Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 11:11:00 đến ngày 2022-05-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,076,242,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.422872E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.360.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dựng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.335,36 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.360.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm) Trạm y tế xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (hệ số hao hụt 1,01) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9671 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (hệ số hao hụt 1,01) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9131 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (hệ số hao hụt 1,01) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6352 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm ( hệ số hao hụt 1,01) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2946 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,5853 | m3 |
| 6 | Bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc - thép dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,95 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (hệ số máy x 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,166 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 11 | Gia công chế tạo cọc thép dẫn âm bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5433 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9089 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2379 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,2145 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,197 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3486 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,9873 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4457 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3666 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5843 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3907 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7107 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2612 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0987 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0358 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,9481 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5716 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0573 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0573 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0573 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0502 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đến chân công trình để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,5938 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4359 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4359 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4359 | 10m³/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,0051 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,6638 | m2 |
| 30 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,6638 | m2 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6723 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2334 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,259 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1471 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1025 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,5045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3553 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7479 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4799 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,457 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,5436 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,346 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5736 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5253 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2232 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2469 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3849 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0196 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1167 | tấn |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212,7326 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3307 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5085 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 688,1256 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 763,13 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,028 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,53 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 659,76 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,8736 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,9664 | m2 |
| 11 | Đắp trụ cột sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đắp chữ, biểu tượng táp lô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,87 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,87 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 688,1256 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.773,448 | m2 |
| F | Tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8955 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1063 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8368 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8368 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 6 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 7 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 8 | Lan can tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,56 | m2 |
| G | Cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7425 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9484 | m2 |
| 3 | Lan can innox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,167 | m2 |
| H | Phần nền, ốp lát mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,3328 | m2 |
| 2 | Láng tạo dốc, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,4016 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,692 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 563,5584 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,8736 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 652,3262 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,286 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,286 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2806 | 100m2 |
| 10 | Úp nóc mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,9 | m |
| 11 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.312,24 | cái |
| 12 | Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thang |
| 13 | Nắp tôn mái thang 840x840 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,7 | m2 |
| 15 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,83 | m2 |
| 16 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,228 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m2 |
| 19 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ mở hất kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,253 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 21 | Lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,747 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( thời gian hoàn thiện 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4682 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 325 | m3 |
| 24 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấn |
| 25 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,5 | 10m2 |
| 26 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,88 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấn |
| 28 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấn |
| 29 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133 | tấn |
| 30 | Tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện âm tường (tủ phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 2 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 8 | Dây đèn led | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.500 | m |
| 24 | Áptomat chống rò dòng 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | máy |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | 1m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 31 | Dây tiếp địa 40x4, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 32 | Chân bật fi 8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 33 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 35 | Hộp đấu dây 30P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Hộp đấu dây 20P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tổng đài nội bộ 16 máy lẻ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Mặt 2 lỗ, 1 điện thoại, 1 mạng = đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 39 | Hạt điện thoại RJ-11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 40 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 41 | Cáp điện thoại 20x2x0,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 42 | Ống gen mềm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 43 | Modem | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Switch 16port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Hạt internet RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 46 | Cáp UTP cat 5E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 47 | Ống gen mềm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 48 | Ống gen 80x40mm luồn cáp internet và điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155 | m |
| 49 | Hộp chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Bình chữa cháy ABC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Vít nở, băng keo,băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đai ôm, đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt T thu PPR đường kính 25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T thu PPR đường kính 32-25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Check D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Van khoá D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van khoá D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Van khoá D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Van xả cặn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 5 | Cút nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | T đều D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | T xiên D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Check nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Cút nhựa thu D110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | T thu D90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Côn thu D90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Côn thu D60-34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| N | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8727 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1685 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,918 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1095 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,545 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,764 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0451 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0707 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,1 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,496 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6856 | m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6936 | 100m3 |
| 15 | Nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | nắp |
| O | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3872 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0332 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6655 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,712 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7536 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0462 | 100m3 |
| P | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,804 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 4 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0305 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5588 | 1m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,609 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,095 | m3 |
| 9 | Ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,825 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8825 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,825 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2268 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2268 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2857 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2857 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5084 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5084 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5899 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,96 | cái |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,15 | m |
| Q | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Hút nước ao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,968 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,968 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,968 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,968 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2076 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3069 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,204 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,46 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,496 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0802 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2716 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0769 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1538 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1538 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1538 | 100m3/1km |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7622 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,428 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,428 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,6 | m |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,46 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,46 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,46 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,46 | 100m3/1km |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,42 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121 | m3 |
| 29 | Lát sân gạch Tezrazo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.210 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,4378 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,614 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,4588 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119 | m2 |
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142,8 | m2 |
| 35 | Trồng dặm cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m2/lần |
| 36 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119 | m2/lần |
| 37 | Duy trì dặm cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,69 | 100m2/năm |
| 38 | Tưới nước dặm cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,69 | 100m2/lần |
| 39 | Cây hoa ban ĐK 12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100cây |
| 40 | Cây xoài ĐK 20-25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100cây |
| 41 | Cây sao đen 20-25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100cây |
| 42 | Cây tùng bách | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100cây |
| 43 | Cây cau vàng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100cây |
| 44 | Cây hoa trạng nguyên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100cây |
| 45 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100cây/năm |
| 46 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100cây/lần |
| 47 | Lắp bộ néo chằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 48 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | m3 |
| R | Điện nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,728 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,672 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,672 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,672 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,945 | 100m3/1km |
| 9 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192 | m2 |
| 10 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.760 | viên |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | 100 m |
| 12 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 13 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,378 | m3 |
| 18 | Khung móng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | ống nhựa HDPE D85/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 21 | Tủ điện điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,072 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,376 | m3 |
| 27 | Khung móng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | ống nhựa HDPE D85/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 30 | Bộ đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,16 | 1m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100 m |
| 33 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,56 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,858 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5332 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,185 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,872 | m3 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,2 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,349 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6464 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2851 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3815 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,7778 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6356 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6356 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6356 | 100m3/1km |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,624 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0266 | m3 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2318 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9493 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4045 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2813 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0176 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8747 | 1cấu kiện |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1838 | 1m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0614 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4534 | m3 |
| S | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1059 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7611 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0767 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0445 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4259 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0464 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,052 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,4776 | m2 |
| 18 | Đắp, gờ chỉ cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,4776 | m2 |
| 20 | Khung inox, bóng đèn đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,718 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1876 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,928 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,222 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4749 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,222 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ inox mạ vàng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5652 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4809 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,67 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,02 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,136 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7068 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2876 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8846 | tấn |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9189 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8377 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8377 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8377 | 100m3/1km |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,007 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 792,6588 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 792,6588 | m2 |
| 46 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| T | Nhà đốt rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5506 | 1m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4494 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2472 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0886 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7214 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7134 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0613 | tấn |
| 16 | Tấm nắp gang thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,264 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4904 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,264 | m2 |
| U | Phá dỡ các hạng mục cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3391 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,793 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,135 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1142 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4004 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4004 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,114 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5505 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,0358 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7642 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1855 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5899 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5899 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5899 | 100m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,79 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,26 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3355 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7856 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1539 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1539 | 100m3/1km |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,7 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1176 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1926 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7942 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6614 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1664 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1664 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1664 | 100m3/1km |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,93 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,52 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,622 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4812 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4862 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4862 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4862 | 100m3/1km |
| V | Thiết bị | |||
| 1 | Máy tính làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Rèm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m2 |
| 4 | Ghế chờ bệnh nhân (băng 4 ghế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Smart Tivi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Máy in canon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tủ lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Quạt hơi nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Quạt cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Ghế chân quỳ Inox phòng họp (KT: 560x560mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Bàn phòng họp gỗ công nghiệp (KT: 1400x3200x750mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bàn làm việc lãnh đạo gỗ công nghiệp (KT: 800x1600x750mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp (KT: 700x1200x750mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Ghế xoay phòng làm việc (KT: 560x560mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Giường bệnh nhân inox (KT: 900x2000mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Loa truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệu (KT: 1000x450x1830mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Tủ y tết sơn tĩnh điện (KT: 800x400x1600mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Máy lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| W | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm trong thời gian thi công xây dựng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tr.gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.422872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.360.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dựng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.335,36 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.360.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép: | Công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay: | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá: | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi