Gói thầu: Gói 16-2022: Tủ RMU OD các loại (có chức năng điều khiển SCADA)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói 16-2022: Tủ RMU OD các loại (có chức năng điều khiển SCADA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 11:52:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,923,893,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,019,000,000 VNĐ ((Một tỷ mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6386E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5277E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng với hàng hóa tương tựlà tủ điện cách điện SF6 (tủ GIS) cấp điện áp tối thiểu24kV (không phân biệt loại trong nhà hay ngoài trời,có hay không có chức năng SCADA), giá trị tối thiểulà 35.647.000.000 VND. Trong trường hợp nhà thầuliên danh, mỗi thành viên liên danh phải cung cấp 01hợp đồng tương tự tương ứng với tỉ lệ liên danh (hợpđồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tươngtự là tủ điện cách điện SF6 (tủ GIS) cấp điện áp tốithiểu 24kV, không phân biệt loại trong nhà hay ngoàitrời, có hay không có chức năng SCADA), tổng giá trịhợp đồng tương tự của các thành viên liên danh tốithiểu là 35.647.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 35.647.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thờigian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏnghoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phùhợp với quy định của hợp đồng mà nguyên nhân dolỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải có trách nhiệmsửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phậnliên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tưhoặc đơn vị quản lý vận hành). Mọi chi phí liên quanđến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do nhà thầuchi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HỒ CHÍ MINH TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 16-2022: Tủ RMU OD các loại (có chức năng điều khiển SCADA) Gói 16-2022: Tủ RMU OD các loại (có chức năng điều khiển SCADA) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Theo quy định tại Mục 1 của Phụ lục 1 - Yêu cầu kỹ thuật chung, Phần 4 - Phụ lục. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số liệu các tài liệu sau: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c. Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). d. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đến kho của Chủ đầu tư, đã bao gồm đầy đủ thiết bị, phụ kiện (như mô tả trong Chương V) và các chi phí dịch vụ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin chi tiết đơn giá vào Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo Phụ lục 5 đính kèm. - Địa điểm kho của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực TP HCM- Lô B5-10, Khu B5, Đường D4, KCN Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi, TP.HCM. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Trường hợp nhà thầu cùng lúc tham dự thầu nhiều gói thầu và được đánh giá xếp hạng thứ nhất đối với gói thầu này đồng thời trúng thầu ở một hoặc nhiều gói thầu khác thì nhà thầu phải làm rõ khả năng thực hiện gói thầu trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng. Hồ sơ chứng minh bao gồm: + Nguồn lực tài chính để thực hiện đồng thời các gói thầu (nhà thầu có thể chứng minh nguồn lực tài chính tự có của nhà thầu hoặc cung cấp cam kết tín dụng của ngân hàng), với trị giá bằng 30% tổng giá trị các gói thầu thực hiện đồng thời); + Công suất của nhà máy sản xuất đáp ứng tiến độ giao hàng của các gói thầu thực hiện đồng thời (nhà thầu có thể cung cấp văn bản của nhà sản xuất cam kết công suất, nguồn lực của nhà máy sản xuất đáp ứng số lượng và tiến độ giao hàng cho các gói thầu thực hiện đồng thời). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.019.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức
Thắng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện Thoại : (028) 22201177, Fax : (028) 22201166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện Thoại : (028) 22201177, Fax : (028) 22201166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện Thoại : (028) 22201177, Fax : (028) 22201166. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện Thoại : (028) 22201184, Fax : (028) 22201186 – 22201166 2. TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM (BAN QUẢN LÝ ĐẤU THẦU) Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 6.6946789, Fax: (84-24) 6.6946666) Email: [email protected] 3. BÁO ĐẤU THẦU, hotline: 1900.6126 - 024 37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 2 LBS + 1 LBS+chì ống (2 module điều khiển scada) OD | 16 | Tủ | Tủ RMU 24kVcó chức năng điều khiển SCADA,loại sử dụng ngoàitrời, được lắp ghép từ các ngăn tủ riêng biệt và có thể kết nối thanh cái với các ngăn tủ khác về cả hai phía trái và phải, tức mở rộng về 2 phía | ||
| 2 | Tủ RMU 3 LBS + 1 LBS+chì ống (3 module điều khiển scada) OD | 38 | Tủ | Tủ RMU 24kV có chức năng điều khiển SCADA, loại sử dụng ngoài trời, được lắp ghép từ các ngăn tủ riêng biệt và có thể kết nối thanh cái với các ngăn tủ khác về cả hai phía trái và phải, tức mở rộng về 2 phía | ||
| 3 | Tủ RMU 2 LBS + 3 LBS+chì ống (2 module điều khiển scada) OD | 3 | Tủ | Tủ RMU 24kV có chức năng điều khiển SCADA, loại sử dụng ngoài trời, được lắp ghép từ các ngăn tủ riêng biệt và có thể kết nối thanh cái với các ngăn tủ khác về cả hai phía trái và phải, tức mở rộng về 2 phía |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6386E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5277E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng với hàng hóa tương tựlà tủ điện cách điện SF6 (tủ GIS) cấp điện áp tối thiểu24kV (không phân biệt loại trong nhà hay ngoài trời,có hay không có chức năng SCADA), giá trị tối thiểulà 35.647.000.000 VND. Trong trường hợp nhà thầuliên danh, mỗi thành viên liên danh phải cung cấp 01hợp đồng tương tự tương ứng với tỉ lệ liên danh (hợpđồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tươngtự là tủ điện cách điện SF6 (tủ GIS) cấp điện áp tốithiểu 24kV, không phân biệt loại trong nhà hay ngoàitrời, có hay không có chức năng SCADA), tổng giá trịhợp đồng tương tự của các thành viên liên danh tốithiểu là 35.647.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 35.647.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thờigian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏnghoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phùhợp với quy định của hợp đồng mà nguyên nhân dolỗi của nhà sản xuất thì Nhà thầu phải có trách nhiệmsửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phậnliên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tưhoặc đơn vị quản lý vận hành). Mọi chi phí liên quanđến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do nhà thầuchi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi