Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 NTVH-ĐLPL: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2022 NTVH-ĐLPL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM/KHCB năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 14:57:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,552,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV, với tổng qui mô như sau: Tổng diện tích sàn xây dựng >= 85 m2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự >=2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT,(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự >=2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL 2022 NTVH-ĐLPL: Thi công xây lắp Nhà trực vận hành Điện lực Phú Lộc 195 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM/KHCB năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đại Phúc-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Lê Đức Dũng-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| B | *\1- Hạng mục : Khối nhà chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Có cốt thép | 2,865 | m3 | |
| 2 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 2,865 | 1m3 | |
| 3 | V/chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7T | 2,865 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | 66,976 | 1 m3 | |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | 10,885 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 4,917 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Thép Ø | 0,206 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Thép Ø | 0,151 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 17,28 | 1 m2 | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 9,224 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 13,6 | 1 m2 | |
| 12 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,6 | 1m3 |
| 13 | Xây móng tường bằng Bờ lô KT 10x20x30cm VXM 75# | Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm2 | 7,968 | 1m3 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng Bờ lô KT 10x20x30cm VXM 75# | Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm2 | 0,549 | 1m3 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,058 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,372 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm giằng móng | 32,825 | 1m2 | |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng móng đá 1x2, M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 3,2445 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 55,152 | 1 m3 | |
| 20 | Đắp nền móng bằng bột đá, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 12,6499 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 9,7233 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,09 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,35 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 57,92 | 1 m2 | |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 2,896 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 55,8548 | 1m2 | |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,127 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,36 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 4,8973 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 25,08 | 1 m2 | |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,218 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 2,508 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 15,84 | 1 m2 | |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,093 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 1,112 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường ngoài bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 200, VXM 75# | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; | 23,432 | 1m3 |
| 37 | Xây tường trong nhà bằng tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 200, VXM 75# | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; | 9,204 | 1m3 |
| 38 | Xây tường trong nhà bằng tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 100, VXM 75# | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; | 1,0865 | 1m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 149,48 | 1 m2 |
| 40 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 285,31 | 1 m2 |
| 41 | Trát dầm, trần nhà có hồ dầu VXM 75# | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 60,9348 | 1m2 |
| 42 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 25,08 | 1 m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 17 | 1 m |
| 44 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 17 | 1 m |
| 45 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chất liệu kết cấu gạch loại không phủ men, bề mặt mài bằng công nghệ nano, sai lệch về kích thước không quá ± 0,75%, độ vuông góc không quá ± 0,6%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 6883:2001 | 66,12 | 1 m2 |
| 46 | Ôp gạch chân tường, Gạch Granit 12x60cm (cắt từ gạch lát nền) | Chất liệu kết cấu gạch loại không phủ men, bề mặt mài bằng công nghệ nano, sai lệch về kích thước không quá ± 0,75%, độ vuông góc không quá ± 0,6%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 6883:2002 | 8,004 | 1m2 |
| 47 | Lát nền sàn bằng gạch chống trượt, Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chất liệu kết cấu gạch loại không phủ men, bề mặt mài bằng công nghệ nano, sai lệch về kích thước không quá ± 0,75%, độ vuông góc không quá ± 0,6%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 6883:2003 | 29,28 | 1m2 |
| 48 | SXLắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0mm | Thép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653 | 0,0486 | Tấn |
| 49 | SXLắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mm | Thép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653 | 0,0054 | Tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng | 13,35 | 1m2 | |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão | Tôn sử dụng trên nền tôn mạ kẽm màng sơn thành phẩm là một trong các loại sơn sau: polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer, đáp ứngTiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312 | 111,8548 | 1m2 |
| 52 | SXLĐ xối thu nước bằng INOX 201 | Chất liệu: Inox 201 | 13,7 | 1md |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt VXM 75# có hồ dầu | 25,08 | 1m2 | |
| 54 | Thi công trần nhà bằng tấm chống ẩm khung nổi | Trần nổi Hệ khung 610x1210,Tấm xi măng cemboard dày 3.5mm in hoa văn nổi, Thanh chính: 3660(24x38x3660)@1220mm; Thanh phụ: 1220(24x28x1220) @610mm; Thanh phụ: 610(24x28x610) @1220mm; Thanh viền tường: 20/21(20x21x3600);Ty dây 4mm, phụ kiện. | 66,12 | 1m2 |
| 55 | Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Sika CT11-A | 149,26 | 1m2 | |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD | 156,56 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD | 350,47 | 1m2 |
| 58 | Quét chống thấm sê nô bằng Sika membrane | Hàm lượng rắn: 53 - 58% Mật độ tiêu thụ: Lớp lót: 0.2 - 0.3 kg/m2Lớp phủ: 0.6 kg/ m2 mỗi lớp (2.0 kg/m2 cho độ dày ~ 1.1mm sau khi khô)Khô: Khoảng 60 phút cho đến khi khô mặt 4 giờ cho đến khi khô (độ dày khi ướt 0.60 mm, 30oC,độ ẩm môi trường 80%) Đặc tính chịu kéo: Cường độ chịu kéo 1 N/mm2 , Độ giãn dài cực đại: 600% (ASTM-D-412), Độ cứng Shore A: 20 - 25 (ASTM-D-2240). Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: Đạt tiêu chuẩn ở nhiệt độ 4oC (ASTM-D-430) | 29,91 | 1m2 |
| 59 | SXLD cửa đi 02 cánh, kính cường lực dày 10mm | Cửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính cường lực 10mm | 8,4 | 1m2 |
| 60 | SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mm | Cửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm | 9,6 | 1m2 |
| 61 | SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mm | Cửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm | 5,4 | 1m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ 02 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mm | Cửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm | 10,56 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt PK cửa kính 02 cánh, kính cường lực dày 10mm | Sản xuất theo ISO 9001:2008. | 1 | Bộ |
| 64 | LĐ phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay | Sản xuất theo ISO 9001:2008. | 2 | Bộ |
| 65 | LĐ phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay | Sản xuất theo ISO 9001:2008. | 2 | Bộ |
| 66 | LĐ phụ kiện GQ cửa sổ 02 cánh mở quay | Sản xuất theo ISO 9001:2008. | 4 | Bộ |
| 67 | Cốt thép tấm đan bếp | Thép Ø | 0,009 | 1 tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | 0,0468 | 1 m3 | |
| 69 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | 2 | 1 c/kiện | |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Độ hút nước không lớn hơn 0,5%; bề mặt mài nhẵn bống kính, độ bền uốn không nhỏ hơn 10MPa, Độ cứng vạch bề mặt không nhỏ hơn 6 theo thang Mohs, độ mài mòn sâu không lớn hơn 205 mm3 , các thông số kỹ thuật khác đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 4732:2007 | 1,56 | 1 m2 |
| 71 | Xây tường trong nhà bằng tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20) tường dày 100, VXM 75# | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; | 0,1435 | 1m3 |
| 72 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 2,87 | 1 m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD | 2,87 | 1m2 |
| C | *\2- Hạng mục : Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 10,35 | 1 m3 | |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | 1,295 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,745 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Thép Ø | 0,038 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Thép Ø | 0,038 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 4,2 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 1,32 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | 3,4 | 1 m2 | |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,2125 | 1m3 |
| 10 | Xây móng tường bằng Bờ lô 10x20x30cm, VXM 75# | Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm2 | 1,596 | 1m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng Bờ lô KT 10x20x30cm, VXM 75# | Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm2 | 0,126 | 1m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,012 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,08 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm giằng móng | 6,65 | 1m2 | |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng móng đá 1x2, M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,665 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 7,834 | 1 m3 | |
| 17 | Đắp nền móng bằng bột đá Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 1,6005 | 1m3 | |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, M150 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 1,067 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,015 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,088 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 14,56 | 1 m2 | |
| 22 | Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,728 | 1m3 |
| 23 | Xây tường ngoài bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20) tường dày 200, VXM 75# | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; | 11,3384 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | 12,848 | 1m2 | |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,008 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,051 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà.Vữa BT đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,9308 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | 1,68 | 1 m2 | |
| 29 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,017 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,144 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,42 | 1 m2 | |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,002 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,024 | 1 m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 72,64 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 25,47 | 1 m2 |
| 36 | Trát dầm, trần nhà có hồ dầu VXM 75# | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 11,408 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trượt KT 30x30cm | Chất liệu kết cấu gạch là bán men sứ, độ bền rạn men không có, sai lệch về kích thước không quá ± 0,5%, độ vuông góc không quá ± 0,5%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 7134:2002 | 12,54 | 1m2 |
| 38 | ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cm | Chất liệu kết cấu gạch là bán men sứ, độ bền rạn men không có, sai lệch về kích thước không quá ± 0,5%, độ vuông góc không quá ± 0,5%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 7134:2002 | 11,07 | 1m2 |
| 39 | SXLắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Thép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653 | 0,0578 | Tấn |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão | Tôn sử dụng trên nền tôn mạ kẽm màng sơn thành phẩm là một trong các loại sơn sau: polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer, đáp ứngTiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312 | 17,6 | 1m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt VXM 75# có hồ dầu | 1,2 | 1m2 | |
| 42 | Thi công trần nhà bằng tấm chống ẩm khung nổi | Trần nổi Hệ khung 610x1210,Tấm xi măng cemboard dày 3.5mm in hoa văn nổi, Thanh chính: 3660(24x38x3660)@1220mm; Thanh phụ: 1220(24x28x1220) @610mm; Thanh phụ: 610(24x28x610) @1220mm; Thanh viền tường: 20/21(20x21x3600);Ty dây 4mm, phụ kiện. | 10,68 | 1m2 |
| 43 | Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Sika CT11-A | 57,576 | 1m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD | 67,446 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD | 34,444 | 1m2 |
| 46 | Quét chống thấm sê nô bằng Sika Membrane | Hàm lượng rắn: 53 - 58% Mật độ tiêu thụ: Lớp lót: 0.2 - 0.3 kg/m2Lớp phủ: 0.6 kg/ m2 mỗi lớp (2.0 kg/m2 cho độ dày ~ 1.1mm sau khi khô)Khô: Khoảng 60 phút cho đến khi khô mặt 4 giờ cho đến khi khô (độ dày khi ướt 0.60 mm, 30oC,độ ẩm môi trường 80%) Đặc tính chịu kéo: Cường độ chịu kéo 1 N/mm2 , Độ giãn dài cực đại: 600% (ASTM-D-412), Độ cứng Shore A: 20 - 25 (ASTM-D-2240). Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: Đạt tiêu chuẩn ở nhiệt độ 4oC (ASTM-D-430) | 3,12 | 1m2 |
| 47 | SXLD cửa,vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18mm + PK | 10,86 | 1m2 | |
| D | *\3- Hạng mục : Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 18,324 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,442 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | 1,56 | 1m2 | |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Thép Ø | 0,024 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng BTH Vữa bê tông đá 2x4M200 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,884 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng gạch Tuynel đặc (6x9.5x20),vữa XM M75 | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; | 3,176 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng bể | 3,04 | 1m2 | |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng BTH Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,018 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M200 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 0,214 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75(lần 1) | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 15,02 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75(lần 2) | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 15,02 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 12,48 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | 0,367 | 1 m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,84 | 1 m2 | |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Ø | 0,037 | 1 tấn |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | 5 | 1 c/kiện | |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 10,71 | 1 m3 | |
| E | *\4- Hạng mục : Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đèn Tuýt LED 1.2x18w | Bóng đèn led 18W thân đèn nhôm tản nhiệt và chụp nhựa mờ, ánh sáng daylight, nhiệt độ màu 6500K, hiệu suất ánh sáng >0.9, chỉ số hoàn màu(CRI)>0.8, tuổi thọ>25.000h, nhiệt độ hoạt động -10 đến +40 độ c, đầu đèn đuôI xoay, điện áp 220VAC, và đạt tiêu chuẩn châu Âu, máng đèn nhôm hoặc inox phản quang | 14 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Quạt treo tường - 55W - 3 mức gió. Đường kính quạt: 3 cánh - 40cm. Chế độ gió: Gió thường Gió tự nhiên. Bảng điều khiển: Nút nhấn. Loại motor: Bạc thau. Tiện ích:Có remote Hẹn giờ tắt. Kích thước, trọng lượng: Ngang 45 cm - Cao 57.5 cm - Sâu 35.5 cm - Nặng 3.5 kg | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D300 | Bóng đèn led 24W, Sử dụng chip LED Samsung có hiệu suất sáng 150lm/W, Tuổi thọ cao 15.000 giờ, độ tin cậy cao, không