sử dụng tốt3
3 Máy ủi ≥ 140CV Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt20
5 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt3
6 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 Còn sử dụng tốt3
7 Máy lu ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt3
8 Máy lu ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt3
9 Máy lu 6-10 tấn Còn sử dụng tốt3
10 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv Còn sử dụng tốt3
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h Còn sử dụng tốt3
12 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
13 Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt1
14 Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn Còn sử dụng tốt1
15 Máy khoan cọc khoan nhồi D76mm Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->