Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 17:25:00 đến ngày 2022-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,272,311,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6646805141E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 72.137.000.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 72.137.000.000 VND- Phân loại công trình: Công trình giao thông- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 72.137.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào gầu ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥ 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cọc khoan nhồi D76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp tuyến đường Thị trấn - Sính Phình - Tả Phìn, huyện Tủa Chùa 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh từ năm 2019 đến năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845165. Email: [email protected].
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Đô - Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153824788. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| C | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5631 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,4975 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,1022 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.681,7026 | 100m3 |
| D | Đào cấp nền đường | |||
| 1 | Đào cấp nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6986 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2222 | 100m3 |
| E | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4077 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5538 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7999 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8317 | 100m3 |
| F | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1833 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2266 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1359 | 100m3 |
| G | Vét bùn, vét hữu cơ và đắp đất nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4684 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,7832 | 100m3 |
| 3 | Cày xới, lu nèn đạt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3791 | 100m3 |
| H | Vận chuyển đổ thải đất đá các loại | |||
| 1 | Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển L=400m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4741 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,3053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,6858 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá cấp III, Cự ly vận chuyển L=520m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,4921 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá cấp IV, Cự ly vận chuyển L=400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,4754 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.357,9675 | 100m3 |
| I | Ủi đá cấp IV sau nổ mìn trong phạm vi 50m (Trong phạm vi bãi đổ thải) | |||
| 1 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| J | Vận chuyển đất đào từ các vị trí lân cận sang để đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng từ công tác đào nền, Cự ly vận chuyển L=900m từ những vị trí lân cận sang để đắp K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,6229 | 100m3 |
| K | Mặt đường | |||
| L | Mặt đường phạm vi từ Km00+0,00-Km18+0,00 | |||
| M | Mặt đường kết cấu 1 (Kết cấu mặt đường làm mới trên nền đất - KC1): | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,8871 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,8871 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,8871 | 100m2 |
| N | Mặt đường kết cấu 2 (Kết cấu mặt đường làm mới trên nền đá - KC2): | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5943 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5943 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5943 | 100m2 |
| O | Mặt đường kết cấu 3 (Kết cấu mặt đường tăng cường trên mặt đường cũ - KC3): | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8053 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8053 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8053 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,53 | m3 |
| P | Vuốt nối nút giao dân sinh (KC1) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8839 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8839 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8839 | 100m2 |
| Q | Mặt đường phạm vi từ Km18-Cuối tuyến | |||
| R | Mặt đường kết cấu 1 (Kết cấu mặt đường làm mới trên nền đất - KC1): | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,3697 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,3697 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,3697 | 100m2 |
| S | Mặt đường kết cấu 2 (Kết cấu mặt đường làm mới trên nền đá - KC2): | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9611 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9611 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9611 | 100m2 |
| T | Mặt đường kết cấu 3 (Kết cấu mặt đường tăng cường trên mặt đường cũ - KC3): | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3803 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3803 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3803 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,83 | m3 |
| U | Vuốt nối nút giao dân sinh (KC1) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| W | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | ống cống |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | ống cống |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 ống cống |
| 7 | Bê tông ống cống, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,49 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9808 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4791 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đổi dốc, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 12 | Cốt thép mối nối đổi dốc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2762 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cống, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115,62 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,71 | m3 |
| 16 | Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,11 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1259 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,342 | 100m2 |
| 20 | Đá hộc xây VXM M100, mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,84 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m3 |
| 22 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | rọ |
| 23 | Đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,28 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,01 | m3 |
| 25 | VXM mác M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 26 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4385 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6916 | 100m3 |
| 28 | Phá đá hố móng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,904 | 100m3 |
| 29 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3716 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5645 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,72 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,38 | m3 |
| X | Vận chuyển đổ thải đất đá các loại | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1661 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá cấp III, Cự ly vận chuyển L=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,904 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4278 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3318 | 100m3 |
| Y | Cống bản L=1,0m và L=1,5m | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 2 | Bê tông mối nối và lớp phủ bản, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | m3 |
| 3 | Cốt thép mối nối bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt bản cống, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,67 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm bản, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6777 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3511 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố trên cạn, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,39 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7977 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6804 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8942 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lòng cầu, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,23 | m3 |
| 14 | Bê tông hố thu, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,38 | m3 |
| 15 | Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,38 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1799 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2089 | 100m2 |
| 19 | Đá hộc xây VXM M100, mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 21 | Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,44 | m3 |
| 22 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 23 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,95 | m3 |
| 24 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0385 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3087 | 100m3 |
| 26 | Phá đá hố móng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1634 | 100m3 |
| 27 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0601 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1221 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,95 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,84 | m3 |
| Z | Vận chuyển đổ thải đất đá các loại | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7804 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá cấp III, phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá cấp IV, phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8476 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5581 | 100m3 |
| AA | Cống bản Lo=3.0m - Cọc2 : KM0+024.17 | |||
| 1 | Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép mối nối bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bê tông bản cống mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6461 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bản giảm tải đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 16 | Cốt thép mũ mố đường kính >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thanh chống, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 20 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 21 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thanh chống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng cống, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,87 | m3 |
| 24 | Bê tông đầu cống, tường cánh, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,37 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8683 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9957 | 100m2 |
| 28 | Đá hộc xây VXM M100, mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 29 | Đá hộc xây VXM M100, chân khay mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 30 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 31 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 32 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,76 | m2 |
| 33 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3991 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| AB | Vận chuyển đổ thải đất đá các loại ra bãi đổ thải số 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4342 | 100m3 |
| AC | Cống hộp đổ tại chỗ BxH=4.5.x3.0m - Km9+319.81 | |||
| AD | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép thân cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9024 | tấn |
| 3 | Bê tông thân cống M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,57 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9805 | 100m2 |
| AE | Cửa cống | |||
| 1 | Cốt thép cửa cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Cốt thép cửa cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5667 | tấn |
| 3 | Bê tông cửa cống cống M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9087 | 100m2 |
| AF | Bản vượt | |||
| 1 | Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6135 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản vượt, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 4 | Bê tông bản vượt mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống hộp mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,41 | m2 |
| 7 | Tấm chèn khe - VL đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m2 |
| AG | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100m3 |
| 4 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | rọ |
| 5 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 6 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| AH | Thi công cống hộp (dùng cho các cống còn lại) | |||
| 1 | Khấu hao thép đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1992 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1992 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1992 | tấn |
| AI | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Hàng rào tôn h=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,5m (tạm tính thu hồi 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ = 60% * Lắp đặt ống cống tròn ĐK=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bê tông ống cống, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| AJ | Vận chuyển đổ thải đất đá các loại ra bãi đổ thải số 5, Cự ly vận chuyển L=1km | |||
| 1 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1725 | 100m3 |
| AK | Cống hộp đổ tại chỗ: Km15+247.58 Cống hộp BxH=3.0x3.0m; Km15+612.61 Cống hộp BxH=3.5x3.5m; Km16+312.03 Cống hộp BxH=3.0x3.0m. | |||
| AL | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép thân cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5327 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3099 | tấn |
| 3 | Bê tông thân cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,65 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7412 | 100m2 |
| AM | Cửa cống | |||
| 1 | Cốt thép cửa cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 2 | Cốt thép cửa cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5016 | tấn |
| 3 | Bê tông cửa cống cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,07 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | 100m2 |
| AN | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8433 | 100m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,905 | 100m3 |
| 4 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,42 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | m3 |
| AO | Thi công cống hộp | |||
| 1 | Khấu hao thép đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1433 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1433 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1433 | tấn |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,834 | 100m3 |
| AP | Vận chuyển đổ thải đất đá các loại | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2647 | 100m3 |
| AQ | Nối dài cống hộp BxH=1.5x1.5m (Nút giao cuối tuyến) | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn cống |
| 2 | Bê tông ống cống, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,11 | m3 |
| 6 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 7 | Vải tẩm nhựa 2 lớp chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| 8 | VXM mác M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 9 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| AR | Hoàn trả mặt đường khi thi công cống | |||
