Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 NTVH-ĐLPL: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501748-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2022 NTVH-ĐLPL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220501383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM/KHCB năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 14:57:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,552,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV, với tổng qui mô như sau: Tổng diện tích sàn xây dựng >= 85 m2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự >=2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT,(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự >=2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi,
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị 100 kg
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2022 NTVH-ĐLPL: Thi công xây lắp
Nhà trực vận hành Điện lực Phú Lộc
195 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM/KHCB năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KT-KT :Công ty TNHH TVXD & Năng lượng Việt. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đại Phúc-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Lê Đức Dũng-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP B LẮP ĐẶT
B *\1- Hạng mục : Khối nhà chính
1Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Có cốt thép2,865m3
2V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn2,8651m3
3V/chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7T2,8651m3
4Đào móng bằng máy đào 66,9761 m3
5Đào móng băng có chiều rộng10,8851 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RCát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 4,9171 m3
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dThép Ø 0,206Tấn
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dThép Ø 0,151Tấn
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật17,281 m2
10Bê tông móng chiều rộng RCát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 9,2241 m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật13,61 m2
12Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,61m3
13Xây móng tường bằng Bờ lô KT 10x20x30cm VXM 75#Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm27,9681m3
14Xây bậc cấp bằng Bờ lô KT 10x20x30cm VXM 75#Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm20,5491m3
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,058Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,372Tấn
17Ván khuôn xà, dầm giằng móng32,8251m2
18Bê tông xà, dầm, giằng móng đá 1x2, M250Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 3,24451m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.8555,1521 m3
20Đắp nền móng bằng bột đá, Độ chặt yêu cầu K=0.9012,64991m3
21Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 9,72331 m3
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,09Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,35Tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật57,921 m2
25Bê tông cột có tiết diện Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 2,8961m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng55,85481m2
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,127Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,36Tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 4,89731m3
30Ván khuôn sàn mái25,081 m2
31Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,218Tấn
32Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 2,5081 m3
33Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan15,841 m2
34Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,093Tấn
35Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 1,1121 m3
36Xây tường ngoài bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 200, VXM 75#Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%;23,4321m3
37Xây tường trong nhà bằng tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 200, VXM 75#Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%;9,2041m3
38Xây tường trong nhà bằng tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 100, VXM 75#Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%;1,08651m3
39Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 149,481 m2
40Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 285,311 m2
41Trát dầm, trần nhà có hồ dầu VXM 75#Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 60,93481m2
42Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 25,081 m2
43Đắp phào đơn, Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 171 m
44Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 171 m
45Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75Chất liệu kết cấu gạch loại không phủ men, bề mặt mài bằng công nghệ nano, sai lệch về kích thước không quá ± 0,75%, độ vuông góc không quá ± 0,6%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 6883:200166,121 m2
46Ôp gạch chân tường, Gạch Granit 12x60cm (cắt từ gạch lát nền)Chất liệu kết cấu gạch loại không phủ men, bề mặt mài bằng công nghệ nano, sai lệch về kích thước không quá ± 0,75%, độ vuông góc không quá ± 0,6%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 6883:20028,0041m2
47Lát nền sàn bằng gạch chống trượt, Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75Chất liệu kết cấu gạch loại không phủ men, bề mặt mài bằng công nghệ nano, sai lệch về kích thước không quá ± 0,75%, độ vuông góc không quá ± 0,6%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 6883:200329,281m2
48SXLắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0mmThép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A6530,0486Tấn
49SXLắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mmThép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A6530,0054Tấn
50Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng13,351m2
51Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bãoTôn sử dụng trên nền tôn mạ kẽm màng sơn thành phẩm là một trong các loại sơn sau: polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer, đáp ứngTiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312111,85481m2
52SXLĐ xối thu nước bằng INOX 201Chất liệu: Inox 20113,71md
53Láng sê nô, mái hắt VXM 75# có hồ dầu25,081m2
54Thi công trần nhà bằng tấm chống ẩm khung nổiTrần nổi Hệ khung 610x1210,Tấm xi măng cemboard dày 3.5mm in hoa văn nổi, Thanh chính: 3660(24x38x3660)@1220mm; Thanh phụ: 1220(24x28x1220) @610mm; Thanh phụ: 610(24x28x610) @1220mm; Thanh viền tường: 20/21(20x21x3600);Ty dây 4mm, phụ kiện.66,121m2
55Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Sika CT11-A149,261m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủThành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD156,561m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủThành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD350,471m2
58Quét chống thấm sê nô bằng Sika membraneHàm lượng rắn: 53 - 58% Mật độ tiêu thụ: Lớp lót: 0.2 - 0.3 kg/m2Lớp phủ: 0.6 kg/ m2 mỗi lớp (2.0 kg/m2 cho độ dày ~ 1.1mm sau khi khô)Khô: Khoảng 60 phút cho đến khi khô mặt 4 giờ cho đến khi khô (độ dày khi ướt 0.60 mm, 30oC,độ ẩm môi trường 80%) Đặc tính chịu kéo: Cường độ chịu kéo 1 N/mm2 , Độ giãn dài cực đại: 600% (ASTM-D-412), Độ cứng Shore A: 20 - 25 (ASTM-D-2240). Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: Đạt tiêu chuẩn ở nhiệt độ 4oC (ASTM-D-430)29,911m2
59SXLD cửa đi 02 cánh, kính cường lực dày 10mmCửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính cường lực 10mm8,41m2
60SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mmCửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm9,61m2
61SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mmCửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm5,41m2
62SXLD cửa sổ 02 cánh mở quay, khung uPVC+ kính mờ dày 6,38mmCửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm10,561m2
63Lắp đặt PK cửa kính 02 cánh, kính cường lực dày 10mmSản xuất theo ISO 9001:2008.1Bộ
64LĐ phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quaySản xuất theo ISO 9001:2008.2Bộ
65LĐ phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quaySản xuất theo ISO 9001:2008.2Bộ
66LĐ phụ kiện GQ cửa sổ 02 cánh mở quaySản xuất theo ISO 9001:2008.4Bộ
67Cốt thép tấm đan bếpThép Ø 0,0091 tấn
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M2000,04681 m3
69LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg21 c/kiện
70Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Độ hút nước không lớn hơn 0,5%; bề mặt mài nhẵn bống kính, độ bền uốn không nhỏ hơn 10MPa, Độ cứng vạch bề mặt không nhỏ hơn 6 theo thang Mohs, độ mài mòn sâu không lớn hơn 205 mm3 , các thông số kỹ thuật khác đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 4732:20071,561 m2
71Xây tường trong nhà bằng tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20) tường dày 100, VXM 75#Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%;0,14351m3
72Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 2,871 m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủThành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD2,871m2
C *\2- Hạng mục : Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 10,351 m3
2Đào móng băng có chiều rộng1,2951 m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, M100Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,7451 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dThép Ø 0,038Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dThép Ø 0,038Tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật4,21 m2
7Bê tông móng chiều rộng RCát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 1,321 m3
8Ván khuôn cổ móng3,41 m2
9Bê tông cổ móng đá 1x2, M250Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,21251m3
10Xây móng tường bằng Bờ lô 10x20x30cm, VXM 75#Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm21,5961m3
11Xây bậc cấp bằng Bờ lô KT 10x20x30cm, VXM 75#Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm20,1261m3
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,012Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,08Tấn
14Ván khuôn xà, dầm giằng móng6,651m2
15Bê tông xà, dầm, giằng móng đá 1x2, M250Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,6651m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.857,8341 m3
17Đắp nền móng bằng bột đá Độ chặt yêu cầu K=0.901,60051m3
18Bê tông nền đá 4x6, M150Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 1,0671 m3
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,015Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,088Tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật14,561 m2
22Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 M250Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,7281m3