hạn chế số lần bật tắt, Đèn LED có dải điện áp rộng (150-250V) ánh sáng và công suất không thay đổi khi điện áp lưới thay đổi, Hệ số trả màu cao (CRI >= 80), ánh sáng trung thực tự nhiên, Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114: 2008 | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi+mặt che+đế âm | Ổ cắm: Nhựa trắng loại có màn che ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, loại 3 cực có 1 cực nối đất, tiêu chuẩn JIS Nhật BảnMặt che, đế âm: Chất liệu nhựa chống cháy, màu trắng | 17 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn+mặt che+đế âm | Ổ cắm: Nhựa trắng loại có màn che ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, loại 3 cực có 1 cực nối đất, tiêu chuẩn JIS Nhật BảnMặt che, đế âm: Chất liệu nhựa chống cháy, màu trắng | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi +mặt che+đế âm | Nhựa trắng ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba +mặt che+đế âm | Nhựa trắng ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul | 1 | Tủ | |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha 40A-6KA | Đặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A-6KA | Đặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha 32A-6KA | Đặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu | 2 | Cái |
| 12 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp | 5 | Hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 60228 | 312 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 60228 | 400 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 60228 | 150 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruộ tLắp đặt CV (2x16)mm2 | Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 60228 | 50 | 1m |
| 17 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn SP đường kính d=20mm | 356 | 1m | |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A-6KA+mặt che+đế âm | Đặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu | 4 | Cái |
| F | *\5- Hạng mục : Phần Nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d110x3.5mm | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 8 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d110mm | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d110/42 | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính D110 | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 1 | Cái |
| 5 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d42x3mm | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 6 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d42mm | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ đường kính D110 | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 6 | Cái |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 30 | 1m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mm | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 12 | Cái |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm | Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống | 2 | 1m |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110 | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D25x2.8mm | Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống | 40 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D20x2.3mm | Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống | 12 | 1m |
| 14 | Lắp đặt co thu PP-R đường kính D25/20mm | Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co PP-R đường kính D25mm | Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PP-R đường kính D25/20mm | Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng song PP-R đường kính D25mm | Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính D20mm | Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Lavabo + PK | Chậu rửa treo tường. Công nghệ: Châu Âu. Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước: 465 x 365 mm. Chất liệu: Sứ vệ sinh cao cấp. Men sứ: Nano Titan - Kháng khuẩn, chống bám bẩn.Ống thải chữ P. | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Vòi rửa. Loại sản phẩm: Vòi lạnh. Công nghệ: ITALIA. Xuất xứ: Việt Nam. Chất liệu: Đồng cao cấp.Được bảo vệ bởi 1 lớp đồng đỏ, 2 lớp mạ Niken, 1 lớp mạ Crom dày đến 22mm. Các chi tiết gioăng cao su có tính đàn hồi tốt, chịu mài mòn tốt. Áp suất thử 1,6Mpa. | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Loại sản phẩm: Gương tráng bạc 7 lớp. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hộp giấy | Loại bàn cầu 2 khối (Bồn cầu két rời), Công nghệ: ITALIA, Hệ thống xả : 2 chế độ nhấn xả, Lượng nước xả : 03/06 L, Tâm xả : 290 ± 10 mm, Kích thước(RxDxC) : 735 x 375 x 765 mm, Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 MPa, Màu sắc : Màu trắng | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp vòi hang xịt xí bệt | Hang xịt vệ sinh. Chất liệu: Đồng mạ Crom. Màu sắc: Crom. Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tiểu treo + PK | Bồn tiểu nam treo tường. Chất liệu: Sứ vệ sinh cao cấp. Men Nano Titan kháng khuẩn, chống bám bẩn. Kiểu dáng: Treo tường nhỏ gọn. Hệ thống xả: Xả ngang. Ống thải chữ P. Van xả: Van xả tiểu bấm. Chất liệu: Inox mạ Crom/ Niken. Áp lực nước: 0.07MPa ~ 0.75MPa. | 1 | Bộ |
| G | *\6- Hạng mục : Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,112 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn Cột, trụ Bê tông cốt thép | 8,064 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 4,188 | 1 m3 | |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng | 7,4007 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 6,0638 | 1m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Thép Ø | 0,061 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 12,96 | 1 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 1,368 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,066 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,237 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 44 | 1 m2 | |
| 12 | Bê tông cột vữa bê tông đá 1x2 M200 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 2,2 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng tường bằng Bờ lô KT (10x20x30cm), VXM75# | Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm2 | 7,1544 | 1m3 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,134 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng móng | 23,2518 | 1m2 | |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, M200 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 2,3252 | 1 m3 |
| 17 | Xây tường rào bằng Bờ lô KT (10x20x30cm), VXM75# | Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm2 | 10,083 | 1m3 |
| 18 | Xây cột, trụ gạch tuynen (6x9.5x20), VXM75# | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; | 0,54 | 1m3 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Thép Ø | 0,134 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm, giằng tường | 17,886 | 1m2 | |
| 21 | Bê tông dầm, giằng tường đá 1x2, M200 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 1,7886 | 1 m3 |
| 22 | Trát tường, trụ cột ngoài nhà VXM 75#, dày 1,5cm | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 208,54 | 1 m2 |
| 23 | Trát xà dầm, giằng có hồ dầu Vữa XM M75 (lớp 1) | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 41,1378 | 1m2 |
| 24 | Trát xà dầm, giằng Vữa XM M75 (lớp 2) | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 41,138 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột và lam đứng Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 18,24 | 1 m2 |
| 26 | Đắp gờ chỉ nổi tường, trụ, cột Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 277,74 | 1 m |
| 27 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét | 277,74 | 1 m |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 329,37 | 1 md | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD | 267,918 | 1m2 |
| 30 | SXLD tấm ALU có phù hiệu EVNPC | 4,2 | 1m2 | |
| 31 | SXLD tấm chữ bằng ALU (k.gọn) | 1 | Bộ | |
| 32 | SX Lắp dựng cửa cổng sắt | Thép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653 | 7,4686 | m2 |
| 33 | SX Lắp dựng chông sắt tường ràoVữa XM cát vàng M75 | Thép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653 | 89,43 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép chống rỉ các loại 03 nước | 96,8986 | 1m2 | |
| 35 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 2,467 | 1 m3 | |
| 36 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 22,176 | 1m3 | |
| 37 | V/chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7T | 2,865 | 1m3 | |
| H | *\7- Hạng mục : Lắp đặt hệ thống mạng (xd) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn SP đường kính d=20mm | 300 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng LAN cat6 | 30,5 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm chìm | 13 | 1 ổ cắm | |
| 4 | Bấm đầu RJ 45 | 40 | 1 Đầu | |
| I | *\8- Hạng mục : Lắp đặt hệ thống Camera (xd) | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn 12V-2A | 12V-2A | 1 | Cái |
| 2 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d25mm | 20 | 1 m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Loại cáp đồng trục 5C,RG6 | 60 | 1m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba | 1 | Cái | |
| J | *\9- Hạng mục : Lắp đặt thiết bị hệ thống mạng, Camera, điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN-SAN Switch Loại từ 16 đến 48 cổng | Switch 16 port gigabit ,16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps | 1 | 1 t/bị |
| 2 | LĐ tủ thiết bị mạng, tủ rack 6U sâu D400 treo tường của lưới màu đen | TỦ RACK 6U SÂU D400, TỦ RACK 6U TREO TƯỜNG CỬA LƯỚIMÀU ĐEN | 1 | 1 Tủ |
| 3 | LĐ thiết bị bộ phát sóng WiFi UniFi AP AC LITE | UniFi AP AC LITE Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4GHz và 5GHz. Kết nối MESH trong dải tần 5GHz và 2.4GHz. Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz).Tần số: 2.4 Ghz và 5GhzCổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz & 5GHz). Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPATKIP, WPA2 AES, 802.11i | 2 | 1 t/bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera KX-C2121SA | Camera 4 in 1 (CVI, TVI, AHD, Analog) | 4 | 1 th bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera KX-C2004C4 | Camera 4 in 1 (CVI, TVI, AHD, Analog) | 1 | 1 th bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, đầu ghi hình | Đầu ghi hình KX-D8108TH1 AI nhận diện khuôn mặt 8 kênh vỏ nhựa | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, ổ cứng lưu trữ | Ổ cứng chuyên dụng 1TB -Số vòng quay: 7200rpm. ( lưu 15 ngày ) | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 8700BTU, Treo tường | Máy lạnh Inverter 1 HP . Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có Inverter. Công suất làm lạnh: 1 HP - 8.700 BTU. | 4 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV, với tổng qui mô như sau: Tổng diện tích sàn xây dựng >= 85 m2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự >=2 năm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT,(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự >=2 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, | 5 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải | 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | 5kW | 1 |
| 8 | Xe rùa | 100 kg | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi