Gói thầu: cung cấp và lắp đặt thiết bị cho xưởng sửa chữa dSCTH30

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515668-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3
Tên gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị cho xưởng sửa chữa dSCTH30
Số hiệu KHLCNT 20220432666
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:58:00 đến ngày 2022-05-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu kèm theo sau đây để chứng minh gồm:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 cung cấp và lắp đặt thiết bị cho xưởng sửa chữa dSCTH30
cung cấp và lắp đặt thiết bị cho xưởng sửa chữa dSCTH30
90 Ngày
E-CDNT 3 QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3; 273 lê duẫn, pleiku, gia lai; Cố định: 069729710
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định/Quân đoàn 3; 273 lê duẫn, pleiku, gia lai; Cố định: 069729710; di động: 0983748776


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3 , địa chỉ: Số 273 đường Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3; 273 lê duẫn, pleiku, gia lai; Cố định: 069729710


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, đồng bộ điện tử). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất, từ 2019 đến 2022. - Các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu nộp file scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý (bảo đảm hoạt động tốt tại Việt Nam hoặc đã được sử dụng, hoạt động tại Việt Nam). - Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. - Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. - Có Giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng khác cho các sản phẩm chào thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến kho Chủ đầu tư theo yêu cầu E-HSMT và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 3 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Có Giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng khác cho các sản phẩm chào thầu. - Yên cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây (trừ các hàng hóa có yêu cầu cụ thể tại Chương V). - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3; 273 lê duẫn, pleiku, gia lai; Cố định: 069729710
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3; 273 lê duẫn, pleiku, gia lai; Cố định: 069729710
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia/Quân đoàn 3; 273 lê duẫn, pleiku, gia lai; 0978062558
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định/Quân đoàn 3; 273 lê duẫn, pleiku, gia lai;di động: 0983748776
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đo áp suất buồng đốt động cơ Điezen1CáiDùng kiểm tra áp suất của các động cơ phun dầu trực tiếp và gián tiếpDải kiểm tra áp suất nén của động cơ : 0 - 70bar ±1barBao gồm 7 đầu kết nối ren: M10 x 1,25; M12 x 1,25; M14 x 1,25; M24 x 2; M10 x 1,25; M10 x 1; M20 x 1,5 và 2 đầu vòi phun giả.Chiều dài tyô nối đồng hồ với đầu ren ≥ 355mmỨng dụng các loại xe: BMW, HOLDEN, NISSAN, VAUXHALL, CARBODIES, ISUZU, OPEL, VOLKSWAGEN, CITROEN, LAND ROVER, PEUGEOT VOLVO, DACIA, LEYLAND / DAF, RENAULT, DIAHATSU, MAZDA, ROVER, FIAT, MERCEDES-BISHI, MERCEDES-BENZ, SE TOYOTALà thiết bị đo kiểm tra nên yêu cầu có giấy chứng nhận kiểm định của các cơ quan có thẩm quyền cấp.
2Bộ đo áp suất buồng đốt động cơ xăng1cáiỨng dụng cho các xe có đầu Buzi: M10, M12, M14 và M18Dải kiểm tra : 0 - 25bar ±1barChiều dài tyô đo ≥ 200mm
3Máy cắt đột liên hợp1cáiYêu cầu máy đảm bảo đầy đủ các tính năng, đồng bộ như sau:1- Khả năng độtĐường kính x độ dày max : Ø 28x 15 mmĐường kính x độ dày: Ø 38x 11 mmĐường kính tối đa: Ø 110x 3 mmHành trình đột: ≥55 mmChiều sâu họng: ≥220 mmChiều cao làm việc: ≥ 955 mm2- Khả năng cắt thép thanh :Tròn / Vuông: ≥ Ø40 mm - □ ≥35 mm3-Khả năng cắt 3 góc:Cắt góc (90 °): 120 x 120 x12 mmCắt góc (45 °): 80 x 8 mm,Chiều cao làm việc: ≥1155 mm4. Cắt kim loại 4 tấmKích thước tấm kim loại: ≥ 200x20 mmVà loại tấm kim loại: ≥ 300x15 mmChiều dài lưỡi: ≥317 mmCắt với góc: 80x10 mmChiều cao làm việc: ≥ 955 mm4- Khả năng độtĐột dày: ≥ 10 mmChiều rộng: ≥ 42 mm; Chiều sâu: ≥100 mmChiều cao làm việc: ≥955 mmCông suất ( lực đột, cắt): ≥6 0 tấnCông suất mô tơ: 4kW/ 3phaĐấm và chết Ø 22Máy được điều khiển bằng một bàn đạp chânPhụ kiện kèm theo: Giá đỡ, Bộ lưỡi cắt thanh vuông và tròn bằng thép nguyên khối, Bộ lưỡi cắt góc, lưỡi Cắt kim loại tấm, Bộ lưỡi cắt chữ UHệ thống bôi trơn tập trungDây nguồn từ máy vào nguồn điện nhà xưởng ≥ 10m, aptomat, dầu thủy lực đầy đủ theo thiết kế nhà sản xuất đảm bảo chạy máy.Lắp đặt cố định trên nền nhà xưởng theo đúng thiết kế của nhà sản xuất.Thiết bị điện: Siemens (Đức) hoặc Tương đươngĐạt tiêu chuẩn An toàn của EC. (Dấu CE) và Chứng chỉ ISO 9000
4Máy hàn TIG tích hợp hàn hồ quang1cáiCông nghệ Inverter, chức năng hàn MMA DC, hàn TIG DCCó hệ thống thông gió CONVAIR COOLING hoặc tương đươngCó hệ thống bảo vệ đầu vào đảm bảo hàn khi nguồn điện không ổn địnhHàn TIG ở chế độ bình thường và ở chế độ PULSED TIGCó màn hình hiển thịDải dòng hàn MMA ( DC): 10 - 180Ahàn TIG (DC): 10 - 200A Điện áp không tải ≤ 90V Đường kính que hàn MMA: 1,6 – 4 mmĐường kính điện cực hàn TIG: 1 – 4 mmCông suất lớn nhất: ≥ 5,4kwDòng cầu chì: 25AĐường kính dây hàn: 25 mm²Nguồn vào: 1 pha, 230V, 50HzTrọng lượng máy: ≤ 7kgĐiểm: Có thể điều chỉnhTần số DC: 0,2 - 250 HzKhởi động nóng (MMA DC): cóChống dính (MMA DC): cóĐồng bộ: Kìm hàn hồ quang + dây hàn, kìm hàn TIG + dây hàn ≥ 4m, cáp mát, bình khí argon 40 lít, dây nguồn từ máy vào nguồn điện nhà xưởng ≥ 10m,dây nguồn từ máy vào nguồn điện nhà xưởng ≥ 10m, cầu dao hoặc aptomat.
5Máy hàn MIG/MAG1cáiCông nghệ Inverter, chức năng hàn MMA DC, hàn TIG DCCó hệ thống thông gió CONVAIR COOLING hoặc tương đươngCó hệ thống bảo vệ đầu vào đảm bảo hàn khi nguồn điện không ổn địnhHàn TIG ở chế độ bình thường và ở chế độ PULSED TIGCó màn hình hiển thịDải dòng hàn MMA ( DC): 10 - 180Ahàn TIG (DC): 10 - 200A Điện áp không tải ≤ 90V Đường kính que hàn MMA: 1,6 – 4 mmĐường kính điện cực hàn TIG: 1 – 4 mmCông suất lớn nhất: ≥ 5,4kwDòng cầu chì: 25AĐường kính dây hàn: 25 mm²Nguồn vào: 1 pha, 230V, 50HzTrọng lượng máy: ≤ 7kgĐiểm: Có thể điều chỉnhTần số DC: 0,2 - 250 HzKhởi động nóng (MMA DC): cóChống dính (MMA DC): cóĐồng bộ: Kìm hàn hồ quang + dây hàn, kìm hàn TIG + dây hàn ≥ 4m, cáp mát, bình khí argon 40 lít, dây nguồn từ máy vào nguồn điện nhà xưởng ≥ 10m,dây nguồn từ máy vào nguồn điện nhà xưởng ≥ 10m, cầu dao hoặc aptomat.
6Máy cắt sắt lưỡi hợp kim1cáiĐường kính lưỡi cắt: 305mm± 1mmCắt tối đa ở 45 độ: 85 x 85mmCắt giảm sức tải ở 90 độ: 75 x 150mmTốc độ không tải: 1.300 (vòng/phút)Công suất: 1750WCắt giảm sức tải ở 90 độ: 75 x 150mmĐường kính lỗ: 25,4 mmTrọng lượng: ≤ 19kg
7Bàn ren1Bộ06 tay taro ren ngoài. - 03 tay taro ren trong. - 07 dẫn hướng cho taro ren ngoài. - 11 bàn ren ngoài: M3 ,M4, M5, M6, M8, M10, M12, M14, M16, M18, M20. - 10 Mũi taro ren trong thô: M3x0,5, M4x0,7, M5x0,8, M6x1, M8x 1,25. M10x1,5, M12x1,75, M14x2, M16x2, M18x2,5, M20x2,5. - 10 Mũi ren trong loại trung: M3x0,5, M4x0,7, M5x0,8, M6x1, M8x 1,25. M10x1,5, M12x1,75, M14x2, M16x2, M18x2,5, M20x2,5. - 10 Mũi taro ren loại mịn: M3x0,5, M4x0,7, M5x0,8, M6x1, M8x 1,25. M10x1,5, M12x1,75, M14x2, M16x2, M18x2,5, M20x2,5. - 01 tô vít dẹt dùng để vặn khoá cứng bàn ren vào tay taro. - 01 bộ dưỡng đo ren/ cử đo ren. - Số chi tiết: 60
8Thước đo độ chụm bánh xe1cáiDải đo độ chụm: -15~ 0 ~ +15mm ± 1mmĐộ dài có thể đo: ≥ 2000mmThang đo nhỏ nhất: ≤ 0,1mm
9Thước đo bàn đạp phanh và ly hợp1cáiKhoảng đo: 0 - 300 mmĐộ phân giải: ≤ 1mmCó giấy chứng nhận kiểm định
10Thiết bị chạy rà cầu chủ động xe tải1bộYêu cầu: Kiểm tra sự hoạt động ổn định và chạy rà không tải của cầu chủ động xe tải ở các tốc độ theo quy trình thử quy định.Giá thử cầu xe dẫn động bằng động cơ điện, điều khiển bằng màn hình cảm ứng, có thể lưu trữ dữ liệu và xuất ra máy tính.Ứng dụng kiểm tra cho các loại xe: КАМАЗ-4310, -44108, -5510, -5511, -5320, -5410, -6460, -6520; УРАЛ-4320, -375; ЗИЛ-130, -131; ГАЗ-3308, -66, -53.Công suất mô tơ 11 kW; có biến tần điều khiển tốc độ vô cấp; Điện áp nguồn: 3 pha 380V, 50 Hz; - Kích thước: + Toàn bộ khung giá: 2150 х 3010 х 1200 mm ± 5mm;+ Phần điều khiển: 490 х 460 х 1160 ± 5mm;Trọng lượng: ≥ 1.200 kgĐồng bộ bao gồm: - Khung giá đỡ; - Động cơ điện; - Bộ điều khiển tốc độ bằng biến tần; - Bộ điều khiển vận hành (dùng màn hình chạm)Đồng bộ lắp đặt cố định trên nền nhà xưởng, lắp đặt nguồn điện từ thiết bị đến nguồn điện nhà xưởng
11Thiết bị kiểm tra và làm sạch bằng siêu âm kim phun xăng điện tử1cáiTự động nhận dạng kim phunKiểm tra trên cả loại kim phun SPI và MPILàm sạch kim phun bằng công nghệ sóng siêu âm Phải kiểm tra được 6 kim phun cùng lúcÁp suất hệ thống lớn nhất: 11 barVới việc vệ sinh bằng công nghệ sóng siêu âm Kiểm tra tăng tốc đột ngột với sự thay đổi số vòng quay (1000-5000 rpm và ngược lại) lựa chọn kéo dài kiểm tra (nó tắt tự động bằng cách kích thích vào nút thiết lập thời gian).
12Thiết bị kiểm tra điện tổng hợp1cáiChức năng: Kiểm tra DCV, ACV, Ohms, Hz, nhiệt độ, Diode, DCA, ACA, tốc độ vòng quay RPM động cơ, Góc ngậm, Beeper.Trở kháng 10 Mega ohm, hiển thị LCD
13Bộ dụng cụ sửa chữa cách điện1bộBao gồm: Tay vặn zizăc 3/8'', Tay vặn chữ T , tay nối dài 100mm, bộ khẩu hệ metric cỡ 7, 8, 10, 12, 14mm , Bộ khẩu hệ inch 1/4, 5/16, 3/8, 1/2, 9/16 inch, Bộ cle miệng cỡ 7, 8, 10, 12, 14 mm, Bộ tovít SL0.8*4.0*100mm, SL1.0*5.5*125mm, PH1*100mm, PH2*100mm, kìm cắt 8'', kìm đa năng 6'', dao cắt cáp, hộp đựngToàn bộ dụng cụ được bọc lớp cách điện tới 1000V theo tiêu chuẩn IEC : 60900: 2004
14Thiết bị hứng hút dầu thải động cơ và hộp số1cáiDung tích bình chứa: ≥ 90 lítSức chứa lớn nhất: ≥ 78 lítDung tích khay hứng: ≥ 12 lítDung tích bình đo: ≥ 9 lítÁp xuất hoạt động: 8barTốc độ hút: ≥ 1,5 lít/phútChiều dài ống hút/xả: ≥2 mĐộ ồn khi hoạt động ≤ 76dbTrọng lượng ≥ 31 kg
15Máy hàn bấm1cáiCó bảng điều khiển LCD kỹ thuật số, đa chức năng cho phép hoạt động: ở chế độ DỄ DÀNG (cài đặt thời gian và dòng điện hàn điểm); ở chế độ EXPERT (cài đặt các thông số hàn điểm khác nhau) lưu trữ tới 20 chương trình tùy chỉnh.Hoạt động ở cả chế độ liên tục và xung điều khiển bàn đạp cơ học bằng chânCó bảo vệ nhiệtDòng hàn lớn nhất: 9700 AĐiện áp không tải: ≤ 2,6 VCông suất lớn nhất: 22KVAHệ số công suất: ≥ 0,7Cấp bảo vệ an toàn: IP20 hoặc lớn hơnChiều dày lớn nhất của 2 tấm: 3 + 3 mmTrọng lượng: ≥ 115kgĐồng bộ lắp đặt cố định trên nền nhà xưởng, máy bơm nước thiết kế hệ thống làm mát theo nguồn nước nhà xưởng. Dây điện nguồn theo yêu cầu của máy tới nguồn điện nhà xưởng.
16Tủ dụng cụ di động 7 ngăn 220 chi tiết3cái-- Kích thước tổng thể: DxRxC: 950 x 450 x 960 mm.- Kích thước trong thực tế: DxRxC: 680 x 450 x 860 mm- Vật liệu: Thép tấm chấn gấp định hình- Tủ gồm 7 ngăn kéo, day dẫn hướng ổ bi.+ 5 ngăn cỡ vừa.+ 2 ngăn cỡ lớn.- Tủ di chuyển linh hoạt trên 4 bánh xe, 2 bánh có khóa, 2 bánh quay tự do.- Khóa liên động 7 ngăn, có tay đẩy và mộthộc để đồ phía trướcDụng cụ kèm theo bao gồm:Ngăn 1: 35 chi tiết cle các kích cỡNgăn 2: 120 chi tiết bao gồm các loại khẩu típ, tay vặnNgăn 3: 19 chi tiết bao gồm kìm, to vit các loạiNgăn 4: 48 chi tiết bao gồm: dũa, kéo, đầu vặn, dao cắt(Có catololog kem theo)
17Tủ chống ẩm 300 lít5cáiDung tích : ≥ 300 lítĐiện áp sử dụng: 220 VCông suất điện năng : 8WKết cấu: Tủ được thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm.Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH.- 2 cửa, 2 tầng, khoá Inox chống gỉ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu kèm theo sau đây để chứng minh gồm:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, cơ điện tử32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->