23Xây tường ngoài bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20) tường dày 200, VXM 75#Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%;11,33841m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng nhà12,8481m2
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,008Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,051Tấn
27Bê tông xà, dầm, giằng nhà.Vữa BT đá 1x2 M250Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,93081m3
28Ván khuôn sàn mái1,681 m2
29Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,017Tấn
30Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,1441 m3
31Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,421 m2
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,002Tấn
33Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,0241 m3
34Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 72,641 m2
35Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 25,471 m2
36Trát dầm, trần nhà có hồ dầu VXM 75#Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 11,4081m2
37Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trượt KT 30x30cmChất liệu kết cấu gạch là bán men sứ, độ bền rạn men không có, sai lệch về kích thước không quá ± 0,5%, độ vuông góc không quá ± 0,5%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 7134:200212,541m2
38ốp tường bằng gạch Ceramic KT 30x60cmChất liệu kết cấu gạch là bán men sứ, độ bền rạn men không có, sai lệch về kích thước không quá ± 0,5%, độ vuông góc không quá ± 0,5%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 7134:200211,071m2
39SXLắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mmThép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A6530,0578Tấn
40Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bãoTôn sử dụng trên nền tôn mạ kẽm màng sơn thành phẩm là một trong các loại sơn sau: polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer, đáp ứngTiêu chuẩn Nhật Bản JIS G331217,61m2
41Láng sê nô, mái hắt VXM 75# có hồ dầu1,21m2
42Thi công trần nhà bằng tấm chống ẩm khung nổiTrần nổi Hệ khung 610x1210,Tấm xi măng cemboard dày 3.5mm in hoa văn nổi, Thanh chính: 3660(24x38x3660)@1220mm; Thanh phụ: 1220(24x28x1220) @610mm; Thanh phụ: 610(24x28x610) @1220mm; Thanh viền tường: 20/21(20x21x3600);Ty dây 4mm, phụ kiện.10,681m2
43Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Sika CT11-A57,5761m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủThành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD67,4461m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủThành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD34,4441m2
46Quét chống thấm sê nô bằng Sika MembraneHàm lượng rắn: 53 - 58% Mật độ tiêu thụ: Lớp lót: 0.2 - 0.3 kg/m2Lớp phủ: 0.6 kg/ m2 mỗi lớp (2.0 kg/m2 cho độ dày ~ 1.1mm sau khi khô)Khô: Khoảng 60 phút cho đến khi khô mặt 4 giờ cho đến khi khô (độ dày khi ướt 0.60 mm, 30oC,độ ẩm môi trường 80%) Đặc tính chịu kéo: Cường độ chịu kéo 1 N/mm2 , Độ giãn dài cực đại: 600% (ASTM-D-412), Độ cứng Shore A: 20 - 25 (ASTM-D-2240). Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: Đạt tiêu chuẩn ở nhiệt độ 4oC (ASTM-D-430)3,121m2
47SXLD cửa,vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18mm + PK10,861m2
D *\3- Hạng mục : Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 18,3241 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,4421 m3
3Ván khuôn đáy bể1,561m2
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dThép Ø 0,024Tấn
5Bê tông móng BTH Vữa bê tông đá 2x4M200Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,8841 m3
6Xây móng gạch Tuynel đặc (6x9.5x20),vữa XM M75Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%;3,1761 m3
7Ván khuôn dầm, giằng bể3,041m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng BTH Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,018Tấn
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M200Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 0,2141 m3
10Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75(lần 1)Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 15,021 m2
11Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75(lần 2)Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 15,021 m2
12Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 12,481 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M2000,3671 m3
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,841 m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnThép Ø 0,0371 tấn
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg51 c/kiện
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.8510,711 m3
E *\4- Hạng mục : Phần Điện
1Lắp đặt đèn đèn Tuýt LED 1.2x18wBóng đèn led 18W thân đèn nhôm tản nhiệt và chụp nhựa mờ, ánh sáng daylight, nhiệt độ màu 6500K, hiệu suất ánh sáng >0.9, chỉ số hoàn màu(CRI)>0.8, tuổi thọ>25.000h, nhiệt độ hoạt động -10 đến +40 độ c, đầu đèn đuôI xoay, điện áp 220VAC, và đạt tiêu chuẩn châu Âu, máng đèn nhôm hoặc inox phản quang141 Bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngQuạt treo tường - 55W - 3 mức gió. Đường kính quạt: 3 cánh - 40cm. Chế độ gió: Gió thường Gió tự nhiên. Bảng điều khiển: Nút nhấn. Loại motor: Bạc thau. Tiện ích:Có remote Hẹn giờ tắt. Kích thước, trọng lượng: Ngang 45 cm - Cao 57.5 cm - Sâu 35.5 cm - Nặng 3.5 kg6Cái
3Lắp đặt đèn ốp trần Led D300Bóng đèn led 24W, Sử dụng chip LED Samsung có hiệu suất sáng 150lm/W, Tuổi thọ cao 15.000 giờ, độ tin cậy cao, không hạn chế số lần bật tắt, Đèn LED có dải điện áp rộng (150-250V) ánh sáng và công suất không thay đổi khi điện áp lưới thay đổi, Hệ số trả màu cao (CRI >= 80), ánh sáng trung thực tự nhiên, Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114: 200831 Bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi+mặt che+đế âmỔ cắm: Nhựa trắng loại có màn che ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, loại 3 cực có 1 cực nối đất, tiêu chuẩn JIS Nhật BảnMặt che, đế âm: Chất liệu nhựa chống cháy, màu trắng17Cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn+mặt che+đế âmỔ cắm: Nhựa trắng loại có màn che ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, loại 3 cực có 1 cực nối đất, tiêu chuẩn JIS Nhật BảnMặt che, đế âm: Chất liệu nhựa chống cháy, màu trắng10Cái
6Lắp đặt công tắc đôi +mặt che+đế âmNhựa trắng ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản6Cái
7Lắp đặt công tắc ba +mặt che+đế âmNhựa trắng ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản1Cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul1Tủ
9Lắp đặt Automat 1 pha 40A-6KAĐặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu1Cái
10Lắp đặt Automat 1 pha 20A-6KAĐặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu4Cái
11Lắp đặt Automat 1 pha 32A-6KAĐặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu2Cái
12Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 5Hộp
13Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 602283121m
14Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 602284001m
15Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 602281501m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruộ tLắp đặt CV (2x16)mm2Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 60228501m
17Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn SP đường kính d=20mm3561m
18Lắp đặt Automat 1 pha 16A-6KA+mặt che+đế âmĐặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu4Cái
F *\5- Hạng mục : Phần Nước
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d110x3.5mmNhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống81 m
2Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d110mmNhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống5Cái
3Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d110/42Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống1Cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính D110Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống1Cái
5LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d42x3mmNhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống61 m
6Lắp đặt co nhựa PVC đường kính d42mmNhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống4Cái
7Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ đường kính D110Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống6Cái
8LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmNhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống301m
9Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mmNhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống12Cái
10LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mmNhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống21m
11Lắp đặt phễu thu sàn INOX D1102Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D25x2.8mmChịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống401 m
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D20x2.3mmChịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống121m
14Lắp đặt co thu PP-R đường kính D25/20mmChịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống1Cái
15Lắp đặt co PP-R đường kính D25mmChịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống4Cái
16Lắp đặt tê thu PP-R đường kính D25/20mmChịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống4Cái
17Lắp đặt măng song PP-R đường kính D25mmChịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống8Cái
18Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính D20mmChịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống6Cái
19Lắp đặt Lavabo + PKChậu rửa treo tường. Công nghệ: Châu Âu. Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước: 465 x 365 mm. Chất liệu: Sứ vệ sinh cao cấp. Men sứ: Nano Titan - Kháng khuẩn, chống bám bẩn.Ống thải chữ P.1Bộ
20Lắp đặt vòi rửa LavaboVòi rửa. Loại sản phẩm: Vòi lạnh. Công nghệ: ITALIA. Xuất xứ: Việt Nam. Chất liệu: Đồng cao cấp.Được bảo vệ bởi 1 lớp đồng đỏ, 2 lớp mạ Niken, 1 lớp mạ Crom dày đến 22mm. Các chi tiết gioăng cao su có tính đàn hồi tốt, chịu mài mòn tốt. Áp suất thử 1,6Mpa.1Cái
21Lắp đặt gương soi + giá đỡLoại sản phẩm: Gương tráng bạc 7 lớp. Xuất xứ: Việt Nam1Bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt + Hộp giấyLoại bàn cầu 2 khối (Bồn cầu két rời), Công nghệ: ITALIA, Hệ thống xả : 2 chế độ nhấn xả, Lượng nước xả : 03/06 L, Tâm xả : 290 ± 10 mm, Kích thước(RxDxC) : 735 x 375 x 765 mm, Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 MPa, Màu sắc : Màu trắng1Bộ
23Lắp vòi hang xịt xí bệtHang xịt vệ sinh. Chất liệu: Đồng mạ Crom. Màu sắc: Crom. Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa1Cái
24Lắp đặt tiểu treo + PKBồn tiểu nam treo tường. Chất liệu: Sứ vệ sinh cao cấp. Men Nano Titan kháng khuẩn, chống bám bẩn. Kiểu dáng: Treo tường nhỏ gọn. Hệ thống xả: Xả ngang. Ống thải chữ P. Van xả: Van xả tiểu bấm. Chất liệu: Inox mạ Crom/ Niken. Áp lực nước: 0.07MPa ~ 0.75MPa.1Bộ
G *\6- Hạng mục : Tường rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 14,112m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn Cột, trụ Bê tông cốt thép8,064m3
3Đào móng cột, hố kiểm tra rộng4,1881 m3
4Đào móng băng có chiều rộng7,40071 m3
5Bê tông lót móng đá 2x4, M100Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 6,06381m3
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dThép Ø 0,061Tấn
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật12,961 m2
8Bê tông móng chiều rộng RCát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 1,3681 m3
9Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,066Tấn
10Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,237Tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật441 m2
12Bê tông cột vữa bê tông đá 1x2 M200Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 2,21 m3
13Xây móng tường bằng Bờ lô KT (10x20x30cm), VXM75#Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm27,15441m3
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,134Tấn
15Ván khuôn dầm, giằng móng23,25181m2
16Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, M200Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 2,32521 m3
17Xây tường rào bằng Bờ lô KT (10x20x30cm), VXM75#Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm210,0831m3
18Xây cột, trụ gạch tuynen (6x9.5x20), VXM75#Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%;0,541m3
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dThép Ø 0,134Tấn
20Ván khuôn dầm, giằng tường17,8861m2
21Bê tông dầm, giằng tường đá 1x2, M200Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 1,78861 m3
22Trát tường, trụ cột ngoài nhà VXM 75#, dày 1,5cmXi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 208,541 m2
23Trát xà dầm, giằng có hồ dầu Vữa XM M75 (lớp 1)Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 41,13781m2
24Trát xà dầm, giằng Vữa XM M75 (lớp 2)Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 41,1381 m2
25Trát trụ, cột và lam đứng Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 18,241 m2
26Đắp gờ chỉ nổi tường, trụ, cột Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 277,741 m
27Trát gờ chỉ Vữa XM M75Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét 277,741 m
28Miết mạch tường gạch loại lõm329,371 md
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủThành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD267,9181m2
30SXLD tấm ALU có phù hiệu EVNPC4,21m2
31SXLD tấm chữ bằng ALU (k.gọn)1Bộ
32SX Lắp dựng cửa cổng sắtThép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A6537,4686m2
33SX Lắp dựng chông sắt tường ràoVữa XM cát vàng M75Thép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A65389,43m2
34Sơn sắt thép chống rỉ các loại 03 nước96,89861m2
35Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.852,4671 m3
36V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn22,1761m3
37V/chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7T2,8651m3
H *\7- Hạng mục : Lắp đặt hệ thống mạng (xd)
1Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn SP đường kính d=20mm3001m
2Lắp đặt dây cáp mạng LAN cat630,510m
3Lắp đặt ổ cắm chìm131 ổ cắm
4Bấm đầu RJ 45401 Đầu
I *\8- Hạng mục : Lắp đặt hệ thống Camera (xd)
1Lắp đặt nguồn 12V-2A12V-2A1Cái
2LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d25mm201 m
3Lắp đặt dây đơn Loại cáp đồng trục 5C,RG6601m
4Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba1Cái
J *\9- Hạng mục : Lắp đặt thiết bị hệ thống mạng, Camera, điều hòa
1Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN-SAN Switch Loại từ 16 đến 48 cổngSwitch 16 port gigabit ,16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps11 t/bị
2LĐ tủ thiết bị mạng, tủ rack 6U sâu D400 treo tường của lưới màu đenTỦ RACK 6U SÂU D400, TỦ RACK 6U TREO TƯỜNG CỬA LƯỚIMÀU ĐEN11 Tủ
3LĐ thiết bị bộ phát sóng WiFi UniFi AP AC LITEUniFi AP AC LITE Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4GHz và 5GHz. Kết nối MESH trong dải tần 5GHz và 2.4GHz. Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz).Tần số: 2.4 Ghz và 5GhzCổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz & 5GHz). Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPATKIP, WPA2 AES, 802.11i21 t/bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera KX-C2121SACamera 4 in 1 (CVI, TVI, AHD, Analog)41 th bị
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera KX-C2004C4Camera 4 in 1 (CVI, TVI, AHD, Analog)11 th bị
6Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, đầu ghi hìnhĐầu ghi hình KX-D8108TH1 AI nhận diện khuôn mặt 8 kênh vỏ nhựa11 bộ
7Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, ổ cứng lưu trữỔ cứng chuyên dụng 1TB -Số vòng quay: 7200rpm. ( lưu 15 ngày )11 bộ
8Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 8700BTU, Treo tườngMáy lạnh Inverter 1 HP . Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có Inverter. Công suất làm lạnh: 1 HP - 8.700 BTU.4Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV, với tổng qui mô như sau: Tổng diện tích sàn xây dựng >= 85 m2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự >=2 năm32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng),(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT,(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự >=2 năm.32
3 Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 50kg1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
6 Máy hàn điện 23 kW1
7 Máy cắt uốn sắt 5kW1
8 Xe rùa 100 kg3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->