Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Tiểu học Thống Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516166-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Tiểu học Thống Nhất
Số hiệu KHLCNT 20220479044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:07:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,688,157,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Tiểu học Thống Nhất
Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp các trường học trên địa bàn xã Hòa Bình, xã Hòa Hưng, xã Bàu Lâm, xã Tân Lâm huyện Xuyên Mộc
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng HVT INVECON ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
B PHẦN THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt164,92m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144,68m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt82,45m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,75m2
C PHẦN CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bằng diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144,68m2
2Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt82,45m2
3Sơn lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt227,13m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt164,92m2
5Lắp dựng cửa cổng InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,415m2
6Gia công, cung cấp cửa cổng Inox304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,415m2
7Dời trụ đènTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1trụ
D LÀM MỚI NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,097100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,84m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,114100m2
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,55m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,07tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,047tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,073100m3
8Lắp dựng khung cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,045tấn
9Gia công khung cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,045tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,105tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,105tấn
12Cung cấp bulong D10 L40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150con
13Cung cấp bulong D16 L500Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30con
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt183,181m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,399100m2
16Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,954m3
17Lát gạch nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt129,54m2
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,351m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,693m2
E LÀM MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,108m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,296m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,064100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,062100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,082100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,099100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,25100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,032100m2
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,761m3
11Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,496m3
12Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,842m3
13Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,216m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,672m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,912m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,053tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,068tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,015tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,086tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,081tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,027tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,107tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,183tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,115100m3
27Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,442m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,8m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,92m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,08m2
31Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,96m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,08m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,48m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,8m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,08m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,52m2
37Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,76m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt94,64m2
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,18100m2
40Gia công xà gồ thép (chỉ tính công)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,063tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,063tấn
42Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24md
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,56m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,2m2
45Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,676m3
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,92m2
47Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,68m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,92m2
49Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,76m2
50Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,92m2
51Gia công, cung cấp song Inox304 bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,92m2
52Lắp đặt tủ điện âm tường 02 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
53Lắp đặt MCB 2P 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
56Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
57Lắp đặt hộp nối dominoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3hộp
58Lắp đặt quạt trần 100WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt Cáp CVV S=2x(1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
60Lắp đặt Cáp CVV S=2x(1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
61Lắp đặt ống ruột gà D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
62Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,16100m
64Lắp đặt Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
F PHẦN THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài tính 50% diện tích cạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.712,769m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà tính 20% diện tích cạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt631,096m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 20% diện tích cạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt455,516m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô tính 50% diện tích cạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt281,241m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên cột tính 50% diện tích cạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt493,46m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 20% diện tích cạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81,393m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng cửa tính 50% diện tích cạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt123,915m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên lam tính 50% diện tích cạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt111,371m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt656,31m2
10Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.374,8m
11Phá dỡ song bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt483,88m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,48m2
13Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt416,17m2
14Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,62m
15Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt735,2m2
16Phá dỡ song sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,76m2
17Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hệ thống
G PHẦN CẢI TẠO
1Xây chèn bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,634m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt171,276m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt275,44m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.884,046m2
5Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt759,496m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng, lamTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.546,896m2
7Sơn sê nô, ô văng, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5.616,788m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5.380,266m2
9Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt635,04m2
10Lắp dựng cửa cổng InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,415m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt478,44m2
12Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt96,12m2
13Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhôm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,88m2
14Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt85,56m2
15Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt248,88m2
16Gia công, cung cấp cửa sổ 06 cánh lùa khung nhôm, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144m2
17Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực 12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,6m2
18Gia công, cung cấp song Inox304 bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt478,44m2
19Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt271,4m2
20Thi công trần nhôm khung nổi tấm thả 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144,77m2
21Lắp dựng lan can inox304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,474m2
22Gia công, cung cấp tay vịn Inox304 D60 (bao gồm thanh đứng D42)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165,92md
23Gia công, cung cấp lan can Inox304 cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,882m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt735,2m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,722100m2
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
I CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100bộ
2Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt166bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
4Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
5Lắp đặt công tắc ba một chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25cái
6Lắp đặt công tắc bốn một chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt mặt cheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50hộp
8Lắp đặt quạt ốp trần đảo 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62cái
9Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.510m
10Lắp đặt máng nhựa 14x34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt440m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW2
10 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->