Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 09:07:00 đến ngày 2022-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,646,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.969472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993894E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc, hoàn thành trong thời gian kể từ ngày 01/01/2019 trở lại đây.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.652.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ)- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, dung tích ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan, đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên thôn đoạn từ Trạm biến áp số 1 thôn Hà Trung đến trạm bơm xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương - Giai đoạn 1 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức. Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức. Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định của Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức. Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ thủ công (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,862 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,354 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,354 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp thủ công-đất cấp II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,264 | 1m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào-đất cấp II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,93 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thủ công-đất cấp II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,403 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh máy đào-đất cấp II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,427 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,534 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,534 | 100m3/1km |
| 11 | Mua đất đắp, đất k95 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông cống, cự ly vận chuyển 39,3km, hệ số nở rời 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.307,864 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp, đất k98 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông cống, cự ly vận chuyển 39,3km, hệ số nở rời 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 990,711 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,858 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,858 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 3,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,858 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 23,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,858 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 3,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,858 | 10m³/1km |
| 18 | Đắp nền đường, máy cầm tay 70kg, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,315 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 100m3 |
| 20 | Đắp trả rãnh thủ công (KL5%), K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,861 | m3 |
| 21 | Đắp trả rãnh, máy cầm tay 70kg, K = 0,95 (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,864 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng CPĐD loại I, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,615 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng CPĐD loại II, dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,231 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,611 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,773 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,384 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,611 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,381 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,0km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,381 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4,0km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,381 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,4km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,381 | 100tấn |
| 32 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,88 | m3 |
| 33 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 205,88 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,257 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114,62 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 244,29 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.110,42 | m2 |
| 5 | Láng lòng rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 477,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,855 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,371 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,582 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,7 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,394 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,452 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,267 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 597 | 1cấu kiện |
| 15 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,22 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,13 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,425 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,818 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,77 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,66 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,093 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,578 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73 | 1cấu kiện |
| 25 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,42 | m3 |
| 27 | Xây hố thu bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,89 | m3 |
| 28 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,76 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,197 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,66 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng + mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,295 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,53 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,208 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,172 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,126 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | 1cấu kiện |
| 37 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,34 | m3 |
| 38 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,69 | m3 |
| 39 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,67 | m3 |
| 40 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 501,04 | m2 |
| 41 | Láng lòng mương, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 291,3 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,427 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,069 | tấn |
| 44 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,33 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,496 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,87 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,813 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,313 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,617 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 583 | 1cấu kiện |
| 51 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,2 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,22 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,624 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,172 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,04 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,646 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,423 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,497 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92 | 1cấu kiện |
| 61 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,71 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,25 | m3 |
| 63 | Xây hố thu bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,29 | m3 |
| 64 | Trát tường hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,68 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,106 | tấn |
| 66 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,66 | m3 |
| 67 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,184 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,131 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,103 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | 1cấu kiện |
| 73 | Bê tông thân, tường cánh cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,49 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, sân cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6 | m3 |
| 75 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | m3 |
| 76 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,025 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,43 | m3 |
| 78 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | m2 |
| 79 | Bê tông phủ bản, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,26 | m3 |
| 80 | Cốt thép bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,11 | tấn |
| 81 | Cốt thép bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,081 | tấn |
| 82 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,43 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,472 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,108 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1cấu kiện |
| 86 | Đào móng cống thủ công - Cấp đất II (KL10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,751 | 1m3 |
| 87 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II (KL90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,428 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất trả móng cống thủ công (KL10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9 | m3 |
| 89 | Đắp đất móng cống, đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 (KL90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,171 | 100m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 256,9 | m3 |
| 91 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 256,9 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 256,9 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 256,9 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,6 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,98 | m3 |
| 3 | VXM M100, PCB40 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 307,63 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,915 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.183 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,51 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,86 | m3 |
| 8 | VXM M100, PCB40 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,02 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,787 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 452 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,66 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,56 | m3 |
| 13 | VXM M100, PCB40 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,96 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,336 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,246 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,44 | m3 |
| 18 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,229 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe tạo đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,753 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo cáp cũ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,919 | 1 km dây |
| 2 | Thanh lý móng cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,59 | m3 |
| 5 | Hạ cột điện bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cột |
| 6 | Vận chuyển cột điện thanh lý bằng ô tô tải thùng, cự ly vận chuyển ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cấu kiện |
| 7 | Đánh số thứ tự cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cột |
| 8 | Lắp đặt lại cáp điện (dây cáp cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,919 | 1 km dây |
| 9 | Bổ sung dây cáp CXV 1x95 (VAT 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 145,934 | m |
| 10 | Xà đỡ cáp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 12 | Sứ đứng trên xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt sứ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,4 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt lại hộp công tơ (hộp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84 | hộp |
| 15 | Cột điện tròn bê tông LT-H7,5-5,4kN Ngọn 160 x gốc 260 (VAT10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cột |
| 16 | Vận chuyển cột điện đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
| 17 | Dựng cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cột |
| 18 | Đào móng cột, trụ, thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,94 | 1m3 |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,05 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,59 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,756 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,34 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa thép 65x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2 | 10 cọc |
| 25 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 168 | m |
| 26 | Bu lông bắt mối M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 420 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,49 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt van D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt van D81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp mềm + Tắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp mềm + Tắc co D81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài DN81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép DN81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren ngoài DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 15 | Đào móng chôn đường ống, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,655 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,608 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,26 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,09 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,698 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,78 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,37 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng cổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,269 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,63 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt van ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.969472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993894E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc, hoàn thành trong thời gian kể từ ngày 01/01/2019 trở lại đây.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.652.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ)- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | trọng lượng ≥ 8,5 T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | trọng lượng ≥ 25 T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu tưới nhựa đường | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, dung tích ≥80 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 3 |
| 10 | Máy cắt sắt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy khoan, đục bê tông cầm tay | Hoạt động bình thường | 4 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi