Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt MBA tự dùng và VTTB trạm biến áp 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333386-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt MBA tự dùng và VTTB trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210851133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 12:52:00 đến ngày 2022-05-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,181,839,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 483,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồngcung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóacơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tươngtự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầuphải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàngiao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảohành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt MBA tự dùng và VTTB trạm biến áp 110kV
Đường dây và TBA 110kV Yên Thế, tỉnh Yên Bái.
120 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập TKKT, TKBVTC-DTXD: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh & Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình - Tư vấn Thẩm tra TKKT, TKBVTC-DTXD: Công ty cổ phần đầu tư phát triển năng lượng và hạ tầng Việt nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà EHSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự . - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm: 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trong điều kiện khí hậu tương tự Việt Nam (Đối với rơ le bảo vệ phải có 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam). - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa & các dịch vụ liên quan: là giá đến chân công trình (TBA 110kV Yên Thế, tỉnh Yên Bái) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 - Mẫu số 23 - Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
E-CDNT 14.3 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu (MBA tự dùng, Máy cắt 110kV, dao cách ly, dao nối đất 110kV,biến dòng điện, biến điện áp 110 kV, chống sét van, tủ trung thế, tủ điều khiển bảo vệ, Rơle bảo vệ, ắc quy, tủ chỉnh lưu, Switch layer 2, 3, hệ thống giám sát ắc quy online). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 483.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/>=1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành.3BộCung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Biến điện áp 123kV (loại 1 pha kiểu tụ, ngoài trời),115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành8BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành6BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Biến dòng điện 123kV 200-400/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/>=1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31.5kA/>=1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành5BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Dao nối đất 1 pha 72kV-400A-31,5kA/>=1s- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Chống sét van 110kV, >=10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; chỉ thị dòng rò, Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành9BộCung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Chống sét van 72kV, >=10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ):Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; chỉ thị dòng rò, Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Máy biến áp tự dùng 24/0,4kV-100kVA1MáyCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị MBA tự dùng 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/>=1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/>=1s4TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/>=1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ đo lường 38,5kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Chống sét van 1 pha 35kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..)3QuảCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/>=1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/>=1s2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Tủ đo lường 24kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Tủ cầu dao cầu chì 24kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV->=10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, chỉ thị đường rò, kẹp cực, dây nối đất,..)3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Máy biến áp tự dùng 35kV/0,4kV-100kVA1MáyCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị MBA tự dùng 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Chống sét van 1 pha 35kV -Class 1 (cho trạm treo 35/0,4kV ) (kèm kẹp cực, dây nối đất cu 1x50mm2,...)3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 38,5kV - 630A - 25kA/1s2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Cầu chì tự rơi FCO 38,5kV-200A, 1 pha3bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Tủ điện xoay chiều AC/380/220V-50Hz1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Tủ phân phối một chiều 220VDC (Bao gồm BCU)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Tủ phân phối một chiều 220VDC (Không bao gồm BCU)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Tủ chỉnh lưu2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Bộ ắc quy 220VDC-200Ah (Kèm giá đỡ, phụ kiện lắp đặt)2DànCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Hệ thống giám sát Ắc quy Online- Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa)- Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm)1HTCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Tủ điều khiển chiếu sáng (Có ngăn chiếu sáng trong nhà, ngoài trời, bao gồm I/O, MCCB đóng/cắt,.. Ghép nối với hệ thống ĐKMT, phụ kiện đầy đủ lắp đặt: trọn bộ)1tủCung cấp hàng hóa-VTTB Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Tủ điều khiển xa MBA (bao gồm F90, BCU, phụ kiện)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA T1 Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển ...): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Tủ điều khiển ngăn đường dây ngăn 171, 172. Bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 01 bộ, Test Block: 03 bộ. Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ.2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm: F87B: 01 bộ (đẩy đủ cho ≥ 6 ngăn); BCU: 01 bộ, Test Block: 01 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK)4TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 400/51255mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240/3950mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện)15bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR 4006ChuỗiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Ống nhôm cứng F80/70 ,L=10.5m63mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR 400/51 và ACSR 400/51(Kẹp chứ T)6CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR 400/51 với thanh cái cứng F80/70 (bao gồm cả lèo phụ)18cáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Kẹp cáp giữa dây ACSR 400/51 (Dùng cho lèo phụ từ thanh cái)12CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR 240 và thanh cái cứng F80/70 (Bao gồm cả lèo phụ)6CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Kẹp dây dẫn ACSR240/39 (Dùng cho lèo phụ từ thanh cái)3CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR240/39 và thanh cái cứng F80/706CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Kẹp song song giữa dây ACSR240/39 và thanh cái cứng F80/70 (Dùng cho lèo phụ từ thanh cái)6CáiCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Cáp đồng ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2210mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x400mm²3bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 1x400mm²3bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr/Water-1x500mm2(kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)180mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC-FR/Water -1x400mm2 (kèm đầu cốt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)60mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Cáp Cu /XLPE/PVC-Fr-3x50mm2(Kèm đầu cốt, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)58mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²3HộpCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²3HộpCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 trong nhà1bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 ngoài trời1bộCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W-4x95mm2 (kèm đầu cốt M95))100mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W-4x35mm2 (kèm đầu cốt M35)16mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W-1x50mm2 (kèm đầu cốt M50)16mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Ống nhựa HDPE 110/9040mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Ống nhựa HDPE 105/8010mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Ống HDPE D85/65168mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Ống HDPE D40/3012mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Ống HDPE 85/1055mCung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển (loại nhiều sợi, có lớp chống cháy, băng đồng chống nhiễu, chống chuột, chống gặm nhấm) (Cáp 2x2,5mm2, 2x6mm2, 4x4mm2, 19x1,5mm2, 14x1,5mm2, 7x1,5mm2, 4x2,5mm2, 4x4mm2, 17x2,5mm2, 10x2,5mm2) cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ kèm khóa đai, dây tiếp địa 1x120mm2,1x95mm2, buloong, đai ốc, …)1Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Vỏ tủ nguồn thông tin kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC/220VDC, thanh DIN, hàng kẹp , dây thít đủ để lắp đặt trọn bộ các thiết bị trong tủ thông tin, mặt trước tủ được trang bị cửa kính, có khóa cửa, có đèn sáng khi cửa mở, có cửa mở phía sau ...)1tủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Thiết bị Switch layer 32CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Thiết bị Firewall2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Điện thoại hotline VoIP2cáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi200mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Dàn nối cáp quang ODF3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Dây nhẩy quang (chiều dài >=10m)8SợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Dây nhảy quang có conector (20m/sợi)2sợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Dây nhảy quang loại 1m2sợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79SFP module 1GB1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Dây nhảy quang có conector (20m/sợi)2sợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81SFP module 1GB1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Dàn phối hợp quang ODF1cáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Dây nhảy quang có connector (20m/sợi)2sợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Phụ kiện lắp đặt đấu nối ( Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....,Cáp mạng CAT 6, Cáp cấp nguồn (2x4mm2),2x6mm2, 2x4mm2, 2x10mm2, Cáp tiếp đất 1x16mm2,1x2.5mm2, rơ le, khóa chuyển mạch,... )1Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Máy tính chủ ứng dụng bao gồm cả Application Server/HMI Computer/Communication&Gateway (gồm 2 màn hình >= 32inch)1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Máy chủ gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền)1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Máy tính kỹ thuật1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Bộ inverter 220V, AC/DC>=3200W2bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Máy in A3/A4 (Kèm máy Fax)1cáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90GPS synchronization clock (TB đồng bộ vệ tinh)1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Vỏ tủ SCADA (Gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...)1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s layer 3 (bao gồm 02 bộ cho phía 110kV và hệ thống dùng chung, 01 bộ cho phía 35kV, 01 bộ cho phía 22kV)5bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Phần mềm diệt Virus1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Phụ kiện lắp đặt (Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x6mm2, 2x2,5mm2, Máng dẫn cáp PVC 100x55mm, Cáp quang/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, Bàn điều khiển + 04 ghế, Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, Aptomat 3P-50A, Aptomat 3P-10A, đầu nối LC, Máng dẫn cáp PVC 100x55mm, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống.1Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời loại hồng ngoại (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera tại trạm và TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.3BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera tại trạm và TTĐKxa , phụ kiện lắp đặt trọn bộ.3BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời loại hồng ngoại kèm phần mềm bản quyền camera tại trạm và TTĐKxa , phụ kiện lắp đặt trọn bộ.5BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98Màn hình giám sát tại trạm > 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …)1CáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Switch Network Layer 2 (24 port)1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Bộ chống sét mạng lan1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Chống sét nguồn 220VDC-20kA1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời8BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Hộp phối quang ODF-241BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Dây nhảy quang8cặpCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Áp tô mát cấp nguồn các camera1Trọn bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Vỏ tủ Camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …)1cáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:- Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ- Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ8HộpCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm bọc PVC/PVC, Áptômát, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…)1Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồngcung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóacơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tươngtự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầuphải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàngiao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảohành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->