Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Tiểu học Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515263-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Tiểu học Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20220479044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 11:07:00 đến ngày 2022-05-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,824,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Tiểu học Hòa Bình
Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp các trường học trên địa bàn xã Hòa Bình, xã Hòa Hưng, xã Bàu Lâm, xã Tân Lâm huyện Xuyên Mộc
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng HVT INVECON ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
B PHẦN THÁO DỠ
1Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.699,28m2
2Tháo dỡ đan mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt374cái
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,05m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,688m3
5Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,631m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt275,33m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt143,66m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt321,776m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt163,04m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt278,56m2
11Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,008m2
12Tháo dỡ bóng đènTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,367100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,837100m3/km
C PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (bù vênh)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.691,8m2
2Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.691,8m2
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,394m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt149,6m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,159tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m2
8Lắp dựng tấm đan mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt374cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,144100m3
10Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,104m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,102100m2
12Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,022m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,348tấn
14Đổ đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,657m3
15Công tác ốp gạch gốm trang trí 70x200mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,78m2
16Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,048m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt384,986m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,631m2
19Bả bằng bột bả vào cột, sê nô, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt582,03m2
20Sơn sê nô, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt691,686m2
21Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt348,961m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt278,56m2
23Lắp dựng cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,02m2
24Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 18WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
E PHẦN THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn trên trần (cạo 20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt246,18m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,56m2
3Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,4m
4Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65,376m
5Tháo dỡ ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,824100m
6Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72lỗ khoan
7Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,557m3
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,03m2
9Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,67m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt89,6m2
11Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70,12m2
12Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
13Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
14Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hệ thống
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,04100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,198100m3/km
F PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,076m2
2Gia công, cung cấp tay vịn Inox304 D60x2mm (bao gồm thanh đứng, hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65,376md
3Xây tường thẳng gạch block (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,327m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,892m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,892m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt246,18m2
7Sơn dầm, cột, sê nô, ô văng, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,784m2
8Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.230,899m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,824100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,216100m
11Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63cái
12Xử lý chống thấm vị trí cổ ống thoát nước hộp genTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63vị trí
13Xây các hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,227m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,71m2
15Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,66m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,705m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt147,24m2
18Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,392m2
19Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa (bao gồm hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,92m2
20Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,42m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,76m2
22Xử lý chống thấm vị trí cổ ống thoát nước xuyên sànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9vị trí
23Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,04m2
24Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,16m2
25Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,88m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,309100m2
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
H CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt107bộ
2Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62bộ
3Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt148bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt137cái
5Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
8Lắp đặt công tắc ba một chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
9Lắp đặt hộp nối dominoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120hộp
10Lắp đặt quạt ốp trần đảo 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71cái
11Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt122cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ 15A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt122cái
13Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.400m
14Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.200m
15Lắp đặt nẹp nhựa 4cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.200m
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
6Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
7Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
8Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54cái
9Lắp đặt Tê giảm D27x21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
10Lắp đặt Tê giảm D34x27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
11Lắp đặt Co ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
15Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
16Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
18Lắp đặt vòi đồng độc lập D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
19Lắp đặt van đồng D27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
20Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
21Phụ kiện 03 mónTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW2
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->