Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507119-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA.
Số hiệu KHLCNT 20210758654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 08:40:00 đến ngày 2022-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,488,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 31.843.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.686.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA.
Trạm biến áp 220 kV Duyên Hải và đấu nối
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. HCM Điện thoại: (028) 22100719 Fax: (028) 38361096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455; Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia - Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, dự toán, hồ sơ mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 5, địa chỉ: 78 đường số 1, KDC Cityland Park Hills, P.10, Quận Gò Vấp, TP.HCM. + Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán: Viện Năng Lượng, địa chỉ: số 6 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu tự thực hiện. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia - Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. HCM Điện thoại: (028) 22100719 Fax: (028) 38361096


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.  Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá là thiết bị chính có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, giấy chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận bảo hành, biên bản thử nghiệm xuất xưởng, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng trước khi giao hàng.  Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận bảo hành, biên bản thử nghiệm xuất xưởng hoặc các giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với hàng hoá sản xuất, gia công trong nước, nhà thầu chào thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các khoản mục chi phí như sau: + Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP đến kho người mua và từ kho người mua đến công trường (Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và chi phí phải trả theo qui định của luật pháp Việt Nam trong trường hợp nhà thầu được trao thầu; + Trong trường hợp chào chi phí lắp đặt cho các thiết bị cung cấp phải chào đầy đủ cho chi phí điện nước phục vụ thi công, chi phí lưu kho bãi, các chi phí vận chuyển VTTB từ kho của chủ đầu tư đến công trường (Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối) liên quan trong quá trình thực hiện các biện pháp thi công để hoàn tất công việc lắp đặt. + Ngoài ra, các chi phí khác phải được bao gồm trong giá dự thầu: chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu, tất cả các chi phí cho công tác nghiệm thu (bao gồm cả chi phí chứng kiến thử nghiệm tại nơi sản xuất, ...) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 05 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9000 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. HCM Điện thoại: (028) 22100719 Fax: (028) 38361096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống điều khiển máy tính (kiểu hệ thống mở)+ 02 Mạng LAN độc lập vật lý, mạng Lan nội bộ cấu hình PRP/HSR kèm phụ kiện đấu nối hoàn thiện.+ 01 Hệ thống máy tính thứ nhất bao gồm các chức năng có số lượng như sau: Data server (01), HMI (01), RTU/Gateway (01), HIS (01)+ 01 Hệ thống máy tính thứ hai bao gồm các chức năng có số lượng như sau: Data server (02), HMI (02), RTU/Gateway (02), HIS (02)+ 01 Máy tính ENGINEER độc lập riêng+ Kèm theo từ 05 màn hình ≥ 21”, chuột, bàn phím, loa cho các máy tính+ Thiết bị đồng bộ thời gian (Antena và chống sét, bộ tham chiếu thời gian) kèm phụ kiện lắp đặt+ Giá lắp thiết bị (bao gồm tủ lắp máy tính server)+ Các phụ kiện khác (các module giao diện, switch,...)+ 01 máy in A3 qua mạng+ 01 máy in A4 qua mạng+ Trọn bộ bàn để máy tính, máy in, ghế ngồi+ Hệ thống phần mềm có bản quyền và mã nguồn (cho quản lý vận hành, cấu hình, cài đặt, thử nghiệm hệ thống điều khiển tích hợp, cài đặt và nâng cấp hệ thống để kết nối các ngăn lộ dự phòng trong tương lai)+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ hệ thống bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, cáp quang, đầu nối quang, đầu chuyển, ống luồn cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp, ốc siết cáp, ổ cắm, phụ kiện định vị ống luồn, ...1Hệ thốngXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
2Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 220kV gồm:+ 01 rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L, kèm bộ chuyển đổi quang điện và cáp quang, bao gồm các chức năng sau: 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 85, FL, FR,...+ 01 rơ le bảo vệ khoảng cách F21, bao gồm các chức năng sau: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 81, 85 , FL, FR,...+ 02 rơ le cắt và khóa F86;+ 06 rơle giám sát mạch cắt F74;+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp bộ hợp bộ đo lường;+ Trọn bộ chuyển đổi quang điện, ODF, cáp mềm đấu nối nội bộ tủ, rơ le trung gian, khối thử nghiệm, hàng kẹp, cầu nối, nhãn, đầu cosse ....;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp;+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái,…4tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtHiện trạng tại ngăn lộ của TBA 220 kV Mỏ Cày đi Nhiệt Điện Duyên Hải đang sử dụng chủng loại rơ le SIEMENS có mã hiệu 7SD5221-6CB99-7HL0/GG. Các rơ le F87L trang bị mới tại TBA 220kV Duyên Hải phải tương thích và phù hợp với chủng loại rơ le nêu trên hoặc có thể hoán chuyển rơ le cho phù hợp
3Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc phía 220kV + 01 rơ le bảo vệ khoảng cách F21, bao gồm các chức năng sau: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25, 27/59, 50BF, FL, FR;+ 02 rơ le cắt và khóa F86;+ 06 rơle giám sát mạch cắt F74;+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp bộ hợp bộ đo lường;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp;+ 01 lô rơ le trung gian và thời gian;+ 01 lô rơ le sa thải phụ tải theo điện áp thấp+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...;+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm + Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái, mạch cô lập mạch cắt,…1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
4Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng MBA phía 220kV + 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67, bao gồm các chức năng sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, 25, FR;+ 02 rơ le cắt và khóa F86;+ 06 rơle giám sát mạch cắt F74;+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp bộ hợp bộ đo lường;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp;+ 01 lô rơ le chuyển mạch dòng;+ 01 lô rơ le trung gian và thời gian;+01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...;+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm + Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái, mạch chuyển mạch dòng,…1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
5Tủ bảo vệ MBA AT1 gồm:+ 02 rơ le bảo vệ so lệch MBA F87T, bao gồm các chức năng: 87T, 87REF, 50/51, 50/51N, 49, FR,...+ 01 rơ le quá dòng F5051 bao gồm các chức năng: 50/51, 50/51N, FR;+ 04 rơ le cắt và khóa F86+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp+ 01 lô rơ le chuyển mạch dòng;+ 01 lô rơ le bảo vệ sự cố bên trong MBA;+ 01 lô rơ le trung gian và thời gian;+ 01 bộ hợp bộ đo lường+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái, mạch chuyển mạch dòng…1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
6Tủ điều khiển MBA AT1 gồm:+ 01 rơ le điều áp dưới tải F90;+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp bộ hợp bộ đo lường, điều khiển OLTC, điều khiển quạt làm mát, bơm dầu MBA+ 01 bộ chỉ thị nhiệt độ dầu+ 03 bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây+ 01 bộ chỉ thị nấc MBA+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp;+ 01 lô rơ le trung gian và thời gian.+01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn điều khiển bơm dầu, nút ấn điều khiển quạt, nút ấn điều khiển bộ đổi nấc OLTC , đèn hiển thị ...;+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm.+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp,…1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
7Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV gồm:+01 lô rơ le bảo vệ thanh cái dạng tập trung hoặc phân tán, đáp ứng cho 12 ngăn 220kV và có khả năng mở rộng trong tương lai; bao gồm các chức năng sau: 87Bus, CheckZone, 50BF, FR,...;+01 lô rơ le lựa chọn mạch dòng, mạch áp;+02 khóa lựa chọn chức năng F87B; F50BF+12 rơ le cắt và khóa F86;+01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm +Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái,…2tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
8Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV gồm:+ 01 rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L, kèm bộ chuyển đổi quang điện và cáp quang, bao gồm các chức năng sau: 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 85, FL, FR...+ 01 rơ le bảo vệ dòng có hướng F67, bao gồm các chức năng sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 81, 85, FR,...+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp bộ hợp bộ đo lường;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp;+ 01 lô rơ le trung gian và thời gian;+ 01 lô rơ le chuyển mạch dòng, mạch áp+01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ..+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm + Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái,…4tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtCác rơle bảo vệ đường dây 110kV đầu đối diện chưa được trang bị. Dự án này trang bị trước. đầu đối diện sẽ đồng bộ với rơle F87L dự án này.
9Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy cắt vòng 110kV gồm:+ 01 rơ le bảo vệ khoảng cách đường dây F21, bao gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 85, FL, FR,...+ 01 rơ le bảo vệ dòng có hướng F67, bao gồm các chức năng sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 81, 85, FR,...+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp bộ hợp bộ đo lường;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp+ 01 lô rơ le chuyển mạch dòng;+ 01 lô rơ le trung gian và thời gian+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm + Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái,…1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
10Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc 110kV gồm:+ 01 rơ le bảo vệ khoảng cách đường dây F21, bao gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25, 27/59, 50BF, FL, FR,...+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp bộ hợp bộ đo lường;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp;+ 01 lô rơ le trung gian và thời gian+ 01 lô rơ le sa thải phụ tải theo điện áp thấp+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái, mạch cô lập mạch cắt,…1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
11Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng MBA phía 110kV+ 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67, bao gồm các chức năng sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, 25, FR,...+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp bộ hợp bộ đo lường;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp+ 01 lô rơ le chuyển mạch dòng;+ 01 lô rơ le trung gian và thời gian+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm + Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái,…1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
12Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV gồm:+ 01 lô rơ le bảo vệ thanh cái dạng tập trung hoặc phân tán, đáp ứng cho 18 ngăn 110kV và có khả năng mở rộng trong tương lai; bao gồm các chức năng sau: 87Bus, CheckZone, 50BF, FR,...;+ 02 khóa lựa chọn chức năng F87B, F50BF+ 18 rơ le cắt và khóa F86;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp.+ 01 lô rơ le chuyển mạch dòng.+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm + Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái,…2TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
13Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 22kV MBA + 01 relay sa thải phụ tải đặc biệt F50/51 bao gồm các chức năng 50/51, 50/51N, 50BF, FR+ 01 relay bảo vệ quá dòng và chạm đất 22kV tích hợp chức năng đo lường, thu thập và điều khiển mức ngăn F50/51/59N/64/BCU;+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 lô rơ le trung gian và thời gian+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ và đo lường+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm + Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, thiết bị I/O, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF,...), mạch lựa chọn điện áp thanh cái, mạch sa thải đặc biệt…1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
14Tủ đấu dây MK+ Tủ đấu dây ngoài trời (MK) dùng cho ngăn lộ, thiết bị trong 01 tủ:+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC, DC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm + Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…14tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
15Tủ đấu dây VT Box+ Tủ đấu dây ngoài trời dùng chung cho biến điện áp, thiết bị trong 01 tủ+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…15tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
16Tủ đấu dây CT Box+ Tủ đấu dây ngoài trời dùng chung cho biến dòng điện, thiết bị trong 01 tủ:+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…14tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
17Tủ điện sửa chữa, loại ngoài trời (sân 220kV và 110kV)+ Tủ đấu dây ngoài trời, thiết bị trong 01 tủ:+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như: áp tô mát, hàng kẹp, ổ cắm, nhãn, kẹp cố đinh cáp xuyên tủ,dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…2tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
18Tủ điện sửa chữa, loại trong nhà+ 01 bộ thanh cái 300A+ Tủ đấu dây trong nhà, thiết bị trong 01 tủ:+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như: áp tô mát, hàng kẹp, ổ cắm, nhãn, kẹp cố đinh cáp xuyên tủ,dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
19Tủ công tơ đo đếm TM1+ 08 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thông RS485 phù hợp với chủng loại công tơ và nguồn nuôi đồng hồ thời gian thực bên trong)+ 01 lô khối thử nghiệm Testblock và Test plug+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ.1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
20Tủ công tơ đo đếm TM2+ 07 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thông RS485 phù hợp với chủng loại công tơ và nguồn nuôi đồng hồ thời gian thực bên trong)+ 01 lô khối thử nghiệm Testblock và Test plug+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ.1tủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
21Hệ thống máy tính đo đếm công tơ tại TBA01 bộ máy tính nhúng công nghiệp có cấu hình tối thiếu như sau:+ Yêu cầu chung: Cấu hình đáp ứng các yêu cầu phần mềm thu thập số liệu tại chỗ và đọc số liệu từ xa của EVNNPT, tối thiểu như sau:+ CPU: Chip Intel đơn nhân ≥ 1.67GHz Fanless Box IPC. Số nhân của CPU ≥ 2.+ RAM : 8GB, loại DDR3 trở lên.+ Ổ cứng: Solid State Disk, ≥ 320GB+ Network card: 2 cổng Gigabit Ethernet LAN.+ Cổng giao tiếp: 6 cổng COM.+ Số lượng cổng USB: ≥ 6 cổng ( loại cổng USB 2.0, USB 3.0 và cổng USB mới nhất).+ Nguồn cấp: 48VDC (có thể dùng bộ chuyển đổi DC/DC 220VDC/48VDC nếu cần thiết).+ Hệ điều hành: Windows, Linux hoặc phiên bản mới nhất phù hợp với hệ thống đọc công tơ đo đếm xa của EVNNPT.+ Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT+ 01 bộ thiết bị ngoại vi : USB keyboard, optical mouse+ 01 Màn hình ≥ 21"1BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
2202 Bộ chuyển đổi RS485/RS232 converter+ Kết nối các công tơ về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT01 Thiết bị chuyển đổi RS485/Ethernet: + Cho phép hệ thống phần mềm của đơn vị quản lí số liệu đo đếm kết nối trực tiếp để đọc công tơ từ xa.01 Thiết bị Serial Server01 Thiết bị Ethernet Switch:+ 16 port Ethernet 10/100Mps, full duplex+ Hỗ trợ VLAN, QoS + Nguồn AC, 220V, 50HzTrọn bộ phụ kiện đấu nối (Cáp thông tin, cáp mạng CAT6, đầu kết nối mạng, nhãn cáp, ống luồn cáp, kẹp cố định cáp,...) kết nối hệ thống đo đếm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT1Trọn BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
23Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VAC trong nhà:+ Cấp điện áp: 220/380VAC+ 02 lộ vào MCCB: 500A, 4P+ 01 phân đoạn MCCB: 500A, 4P+ Thanh cái 500A.+ 02 bộ chống sét van thanh cái+ 03 bộ CT 0,4kV+ Bộ bảo vệ chống mất pha và điện áp thấp, quá điện áp+ Các MCB đầu ra gồm các loại: 4P-300A, 4P-200A, 4P-100A, 4P-75A, 4P-63A, 4P-40A,2P-32A, 2P-25A, 2P-10A…+ Đồng hồ đa chức năng (A, V, Wh, Varh)+ BCU+ Chuyển nguồn ATS+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, thiết bị I/O, diode, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp, tiếp địa tủ, tiếp địa cáp,…3TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
24Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VAC ngoài trời:+ Cấp điện áp: 220/380VAC+ 02 lộ vào MCCB: 150A, 4P+ 01 phân đoạn MCCB: 150A, 4P+ Thanh cái 150A.+ 02 Chống sét van thanh cái+ 02 bộ CT 0,4kV+ Bộ bảo vệ chống mất pha và điện áp thấp, quá điện áp+ Các MCB đầu ra gồm các loại: 4P-100A, 4P-75A, 4P-400A, 4P-10A,...+ Đồng hồ đa chức năng (A, V, Wh, Varh)+ BCU+ Chuyển nguồn ATS+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, thiết bị I/O, diode, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp, tiếp địa tủ, tiếp địa cáp,…2TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
25Tủ phân phối nguồn xoay chiều 380/220VAC ngoài trời dưới MBA tự dùng TD2+ Cấp điện áp: 220/380VAC+ 01 lộ vào MCCB: 630A, 4P+ 01 lộ ra MCCB: 500A, 4P+ 01 lộ ra MCCB: 250A, 4P+ 02 MCB 2A, 4P cho đo đếm+ Thanh cái 500A.+ 02 bộ CT 0,4kV+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, nhãn cáp, tiếp địa tủ, tiếp địa cáp,…1TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
26Tủ cấp nguồn một chiều 220VDC trong nhà:+ 03MCCB: 200A+ Thanh cái 200A.+ Các MCB đầu ra gồm các loại: 2P-100A, 2P-75A, 2P-63A, 2P-40A, 2P-20A, 2P-10A…+ Các loại đồng hồ DC, điện trở shunt+ Bộ bảo vệ thấp điện áp, quá điện áp, chạm đất+ BCU+ Chuyển nguồn ATS+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, thiết bị I/O, diode, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp, tiếp địa tủ, tiếp địa cáp,…3TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
27Tủ cấp nguồn một chiều 220VDC ngoài trời:+ 03MCCB: 75A+ Thanh cái 75A.+ Các MCB đầu ra gồm các loại: 2P-40A, 2P-25A, 2P-10A…+ Các loại đồng hồ DC, điện trở shunt+ Bộ bảo vệ thấp điện áp, quá điện áp, chạm đất+ BCU+ Chuyển nguồn ATS+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, thiết bị I/O, diode, cáp quang, cáp RS485, RJ45, nhãn cáp, tiếp địa tủ, tiếp địa cáp,…2TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
28Hộp cầu chì bảo vệ Accu: 150A + 02 bộ khóa chuyển mạch+ 02 bộ cầu chì kèm dự phòng+ Tiếp điểm phụ giám sát cầu chì+ Trọn bộ phụ kiện hoàn thiện đấu nối1HộpXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
29Hệ thống ắc quy kiềm 300Ah 220VDC+ Ắc quy kềm Ni-Ca+ Giá đỡ+ Trọn bộ phụ kiện lắp đặt, dự phòng và hoàn thiện hệ thống2BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
30Tủ sạc và chỉnh lưu 380/220VAC/220VDC - 100A2TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
31Bộ nghịch lưu 220VDC/230VACCấp nguồn cho hệ thống màn hình máy tính của hệ thống điều khiển máy tính, cho máy fax, máy in và nguồn HT chiếu sáng sự cố gồm: + 02 bộ nghịch lưu 3000VA kèm phụ kiện lắp đặt (khóa lựa chọn Auto/ON/Off, mạch tự khởi động,...)+ Trọn bộ phụ kiện đấu nối hoàn thiện1TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
32Hệ thống giám sát Accu: Hệ thống giám sát cùng lúc cho 03 dàn Accu (02 giàn Accu 220Vdc và 01 giàn Accu 48Vdc), có khả năng kết nối về hệ thống máy tính của trạm bao gồm: + Bộ điều khiển chính có thể kết nối các modul giám sát cho các dãy bình.+ Màn hình hiển thị tích hợp hoặc rời để xem số liệu.+ Trọn bộ Modul giám sát cho từng bình Accu+ Trọn bộ phụ kiện lắp đặt, kết nối về hệ thống máy tính hoàn thiện hệ thống+ Phần mềm giám sát ắc quy1Trọn góiXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
33Hệ thống giám sát chạm đất DC online: Giám sát mạch DC tại các tủ phân phối DC cho ngăn lộ giai đoạn này và cho cả giai đoạn tương lai. Các thiết bị chính bao gồm:+ 02 Bộ giám sát chạm đất: tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố.+ 18 Bộ xác định vị trí chạm đất: 12 kênh tích hợp màn hình hiển thị và cài đặt thông số (có dự phòng kênh cho tương lai)+ Trọn bộ phụ kiện lắp đặt, kết nối về hệ thống máy tính hoàn thiện hệ thống1Trọn góiXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
34Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE,vỏ FR-PVC-S,có lớp băng đồng chống nhiễu, bao gồm:Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV-(3x240+1x185)mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV- (3x90+1x50)mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV- (3x70+1x50)mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV- (3x35+1x25)mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV- 4x16mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV- 4x4mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV- 4x2,5mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV- 2x2,5mm2…..Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như ống gen số, đầu cốt, tiếp địa vỏ cáp, nhãn cáp, co nhiệt, dây gút, kẹp cáp, đai siết cáp, ống luồn cáp, băng keo điện, keo bọt chống cháy,... để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án).1Trọn BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
35Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE,vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, bao gồm:Cu/XLPE/FR-PVC/1kV-2x50mm2Cu/XLPE/FR-PVC/1kV-2x35mm2Cu/XLPE/FR-PVC/1kV-2x4mm2Cu/XLPE/FR-PVC/1kV-2x2,5mm2...Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như ống gen số, đầu cốt, tiếp địa vỏ cáp, nhãn cáp, co nhiệt, dây gút, kẹp cáp, đai siết cáp, ống luồn cáp, băng keo điện, keo bọt chống cháy,... để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án).1Trọn BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
36Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE,vỏ FR-PVC-S, có lớp băng đồng chống nhiễu, bao gồm:Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV-7x2,5mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV-14x2,5mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV-7x1,5mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV-12x1,5mm2Cu/XLPE/FR-PVC-S/1kV-19x1,5mm2...Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như ống gen số, đầu cốt, tiếp địa vỏ cáp, nhãn cáp, co nhiệt, dây gút, kẹp cáp, đai siết cáp, ống luồn cáp, băng keo điện, keo bọt chống cháy,... để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án).1Trọn BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
37Phụ kiện đấu nối cáp (định vị cổ cáp (cable gland) bằng đồng thau, đầu cốt các loại, gen số, dây gút, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp, ống luồn cáp đến thiết bị, bịt đầu ống chống nước, chuột, keo bọt chống cháy…)1Trọn BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật
38Tủ thiết bị truyền dẫn quang, gồm:+ 02 Thiết bị thông tin quang STM-4/ADM, gồm:+ Phần mềm cài đặt cấu hình, phần mềm quản lý mạng có bản quyền.+ Hàng kẹp cho phân phối kênh E1: 100 luồng+ Trọn bộ phụ kiện, dây nối và dụng cụ lắp đặt+ Kiểu đầu cốt SC/PC+ Các bộ suy hao (10 DB, 20 DB)+ Đầy đủ ngăn giá để lắp đủ cấu hình+ 01 Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang+ 08 sợi dây nhảy quang loại SC/PC – LC/PC (dây thiết bị), Single-mode, full duplex+ 04 sợi dây nhảy quang đấu nối từ rơle bảo vệ 87L đến ODF phía 220kV loại Single-Mode-SC-DUPLEX hoặc tương đương phú hợp chuẩn đầu nối trên rơle và bộ ODF+ 08 sợi dây nhảy quang đấu nối từ rơle bảo vệ 87L đến ODF phía 110kV loại Single-Mode-SC-DUPLEX hoặc tương đương phú hợp chuẩn đầu nối trên rơle và bộ ODF+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, cáp thông tin, nhãn cáp,...TT11TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
39Tủ thiết bị truyền cắt gồm:+ 04 bộ ghép nối rơle bảo vệ khoảng cách 2Mbit/s (Teleprotection)+ 04 bộ chuyển đổi quang điện (O/E) 2Mbit/s+ 02 Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang+ Hàng kẹp cho phân phối kênh E1: 100 luồng+ 08 sợi dây nhảy quang (10m/sợi) đấu nối từ rơle bảo vệ 87L đến ODF phía 110kV - Loại Single-Mode-SC/ST/FC-DUPLEX hoặc tương đương phú hợp chuẩn đầu nối trên rơle và bộ ODF+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, cáp thông tin, nhãn cáp,...TT21TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
40Tủ thiết bị mạng gồm:+ 02 bộ SCADA Firewall bảo vệ - giới hạn truy cập+ 01 Router kết nối kết nối OT-WAN+ 01 Switch Layer 2+ 02 bộThiết bị Media Converter - Giao tiếp E1: 2 cổng - Giao tiếp FE: 2 cổng+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Hàng kẹp cho phân phối kênh E1: 100 luồng+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, cáp thông tin, nhãn cáp,...TT31TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
41Tủ nguồn 48VDC- 01 bộ nạp và cấp nguồn 220Vac/48Vdc-50A- 01 bộ chống sét nguồn-16A- 01 bộ converter 220Vdc/48Vdc-30A- Tủ kim lọai kín có cửa loại bản lề, Vôn kế, Ampe kế, các CB nguồn vào và nguồn ra, hộp phân phối nguồn, phần mềm điều khiển, cáp đấu nối, đầu nối, hàng kẹp và phụ kiện phù hợp.+ 01 bộ sưởi, chiếu sáng, ổ cắm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, con nối, cáp đấu nối nội bộ, MCB cấp nguồn AC và DC, cáp thông tin, nhãn cáp,...CH481TủXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
42Tổ hợp ắc quy Ni-Cd 48Vdc/200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện đấu nốiBA481BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
43Cáp quang Non-metallic loại đơn mode:- Số sợi quang: 24- Tiêu chuẩn ITU-G.652- Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm- Kèm ống nhựa bảo vệ PVC loại 2 mảnh.- Kèm kẹp cáp quang lắp trên cột thépNMOC650mXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
44Điện thoại bưu điện (analog)- Chức năng hotline, thuê bao sốTel2BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
45Điện thoại IP kèm adapter DC/DC- Chức năng hotline, thuê bao sốVoIP2BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
46Máy FaxFAX1BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
47Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống...VL11Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Duyên Hải
48Thiết bị chuyển đổi quang điện- Giao tiếp phía rơle: cáp quang Multimode- Giao tiếp phía truyền dẫn: 2 MbpsO/E2bộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Mỏ Cày
49Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống...1Trọn góiXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 220kV Mỏ Cày
50Thiết bị chuyển đổi quang điện- Giao tiếp phía rơle: cáp quang Multimode- Giao tiếp phía truyền dẫn: 2 MbpsO/E2bộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 500kV Duyên Hải
51Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống...1Trọn góiXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại TBA 500kV Duyên Hải
52Thiết bị chuyển đổi FE/E1- Giao tiếp E1: 01 cổng- Giao tiếp FE: 01 cổng- Loại card lắp trên Rack của PTC41BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại A2
53Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống...1Trọn góiXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại A2
54Thiết bị chuyển đổi FE/E1- Giao tiếp E1: 01 cổng- Giao tiếp FE: 01 cổng- Loại card lắp trên Rack của PTC41BộXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại B04/PTC4
55Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống...1Trọn góiXem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtLắp tại B04/PTC4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 31.843.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.686.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->