Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513611-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220513607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 14:39:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,174,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông, cấp điện, nước.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 03 năm- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản sao có công chứng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 03 năm.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=06T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Nâng người làm việc trên cao. Chiều cao nâng >= 12m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
19-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới, thể tích bồn chứa >= 5m3.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy + Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 15A Nguyễn Huệ, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty CP Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, Thành Phố Huế. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy + Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019 đến 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 30 người (02 lái máy đào, 01 lái máy ủi, 01 lái máy lu, 01 cẩu tự hành, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ hàn, 19 công nhân xây dựng). Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy + Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1.860,25m3
2Mua đất cấp phối để đắp K=0,85Chương V của E-HSMT1.990,468m3
3Đào san nền bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.788,99m3
4Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT1.788,99m3
5Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT1.788,99m3
6Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT1.788,99m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,31m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,084tấn
3Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcChương V của E-HSMT34Cọc
4Cắm cọc phân lôChương V của E-HSMT145Cọc
5Đào móng cọc phân lôChương V của E-HSMT18,13m3
6Đắp đất móng cọc,Chương V của E-HSMT17,26m3
C *\3- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT2.500,78m2
2Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn - BTNC 19mm dày 7cmChương V của E-HSMT415,63tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển= 4 km đầuChương V của E-HSMT415,63tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển= 2 km tiếpChương V của E-HSMT415,63tấn
5Tưới lớp thấm bám m.đường bằng nhựa, Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT2.500,78m2
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm, Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT410,59m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm,Chương V của E-HSMT492,71m3
D *\4- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp máy đàoChương V của E-HSMT1.658,09m3
2Vận chuyển đất đào cấp 1 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT1.658,09m3
3Vận chuyển đất đào cấp 1 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT1.658,09m3
4Vận chuyển đất đào cấp 1 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT1.658,09m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT430,58m3
6Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT1.683,23m3
7Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT2.113,81m3
8Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT2.113,81m3
9Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT2.113,81m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1.673,65m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT860,26m3
12Mua đất cấp phối để đắp K=0,95Chương V của E-HSMT1.891,225m3
13Mua đất cấp phối để đắp K=0,98Chương V của E-HSMT997,902m3
14Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT2.164,01m2
E *\5- Hè phố :
F +) Bó vỉa loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT30,81m3
2Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT570,6m
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT19,97m3
4Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT570,6m
5Đào móng rãnh vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT90,15m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT29,67m3
7Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT56,623m3
8Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT56,623m3
9Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT56,623m3
G +) Bó vỉa loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,94m3
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,017tấn
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,102tấn
4Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT40,5m
H +) Bó vỉa loại 3 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,9m3
2Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT109,2m
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT3,82m3
4Đào móng rãnh vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT17,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5,68m3
6Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT10,832m3
7Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT10,832m3
8Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT10,832m3
I +) Bó vỉa loại 4 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,7m3
2Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT11,7m
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,41m3
4Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mmChương V của E-HSMT11,7m
5Đào móng rãnh vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,09m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,26m3
7Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT0,796m3
8Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT0,796m3
9Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT0,796m3
J +) Bó vỉa loại 5 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,08m3
2Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT1,8m
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,06m3
4Đào móng rãnh vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,23m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,07m3
6Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT0,151m3
7Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT0,151m3
8Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT0,151m3
K +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT18,41m3
2Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT613,8m
3Đào móng rãnh vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,98m3
4Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT7,98m3
5Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT7,98m3
6Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT7,98m3
L +) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,76m3
2Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT92m
3Đào móng rãnh vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,2m3
4Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT1,2m3
5Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT1,2m3
6Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT1,2m3
M +) Đá xe lăn :
1Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT13,21m3
2Lắp đặt tấm đá xe lănChương V của E-HSMT60Cái
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,7m3
4Bù bê tông đá dăm 2x4 M100Chương V của E-HSMT9m3
5Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT18,5m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,2m3
7Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT14,884m3
8Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT14,884m3
9Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT14,884m3
N +) Bó hè :
1Xây bó hè bằng gạch không nung, Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT43,66m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT21,83m3
3Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT109,16m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT58,22m3
5Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT43,371m3
6Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT43,371m3
7Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT43,371m3
O +) Lát gạch :
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cmChương V của E-HSMT1.976,84m2
2Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT164,46m3
3Lót giấy dầuChương V của E-HSMT1.644,6m2
P +) Hạ vỉa hè lối vào đường kiệt:
1Bê tông hạ vỉa hè, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT19,7m3
2Lót giấy dầuChương V của E-HSMT98,5m2
Q +) Cây xanh :
1Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT6,78m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT6,28m3
3Trồng cây Lát Hoa, H>=3.5m, ĐK>=12-15cmChương V của E-HSMT77Cây
4Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V của E-HSMT77Cây
5Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT98,81m3
6Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT98,81m3
7Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT98,81m3
8Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT98,81m3
9Đắp đất màu trồng cỏ,Chương V của E-HSMT78,56m3
R *\6- HT thoát nước mưa :
S +) Cống dọc :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT1.084,98m3
2Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT1.084,98m3
3Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT1.084,98m3
4Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT1.084,98m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT269,27m3
6Mua đất cấp phối để đắp K=95Chương V của E-HSMT304,275m3
7Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT31,41m3
8Lắp đặt gối cống D400mmChương V của E-HSMT154Cái
9Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT123m
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mmChương V của E-HSMT471mối nối
11Lắp đặt gối cống D600mmChương V của E-HSMT325Cái
12Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT34,5m
13Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT355,5m
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1291mối nối
T +) Hố thu :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT281,11m3
2Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT281,11m3
3Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT281,11m3
4Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT281,11m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,15m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT136,72m3
7Mua đất cấp phối để đắp K=0,95Chương V của E-HSMT154,494m3
8Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT11,78m3
9Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT60,88m3
10Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,9m3
11Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,499Tấn
12Sản xuất thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT3,434tấn
13Lắp dựng thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT3,434tấn
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,52m3
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,713tấn
16Sản xuất thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT4,869tấn
17Lắp dựng thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT4,869tấn
18Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT92Cái
19Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT9,57m3
20Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,94m3
21LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mmChương V của E-HSMT79,6m
22Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,47m3
23Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,291tấn
24Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT46Cái
U +) Cửa xả :
1Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,07m3
2Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,48m3
3Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT0,49m3
4Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT6,04m3
5Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầuChương V của E-HSMT6,04m3
6Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếpChương V của E-HSMT6,04m3
7Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuốiChương V của E-HSMT6,04m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,96m3
9Mua đất cấp phối để đắp K=0,95Chương V của E-HSMT2,215m3
V *\7- Mương thoát nước thải :
1Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT20,43m3
2Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT58,57m3
3Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT8,66m3
4Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,702Tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT7,95m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,042tấn
7Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT227Cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT18m
9Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT36Cái
10Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnChương V của E-HSMT6,24m2
W *\8- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm & biển vuông 60cmChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cmChương V của E-HSMT10cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngChương V của E-HSMT109,88m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngChương V của E-HSMT27,42m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng,Chương V của E-HSMT13m2
X *\9- Phần cấp nước
Y +)Phần vật tư
1LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mm PN12.5Chương V của E-HSMT141,51 m
2Lđặt ống nhựa HDPE d90mm dày 6.7mm PN12.5Chương V của E-HSMT106,51 m
3Lđặt ống nhựa HDPE d63mm dày 4.7mm PN12.5Chương V của E-HSMT352,51 m
4LĐ ống nhựa PVC d168mm dày 5.0mmChương V của E-HSMT41 m
5LĐ côn giảm nhựa HDPE d110/63mmChương V của E-HSMT1Cái
6LĐ tê giảm nhựa HDPE d110/63mmChương V của E-HSMT1Cái
7LĐ tê nhựa HDPE d110mmChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt van khóa D63mmChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt van khóa mặt bích D90mmChương V của E-HSMT1Cái
11Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D63mmChương V của E-HSMT8Cái
12LĐ cút nhựa HDPE d110mmChương V của E-HSMT4Cái
13Lắp đặt BU thép d110mmChương V của E-HSMT4Cái
14Lắp đặt BU nhựa d90mmChương V của E-HSMT2Cái
15Roăng cao su ống HDPE d110mmChương V của E-HSMT8Cái
16Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEChương V của E-HSMT600,5m
17Lắp đặt măng sông HDPE D63mmChương V của E-HSMT7Cái
18Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mmChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp bích thép cho ống d110Chương V của E-HSMT9Cặp bíc
20Mốc sứ định vị cấp nướcChương V của E-HSMT11Cái
21Hộc van BTXM đúc sẵnChương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt khớp nối mềm (EE) D110mmChương V của E-HSMT1Cái
23LĐ ba chạc nhựa HDPE d110mmChương V của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE d90mmChương V của E-HSMT2Cái
25Lắp đặt lơi nhựa HDPE d63mm,135 độChương V của E-HSMT8Cái
26Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE d90mmChương V của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE d63mmChương V của E-HSMT1Cái
28LĐ tê giảm nhựa HDPE d110/90mmChương V của E-HSMT1Cái
29LĐ côn giảm nhựa HDPE d110/90mmChương V của E-HSMT1Cái
30Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d63mmChương V của E-HSMT5Cái
Z +/Phần đấu nối cấp nước
1Lđặt tê thép đều (BBB) D110mmChương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt khớp nối mềm (BB) D110mmChương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt BU thép d110mmChương V của E-HSMT3Cái
4Lắp bích thép cho ống d110Chương V của E-HSMT2Cặp bíc
5Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmChương V của E-HSMT1Cái
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmChương V của E-HSMT141,51 m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mmChương V của E-HSMT352,51 m
8Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mmChương V của E-HSMT106,51 m
9Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm,Chương V của E-HSMT141,51 m
AA +) Hố đào ống nhựa HDPE
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT235,8131 m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT80,6581 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Chương V của E-HSMT161,6731 m3
AB +)Hố van HVT D110/90mm (2cái), hố cứu hỏa (1 cái), Hố van đấu nối (1 cái)
1Đào móng hố van bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT19,441 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,7841 m3
3Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,4881 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,641 m3
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,068Tấn
6Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, HVTChương V của E-HSMT12,81 m2
7Lắp nắp hố ga thép TC BS EN400 kt 1x1m, P=161kg,Chương V của E-HSMT4Cái
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,5921 m3
AC *\10- §iÖn chiÕu s¸ng :
AD Cấp điện
1Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng máy đàoChương V của E-HSMT73,584m3
2Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đàoChương V của E-HSMT9,6m3
3Lấp đất móng cột K=0.95 bằng thủ côngChương V của E-HSMT51,401m3
4Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa K=0.95 bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,6m3
5Đổ bê tông lót móng M100Chương V của E-HSMT1,08m3
6Đổ bê tông móng cột M150Chương V của E-HSMT17,275m3
7Đổ bê tông móng cột M200Chương V của E-HSMT1,24m3
8Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4 (Bao gồm vật liệu)Chương V của E-HSMT4bộ
9Tiếp địa ngọnChương V của E-HSMT4bộ
10Gia công đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT16cọc
11Lắp dựng cột bê tông 10-3.0-NPCChương V của E-HSMT3cột
12Lắp dựng cột bê tông 10-4.3-NPCChương V của E-HSMT16cột
13Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V của E-HSMT355,71m
14Giá móc cáp vặn xoắn 4x95Chương V của E-HSMT12cái
15Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95Chương V của E-HSMT12cái
16Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Chương V của E-HSMT27cái
17Bulong móc M16-300Chương V của E-HSMT5cái
18Khóa đỡ cáp vặn xoắn A95Chương V của E-HSMT5cái
19Nối bọc cách điện 95Chương V của E-HSMT8cái
AE Chiếu sáng
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT341,15m
2Giá móc cáp vặn xoắn 4x25Chương V của E-HSMT11cái
3Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Chương V của E-HSMT11cái
4Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Chương V của E-HSMT27cái
5Bulong móc M12-300Chương V của E-HSMT5cái
6Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25Chương V của E-HSMT5cái
7Nối bọc cách điện 25-25, 25-10Chương V của E-HSMT24cái
8Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng (Chương V của E-HSMT12cái
9Luồn dây lên đèn LV-ABC-2x10mm2-0.3/0.5kVChương V của E-HSMT72m
10Đèn Led 60WChương V của E-HSMT12bộ
11Tủ điện điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
12Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLTChương V của E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông, cấp điện, nước.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 03 năm- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản sao có công chứng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 03 năm.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=06T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW2
3 Máy hàn Máy hàn 23KW2
4 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
6 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
7 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
8 Máy rải Máy rải 50-60m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
9 Máy tưới nhựa đường Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
10 Xe nâng hoặc xe thang Nâng người làm việc trên cao. Chiều cao nâng >= 12m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. (Có công chứng).1
11 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng 1
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
13 Máy đào Máy đào 2
14 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
15 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW3
16 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
17 Máy ủi Máy ủi 2
18 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 4
19 Ô tô tưới nước chuyên dụng Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới, thể tích bồn chứa >= 5m3.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
20 Máy san Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
21 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
22 Máy toàn đạc Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->