Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 06/2021/TĐC-A31 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 08:26:00 đến ngày 2022-05-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,389,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện, điện tử Mua sắm vật tư, hàng hóa đợt 6 năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 06/2021/TĐC-A31 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu chì | 507-1215-ND | 12 | Cái | Kiểu lắp: trên khung giữHình dạng: ống tròn, vỏ gốmĐiện áp tối đa: 250 VDòng điện tối đa: 6,3 AKích thước: 0,201 "Đường kính x 0,787" L (5,10mm x 20,00mm) | |
| 2 | Cầu chì | BK/AGC-3-R | 6 | Cái | Kiểu lắp: trên khung giữHình dạng: ống tròn, vỏ thủy tinhĐiện áp tối đa: 250 VDòng điện tối đa: 3 AKích thước: 0,25 "Đường kính x 1,25" L (6,35mm x 31,75mm) | |
| 3 | Chiết áp | CП4-1a | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗTrở kháng: từ 0 đến 10 kOhmSai số: ± 10%Công suất: 0,25 WĐiện áp hoạt động: 200 VKích thước: chiều dài x đường kính (32 mm x 12,8 mm) | |
| 4 | Chiết áp | CП4-1a | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗTrở kháng: từ 0 đến 22 kOhmSai số: ± 10%Công suất: 0,25 WĐiện áp hoạt động: 200 VKích thước: chiều dài x đường kính (32 mm x 12,8 mm) | |
| 5 | Chiết áp | CП4-1a | 4 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗTrở kháng: từ 0 đến 4,7 kOhmSai số: ± 10%Công suất: 0,25 WĐiện áp hoạt động: 200 VKích thước: chiều dài x đường kính (24 mm x 12,8 mm) | |
| 6 | Chiết áp | CП4-1a | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗTrở kháng: từ 0 đến 6,8 kOhmSai số: ± 10%Công suất: 0,25 WĐiện áp hoạt động: 200 VKích thước: chiều dài x đường kính (24 mm x 12,8 mm) | |
| 7 | Chiết áp | P100 | 6 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗHình dạng: dạng hình chữ nhậtTrở kháng: từ 0 đến 100 kOhmSai số: ± 10%Công suất: 0,5 WĐiện áp hoạt động: 220 VKích thước: dài x rộng x cao (10 mm x 5 mm x 9,5 mm); chiều dài chân 6 mm | |
| 8 | Chiết áp | P10 | 6 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗHình dạng: dạng hình chữ nhậtTrở kháng: từ 0 đến 10 kOhmSai số: ± 10%Công suất: 0,25 WĐiện áp hoạt động: 200 VKích thước: dài x rộng x cao (9 mm x 5 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 6 mm | |
| 9 | Cuộn cảm | 2 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt gắn kếtHình dạng: đúc, không có vỏ cheĐiện cảm: 1,2 µHSai số: ± 10%Dòng điện chịu đựng: không quá 590 mATrở kháng tối đa: 180 mOhmKích thước: dài x rông (7,94 mm x 2,93 mm); cao 3,68 mm | ||
| 10 | Cuộn cảm | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗHình dạng: hình trụ tròn, không có vỏ che, 2 chân song songĐiện cảm: 100 µHSai số: ± 10%Dòng điện chịu đựng: không quá 5,2 ATrở kháng tối đa: 65 mOhmKích thước: chiều dài cuộn 28,57 mm; đường kính cuộn 20.32 mm; khoảng cách 2 chân cắm 23,8 mm; chiều dài chân cắm 25,4 mm | ||
| 11 | Cuộn cảm | 2 | Cái | Tên linh kiện: Cuộn dâyKiểu lắp: thông qua lỗHình dạng: đúc, hình trụ tròn, có vỏ che, 2 chân thẳng hàng nhauĐiện cảm: 120 µHSai số: ± 10%Dòng điện chịu đựng: không quá 311 mATrở kháng tối đa: 2,4 OhmKích thước: chiều dài cuộn 11,4 mm; đường kính cuộn 4,06 mm; chiều cao cuộn (8,9 ± 1,3) mm; chiều dài chân cắm 29,2 mm | ||
| 12 | Cuộn cảm | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗHình dạng: hình trụ đứng, không có vỏ che, 2 chân song songĐiện cảm: 220 µHSai số: ± 10%Dòng điện chịu đựng: không quá 490 mATrở kháng tối đa: 2,1 OhmKích thước: chiều dài cuộn 10,1 mm; chiều rộng cuộn (3,81 ± 0,76) mm; chiều cao cuộn (8,9 ± 1,3) mm; khoảng cách 2 chân cắm (8,9 ± 1,3) mm; chiều dài chân cắm 25,4 mm | ||
| 13 | Đi ốt | 2Д202P | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗChất liệu: silicon Điện dung: 0,22 µFSai số: ± 10%Điện áp ngược xung không quá 600 V.Tần số AC không quá 5 kHz .Điện áp thuận trung bình ở tần số hoạt động 50 Hz không quá 1 V.Dòng điện ngược trung bình có điện áp ngược xung 600 V ở tần số hoạt động 50 Hz không lớn hơn 1 mA.Điện áp ngược không đổi 420 V.Dòng chuyển tiếp trung bình không đổi 2D202M: ở nhiệt độ từ -60º C đến + 75º C là 5A; ở nhiệt độ + 135º C là 3 A.Dòng điện một chiều xung ở tần số hoạt động 50 Hz:+ trong thời gian không quá 10 ms là 30 A;+ trong vòng 1,5 giây là 9 A.Tần số không giảm các chế độ điện: 1200 Hz.Tần số với sự giảm dòng chuyển tiếp trung bình: 5000 Hz.Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -60º đến + 130º С. | |
| 14 | Điện trở | 3 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: lá kim loạiTrở kháng: 1 kOhmSai số: ± 0,1%Công suất: 0,1 WĐiện áp hoạt động: 28 VKích thước: dài x rộng x cao (2,01 mm x 1,24 mm x 0,64 mm) | ||
| 15 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 16 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 17 | Điện trở | 2 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: lá kim loạiTrở kháng: 10 kOhmSai số: ± 1%Công suất: 0,1 WĐiện áp hoạt động: 28 VKích thước: dài x rộng x cao (2,01 mm x 1,24 mm x 0,64 mm) | ||
| 18 | Điện trở | 9 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 10 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng x cao (1,60 mm x 0,80 mm x 0,55 mm ) | ||
| 19 | Điện trở | 12 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 20 | Điện trở | 11 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng x cao (1,60 mm x 0,80 mm x 0,55 mm ) | ||
| 21 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 12 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 22 | Điện trở | 4 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 120 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 23 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 120 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng x cao (1,60 mm x 0,80 mm x 0,55 mm ) | ||
| 24 | Điện trở | 4 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 120 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 25 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 125 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 26 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 130 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 27 | Điện trở | 8 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 15 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 28 | Điện trở | 4 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 150 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 29 | Điện trở | 18 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 150 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng x cao (1,60 mm x 0,80 mm x 0,55 mm ) | ||
| 30 | Điện trở | 2 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 180 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 31 | Điện trở | 4 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 32 | Điện trở | 7 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 20 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 33 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: công suất caoThành phần: màng dàyTrở kháng: 20 mOhm Sai số: ± 1%Công suất: 4 W.Kích thước: dài x rộng (3,10 mm x 6,40 mm); cao 0,73 mm | ||
| 34 | Điện trở | 6 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 20 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 35 | Điện trở | 8 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 200 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 36 | Điện trở | 11 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 200 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng x cao (1,60 mm x 0,80 mm x 0,55 mm ) | ||
| 37 | Điện trở | 3 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 220 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 38 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 39 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 24 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 40 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 240 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 41 | Điện trở | 6 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 240 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 42 | Điện trở | 4 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 250 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 43 | Điện trở | 2 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 300 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 44 | Điện trở | 4 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 42 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng x cao (1,60 mm x 0,80 mm x 0,55 mm ) | ||
| 45 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 47 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 46 | Điện trở | 6 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 47 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 47 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: lá kim loại chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 5 mOhm Sai số: ± 0,1%Công suất: 1 W.Kích thước: dài x rộng (6,35 mm x 3,18 mm); cao 0,89 mm | ||
| 48 | Điện trở | 3 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 50 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 49 | Điện trở | 6 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 50 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng x cao (1,60 mm x 0,80 mm x 0,55 mm ) | ||
| 50 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 51 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 51 | Điện trở | 4 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 68 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng x cao (1,60 mm x 0,80 mm x 0,55 mm ) | ||
| 52 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 75 Ohm Sai số: ± 1%Công suất: 0,1 W.Kích thước: dài x rộng x cao (2,.01 mm x 1,24 mmx 0,64 mm ) | ||
| 53 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 86 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 54 | Điện trở | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt dánĐặc trưng: chống ẩmThành phần: màng dày tráng men kim loạiTrở kháng: 9 kOhm Sai số: ± 1%Công suất: 0,125 W.Kích thước: dài x rộng (1,60 mm x 0,80 mm); cao 0,55 mm | ||
| 55 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 56 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 10 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 57 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 58 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 3 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 59 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 5 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 60 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 110 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 61 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 120 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 62 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 20 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 63 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 4 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 200 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 64 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 65 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 33 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 66 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 330 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 67 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x rộng (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 68 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 120 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x rộng (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 69 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2 MOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x rộng (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 70 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 3 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 5,1 MOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x rộng (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 71 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 51 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x rộng (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 72 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: chịu nhiệtThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 620 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x rộng (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 73 | IC | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: 2 hàng chân cắm đối diện nhau, mỗi bên có 7 chân cắmThành phần: là một ma trận các bóng bán dẫn pnpDòng điện ngược tại Ucb= -15 V, Ucb= -30 V: Icbo = -0,075 μAĐiện áp bão hòa tại Ic= -3 mA; Ib= -0,5 mA: Ube = -0,85 VKích thước: dài x rộng x cao (10,0 mm x 7,3 mm x 1,97 mm); chiều dài chân 5,9 mm; chiều rộng chân: 1,25 mm; khoảng cách giữa 2 chân: 7,5 mm | ||
| 74 | IC | 1 | Cái | Dạng: Mạch tích hợpKiểu lắp: Bề mặt gắn kếtDung lượng bộ nhớ: 4 MbĐiện áp làm việc: từ 3 V đến 3,6 V | ||
| 75 | Nguồn điện | 15-2422 | 1 | Cái | Dạng bộ nguồn chuyển đổi DC DC ± 12 V / 15 WKiểu lắp: thông qua lỗĐiện áp đầu vào: từ 18 V đến 36 VĐiện áp đầu ra 1: 12 VĐiện áp đầu ra 2: 12 VDòng điện đầu ra 1, 2: 625 mACông suất: 15 WHiệu suất: 86%Kích thước: dài x rộng x cao (50,8 mm x 25,4 mm x 10,2 mm); chiều dài chân 6 mm | |
| 76 | Pin | 2 | Quả | Loại: pin kẽm Carbon, vỏ kim loạiHình dạng: hộp chữ nhậtĐiện áp đầu ra: 9 VĐiện trở trong: 620 OhmĐiện áp cắt: 5,4 VKích thước: dài x rộng x cao (26,5 mm x 48,5 mm x 17,5 mm) | ||
| 77 | Pin | 116 | Quả | Loại: pin kẽm CarbonHình dạng: trụ trònĐiện áp đầu ra: 1,5 VKích thước: chiều dài x đường kính (44,5 mm x 10,5 mm) | ||
| 78 | Transistor | 2T3117A | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cấu trúc mặt phẳng silicon, loại npnCông suất tiêu thụ lớn nhất: 300 mWTần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 200 MHzĐiện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 60 VDòng cực thu DC tối đa cho phép: 400 mAKích thước: dài thân x đường kính (5,3 mm x 5,84 mm); chiều dài chân 13,7 mm | |
| 79 | Transistor | 2T504A | 3 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cấu trúc mặt phẳng silicon, loại npnCông suất tiêu thụ lớn nhất: 1 WTần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 20 MHzĐiện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược cực phát nhất định và mạch hở của bộ thu: 6 VDòng thu DC tối đa cho phép: 1 AKích thước: dài thân x đường kính (6,6 mm x 9,4 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 80 | Transistor | 2T8144A | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cấu trúc mặt phẳng silicon, loại npnCông suất tiêu thụ lớn nhất: 150 WĐiện áp chân К, Б lớn nhất: UКБмакс: 800 VDòng thu DC tối đa cho phép: 25 AKích thước: dài x rộng x cao (39,2 mm x 26 mm x 10,3 mm); chiều dài chân 13 mm | |
| 81 | Transistor | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: Mosfet đơnĐiện áp nguồn: 1.200 VDòng điện Xả liên tục (Id) tại 25 ° C: 68 A Công suất tiêu tán lớn nhất: 352 WKích thước: dài x rộng x cao (22,54 mm x 15,60 mm x 5 mm); chiều dài chân 18,42 mm | ||
| 82 | Transistor | TRC535 | 4 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: loại npn, lưỡng cực (BJT)Dòng điện tại chân collector: Ic = 15AĐiện áp cực đại giữa chân collector và emitter: 230 VCông suất tiêu thụ lớn nhất: 180 WKích thước: dài x rộng x cao (20,5 mm x 5,2 mm x 26,5 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 83 | Transistor | TTA1943 | 4 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: bóng bán dẫn lưỡng cực (BJT) PNPDòng điện tại chân collector: Ic = 15AĐiện áp cực đại giữa chân collector và emitter: 230 VCông suất tiêu thụ lớn nhất: 150 WKích thước: dài x rộng x cao (20,5 mm x 5,2 mm x 26,5 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 84 | Tụ điện | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: tụ nhôm, hình trụ trònĐiện dung: 470 µFSai số: ± 20%Điện áp làm việc: 25 VKích thước: chiều dài x đường kính (16 mm x 10mm); chiều dài chân 19 mm | ||
| 85 | Tụ điện | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: tụ nhôm, hình trụ trònĐiện dung: 10000 µFSai số: ± 20%Điện áp làm việc: 63 VKích thước: chiều dài x đường kính (45 mm x 30 mm) | ||
| 86 | Tụ điện | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: tụ nhôm, hình trụ trònĐiện dung: 470 µFSai số: ± 20%Điện áp làm việc: 63 VCông suất tiêu thụ lớn nhất: 180 WKích thước: chiều dài x đường kính (35 mm x 12,5 mm); chiều dài chân 19 mm | ||
| 87 | Tụ điện | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: tụ gốm Điện dung: 680 pFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 200 VKích thước: dài x rộng (5,08 mm x 3,18 mm) | ||
| 88 | Tụ điện | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: tụ nhôm, hình trụ trònĐiện dung: 4,7 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 25 VKích thước: chiều dài x đường kính (16 mm x 10 mm); chiều dài chân 15 mm | ||
| 89 | Tụ điện | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: tụ hóa, hình trụ trònĐiện dung: 68 µFSai số: ± 20%Điện áp làm việc: 400 VKích thước: chiều dài x đường kính (18 mm x 13 mm) | ||
| 90 | Tụ điện | K53-4-20 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cực được bảo vệ bằng oxit-bán dẫn niobiĐiện dung: 200 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 20 VKích thước: chiều dài x đường kính (12 mm x 7 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 91 | Tụ điện | K53-4-20 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cực được bảo vệ bằng oxit-bán dẫn niobiĐiện dung: 22 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 20 VKích thước: chiều dài x đường kính (12 mm x 7 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 92 | Tụ điện | K53-4-20 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cực được bảo vệ bằng oxit-bán dẫn niobiĐiện dung: 220 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 20 VKích thước: chiều dài x đường kính (12 mm x 7 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 93 | Tụ điện | K53-4-6,3 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cực được bảo vệ bằng oxit-bán dẫn niobiĐiện dung: 100 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 6,3 VKích thước: chiều dài x đường kính (16 mm x 7 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 94 | Tụ điện | K53-4-6,3 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cực được bảo vệ bằng oxit-bán dẫn niobiĐiện dung: 150 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 6,3 VKích thước: chiều dài x đường kính (12 mm x 7 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 95 | Tụ điện | K53-4-6,3 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cực được bảo vệ bằng oxit-bán dẫn niobiĐiện dung: 47 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 6,3 VKích thước: chiều dài x đường kính (12 mm x 7 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 96 | Tụ điện | K73-16B | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cực được bảo vệ bằng oxit-bán dẫn niobiĐiện dung: 6,8 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 63 VKích thước: chiều dài x đường kính (48 mm x 14 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 97 | Tụ điện | K73П-2 | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cực được bảo vệ bằng oxit-bán dẫn niobiĐiện dung: 1000 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 400 VKích thước: chiều dài x đường kính (23 mm x 7 mm); chiều dài chân 30 mm | |
| 98 | Tụ điện | K73П-2 | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: cực được bảo vệ bằng oxit-bán dẫn niobiĐiện dung: 0,1 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 400 VKích thước: chiều dài x đường kính (23 mm x 7 mm); chiều dài chân 30 mm | |
| 99 | Tụ điện | KM-6-H90 | 4 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: tụ gốm nguyên khốiĐiện dung: 1 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 25 VKích thước: dài x rộng (12 mm x 12 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 100 | Tụ gốm | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: tụ gốmĐiện dung: 0,047 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 50 VKích thước: chiều dài x đường kính (6,35 mm x 2,29 mm); chiều dài chân 38,1 mm | ||
| 101 | Tụ gốm | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗChất liệu: gốmĐiện dung: 0,22 µFSai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 50 VKích thước: dài x rông (6,60 mm x 2,34 mm); cao 4,45 mm | ||
| 102 | Tụ gốm | 2 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: tụ gốmĐiện dung: 10.000 pFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 50 VKích thước: chiều dài x đường kính (4,06 mm x 2,29 mm); chiều dài chân 38,1 mm | ||
| 103 | Tụ điện | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: làm từ tantalumĐiện dung: 10 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 20 VKích thước: chiều dài x đường kính (15,49 mm x 4,70 mm); chiều dài chân 38,1 mm | ||
| 104 | Tụ điện | 1 | Cái | Kiểu lắp: bề mặt gắn kếtĐặc trưng: làm từ tantalumĐiện dung: 47 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 35 VKích thước: dài x rộng (7,30 mm x 4,30 mm); | ||
| 105 | Tụ điện | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: làm từ tantalumĐiện dung: 1,5 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 50 VKích thước: chiều dài x đường kính (12,04 mm x 4,70 mm); | ||
| 106 | Tụ điện | 1 | Cái | Kiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: làm từ tantalumĐiện dung: 22 µFSai số: ± 10%Điện áp làm việc: 50 VKích thước: chiều dài x đường kính (19,96 mm x 8,92 mm); chiều dài chân 38,1 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi