Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-08 14:39:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,174,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông, cấp điện, nước.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 03 năm- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản sao có công chứng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 03 năm.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=06T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người làm việc trên cao. Chiều cao nâng >= 12m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới, thể tích bồn chứa >= 5m3.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình Khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019 đến 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 30 người (02 lái máy đào, 01 lái máy ủi, 01 lái máy lu, 01 cẩu tự hành, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ hàn, 19 công nhân xây dựng). Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy
+ Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1.860,25 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1.990,468 | m3 |
| 3 | Đào san nền bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.788,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 1.788,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1.788,99 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 1.788,99 | m3 |
| B | *\2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 3 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 34 | Cọc |
| 4 | Cắm cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 145 | Cọc |
| 5 | Đào móng cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 18,13 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cọc, | Chương V của E-HSMT | 17,26 | m3 |
| C | *\3- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 2.500,78 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn - BTNC 19mm dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 415,63 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chương V của E-HSMT | 415,63 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển= 2 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 415,63 | tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường bằng nhựa, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2.500,78 | m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm, Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 410,59 | m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm, | Chương V của E-HSMT | 492,71 | m3 |
| D | *\4- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.658,09 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào cấp 1 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 1.658,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào cấp 1 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1.658,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào cấp 1 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 1.658,09 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 430,58 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.683,23 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 2.113,81 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 2.113,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 2.113,81 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.673,65 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 860,26 | m3 |
| 12 | Mua đất cấp phối để đắp K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1.891,225 | m3 |
| 13 | Mua đất cấp phối để đắp K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 997,902 | m3 |
| 14 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 2.164,01 | m2 |
| E | *\5- Hè phố : | |||
| F | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 30,81 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 570,6 | m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 19,97 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 570,6 | m |
| 5 | Đào móng rãnh vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 90,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 29,67 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 56,623 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 56,623 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 56,623 | m3 |
| G | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m |
| H | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 109,2 | m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 10,832 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 10,832 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 10,832 | m3 |
| I | +) Bó vỉa loại 4 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m |
| 5 | Đào móng rãnh vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 0,796 | m3 |
| J | +) Bó vỉa loại 5 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| K | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 18,41 | m3 |
| 2 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 613,8 | m |
| 3 | Đào móng rãnh vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| L | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 2 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 3 | Đào móng rãnh vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| M | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 13,21 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 14,884 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 14,884 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 14,884 | m3 |
| N | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch không nung, Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 43,66 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 21,83 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 109,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 58,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 43,371 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 43,371 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 43,371 | m3 |
| O | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1.976,84 | m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 164,46 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 1.644,6 | m2 |
| P | +) Hạ vỉa hè lối vào đường kiệt: | |||
| 1 | Bê tông hạ vỉa hè, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 19,7 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 98,5 | m2 |
| Q | +) Cây xanh : | |||
| 1 | Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 3 | Trồng cây Lát Hoa, H>=3.5m, ĐK>=12-15cm | Chương V của E-HSMT | 77 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 77 | Cây |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 98,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 98,81 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 98,81 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 98,81 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cỏ, | Chương V của E-HSMT | 78,56 | m3 |
| R | *\6- HT thoát nước mưa : | |||
| S | +) Cống dọc : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 1.084,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 1.084,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1.084,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 1.084,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 269,27 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp K=95 | Chương V của E-HSMT | 304,275 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 31,41 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cống D400mm | Chương V của E-HSMT | 154 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 47 | 1mối nối |
| 11 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 325 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 34,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 355,5 | m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 129 | 1mối nối |
| T | +) Hố thu : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 281,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 281,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 281,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 281,11 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 136,72 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 154,494 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 60,88 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,499 | Tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 3,434 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 3,434 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,869 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,869 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 92 | Cái |
| 19 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 21 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mm | Chương V của E-HSMT | 79,6 | m |
| 22 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| U | +) Cửa xả : | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi 7Km cuối | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,215 | m3 |
| V | *\7- Mương thoát nước thải : | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 20,43 | m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 58,57 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,66 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,702 | Tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 227 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| W | *\8- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm & biển vuông 60cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 109,88 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng, | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| X | *\9- Phần cấp nước | |||
| Y | +)Phần vật tư | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 141,5 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE d90mm dày 6.7mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 106,5 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE d63mm dày 4.7mm PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 352,5 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC d168mm dày 5.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 5 | LĐ côn giảm nhựa HDPE d110/63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | LĐ tê giảm nhựa HDPE d110/63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa mặt bích D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D63mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa HDPE d110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt BU thép d110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt BU nhựa d90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Roăng cao su ống HDPE d110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Chương V của E-HSMT | 600,5 | m |
| 17 | Lắp đặt măng sông HDPE D63mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp bích thép cho ống d110 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cặp bíc |
| 20 | Mốc sứ định vị cấp nước | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 21 | Hộc van BTXM đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm (EE) D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | LĐ ba chạc nhựa HDPE d110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE d63mm,135 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE d90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | LĐ tê giảm nhựa HDPE d110/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | LĐ côn giảm nhựa HDPE d110/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d63mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| Z | +/Phần đấu nối cấp nước | |||
| 1 | Lđặt tê thép đều (BBB) D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối mềm (BB) D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt BU thép d110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp bích thép cho ống d110 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp bíc |
| 5 | Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Chương V của E-HSMT | 141,5 | 1 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | Chương V của E-HSMT | 352,5 | 1 m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mm | Chương V của E-HSMT | 106,5 | 1 m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm, | Chương V của E-HSMT | 141,5 | 1 m |
| AA | +) Hố đào ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 235,813 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 80,658 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Chương V của E-HSMT | 161,673 | 1 m3 |
| AB | +)Hố van HVT D110/90mm (2cái), hố cứu hỏa (1 cái), Hố van đấu nối (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,44 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,488 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 6 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, HVT | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m2 |
| 7 | Lắp nắp hố ga thép TC BS EN400 kt 1x1m, P=161kg, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,592 | 1 m3 |
| AC | *\10- §iÖn chiÕu s¸ng : | |||
| AD | Cấp điện | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 73,584 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng cột K=0.95 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 51,401 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa K=0.95 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M100 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột M150 | Chương V của E-HSMT | 17,275 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M200 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4 (Bao gồm vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tiếp địa ngọn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông 10-3.0-NPC | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông 10-4.3-NPC | Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 355,71 | m |
| 14 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Bulong móc M16-300 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A95 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Nối bọc cách điện 95 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AE | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 341,15 | m |
| 2 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Bulong móc M12-300 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-10 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng ( | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Luồn dây lên đèn LV-ABC-2x10mm2-0.3/0.5kV | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 10 | Đèn Led 60W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông, cấp điện, nước.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 05 năm.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 03 năm- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản sao có công chứng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực đang xét tối thiểu 03 năm.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=06T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 8 | Máy rải | Máy rải 50-60m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa đường | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 10 | Xe nâng hoặc xe thang | Nâng người làm việc trên cao. Chiều cao nâng >= 12m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. (Có công chứng). | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 13 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 3 |
| 16 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 17 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 4 |
| 19 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới, thể tích bồn chứa >= 5m3.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 20 | Máy san | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi