Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515272-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220515202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 11:11:00 đến ngày 2022-05-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,076,242,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.422872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.360.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dựng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.335,36 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.360.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm)
Trạm y tế xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn Kiểm Định XD và môi trường Hồng Đức Địa chỉ: Số 565 Quang Trung - Phường Đông Vệ - Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36 Địa chỉ: Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng
B Phần cọc
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (hệ số hao hụt 1,01)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9671100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (hệ số hao hụt 1,01)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9131tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (hệ số hao hụt 1,01)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6352tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm ( hệ số hao hụt 1,01)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2946tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,5853m3
6Bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc - thép dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,95100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (hệ số máy x 1,05)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,166100m
10Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1m3
11Gia công chế tạo cọc thép dẫn âm bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
C Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5433100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,90891m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,23791m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,2145m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,525m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,197100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1024tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3486tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,9873m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4457100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3666tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5843tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3907tấn
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7107m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2612100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0987tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0358tấn
18Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,9481m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5716100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0573100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0573100m3/1km
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0573100m3/1km
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0502100m3
24Mua đất đến chân công trình để đắpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,5938m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,435910m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,435910m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,435910m³/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,0051m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,6638m2
30Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,6638m2
D Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6723m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2334100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,259tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1471tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1025tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,5045m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3553100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7479tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4799tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,457tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,5436m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,346100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,5736tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5253m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2232100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2469tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0292tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3849m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1314100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0196tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1167tấn
E Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt212,7326m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3307m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5085m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt688,1256m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt763,13m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,028m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt235,53m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt659,76m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,8736m2
10Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,9664m2
11Đắp trụ cột sảnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
12Đắp chữ, biểu tượng táp lôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
13Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,87m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,87m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt688,1256m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.773,448m2
F Tam cấp, đường dốc
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8955m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1063m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8368m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8368m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,92m3
6Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m2
7Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m2
8Lan can tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,56m2
G Cầu thang
1Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7425m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,9484m2
3Lan can innox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,167m2
H Phần nền, ốp lát mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,3328m2
2Láng tạo dốc, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,4016m2
3Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,692m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt563,5584m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,8736m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt652,3262m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,286tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,286tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2806100m2
10Úp nóc máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,9m
11Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.312,24cái
12Thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1thang
13Nắp tôn mái thang 840x840Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,7m2
15Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,83m2
16Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,228m2
17Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,04m2
18Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,94m2
19Vách kính cố định, khung nhôm hệ mở hất kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,253m2
20Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,16m2
21Lan can inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,747m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( thời gian hoàn thiện 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4682100m2
23Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt325m3
24Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tấn
25Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,510m2
26Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,88100m2
27Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tấn
28Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tấn
29Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133tấn
30Tủ điện âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
I Phần điện
1Tủ điện âm tường (tủ phòng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
2Hộp đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
3Cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
5Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22bộ
7Lắp đặt đèn led trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
8Dây đèn ledTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
18Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.500m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.500m
24Áptomat chống rò dòng 63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
25Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4máy
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221m3
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
31Dây tiếp địa 40x4, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m
32Chân bật fi 8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
33Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m3
35Hộp đấu dây 30PTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
36Hộp đấu dây 20PTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
37Tổng đài nội bộ 16 máy lẻTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
38Mặt 2 lỗ, 1 điện thoại, 1 mạng = đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
39Hạt điện thoại RJ-11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
40Cáp điện thoại 2x2x0,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt500m
41Cáp điện thoại 20x2x0,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
42Ống gen mềm D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
43ModemTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
44Switch 16portTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
45Hạt internet RJ45Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
46Cáp UTP cat 5ETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt400m
47Ống gen mềm D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
48Ống gen 80x40mm luồn cáp internet và điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155m
49Hộp chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
50Bình chữa cháy ABCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
51Bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
52Nội quy, tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
J Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
2Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
4Vít nở, băng keo,băng dínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
5Đai ôm, đinh vítTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
K Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
5Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
6Lắp đặt T thu PPR đường kính 25-20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt T thu PPR đường kính 32-25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
8Check D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
9Van khoá D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
10Van khoá D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
11Van khoá D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
12Van xả cặn D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
13Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Van phao điện D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
L Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
5Cút nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
6T đều D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7T xiên D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
8Check nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
9Cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
10Cút nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
11Cút nhựa thu D110-90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12T thu D90-60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
13Côn thu D90-60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
15Côn thu D60-34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
M Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
10Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
N Bể nước ngầm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,87271m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1685100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,918m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0314m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0324100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1095tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,545m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,764m3
9Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0451tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0707100m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,1m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,496m2
13Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6856m2
14Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6936100m3
15Nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1nắp
O Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,38721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1248100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,576m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0332tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6655m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,712m2
10Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7536m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,576m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0208100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0329tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
15Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0462100m3
P Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,43m3
4Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0305100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,55881m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,609m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,095m3
9Ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,825m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8825m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,825m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2268tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2268tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2857tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2857tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5084tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5084tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5899100m2
19Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt235,96cái
20Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,15m
Q Sân đường nội bộ
1Hút nước aoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,968100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,968100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,968100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,968100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2076100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,30691m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,204m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,46m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,496m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,37m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1424100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0802tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2716tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0769100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1538100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1538100m3/1km
18Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1538100m3/1km
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7622m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,428m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,428m2
22Sản xuất lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,6m
23Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,46100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,46100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,46100m3/1km
26Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,46100m3/1km
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,42100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121m3
29Lát sân gạch Tezrazo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.210m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,43781m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,614m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,4588m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119m2
34Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt142,8m2
35Trồng dặm cỏ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m2/lần
36Trồng cây chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119m2/lần
37Duy trì dặm cỏ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,69100m2/năm
38Tưới nước dặm cỏ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,69100m2/lần
39Cây hoa ban ĐK 12-15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100cây
40Cây xoài ĐK 20-25cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100cây
41Cây sao đen 20-25cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100cây
42Cây tùng báchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100cây
43Cây cau vàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100cây
44Cây hoa trạng nguyênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100cây
45Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29100cây/năm
46Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29100cây/lần
47Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29bộ
48Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135m3
R Điện nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,728100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,2m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,8m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,672100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,672100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,672100m3/1km
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,945100m3/1km
9Lưới cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt192m2
10Gạch chỉ bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5.760viên
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2100 m
12Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
13Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,716m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0273100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,338m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,378m3
18Khung móng thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
19Cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
20ống nhựa HDPE D85/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
21Tủ điện điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0721m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,256m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,376m3
27Khung móng thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
28Cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
29ống nhựa HDPE D85/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4m
30Bộ đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,161m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7100 m
33Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,56m3
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,858100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,53321m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,185m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,872m3
39Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,2m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,349m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6464m3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2851100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3815tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1321cấu kiện
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,7778m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6356100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6356100m3/1km
48Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6356100m3/1km
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,6241m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0266m3
51Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2318m3
52Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9493m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4045m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2813m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0176tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,87471cấu kiện
58Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0165100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18381m3
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0614m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0056100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0042tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4534m3
S Cổng, hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,10591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0995100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7611m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0767tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1936m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0352100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0104tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0445tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0369100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4259m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0774100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0104tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0464tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,052m3
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,4776m2
18Đắp, gờ chỉ cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,4776m2
20Khung inox, bóng đèn đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
21Sản xuất lắp dựng cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,718m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1876m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0186100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0024tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0174tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,928m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,222m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4749m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,222m2
30Sản xuất lắp dựng bộ chữ inox mạ vàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,56521m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4809100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,67m3
34Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,02m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,136m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7068100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2876tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8846tấn
39Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9189100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8377100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8377100m3/1km
42Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8377100m3/1km
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,007m3
44Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt792,6588m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt792,6588m2
46Đắp đầu trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58cái
T Nhà đốt rác
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,55061m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0135100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4494m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2472m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2472m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0424100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0886tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7214m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,162m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0139tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7134m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0149100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0613tấn
16Tấm nắp gang thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,264m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4904m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,264m2
U Phá dỡ các hạng mục cũ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3391tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,53m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,793m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,135m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1142m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4004100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4004100m3/1km
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4004100m3/1km
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,114m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5505tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,48m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,0358m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7642m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1855m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5899100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5899100m3/1km
18Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5899100m3/1km
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,79m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,26m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3355m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7856m3
23Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1539100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1539100m3/1km
25Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1539100m3/1km
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,7m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1176tấn
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,62m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1926m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7942m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6614m3
32Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1664100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1664100m3/1km
34Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1664100m3/1km
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,93m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,52m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,622m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4812m3
39Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4862100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4862100m3/1km
41Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4862100m3/1km
V Thiết bị
1Máy tính làm việcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
2Điều hoà nhiệt độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
3Rèm cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m2
4Ghế chờ bệnh nhân (băng 4 ghế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
5Smart TiviTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Máy in canonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
7Tủ lạnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
8Quạt hơi nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
9Quạt câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
10Ghế chân quỳ Inox phòng họp (KT: 560x560mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
11Bàn phòng họp gỗ công nghiệp (KT: 1400x3200x750mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
12Bàn làm việc lãnh đạo gỗ công nghiệp (KT: 800x1600x750mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (KT: 700x1200x750mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
14Ghế xoay phòng làm việc (KT: 560x560mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
15Cân sức khỏe có thước đo chiều caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
16Giường bệnh nhân inox (KT: 900x2000mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
17Loa truyền thôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
18Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệu (KT: 1000x450x1830mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
19Tủ y tết sơn tĩnh điện (KT: 800x400x1600mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
20Máy lọc nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
W Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm trong thời gian thi công xây dựng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.422872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.360.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dựng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.335,36 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.360.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->