| AS | Mặt đường phạm vi từ Km00+0,00-Km18+0,00 | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7559 | 100m3 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0608 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0608 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0608 | 100m2 |
| AT | Mặt đường phạm vi từ Km18-Cuối tuyến | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | 100m3 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9555 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9555 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9555 | 100m2 |
| AU | Rãnh bê tông thoát nước dọc gia cố và tấm đan đậy rãnh vào nhà dân | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.200 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,79 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,83 | m3 |
| 4 | VXM mác M100 miết mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3376 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6456 | 100m2 |
| AV | Thiết kế tấm đan rãnh qua khu dân cư | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8638 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| AW | Rãnh chịu lực BxH=50x60cm | |||
| AX | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8128 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | tấn |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5131 | 100m2 |
| AY | Thân rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2338 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9908 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | 100m2 |
| 6 | VXM mác M100 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 7 | Quét nhựa nhựa đường nóng chống thấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,9 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 9 | Đào đất móng rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4509 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mang rãnh độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | 100m3 |
| AZ | Hố ga đấu nối rãnh (vị trí nút giao cuối tuyến) | |||
| BA | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| BB | Thân hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5369 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m3 |
| BC | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN, KÈ RỌ ĐÁ VÀ ỐP MÁI TA LUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| BD | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Bê tông mũ tường chắn, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,83 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng mác M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2114 | 100m3 |
| 7 | Ống thoát nước PVC ĐK=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6025 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1785 | 100m2 |
| 9 | Đào móng tường chắn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5494 | 100m3 |
| 11 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1589 | 100m3 |
| 12 | Phá đá hố móng công trình, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8292 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cấp phối sau tường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2045 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3705 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0239 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m2 |
| BE | Hộ lan BTCT đỉnh tường chắn | |||
| 1 | Bê tông hộ lan tường chắn, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép hộ lan tường chắn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1627 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hộ lan tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0638 | 100m2 |
| 4 | Sơn phản quang hộ lan tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| BF | Ốp mái ta luy phía trên tường chắn (tường chắn chân) | |||
| 1 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,67 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5352 | 100m2 |
| BG | Ốp mái hai đầu tường chắn | |||
| 1 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ốp mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | 100m2 |
| BH | Rọ thép gia cố đầu kè | |||
| 1 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | rọ |
| BI | Kè rọ đá nền đường | |||
| 1 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | rọ |
| 2 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7741 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,667 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3251 | 100m3 |
| 6 | Đắp sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9896 | 100m3 |
| BJ | Ốp mái ta luy nền đường | |||
| 1 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4828 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ốp mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5136 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, mác M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,276 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m3 |
| 7 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1237 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 10 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2232 | 100m3 |
| 11 | Phá đá hố móng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9194 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1501 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,483 | 100m2 |
| 14 | Trám khe phòng lún mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,67 | m |
| 15 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 16 | Ống thoát nước PVC ĐK=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| BK | HẠNG MỤC: BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| BL | Cọc tiêu làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu KT=12x12x105 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.835 | cái |
| 2 | Bê tông cọc tiêu mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1656 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2366 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,21 | m2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,37 | m3 |
| BM | Cọc H làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu H, KT=20x20x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 2 | Bê tông cọc H mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc H, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,48 | m2 |
| 7 | Đào móng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 8 | Đắp đất cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| BN | Cột Km làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Bê tông cột KM, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | m2 |
| 6 | Đào móng cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| BO | Biển báo tam giác đều cạnh a = 0,9m | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác đều cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 2 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m3 |
| 3 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| BP | Biển báo chữ nhật KT=2,4x1,5m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật KT = 2,4x1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| BQ | Biển báo chữ nhật phụ KT=0,9x0,4m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật KT = 0,9x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| BR | Bổ sung gương cầu lồi | |||
| 1 | Lắp đặt gương cầu lồi, đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | Đào móng gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| BS | Vạch tim đường (sơn toàn bộ chiều dài tuyến) | |||
| 1 | Sơn phân làn tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,75 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | m2 |
| BT | HẠNG MỤC: CẦU BTCT L=6M KM23+828,23 | |||
| BU | Kết cấu phần trên | |||
| BV | Dầm bản | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2043 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9914 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,46 | m2 |
| BW | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng (mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| BX | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu mác M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Làm lớp chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| BY | Kết cấu phần dưới | |||
| BZ | Mố cầu M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30Mpa (M350), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,04 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng chống 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm móng mác M150 (10Mpa) đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0842 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,675 | tấn |
| 7 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2824 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Vữa Sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 12 | Cốt thép D20 mạ kẽm (mố và giằng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 13 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 14 | Ống PVC D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m |
| 15 | Tấm ngăn nước bịt ống PVC D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấm |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp (Lưng mố và giằng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,0369 | m2 |
| CA | Khe co giãn | |||
| 1 | Nhựa đường nhét khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | m3 |
| 2 | Bu lông M22, L=550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Gia công thép bản phủ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm thép bản phủ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| CB | Cọc khoan nhồi đường kính Đk=1000mm | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, (Chiều sâu L≤30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1526 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2461 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, M350 (30MPa), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0008 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2832 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 10 | Bơm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0667 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép siêu âm, D58.7/D65.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép siêu âm, D107.3/114.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m |
| 13 | Gia công nắp đậy ống thép D58.7/D65.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 14 | Gia công nắp đậy ống thép D107.3/114.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính D58.7/D65.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính D107.3/114.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| CC | Đoạn cọc thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 3 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép siêu âm, D58.7/D65.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép siêu âm, D107.3/114.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính D58.7/D65.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính D107.3/114.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, M350 (30MPa), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1133 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1133 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 13 | Khấu hao ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| CD | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | |||
| 1 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/1 cọc |
| 2 | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| CE | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0941 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4404 | tấn |
| 4 | Bê tông bản quá độ, mác M300 (25Mpa) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| CF | Kết cấu khác | |||
| CG | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | tấn |
| 4 | Bu lông M18, L=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| CH | Gờ lan can, gờ lề đi bộ | |||
| 1 | Bê tông bê tông lan can mác M350 (30MPa) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can cầu, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| CI | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m |
| 3 | Lắp đai kẹp ống thoát nước (Đkính 150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông liên kết D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CJ | Đường đầu cầu và tứ nón mố | |||
| 1 | Đào móng công trình đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2714 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3268 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9517 | 100m3 |
| CK | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5664 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5664 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5664 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| CL | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông ốp mái ta luy, 20Mpa (mác M250) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,818 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mác M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,818 | m3 |
| 3 | Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9269 | tấn |
| CM | Thoát nước lòng mố | |||
| 1 | Ống thoát nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8363 | m3 |
| CN | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay, 15Mpa (mác M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,678 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mác M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m3 |
| CO | Biện pháp thi công | |||
| CP | Biện pháp thi công mố | |||
| 1 | Khấu hao thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1234 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2468 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2468 | tấn |
| 4 | Gỗ thi công (KH VL 0,191 cho 1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2329 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8094 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1461 | 100m3 |
| 9 | Bơm dung dịch bentôníc, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,917 | m3 |
| CQ | Biện pháp thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông (chiều dài 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm/10m |
| 3 | Lắp đặt dầm bản L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| CR | Bãi đúc, bãi chưa dầm | |||
| 1 | Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bãi đúc dầm mác M200 (15Mpa) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6646805141E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 72.137.000.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 72.137.000.000 VND- Phân loại công trình: Công trình giao thông- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 72.137.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Máy đào gầu ≥ 1,6m3 | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi ≥ 140CV | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt | 20 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy lu ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy lu ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy lu 6-10 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan cọc khoan nhồi D76mm | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi