Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 5 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513722-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 5 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220503919
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 08:12:00 đến ngày 2022-05-16 08:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,916,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 5 năm 2022
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 5 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến thếTA17-127/220-501CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Biến thếTA34-127/220-501CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Biến thế4701000.05CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Biến thế4702003.05CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Biến thế4710003.03CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Biến thế4720001.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Biến thế4720032.02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Biến thế4720052.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Biến thế4771006.02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Biến thế4771007.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Biến thế4771008.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Biến thế4771009.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Biến thếTA198-127/220-502CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Biến thếTH56-127/220-501CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Biến thếБК4.719.529 Сп1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Biến thếИШ4.710.030 Cп3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Biến thếИШ4.712.037 Cп5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Biến thếИШ4.720.001CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Biến thếИШ4.720.002CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Biến thếИШ4.720.0035CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Biến thếИШ4.720.013 Cп3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Biến thếИЯ4.700.037CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Biến thếИЯ4.700.048CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Biến thếИЯ4.701.019CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Biến thếИЯ4.720.002CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Biến thếИЯ4.777.001CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Biến thếПК4.710.219 СП3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Biến thếПК4.710.441 Cп4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Biến thếПК4.712.065 СП3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Biến thếПК4.739.022Сп1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Biến trở3266P-1-503LF8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Biến trở3269W-1-202GLF6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Biến trở3269W-1-502GLF12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Bộ giữ chậmИЯ2.780.014CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Bộ tạo dao độngCRYSTAL 16.0000MHZ 20PF3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Bóng công suấtBD44112CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Cáp điện lựcKPШC 4x1180mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Cáp tín hiệuKPШУ 24x1230mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Chiết ápПП3-431CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Chuyển mạchППH-451CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Chuyển mạchПP-15-4-231CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Chuyển mạchПГК 2П1H-К1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Chuyển mạchПГК 2П4H-К82CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Công tắc tơТКС101 ДОД1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Cuộn cảmЗA4.777.298CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Cuộn cảmЗA4.777.297CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Cuộn cảmB82464A4473K00030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Cuộn cảmЯ4.759.031CП2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Cuộn chặn4750015.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Cuộn chặn5752005.05CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Cuộn chặnГИO.477.005ТУ6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Cuộn chặnД26-0,16-0,81CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Cuộn chặnД45-0,3-1,12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Cuộn chặnД47-1,2-0,561CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Cuộn chặnД53-0,02-4,41CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Cuộn chặnДM-0,1-1001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Cuộn chặnДM-0,1-401CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Cuộn chặnИШ4.750.0355CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Cuộn chặnИШ4.750.0366CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Cuộn chặnИЯ4.750.013CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Cuộn chặnИЯ4.751.005CП1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Cuộn chặnПe4.777.000 Cп7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Cuộn dâyИШ2.062.059Cп6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Cuộn dâyИШ2.062.060Cп5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Cuộn dâyИШ2.062.061Cп5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Cuộn dâyИШ2.062.062Cп6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Cuộn dâyИШ4.777.023 Cп5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Cuộn dâyИШ4.777.025 Cп5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Cuộn dâyИШ4.777.026 Cп6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Cuộn dâyИШ4.779.051 Cп5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Cuộn dâyИШ4.779.052 Cп7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Cuộn dâyИШ5.062.086 СП4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Cuộn dâyПК5.779.027 Сп6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Cuộn dâyПК5.779.031 СП6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Đầu cắm điệnСШРГ20П2ЭГ61CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Đầu cắm điệnСШРГ20П3ЭГ71CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Đầu cắm điệnСШРГ36П15ЭГ51CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Đầu cắm điệnСШРГ48П20ЭШ21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Đầu cắm điệnСШРГ48П26ЭШ31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Đầu cắm điệnШРГ36П5ЭШ111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Đầu cắm điệnШРГ48П9ЭШ72CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Đầu cắm điệnШРГ55П6ЭШ61CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Đầu cắm điện14TЩ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Đầu cắm điện (Ш)2PM33KПЭ20Г4B11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Đầu cắm điện (Ш)2PMГ36БПH22Ш1E21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Đầu cắm điện (Ш)2РМД30БПН24Ш5В11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Đầu cắm điện (Ш)2РМД39КПН22Г5В11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Đầu cắm điện (Ш)2РМД42KПН24Г5В11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Đầu cắm điện (Ш)ШP20П5ЭГ101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Đầu cắm điện (Ш)ШP48П20HГ11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Đầu cắm điện (Ш)ШP55П35HШ31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Đầu cắm điện (Ш)ШP55П35Г31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Đầu cắm điện (Ш)ШР20П4HГ72CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Đầu cắm điện (Ш)ШР36П5HШ111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Đầu cắm điện (Ш)ШР40П16HГ71CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Đầu cắm điện (Ш)ШР48У20НШ11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Đầu cắm điện (Ш)ШР55П35ЭШ31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Dây giữ chậm11-ЛЗ-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Dây giữ chậm5064002.05CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Dây giữ chậm5064017.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Dây giữ chậm5064018.02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Dây giữ chậmЛЗС-10-0,2-600 B4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Dây giữ chậmЛЭТ-0,2-1200 B4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Dây giữ chậmЛЭТ-0,5-1200 B3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Đèn điện tửБ10-171CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Đèn điện tử5Ц3C2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Đèn điện tửMИ-1768CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Đi ốt1N5711W30CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Đi ốtBAV9934CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Đi ốtOCB-18-52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Đi ốtOCB-7-32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Đi ốtSM4007-W46CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Đi ốtSR80612CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Đi ốtBZX85C8V212CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Đi ốtД2324CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Điện trở công suất12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Điện trở công suất12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Điện trở mảng65CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Điện trở22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Điện trở104CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Điện trở30CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Điện trở20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Điện trở11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Điện trở3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Điện trở21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Điện trở4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Điện trở34CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Điện trở12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Điện trở4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Điện trở36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Điện trở53CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Điện trở36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Điện trở33CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Điện trở24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Điện trở2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Điện trở42CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Điện trở32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Điện trở6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Điện trở6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Điện trở6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Điện trở6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Điện trở6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Điện trở12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Điện trở18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Điện trở6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Điện trở6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Điện trở12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Điện trở12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Điện trởПЭВ-3-912CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Động cơ điệnДПM-30-H1-031CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Giắc cắm chống tia lửa điện8-POS 2.546CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Giắc cắm mạ vàngJTAG 5x1 2.546CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153IC4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154IC6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155IC12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156IC6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157IC2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158IC9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159IC4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160IC4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161IC20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162IC9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163IC24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164IC4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165IC6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166IC9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167IC12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168IC1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169IC6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170IC14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171IC2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172IC1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173IC12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174IC30CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175IC6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176IC10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177IC4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178IC9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179IC6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180IC2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181IC4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182IC6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183IC18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184IC8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185IC14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186IC4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187IC8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188IC12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189IC6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
190IC14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
191Led hiển thị12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
192MOSFET2N70022CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
193MOSFETIRF4905S4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
194Rơ le8Э111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
195Rơ lePC4.529.029-00.032CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
196Rơ leТВЕ 101б 2сер.2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
197Rơ leAXICOM IMO27CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
198Rơ leMКУ-48C PA4.500.233П1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
199Rơ lePCM-1 PФ4.500.022П11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
200Rơ lePЭC-22 PФ4.500.131П21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
201Rơ lePЭC-9 PC4.524.204П22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
202Rơ leTBE101B (27В0,02А 0,5сек)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
203Rơ leБМ4.500.009 Сп2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
204Rơ leУBП-M180-380c2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
205Thạch anh111-B-18ГЦ 10kГЦ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
206ThyristorsMCR8SD6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
207TransistorBC80737CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
208TransistorBC81736CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
209TransistorLP29506CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
210Tụ điện12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
211Tụ điện12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
212Tụ điện42CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
213Tụ điện24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
214Tụ gốm nhiều lớp98CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
215Tụ gốm109CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
216Tụ gốm56CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
217Tụ hóa60CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
218Tụ hóa54CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
219Tụ hóa30CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
220Tụ hóa18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
221Tụ Tantalum8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
222Tụ Tantalum50CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
223Tụ Tantalum48CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
224Varistors10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
225Xen xinБC-1552CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
226Xen xinБД-160А2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->