Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm đảm bảo an toàn giao thông và bảo hiểm) công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513533-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm đảm bảo an toàn giao thông và bảo hiểm) công trình
Số hiệu KHLCNT 20220513511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 09:29:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,130,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0695627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1391254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.991.292.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất: 50 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn – công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm đảm bảo an toàn giao thông và bảo hiểm) công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ Quốc lộ 47 đến nhà văn hóa thôn Bắc Giáp, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thônghạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. -Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lựccủa nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan bản gốc hoặc công chứng hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. Chủ tịch uỷ ban nhân dân huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện110,0655m3
2Đào nền đường - Cấp đất I20,9124100m3
3Đào nền đường - Cấp đất II113,1281m3
4Đào nền đường - Cấp đất II21,4943100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw15,81m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I22,0131100m3
7Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I22,0131100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II22,6256100m3
9Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II22,6256100m3/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CV44,6387100m3
11Vật liệu đất đắp k9891,7078100m3
12Vật liệu đất đắp k9817,8514100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1.095,592210m³/1km
14Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ1.095,592210m³/1km
15Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ1.095,592210m³/1km
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9567,0722100m3
17Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9812,7183100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm25,2503100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm25,2503100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm25,2503100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 7cm23,4165100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm23,4165100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1,4171100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)49,2642100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m253,4872100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm53,4872100m2
27Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h9,1251100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ9,1251100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ9,1251100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm44,87m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm47,25m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm9cái
4Mua biển báo tam giác9cái
5Mua cột thép mạ kẽm D809cột
C BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,8475100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.847,52m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,3cm1.847,52m2
4Lát hè gạch Terrazo dày 3,3cm43,89m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4043,89m2
6Bê tông đệm11,492m3
7Ván khuôn bê tông đệm móng0,884100m2
8Vữa đệm dày 2cm114,92m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác4,3634100m2
10Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC4018,9176m3
11Lắp đặt bó vỉa thẳng4421cấu kiện
12Bê tông đệm1,8512m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1424100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4046,28m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,8055100m2
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC403,0616m3
17Lắp đặt bó vỉa cong1781cấu kiện
18Bê tông đệm0,629m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,034100m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,29m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,4493100m2
22Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC400,884m3
23Cốt thép bó vỉa D0,0904tấn
24Lắp đặt bó vỉa cong171cấu kiện
25Đào hố móng, đất cấp III46,14871m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,8288m3
27Ván khuôn gỗ móng0,9361100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,3563m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40117,01m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công24,7593m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,2139100m3
32Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III32,8321m3
33Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3.36,632m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,3283100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,382m3
36Ván khuôn móng0,3344100m2
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50, PCB403,534m3
38Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm3,810cây
39Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm38cây
40Trồng câu sao đen đường kính 8-10cm0,38100cây
41Mua cây sao đen đường kính 8-10cm38cây
42Duy trì cây cảnh trổ hoa0,38100cây/năm
43Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày )0,38100cây/lần
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4013,78m3
45Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,4505100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng, đất cấp III14,2191m3
2Đào đất xây dựng, đất cấp III2,7016100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤428,438m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4028,438m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,482100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4052,056m3
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75269,92m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 20016,87m3
9Ván khuôn mũ mố2,1208100m2
10Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,951,0604100m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25020,244m3
12Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,8917100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính 2,2027tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu3411cấu kiện
15Đào đất xây dựng, đất cấp III32,2661m3
16Đào đất xây dựng, đất cấp III,6,1305100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤423,068m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4023,068m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,292100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4061,612m3
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75315,36m2
22Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 20010,95m3
23Ván khuôn mũ mố1,4016100m2
24Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,953,4018100m3
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25021,754m3
26Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,7884100m2
27Cốt thép tấm đan, đường kính 1,9929tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1461cấu kiện
29Đào đất xây dựng, đất cấp III3,03751m3
30Đào đất xây dựng, đất cấp III, 95%0,5771100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,25m3
32Bê tông đáy đá 1x2, mác 20012,75m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,15100m2
34Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 20016,65m3
35Ván khuôn thân rãnh1,2100m2
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,22100m3
37Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,85m3
38Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,207100m2
39Cốt thép tấm đan, đường kính 0,3955tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,5195tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu251cấu kiện
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,2576100m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,3561m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2136100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,3648m3
46Ván khuôn móng dài0,0278100m2
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, H3061 đoạn ống
48Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,552m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,1217100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0322tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu121cấu kiện
52Đào đất xây dựng, đất cấp III1,1691m3
53Đào đất xây dựng, đất cấp III0,2221100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,547m3
55Bê tông móng M150, đá 1x22,317m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,0626100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,788m3
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7519,11m2
59Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2000,784m3
60Ván khuôn mũ mố0,1008100m2
61Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0917100m3
62Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,917m3
63Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,0322100m2
64Cốt thép tấm đan, đường kính 0,1509tấn
65Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể0,0831tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
67Đào đất xây dựng, đất cấp III2,2921m3
68Đào đất xây dựng, đất cấp III0,4355100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,806m3
70Bê tông móng M150, đá 1x22,706m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,0626100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,076m3
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7532,28m2
74Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2001,212m3
75Ván khuôn mũ mố0,1578100m2
76Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,1728100m3
77Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,398m3
78Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,0403100m2
79Cốt thép tấm đan, đường kính 0,1756tấn
80Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể0,0712tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
82Đào đất xây dựng, đất cấp III1,1461m3
83Đào đất xây dựng, đất cấp III0,2177100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,903m3
85Bê tông móng M150, đá 1x21,353m3
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,0313100m2
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,66m3
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7514,1m2
89Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2000,648m3
90Ván khuôn mũ mố0,0828100m2
91Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0864100m3
92Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,699m3
93Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,0202100m2
94Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0878tấn
95Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể0,0427tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
97Đào đất xây dựng, đất cấp III0,1671m3
98Đào đất xây dựng, đất cấp III0,0317100m3
99Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,221m3
100Bê tông móng M150, đá 1x20,331m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,0089100m2
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,245m3
103Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M752,97m2
104Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2000,133m3
105Ván khuôn mũ mố0,017100m2
106Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0131100m3
107Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,131m3
108Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,0046100m2
109Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0216tấn
110Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể0,0119tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
112Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông68,4m3
113Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch24,624m3
114Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông10,5m3
115Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công90m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật8cái
3Biển báo tam giác6cái
4Biển báo chữ nhật S.507+I.440 (S0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)7,02m2
6Cột đỡ biển báo35m
7Cờ người điều khiển2cái
8Áo phản quang2cái
9Đèn báo ATGT2cái
10Thép góc L50x50x40,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mm70,15m
12Dây phản quang480m
13Bê tông đế cọc tiêu0,82m3
14Bê tông cọc tiêu D80mm0,35m3
15Sơn cọc tiêu16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêu61cấu kiện
17Người đảm bảo giao thông60công
F BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0695627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1391254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.991.292.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
3 Máy đào ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất: 50 – 60 m3/h1
6 Máy san tự hành công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T5
8 Máy đầm ≥ 9 T1
9 Máy phun nhựa đường 190CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m32
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn1
12 Máy đầm bê tông đầm bàn – công suất ≥ 1 KW2
13 Máy đầm bê tông đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW2
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
17 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
18 Máy bơm ≥ 5 CV2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn2
20 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
21 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->