Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515062-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220514360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 10:37:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,823,142,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,347,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu ba trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0469E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.776.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị – Công suất: 110cv.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải: 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng tĩnh: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị – sức nâng: 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị – công suất 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 m3/h – 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị – năng suất: 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị – dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp nhựa đường GTNT ấp Xóm Rẫy, ấp Gò Cà và Bến Cát (nay là tổ 6, ấp Ông Tô) xã Phước Thuận
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Long. - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Vũng Tàu. - Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (thẩm định thiết kế – dự toán): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương Mại Đông Hưng. - Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.347.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,395100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,395100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 2 km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,395100m3/km
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,906100m3
5Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua mới)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,362100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật19,686100m2
7Thi công cấp phối đá dăm Dmax = 25 mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2,362100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật88,026100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật19,686100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật85,369100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật85,369100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại CQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật88,026100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại CQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật19,686100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật74,483m2
15Lắp đặt cột biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
16Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12 x 0,12 x 1,025 mQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,389100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật117,097m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật780,709m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật83,663m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật28,065100m2
6SXLD cốt thép mương đường kính d = 8mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật4,577tấn
7SXLD cốt thép mương đường kính d = 10mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật7,408tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật265,28m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,86m3
10SXLD cốt thép tấm đan đường kính d = 8mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật5,255tấn
11SXLD cốt thép tấm đan đường kính d = 10mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật13,323tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô … đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật130,644m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật9,47100m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2.011Cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50 kg đến 200 kg bằng cần cẩuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật2.011Cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,389100m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 0 km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật6,389100 m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0469E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.776.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
3 Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gàu – Dung tích gầu: 0,8m31
2 Máy ủi – Công suất: 110cv.1
3 Ô tô tự đổ - Trọng tải: 7 T3
4 Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng tĩnh: 16 T1
5 Máy lu bánh thép tự hành – Trọng lượng tĩnh: 10T1
6 Máy lu bánh thép tự hành – Trọng lượng tĩnh: 16T1
7 Máy lu rung tự hành – Trọng lượng tĩnh: 25T1
8 Ô tô tưới nước – Dung tích: 5m31
9 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 6 T1
10 Máy phun nhựa đường – công suất 190cv1
11 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50 m3/h – 60m3/h1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa – năng suất: 130cv1
13 Máy trộn vữa - Dung tích 150 lít2
14 Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít2
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5 kW2
16 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW2
17 Máy cắt uốn thép – công suất: 5kW2
18 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng: 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->