Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 5 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 5 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503919 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 08:12:00 đến ngày 2022-05-16 08:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 5 năm 2022 Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 5 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế | TA17-127/220-50 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 2 | Biến thế | TA34-127/220-50 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 3 | Biến thế | 4701000.0 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 4 | Biến thế | 4702003.0 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 5 | Biến thế | 4710003.0 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 6 | Biến thế | 4720001.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 7 | Biến thế | 4720032.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 8 | Biến thế | 4720052.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 9 | Biến thế | 4771006.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 10 | Biến thế | 4771007.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 11 | Biến thế | 4771008.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 12 | Biến thế | 4771009.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 13 | Biến thế | TA198-127/220-50 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 14 | Biến thế | TH56-127/220-50 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 15 | Biến thế | БК4.719.529 Сп | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 16 | Biến thế | ИШ4.710.030 Cп | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 17 | Biến thế | ИШ4.712.037 Cп | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 18 | Biến thế | ИШ4.720.001CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 19 | Biến thế | ИШ4.720.002CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 20 | Biến thế | ИШ4.720.003 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 21 | Biến thế | ИШ4.720.013 Cп | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 22 | Biến thế | ИЯ4.700.037CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 23 | Biến thế | ИЯ4.700.048CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 24 | Biến thế | ИЯ4.701.019CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 25 | Biến thế | ИЯ4.720.002CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 26 | Biến thế | ИЯ4.777.001CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 27 | Biến thế | ПК4.710.219 СП | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 28 | Biến thế | ПК4.710.441 Cп | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 29 | Biến thế | ПК4.712.065 СП | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 30 | Biến thế | ПК4.739.022Сп | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 31 | Biến trở | 3266P-1-503LF | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 32 | Biến trở | 3269W-1-202GLF | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 33 | Biến trở | 3269W-1-502GLF | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 34 | Bộ giữ chậm | ИЯ2.780.014CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 35 | Bộ tạo dao động | CRYSTAL 16.0000MHZ 20PF | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 36 | Bóng công suất | BD441 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 37 | Cáp điện lực | KPШC 4x1 | 180 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 38 | Cáp tín hiệu | KPШУ 24x1 | 230 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 39 | Chiết áp | ПП3-43 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 40 | Chuyển mạch | ППH-45 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 41 | Chuyển mạch | ПP-15-4-23 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 42 | Chuyển mạch | ПГК 2П1H-К | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 43 | Chuyển mạch | ПГК 2П4H-К8 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 44 | Công tắc tơ | ТКС101 ДОД | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 45 | Cuộn cảm | ЗA4.777.298CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 46 | Cuộn cảm | ЗA4.777.297CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 47 | Cuộn cảm | B82464A4473K000 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 48 | Cuộn cảm | Я4.759.031CП | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 49 | Cuộn chặn | 4750015.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 50 | Cuộn chặn | 5752005.0 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 51 | Cuộn chặn | ГИO.477.005ТУ | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 52 | Cuộn chặn | Д26-0,16-0,8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 53 | Cuộn chặn | Д45-0,3-1,1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 54 | Cuộn chặn | Д47-1,2-0,56 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 55 | Cuộn chặn | Д53-0,02-4,4 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 56 | Cuộn chặn | ДM-0,1-100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 57 | Cuộn chặn | ДM-0,1-40 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 58 | Cuộn chặn | ИШ4.750.035 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 59 | Cuộn chặn | ИШ4.750.036 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 60 | Cuộn chặn | ИЯ4.750.013CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 61 | Cuộn chặn | ИЯ4.751.005CП | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 62 | Cuộn chặn | Пe4.777.000 Cп | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 63 | Cuộn dây | ИШ2.062.059Cп | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 64 | Cuộn dây | ИШ2.062.060Cп | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 65 | Cuộn dây | ИШ2.062.061Cп | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 66 | Cuộn dây | ИШ2.062.062Cп | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 67 | Cuộn dây | ИШ4.777.023 Cп | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 68 | Cuộn dây | ИШ4.777.025 Cп | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 69 | Cuộn dây | ИШ4.777.026 Cп | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 70 | Cuộn dây | ИШ4.779.051 Cп | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 71 | Cuộn dây | ИШ4.779.052 Cп | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 72 | Cuộn dây | ИШ5.062.086 СП | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 73 | Cuộn dây | ПК5.779.027 Сп | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 74 | Cuộn dây | ПК5.779.031 СП | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 75 | Đầu cắm điện | СШРГ20П2ЭГ6 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 76 | Đầu cắm điện | СШРГ20П3ЭГ7 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 77 | Đầu cắm điện | СШРГ36П15ЭГ5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 78 | Đầu cắm điện | СШРГ48П20ЭШ2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 79 | Đầu cắm điện | СШРГ48П26ЭШ3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 80 | Đầu cắm điện | ШРГ36П5ЭШ11 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 81 | Đầu cắm điện | ШРГ48П9ЭШ7 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 82 | Đầu cắm điện | ШРГ55П6ЭШ6 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 83 | Đầu cắm điện | 14TЩ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 84 | Đầu cắm điện (Ш) | 2PM33KПЭ20Г4B1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 85 | Đầu cắm điện (Ш) | 2PMГ36БПH22Ш1E2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 86 | Đầu cắm điện (Ш) | 2РМД30БПН24Ш5В1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 87 | Đầu cắm điện (Ш) | 2РМД39КПН22Г5В1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 88 | Đầu cắm điện (Ш) | 2РМД42KПН24Г5В1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 89 | Đầu cắm điện (Ш) | ШP20П5ЭГ10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 90 | Đầu cắm điện (Ш) | ШP48П20HГ1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 91 | Đầu cắm điện (Ш) | ШP55П35HШ3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 92 | Đầu cắm điện (Ш) | ШP55П35Г3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 93 | Đầu cắm điện (Ш) | ШР20П4HГ7 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 94 | Đầu cắm điện (Ш) | ШР36П5HШ11 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 95 | Đầu cắm điện (Ш) | ШР40П16HГ7 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 96 | Đầu cắm điện (Ш) | ШР48У20НШ1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 97 | Đầu cắm điện (Ш) | ШР55П35ЭШ3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 98 | Dây giữ chậm | 11-ЛЗ-1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 99 | Dây giữ chậm | 5064002.0 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 100 | Dây giữ chậm | 5064017.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 101 | Dây giữ chậm | 5064018.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 102 | Dây giữ chậm | ЛЗС-10-0,2-600 B | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 103 | Dây giữ chậm | ЛЭТ-0,2-1200 B | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 104 | Dây giữ chậm | ЛЭТ-0,5-1200 B | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 105 | Đèn điện tử | Б10-17 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 106 | Đèn điện tử | 5Ц3C | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 107 | Đèn điện tử | MИ-176 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 108 | Đi ốt | 1N5711W | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 109 | Đi ốt | BAV99 | 34 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 110 | Đi ốt | OCB-18-5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 111 | Đi ốt | OCB-7-3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 112 | Đi ốt | SM4007-W | 46 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 113 | Đi ốt | SR806 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 114 | Đi ốt | BZX85C8V2 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 115 | Đi ốt | Д232 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 116 | Điện trở công suất | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Điện trở công suất | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Điện trở mảng | 65 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Điện trở | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Điện trở | 104 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Điện trở | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Điện trở | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Điện trở | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Điện trở | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Điện trở | 21 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Điện trở | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Điện trở | 34 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Điện trở | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Điện trở | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Điện trở | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Điện trở | 53 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Điện trở | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Điện trở | 33 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Điện trở | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Điện trở | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Điện trở | 42 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Điện trở | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Điện trở | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Điện trở | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Điện trở | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Điện trở | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Điện trở | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Điện trở | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Điện trở | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Điện trở | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Điện trở | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Điện trở | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Điện trở | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Điện trở | ПЭВ-3-91 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 150 | Động cơ điện | ДПM-30-H1-03 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 151 | Giắc cắm chống tia lửa điện | 8-POS 2.54 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 152 | Giắc cắm mạ vàng | JTAG 5x1 2.54 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 153 | IC | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | IC | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | IC | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | IC | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | IC | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | IC | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | IC | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | IC | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | IC | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | IC | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | IC | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | IC | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | IC | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | IC | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | IC | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | IC | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | IC | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | IC | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | IC | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | IC | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | IC | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | IC | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | IC | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | IC | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | IC | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | IC | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | IC | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | IC | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | IC | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | IC | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | IC | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | IC | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | IC | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | IC | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | IC | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | IC | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | IC | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | IC | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Led hiển thị | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | MOSFET | 2N7002 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 193 | MOSFET | IRF4905S | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 194 | Rơ le | 8Э11 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 195 | Rơ le | PC4.529.029-00.03 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 196 | Rơ le | ТВЕ 101б 2сер. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 197 | Rơ le | AXICOM IMO2 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 198 | Rơ le | MКУ-48C PA4.500.233П | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 199 | Rơ le | PCM-1 PФ4.500.022П1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 200 | Rơ le | PЭC-22 PФ4.500.131П2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 201 | Rơ le | PЭC-9 PC4.524.204П2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 202 | Rơ le | TBE101B (27В0,02А 0,5сек) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 203 | Rơ le | БМ4.500.009 Сп | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 204 | Rơ le | УBП-M180-380c | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 205 | Thạch anh | 111-B-18ГЦ 10kГЦ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 206 | Thyristors | MCR8SD | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 207 | Transistor | BC807 | 37 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 208 | Transistor | BC817 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 209 | Transistor | LP2950 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 210 | Tụ điện | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Tụ điện | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Tụ điện | 42 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Tụ điện | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Tụ gốm nhiều lớp | 98 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Tụ gốm | 109 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Tụ gốm | 56 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Tụ hóa | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Tụ hóa | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Tụ hóa | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Tụ hóa | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Tụ Tantalum | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Tụ Tantalum | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Tụ Tantalum | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 224 | Varistors | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 225 | Xen xin | БC-155 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 226 | Xen xin | БД-160А | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi