Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:57:00 đến ngày 2022-05-12 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,155,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kinh tế. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤0,8m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc công trình, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm tự hành, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Quang Thịnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp NSNN. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình hoặc các tài liệu tương đương. + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Hồ sơ huy động nhân sự thực hiện gói thầu. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,1694 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 3,4439 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 32,2325 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,7939 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,6891 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 6,1172 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 7,5719 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 140,9934 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 7,5924 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 70,8429 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 37,8146 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 7,482 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 229,2005 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 27,527 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 20,906 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,0724 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,9701 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,14 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,4297 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 7,5532 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 11,4042 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,1299 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8287 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4567 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,379 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,234 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,7688 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,908 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,1905 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2961 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7525 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8282 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2753 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 19,8243 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 25,925 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 54,9403 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,9156 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 149,3365 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,3335 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2 x 4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,3973 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,6841 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,6841 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 4,4117 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 70,1 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 177,0296 | 1m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 16,6122 | m2 |
| 48 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 111,1364 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 36,4848 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 60,2156 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 108,0396 | m2 |
| 52 | Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Chương V E-HSMT | 58,9148 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 697,0088 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1.546,0752 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 318,1712 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 311,652 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 283,5012 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.015,9829 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 973,3172 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 302,994 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 69,3696 | m2 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,8768 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 544,6606 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.008,6608 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.238,0786 | m2 |
| 66 | Đắp phù điêu trang trí | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 67 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấmtrần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | Chương V E-HSMT | 74,3481 | m2 |
| 68 | Ốp đá chậu rửa | Chương V E-HSMT | 7,0953 | m2 |
| 69 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 70 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Chương V E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55 kính dán an toàn 6,38mm | Chương V E-HSMT | 81,54 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Chương V E-HSMT | 106,02 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm phần hãm | Chương V E-HSMT | 41,5224 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt đứng | Chương V E-HSMT | 21,0966 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 76 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Vách ngăn compact | Chương V E-HSMT | 58,3452 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sổ trời | Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 83 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 33,46 | m2 |
| 85 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang | Chương V E-HSMT | 17,6 | m |
| 86 | Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 10,9224 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32A | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22w | Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 104 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 980 | m |
| 107 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Ổ cắm internet: | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 109 | Dây CAT5E: | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 110 | Dây CAT5: | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Thanh tiếp địa 25x3 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Dây dẫn sét D12 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 116 | Cáp đồng M50 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 1.850 | m |
| 118 | Con sứ đón điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 122 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Mũ tôn chống dột | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 124 | Thí nghiệm điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trong | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt kép nhựa D15 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt hệ thống cấp nước sạch vào nhà từ hệ thống cấp nước chung của địa phương | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 155 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút PVC, D34 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt Côn PVC, D110x60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Côn PVC, D90x34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ) | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ) | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ) | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ) | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ) | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Giá chân gương | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Móc treo khăn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 192 | Giá để xà phòng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Giá để cốc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 199 | Rọ chắn rác phễu thu | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 204 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 209 | Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,631 | m3 |
| 210 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,648 | m2 |
| 211 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 28,648 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,192 | m2 |
| 213 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 214 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 216 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 217 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 220 | Cút sành D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Lắp dựng nắp bể phốt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,5133 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 1,6981 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 4,5433 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,5867 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,8405 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,2959 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 113,6658 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,8408 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 97,3459 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 73,6541 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 9,3182 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 314,3152 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạchBTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 214,0122 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8077 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,8217 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,099 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,3398 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 6,4661 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,5678 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,1449 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,5745 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8612 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3691 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,9588 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,2218 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 18,7789 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 43,1882 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 71,351 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3147 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,8652 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,8652 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V E-HSMT | 6,3143 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 1,7067 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 6,3143 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V E-HSMT | 1,7067 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 5,7927 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 68,48 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 160,7292 | 1m2 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 132,3526 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit | Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch gốm 500x500 | Chương V E-HSMT | 121,068 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 314,2874 | m2 |
| 46 | Lát gạch xi măng Terazo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,0926 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,9724 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,312 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 62,9865 | m2 |
| 50 | Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1 lớp lót,1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ mầu, 1 lớp phu bề mặt) | Chương V E-HSMT | 401,4724 | m2 |
| 51 | Sơn vạch kẻ sân cầu màu trắng dày 1,5mm | Chương V E-HSMT | 15,861 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 300,1898 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 683,4069 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.610,8916 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 277,7952 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 73,5212 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 581,3542 | m2 |
| 58 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mm | Chương V E-HSMT | 481,4824 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 269,3 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 961,202 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.265,767 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm- Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 121,285 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 133,209 | m2 |
| 69 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm | Chương V E-HSMT | 25,1472 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 | Chương V E-HSMT | 52,88 | m2 |
| 71 | Đắp chữ Tên biển hiệu (NC 4/7) | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 72 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,3877 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 387,72 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 33,228 | m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,6436 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V E-HSMT | 42 | hộp |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 535 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 535 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 108 | Ống nối đồng nhôm AL25-CU16 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Thép M12 treo đèn | Chương V E-HSMT | 60,384 | kg |
| 110 | Thép M14 treo quạt | Chương V E-HSMT | 10,89 | kg |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 115 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4mm | Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 118 | Sứ chống rột | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Mũ tôn chống giột | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Đệm lá chì | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 123 | Đóng cọc ống đồng D | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 124 | Mua cáp đồng trần M50 | Chương V E-HSMT | 14,053 | kg |
| 125 | đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Sứ đỡ thanh cái tiếp địa và trung tính SM51-MB | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 127 | Thanh cái đồng 40x5 | Chương V E-HSMT | 1,432 | kg |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Dây mềm cấp nước | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5607 | m3 |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1723 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 194 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0697 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,6827 | m3 |
| 197 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 201 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,9455 | m2 |
| 202 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,0768 | m2 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 204 | Ống sành D100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 1,027 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 140,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2 x 4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 112 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT | 18 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.120 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 2 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kinh tế. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 3 |
| 5 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≤0,8m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Trắc đạc công trình, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Máy bơm tự hành, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi