Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514165-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220514069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 09:07:00 đến ngày 2022-05-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,646,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.969472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc, hoàn thành trong thời gian kể từ ngày 01/01/2019 trở lại đây.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.652.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ)- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, dung tích ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan, đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông liên thôn đoạn từ Trạm biến áp số 1 thôn Hà Trung đến trạm bơm xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương - Giai đoạn 1
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức. Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Nam. Địa chỉ: Khu phố Kiều Đại, phường Quảng Châu, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đức Kiên JSC. Địa chỉ: Số nhà 21 phố Lê Lợi, TT Triệu Sơn, H.Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức. Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức. Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức. Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định của Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức. Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét bùn, hữu cơ thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8621m3
2Đào vét bùn bằng máy đào (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,354100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,354100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,354100m3/1km
5Đào nền, đào khuôn, đánh cấp thủ công-đất cấp II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,2641m3
6Đào nền, đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào-đất cấp II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,93100m3
7Đào rãnh thủ công-đất cấp II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,4031m3
8Đào rãnh máy đào-đất cấp II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,427100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,534100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,534100m3/1km
11Mua đất đắp, đất k95 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông cống, cự ly vận chuyển 39,3km, hệ số nở rời 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.307,864m3
12Mua đất đắp, đất k98 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông cống, cự ly vận chuyển 39,3km, hệ số nở rời 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu990,711m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu229,85810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu229,85810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 3,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu229,85810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 23,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu229,85810m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 3,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu229,85810m³/1km
18Đắp nền đường, máy cầm tay 70kg, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,315100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7100m3
20Đắp trả rãnh thủ công (KL5%), K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,861m3
21Đắp trả rãnh, máy cầm tay 70kg, K = 0,95 (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,864100m3
22Thi công móng CPĐD loại I, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,615100m3
23Thi công móng CPĐD loại II, dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,231100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,611100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,773100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,384100m2
27Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,611100m2
28Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,381100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,0km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,381100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4,0km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,381100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,4km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,381100tấn
32Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,88m3
33Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu205,88m2
34Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,257100m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88,36m3
2Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu114,62m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu244,29m3
4Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.110,42m2
5Láng lòng rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu477,6m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,855tấn
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,371tấn
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,98m3
9Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,582100m2
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91,7m3
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,394tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,452tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,267100m2
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5971cấu kiện
15Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,22m3
16Bê tông móng, thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,13m3
17Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72tấn
18Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,425tấn
19Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,818100m2
20Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,77m3
21Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,66tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,093tấn
23Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,578100m2
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu731cấu kiện
25Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4m3
26Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,42m3
27Xây hố thu bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,89m3
28Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,76m2
29Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,197tấn
30Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,66m3
31Ván khuôn móng + mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,295100m2
32Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,53m3
33Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,208tấn
34Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,172tấn
35Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,126100m2
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu231cấu kiện
37Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,34m3
38Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,69m3
39Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu82,67m3
40Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu501,04m2
41Láng lòng mương, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu291,3m2
42Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,427tấn
43Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,069tấn
44Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,33m3
45Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,496100m2
46Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,87m3
47Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,813tấn
48Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,313tấn
49Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,617100m2
50Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5831cấu kiện
51Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,2m3
52Bê tông móng, thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,22m3
53Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,624tấn
54Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,172tấn
55Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3100m2
56Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,04m3
57Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,646tấn
58Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,423tấn
59Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,497100m2
60Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu921cấu kiện
61Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,71m3
62Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,25m3
63Xây hố thu bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,29m3
64Trát tường hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,68m2
65Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,106tấn
66Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,66m3
67Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,184100m2
68Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4m3
69Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,072tấn
70Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,131tấn
71Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,103100m2
72Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu231cấu kiện
73Bê tông thân, tường cánh cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,49m3
74Bê tông móng, sân cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6m3
75Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56m3
76Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,025tấn
77Bê tông tấm bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,43m3
78Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4m2
79Bê tông phủ bản, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,26m3
80Cốt thép bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,11tấn
81Cốt thép bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,081tấn
82Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,43m3
83Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,472100m2
84Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,108100m2
85Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101cấu kiện
86Đào móng cống thủ công - Cấp đất II (KL10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7511m3
87Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II (KL90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,428100m3
88Đắp đất trả móng cống thủ công (KL10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9m3
89Đắp đất móng cống, đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 (KL90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,171100m3
90Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu256,9m3
91Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu256,9m3
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu256,9m3
93Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu256,9m3
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,6m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,98m3
3VXM M100, PCB40 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu307,63m2
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,915100m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.1831cấu kiện
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,51m3
7Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,86m3
8VXM M100, PCB40 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,02m2
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,787100m2
10Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4521cấu kiện
11Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,66m3
12Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,56m3
13VXM M100, PCB40 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,96m2
14Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,336100m2
15Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,246tấn
16Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu461cấu kiện
17Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,44m3
18Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,44m3
19Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,229100m2
20Cắt khe tạo đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,75310m
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Tháo cáp cũ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9191 km dây
2Thanh lý móng cột điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,59m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,59m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,59m3
5Hạ cột điện bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cột
6Vận chuyển cột điện thanh lý bằng ô tô tải thùng, cự ly vận chuyển ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cấu kiện
7Đánh số thứ tự cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cột
8Lắp đặt lại cáp điện (dây cáp cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9191 km dây
9Bổ sung dây cáp CXV 1x95 (VAT 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu145,934m
10Xà đỡ cáp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21bộ
12Sứ đứng trên xàMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84cái
13Lắp đặt sứ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,410 sứ
14Lắp đặt lại hộp công tơ (hộp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84hộp
15Cột điện tròn bê tông LT-H7,5-5,4kN Ngọn 160 x gốc 260 (VAT10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cột
16Vận chuyển cột điện đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2ca
17Dựng cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cột
18Đào móng cột, trụ, thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,941m3
19Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,05m3
20Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,59m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,756100m2
22Đắp đất hoàn trả móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,34m3
23Cọc tiếp địa thép 65x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42cọc
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,210 cọc
25Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu168m
26Bu lông bắt mối M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84bộ
27Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu420m
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,49100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,62100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE DN90/63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19cái
5Lắp đặt van D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19cái
6Lắp đặt van D81mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
7Lắp đặt khớp mềm + Tắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19cái
8Lắp đặt khớp mềm + Tắc co D81Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
9Lắp đặt ren ngoài DN81Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
10Lắp đặt kép thép DN81Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
11Lắp đặt ren ngoài DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38cái
12Lắp đặt kép thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19cái
13Lắp đặt nút bịt DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
14Lắp đặt nút bịt DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19cái
15Đào móng chôn đường ống, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,655100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,6081m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,26m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,09100m3
19Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,698100m3
20Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,78m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,37m3
22Bê tông giằng cổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,81m3
23Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,269100m2
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu211cấu kiện
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,63m3
26Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,066tấn
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,041100m2
28Lắp đặt van ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.969472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc, hoàn thành trong thời gian kể từ ngày 01/01/2019 trở lại đây.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.652.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
5 Cán bộ KCS 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường bộ)- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
2 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m31
3 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 8,5 T1
4 Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 T1
5 Máy ủi Hoạt động bình thường1
6 Thiết bị nấu tưới nhựa đường Hoạt động bình thường1
7 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Hoạt động bình thường2
8 Máy trộn vữa, dung tích ≥80 lít Hoạt động bình thường2
9 Máy hàn điện Hoạt động bình thường3
10 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường1
11 Máy khoan, đục bê tông cầm tay Hoạt động bình thường4
12 Máy bơm nước Hoạt động bình thường2
13 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động bình thường1
14 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->